Tải bản đầy đủ (.docx) (20 trang)

Đề ôn tập hình học lớp 12 (181)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.04 MB, 20 trang )

ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN

ƠN TẬP HINH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------

Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 081.
Câu 1. Khối mười hai mặt đều có số cạnh là
A. .
B. .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Khối mười hai mặt đều có số cạnh là
A.
. B.
Câu 2.

. C.

C.

.

D.

.

. D. .


Cho hình lăng trụ đều

Biết khoảng cách từ điểm

giữa hai mặt phẳng



bằng

với

đến mặt phẳng

bằng

góc

Thể tích khối lăng trụ

bằng
A.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải.

Gọi

là trung điểm của


Suy ra
Gọi

B.

C.

là hình chiếu của

D.

lên


là hình chiếu của

lên

khi đó

Đặt
Trong tam giác vng


1


Trong hai tam giác vng




Từ đó ta tính được

lần lượt có



Vậy
Câu 3.
Có bao nhiêu hình đa diện trong các hình dưới đây ?

A. 0.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Hình thứ nhất và thứ 4 thỏa mãn các tính chất của hình đa diện.
Hình thứ 2 và thứ ba vi phạm tính chất mỗi cạnh của đa giác là cạnh chung của đúng 2 đa giác.
Câu 4.
Trong không gian

, cho điểm

qua

và song song với

, cắt trục


A.

và mặt phẳng

.

C.
Đáp án đúng: C

.

. Đường thẳng đi

có phương trình là:
B.

.

D.

.

Giải thích chi tiết: Ta có

Do

nên

Vậy đường thẳng cần tìm
Câu 5. : Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 4. Một mặt phẳng khơng vng góc với đáy và cắt hai đáy của hình

trụ theo hai dây cung song song
bằng
. Tính chiều cao của hình trụ.
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 6.

B.

thỏa mãn
.

. Biết rằng tứ giác
C.

.

D.

có diện tích
.

2


Cho tứ diện




là tam giác đều cạnh bằng

trong mặt phẳng vng góc với
A.

. Tính theo

.

,

thể tích của tứ diện
B.

C.
.
Đáp án đúng: A
Câu 7.

vng cân tại
.

.

D.

.

Cho hình nón có bán kính đáy và độ dài đường sinh . Diện tích xung quanh
được tính theo cơng thức nào dưới đây?

A.
C.
Đáp án đúng: D

.

B.

.

D.

Câu 8. Cho khối nón có bán kính đáy
A.
Đáp án đúng: A

, chiều cao

B.

và nằm

của hình nón đã cho

.
.

. Tính thể tích

của khối nón.


C.

D.

Câu 9. Trong khơng gian với hệ trục tọa độ Oxyz, Phương trình mặt phẳng đi qua điểm
pháp tuyến



A.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 10.
Trong

khơng

.

B.

.

D.

gian

,


cho

đường

và vng góc với đường thẳng
A.

.


đi qua

mặt

phẳng

, song song với mặt phẳng



.

B.

.

.

D.


Giải thích chi tiết: Trong khơng gian

.

, cho đường thẳng

. Phương trình đường thẳng
và vng góc với đường thẳng

.

thẳng

. Phương trình đường thẳng

C.
Đáp án đúng: C

có vetơ

đi qua

và mặt phẳng
, song song với mặt phẳng


3


A.


.

C.
Lời giải

.

B.

.

D.

.

có vectơ chỉ phương

và đi qua

nên có phương trình:

.
Câu 11. Trong khơng gian
là.
A.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:


cho hai điểm
B.

.

. Tọa độ điểm
C.

.

thỏa mãn
D.

.

Gọi
Ta có:
Từ giả thiết suy ra:

Vậy

.

Câu 12. Trong không gian
A.
Đáp án đúng: A
Câu 13.

, mặt phẳng
B.


C.

Cho hình chóp

,
kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

A.
.
Đáp án đúng: B

B.

đi qua điểm nào dưới đây?
D.

vng góc với mặt phẳng
bằng

.

C.

.

tam giác

đều cạnh


D.

. Bán

.
4


Câu 14. Cho hình chóp

có đáy

. Thể tích khối chóp
A.
.
Đáp án đúng: C

.

C.

.

điểm đối xứng với điểm

A.

vng góc với đáy,

D.


.

qua mặt phẳng

có tọa độ là

B.

C.
Đáp án đúng: B

D.

Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ

cho hai đường thẳng chéo nhau

. Phương trình đường thẳng vng góc với

phương trình là
A.
C.
Đáp án đúng: A

.

B.

.


D.

Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ

A.

. B.

C.
Lời giải

. D.

.
.

cho hai đường thẳng chéo nhau



đồng thời cắt cả hai đường này có

.
.

Phương trình tham số của đường thẳng
Véc tơ chỉ phương của




đồng thời cắt cả hai đường này có

. Phương trình đường thẳng vng góc với

phương trình là



lần lượt là:

Gọi đường vng góc chung của
Khi đó

,

bằng

B.

Câu 15. Trong khơng gian

là hình vng cạnh bằng



.


và giao điểm của


.
với

lần lượt là

.

;
5


suy ra
Ta có

.

Đường thẳng

qua điểm

là:

nhận

làm véc tơ chỉ phương nên

có phương trình

.


Câu 17. Trong khơng gian

, cho điểm

. Hình chiếu vng góc của M lên mặt phẳng

có tọa độ là
A.

.

C.
Đáp án đúng: C

.

Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ
điểm

thuộc đường thẳng

giác trong của tam giác

A.

, điểm
kẻ từ

. B.


thuộc đường thẳng

. C.

.


B.

.

D.

.

kẻ từ



là phân

và điểm

thuộc mặt phẳng

. Phương trình đường thẳng

D.


. Biết



, cho tam giác
, điểm

.

và điểm


. Phương trình đường thẳng

Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ

A.

D.

thuộc mặt phẳng

C.
.
Đáp án đúng: A

là phân giác trong của tam giác

.


, cho tam giác

.

. Biết điểm

B.




.

6


Câu 19. Cho khối chóp
mặt phẳng

có đáy là hình vng cạnh

bằng



. Khoảng cách từ điểm

. Biết thể tích nhỏ nhất của khối chóp




đến
. Tính

.
A. .
Đáp án đúng: B

B.

.

C.

Giải thích chi tiết: Cho khối chóp
điểm
Tính

đến mặt phẳng
.

.

D.

có đáy là hình vng cạnh

bằng

.




. Khoảng cách từ

. Biết thể tích nhỏ nhất của khối chóp



.

A. . B. . C. . D. .
Lời giải
FB tác giả: Phong Huynh
Ta có

Kẻ

.

Ta có
Từ



Xét

ta có

suy ra


.

ta có
.

Diên tích tam giác



Vậy thể tích của khối chóp
Xét hàm số


với

.
.

7


,

.

BXD

Vậy ta có


.

Câu 20. Cho một khối trụ có độ dài đường cao bằng
quanh của khối trụ là
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 21.

B.

.

, biết thể tích của khối trụ bằng
C.

.

D.

. Diện tích xumg
.

Gọi n là số hình đa diện lồi trong bốn hình trên. Tìm n.

8


A. n=3.
Đáp án đúng: A

Câu 22.

B. n=1.

C. n=2.

Cho khối chóp đều

với nhau. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.

D. n=4.

, hai mặt phẳng

.

C.
.
Đáp án đúng: A



B.

.

D.

.


cùng vng góc

Giải thích chi tiết:
Gọi

là tâm hình vng suy ra

Ta có
Gọi

là trung điểm của

Đặt
được

, suy ra

. Ta có hệ thức

Từ đó ta tính

.
9


Vậy

Câu 23. Trong không gian


, cho hai đường thẳng

. Đường thẳng vng góc với

A.



cắt



và mặt phẳng

có phương trình là

B.

C.
Đáp án đúng: D

D.

Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
mặt phẳng

A.

, cho hai đường thẳng


. Đường thẳng vng góc với

cắt






có phương trình là

B.

C.
Lời giải

D.

PTTS
Gọi

là đường thẳng cần tìm và giả sử

cắt

lần lượt tại

khi đó

Do


Đường thẳng

đi qua

nhận

là VTCP là:
10


Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
nhận AB làm đường kính là:



. Phương trình mặt cầu

A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 25. Trong không gian với hệ trục tọa độ
,

. Mặt phẳng

đi qua


là lớn nhất. Tính khoảng cách từ điểm
A.
.
Đáp án đúng: B

B.

Giải thích chi tiết: Mặt cầu

, cho mặt cầu


là hình chiếu của

có tâm

đi qua

.

D.

và bán kính

.

.

.


lên đường thẳng

Phương trình mặt phẳng

.

C.

