ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HINH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 083.
Câu 1. : Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 4. Một mặt phẳng khơng vng góc với đáy và cắt hai đáy của hình
trụ theo hai dây cung song song
bằng
. Tính chiều cao của hình trụ.
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
thỏa mãn
.
. Biết rằng tứ giác
C.
.
có diện tích
D.
.
Câu 2. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng
. Gọi S là diện tích xung quanh của hình trụ
có hai đường trịn đáy ngoại tiếp hai hình vng ABCD và A’B’C’D’. Diện tích S là :
A.
Đáp án đúng: D
B.
C.
Câu 3. Cho hình chữ nhật
quanh trục
A.
Đáp án đúng: D
có
B.
D.
:
và
:
. Khi đó hai đường
B. cắt nhau nhưng khơng vng góc.
D. trùng nhau.
:
+ Xét hệ phương trình:
, hệ vơ nghiệm. Vậy
Câu 5. Trong khơng gian
bằng
Tính thể tích khối trịn xoay khi quay hình phẳng
C.
Câu 4. Trong hệ tọa độ
, cho hai đường thẳng
thẳng này
A. vng góc nhau.
C. song song với nhau.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: FB tác giả: Lê Đức Hiền
+ Từ
D.
,
A. .
Đáp án đúng: C
,
. Khi
.
. Đường thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất thì
B. .
thay đổi cắt
với
C. .
tại
sao cho
. Giá trị của
D. .
1
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
sao cho
trị của
bằng
A. . B.
Lời giải
. C.
có tâm
và
,
. D.
,
. Khi
. Đường thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất thì
thay đổi cắt
với
tại
. Giá
.
và bán kính
nằm ngồi mặt cầu
và
ngược hướng
Khi đó:
Vậy:
và
.
Câu 6. Khối mười hai mặt đều có số cạnh là
A. .
B. .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Khối mười hai mặt đều có số cạnh là
C.
.
D.
.
A.
. B. . C. . D. .
Câu 7.
Mỗi hình sau gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số hình đa diện lồi là
A. 1.
Đáp án đúng: D
Câu 8. Trong không gian
là.
A.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
B. 4.
C. 3.
cho hai điểm
B.
.
D. 2.
. Tọa độ điểm
C.
.
thỏa mãn
D.
.
Gọi
Ta có:
Từ giả thiết suy ra:
2
Vậy
.
Câu 9.
Có bao nhiêu hình đa diện trong các hình dưới đây ?
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 0.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Hình thứ nhất và thứ 4 thỏa mãn các tính chất của hình đa diện.
Hình thứ 2 và thứ ba vi phạm tính chất mỗi cạnh của đa giác là cạnh chung của đúng 2 đa giác.
Câu 10. Cho hình chóp
có đáy
có đáy
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
là trung điểm
B.
là tâm đường trịn ngoại tiếp tam giác
C.
là trung điểm
là hình chữ nhật,
.
.
và
.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
có đáy
có đáy
đáy, là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
là trung điểm
B.
là giao điểm của
C.
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
Dễ thấy
là tâm
.
D. là giao điểm của
Đáp án đúng: A
D. là trung điểm
Lời giải
vng góc đáy,
là hình chữ nhật,
vng góc
.
và
.
.
.
.
3
Khi đó
,
.
,
cùng nhìn
dưới góc
do đó trung điểm
Câu 11. Cho một khối trụ có độ dài đường cao bằng
quanh của khối trụ là
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 12.
B.
của
, biết thể tích của khối trụ bằng
.
C.
Hình chiếu vng góc của điểm
là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
.
D.
. Diện tích xumg
.
xuống mặt phẳng (Oxy) là?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 13.
D.
Người ta thả một viên bi hình cầu với bán kính bằng
vào một cái ly dạng hình trụ đang chứa nước.
Người ta thấy viên bi bị chìm xuống đáy ly và nước dâng lên thêm
ban đầu trong ly bằng
A.
C.
Đáp án đúng: A
. Tính thể tích
. Biết rằng chiều cao của mực nước
của khối nước ban đầu trong ly.
.
B.
.
D.
.
.
Giải thích chi tiết: Người ta thả một viên bi hình cầu với bán kính bằng
vào một cái ly dạng hình trụ
đang chứa nước. Người ta thấy viên bi bị chìm xuống đáy ly và nước dâng lên thêm
cao của mực nước ban đầu trong ly bằng
A.
.
C.
Lời giải
.
. Tính thể tích
B.
.
D.
.
Thể tích viên vi là
. Biết rằng chiều
của khối nước ban đầu trong ly.
.
Gọi
là bán kính đáy của ly nước.
Do khi thả viên bi vào trong ly nước, thì tương ứng ta có thể tích nước dâng lên ứng với chiều cao 1cm đó là
chính là thể tích viên bi, nên ta có
.
Thể tích lúc đầu của ly nước là
.