. Khi đó đường thẳng
Gọi

sao cho khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng

đến mặt phẳng

.

và hai điểm

.

và vng góc đường thẳng

có dạng:

.
Khi đó:

.


Ta có:
Do

.
có khoảng cách từ

đến

là lớn nhất nên một vectơ pháp tuyến của



.
Khi đó:
Suy ra:
Câu 26.
Trong khơng gian
phương trình là

.
.
mặt phẳng đi qua ba điểm điểm

,



. Có

11



A.

.

B.

C.
Đáp án đúng: B
Câu 27.

.

D.

Cho hàm số
phân biệt ?

và đường thẳng

. Với giá trị nào của

A.

.
.

B.


thì d cắt (C) tại 2 điểm

.

C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Phương trình hoành độ giao điểm: x + 2 = (x + 1)(m – x) với
Hay x2 + (2 – m)x + 2 – m = 0 (1)
Để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt thì pt (1) có 2 nghiệm phân biệt khác -1
Nghĩa là
Ta tìm được m < -2 hoặc m > 2
Câu 28. Trong không gian

bằng

,

,

. Khi

A. .
Đáp án đúng: B

. Đường thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất thì


B.

.

sao cho
trị của
bằng
A. . B.
Lời giải
có tâm


. C.

,
. D.

.

,
. Khi

tại

với
C.

Giải thích chi tiết: Trong không gian

thay đổi cắt


. Giá trị của
D. .

. Đường thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất thì

sao cho

thay đổi cắt
với

tại
. Giá

.

và bán kính
nằm ngồi mặt cầu



ngược hướng

Khi đó:
12


Vậy:




.

Câu 29. Cho hình chóp
có đáy
có đáy
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.

là trung điểm

.

B.

là trung điểm

.

C.

là giao điểm của



là hình chữ nhật,

.


Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
có đáy
có đáy
đáy, là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.

là trung điểm

B.

là giao điểm của

C.

là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác



vng góc

.
.

.

.
,
.

,


cùng nhìn

dưới góc

do đó trung điểm

Câu 30. Trong hệ tọa độ
, cho hai đường thẳng
thẳng này
A. trùng nhau.
C. vng góc nhau.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: FB tác giả: Lê Đức Hiền
+ Từ

là hình chữ nhật,

.

Dễ thấy
Khi đó

là tâm

.

D. là tâm đường trịn ngoại tiếp tam giác
Đáp án đúng: A


D. là trung điểm
Lời giải

vng góc đáy,

của

:

là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp



:

. Khi đó hai đường

B. song song với nhau.
D. cắt nhau nhưng khơng vng góc.

:

+ Xét hệ phương trình:
Câu 31.
Hình chiếu vng góc của điểm

, hệ vô nghiệm. Vậy

.


xuống mặt phẳng (Oxy) là?
13


A.

B.

C.
Đáp án đúng: A
Câu 32.

D.

Người ta thả một viên bi hình cầu với bán kính bằng

vào một cái ly dạng hình trụ đang chứa nước.

Người ta thấy viên bi bị chìm xuống đáy ly và nước dâng lên thêm
ban đầu trong ly bằng
A.
C.
Đáp án đúng: D

. Tính thể tích

. Biết rằng chiều cao của mực nước

của khối nước ban đầu trong ly.


.

B.

.

D.

.
.

Giải thích chi tiết: Người ta thả một viên bi hình cầu với bán kính bằng

vào một cái ly dạng hình trụ

đang chứa nước. Người ta thấy viên bi bị chìm xuống đáy ly và nước dâng lên thêm
cao của mực nước ban đầu trong ly bằng
A.

.

C.
Lời giải

.

. Tính thể tích

B.


.

D.

.

Thể tích viên vi là

. Biết rằng chiều

của khối nước ban đầu trong ly.

.

Gọi
là bán kính đáy của ly nước.
Do khi thả viên bi vào trong ly nước, thì tương ứng ta có thể tích nước dâng lên ứng với chiều cao 1cm đó là
chính là thể tích viên bi, nên ta có

.

Thể tích lúc đầu của ly nước là

.

Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ

, cho hai mặt cầu

và mặt phẳng

nằm mặt phẳng

và mặt cầu

;

,
Gọi

sao cho

lần lượt là các điểm

đạt giá trị nhỏ nhất. Giả sử

, khi đó


A.
.
Đáp án đúng: A

B.

.

C.

Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
,


và mặt phẳng

nằm mặt phẳng

và mặt cầu

;

sao cho

.