Câu 14. Cho lăng trụ
mặt phẳng
có đáy
vng góc với mặt đáy. Biết hai mặt phẳng
. Thể tích của khối lăng trụ
A.
.
Đáp án đúng: D
là hình chữ nhật với
B.
,
,
,
tạo với nhau góc
và
có
là
.
C.
.
D.
.
4
Giải thích chi tiết:
Gọi
là trung điểm của
góc với
tại
Do
. Kẻ
vng góc với
suy ra
tại
,
vng góc với
tại
,
vng
và
suy ra
Ta có:
là hình chữ nhật với
Suy ra
cân tại
.
,
suy ra
. Suy ra
.
Xét
vng tại
có
Xét
vng tại
có
Xét
vng tại
là đường cao suy ra
và
.
có
,
suy ra
.
.
Ta lại có:
Suy ra thể tích khối lăng trụ cần tìm là:
Câu 15. Cho khối nón có bán kính đáy
A.
Đáp án đúng: D
B.
.
, chiều cao
. Tính thể tích
C.
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
nhận AB làm đường kính là:
của khối nón.
D.
và
. Phương trình mặt cầu
A.
5
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 17. Cho hình nón
đúng?
có chiều cao , độ dài đường sinh , bán kính đáy
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
. Công thức nào sau đây là
.
D.
.
Câu 18. Trong khơng gian với hệ trục tọa độ Oxyz, Phương trình mặt phẳng đi qua điểm
pháp tuyến
là
A.
.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 19.
B.
.
và bán kính đáy
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
thuộc trục
C.
, cho tam giác
khi cặp
.
. Thể tích của khối nón đã cho là
.
Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ
của tam giác
.
D.
Cho khối nón có chiều cao
tâm
có vetơ
.
D.
có
.
. Trọng
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 21. Cho hình vng ABCD có cạnh a; Gọi I, H lần lượt là trung điểm của AB và CD. Cho hình vng đó
quay quanh trục IH thì tạo nên một hình trụ. Tìm kết luận sai.
A.
.
B.
C. l = a.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ
phẳng
. Gọi
sao cho tam giác
A.
C.
Đáp án đúng: B
.
, cho điểm
là đường thẳng đi qua
.
, mặt cầu
, nằm trong
là tam giác đều. Phương trình của đường thẳng
và mặt
và cắt mặt cầu
tại hai điểm
là
.
B.
.
.
D.
.
6
Giải thích chi tiết:
Mặt cầu
có tâm
trung điểm
bán kính
ta có
là vectơ chỉ phương của
. Tam giác
, mặt khác
ta có:
và
, chọn
Vậy đường thẳng
. Vậy điểm
trùng điểm
là
. Gọi
.
.
đi qua
, có vectơ chỉ phương
Câu 23. Trong không gian
, cho mặt phẳng
và
là tam giác đều có cạnh bằng 2. Gọi
có phương trình là:
.
và
. Góc giữa
là:
A.
Đáp án đúng: B
Câu 24.
B.
C.
Cho hình lăng trụ đều
D.
Biết khoảng cách từ điểm
giữa hai mặt phẳng
và
bằng
với
đến mặt phẳng
bằng
góc
Thể tích khối lăng trụ
bằng
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
B.
C.
D.
7
Gọi
là trung điểm của
Suy ra
Gọi
là hình chiếu của
lên
và
là hình chiếu của
lên
khi đó
Đặt
Trong tam giác vng
có
Trong hai tam giác vng
Từ đó ta tính được
và
lần lượt có
và
Vậy
Câu 25.
Tìm trên trục
A.
điểm
cách đều điểm
.
C.
Đáp án đúng: D
và mặt phẳng
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Vì
.
.
.
. Ta có:
;
.
cách đều điểm
và mặt phẳng
khi và chỉ khi
8
. Vậy
.
Câu 26.
Cho hình nón có bán kính đáy và độ dài đường sinh . Diện tích xung quanh
được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 27. Số mặt đối xứng của hình lăng trụ đứng có đáy là hình vng là:
A.
Đáp án đúng: A
B.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 29.
, cho hai điểm
.
.
D.
.
B.
Một tấm tơn hình trịn tâm
bán kính
vng góc với mặt phẳng
bằng
.
C.
tam giác
đều cạnh
.
được chia thành hai hình
gị tấm tơn để được hình nón
khơng đáy. Ký hiệu
. Mặt cầu đường kính
B.
A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 30.
nón
D.
.
Cho hình chóp
có
,
kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Từ hình
.
C.
Câu 28. Trong khơng gian với hệ tọa độ
có phương trình là
A.
của hình nón đã cho
D.
và
.
như hình vẽ. Cho biết góc
khơng đáy và từ hình
lần lượt là thể tích của hình nón
. Bán
Tỉ số
gị tấm tơn để được hình
bằng
9
A.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
B.
C.
D.
Hai hình nón có độ dài đường sinh bằng nhau:
Gọi
lần lượt là bán kính đáy của hình nón
Ta có
Câu 31.
Khi đó
Trong khơng gian với hệ tọa độ
giác trong của góc
A.
C.
Đáp án đúng: B
, cho hai điểm
của tam giác
,
là
.
B.
.
D.
.
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
Phương trình đường phân giác trong của góc
A.
Lời giải
.
B.
.
, cho hai điểm
của tam giác
C.
Ta có:
.
D.
,
.
là
.
.
Đường phân giác trong của góc
Dễ thấy
. Phương trình đường phân
của tam giác
có một véctơ chỉ phương:
cũng là một VTCP của đường phân giác trong của góc
Vậy phương trình đường phân giác trong góc
.
10
Câu 32. Trong không gian với hệ trục toạ độ
, cho mặt cầu
và đường thẳng
. Gọi
và
là hai mặt phẳng chứa
đổi, độ dài đoạn thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ trục toạ độ
và tiếp xúc với
.
Mặt cầu
B.
.
có tâm
Gọi
Ta có
C.
.
D.
và bán kính
là một điểm thuộc
và xét tam giác
Vậy độ dài đoạn thẳng
thay
.
, cho mặt cầu
và
và tiếp xúc với
tại
.
.
.
và
vuông tại
đạt giá trị nhỏ nhất
. Khi
D.
đường thẳng
. Gọi
và
là hai mặt phẳng chứa
Khi
thay đổi, độ dài đoạn thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
A.
.
Lời giải
tại
là giao điểm của
có
độ dài đoạn thẳng
và
.
.
đạt giá trị nhỏ nhất.
Lại có
11
.
Điều kiện để phương trình có nghiệm
Xét hàm số
.
Bảng biến thiên
Suy ra
.
Vậy độ dài đoạn thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
Câu 33. Trong không gian
Độ dài đoạn thẳng
, mặt phẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 34. : Khối trụ ngoại tiếp khối lập phương cạnh a có thể tích là :
D.
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 35.
D.
Trong khơng gian
B.
.
, cho ba điểm
.
C.
.
,
và
.
. Mặt phẳng
có phương trình là
12
A.
.
C.
Đáp án đúng: A
B.
.
Giải thích chi tiết: Mặt phẳng
D.
.
có phương trình là
.
Câu 36. Trong khơng gian với hệ tọa độ
cho hai đường thẳng chéo nhau
. Phương trình đường thẳng vng góc với
phương trình là
A.
.
C.
Đáp án đúng: D
.
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ tọa độ
A.
. B.
C.
Lời giải
. D.
.
D.
.
cho hai đường thẳng chéo nhau
và
đồng thời cắt cả hai đường này có
.
và
lần lượt là:
Gọi đường vng góc chung của
suy ra
Ta có
B.
.
Phương trình tham số của đường thẳng
Véc tơ chỉ phương của
và
đồng thời cắt cả hai đường này có
. Phương trình đường thẳng vng góc với
phương trình là
Khi đó
.
là
.
và
và giao điểm của
.
với
lần lượt là
.
;
.
13
Đường thẳng
qua điểm
là:
.
Câu 37.
Cho một đồng hồ cát gồm
nhận
làm véc tơ chỉ phương nên
có phương trình
hình nón chung đỉnh ghép lại, trong đó đường sinh bất kỳ của hình nón tạo với đáy
một góc
như hình bên. Biết rằng chiều cao của đồng hồ là
và tổng thể tích của đồng hồ là
Hỏi nếu cho đầy lượng cát vào phần trên thì khi chảy hết xuống dưới, khi đó tỉ lệ thể tích lượng cát chiếm chỗ
và thể tích phần dưới là bao nhiêu ?
A.
B.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi bán kính của hình nón lớn và nón nhỏ lần lượt là
C.
D.
Suy ra chiều cao của hình nón lớn và nón nhỏ lần lượt là
Theo giả thiết, ta có
Do hai hình nón đồng dạng nên tỉ số cần tính bằng
Câu 38. Trong khơng gian
phương trình mặt phẳng
A.
.
cho ba điểm
,
,
. Phương trình nào dưới đây là
?
B.
.
14
C.
Đáp án đúng: B
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
cho ba điểm
dưới đây là phương trình mặt phẳng
A.
Lời giải
.
,
,
. Phương trình nào
?
. B.
.
C.
.
Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn đi qua 3 điểm
D.
,
.
,
là:
.
Câu 39. Cho
điểm trên?
điểm trong đó khơng có
điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu véc tơ khác
đươc tạo từ
A.
.
B.
.
C. .
D. .
Đáp án đúng: A
Câu 40. Một người thợ thủ cơng làm mơ hình lồng đèn bát diện đều, mỗi cạnh của bát diện đó được làm từ các
que tre độ dài
. Hỏi người đó cần ít nhất bao nhiêu mét que tre để làm 100 cái đèn (giả sử mối nối giữa các
que tre có độ dài không đáng kể)?
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
.
D.
.
----HẾT---
15