D.

.

, cho hai mặt cầu
Gọi

lần lượt là các điểm

đạt giá trị nhỏ nhất. Giả sử

, khi đó


A.
. B.
Lời giải


.C.

. D.

.

14


Mặt cầu

có tâm

Mặt cầu

có tâm

Ta có:

.
.

Mặt khác có
Gọi

.

nằm cùng phía so với mặt phẳng


là điểm đối xứng với

qua

,

ta có:

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

Phương trình đường thẳng
Tọa

độ

.

đi qua

điểm

vng góc với mặt phẳng
ứng

với

giá

trị





nghiệm

.
phương

trình

phương

trình

.


là trung điểm

Do đó
Tọa

nên tọa độ

.

nên phương trình đường thẳng
độ

điểm


ứng


với

.
giá

trị



nghiệm

.
15


Do đó

.

Câu 34. Cho tứ diện đều

là điểm thuộc cạnh
sao cho
Một đường thẳng thay đổi qua cắt các cạnh
,
lần lượt tại

,
thể tích khối chóp

nhỏ nhất bằng

A.
.
Đáp án đúng: C

B.

, với
.

,

,
. Biết

,

C.

là trung điểm của
.
. Khi thay đổi,

. Tính
.


.
D.

.

Giải thích chi tiết:
Gọi

là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
,

là trọng tâm tam giác đều

. Vì


nên suy ra

.

Từ đó suy ra
Vậy

là tứ diện đều và

.
.

16



Đặt

,

,

Ta có:

,

.

.

Mặt khác
Nên ta có

.



nên

.

Ta có:
Từ

.

,

,

ta có
.

Áp dụng bất đẳng thức Cơ-si với hai số dương, ta có:
.
Dấu

xảy ra

( do

Vậy

.

Theo đề bài, thể tích khối chóp
, suy ra
.
Câu 35.

nhỏ nhất bằng

Viết phương trình đường thẳng

, với


đi qua

A.

,

nên ta có

;

:

.
B.

.

,

nằm trong mặt phẳng

, tiếp xúc với mặt cầu

C.
Đáp án đúng: D

).

D.


.
.

17


Giải thích chi tiết: Viết phương trình đường thẳng
:

nằm trong mặt phẳng

, tiếp xúc với mặt cầu

A.

. B.

C.
Lời giải

. D.

Mặt cầu

tâm

.

.


, và

.

là tiếp điểm của

phẳng

.

và bán kính

Ta thấy điểm
Gọi

đi qua

với mặt cầu

, khi đó

là hình chiếu của

lên mặt

.

Đường thẳng qua

Khi đó tọa độ


vng góc với

có phương trình

là nghiệm của hệ

Vậy đường thẳng

là đường thẳng đi qua

, giải hệ này ta được

.

và nhận

làm VTCP có phương

trình
Câu 36. Số mặt đối xứng của hình lăng trụ đứng có đáy là hình vng là:
A.
Đáp án đúng: B
Câu 37.
Cho một đồng hồ cát gồm

B.

C.


D.

hình nón chung đỉnh ghép lại, trong đó đường sinh bất kỳ của hình nón tạo với đáy

một góc
như hình bên. Biết rằng chiều cao của đồng hồ là
và tổng thể tích của đồng hồ là
Hỏi nếu cho đầy lượng cát vào phần trên thì khi chảy hết xuống dưới, khi đó tỉ lệ thể tích lượng cát chiếm chỗ
và thể tích phần dưới là bao nhiêu ?

18


A.
B.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi bán kính của hình nón lớn và nón nhỏ lần lượt là

C.

D.

Suy ra chiều cao của hình nón lớn và nón nhỏ lần lượt là

Theo giả thiết, ta có

Do hai hình nón đồng dạng nên tỉ số cần tính bằng
Câu 38. Trong khơng gian

phương trình mặt phẳng
A.

cho ba điểm

,

.

Giải thích chi tiết: Trong khơng gian

. B.

B.

.

D.

.

cho ba điểm

dưới đây là phương trình mặt phẳng
A.
Lời giải

. Phương trình nào dưới đây là

?


.

C.
Đáp án đúng: D

,

,

,

. Phương trình nào

?
.

C.

Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn đi qua 3 điểm

.

D.
,

.
,

là:


.
Câu 39.
Tìm trên trục

điểm

cách đều điểm

và mặt phẳng

.
19


A.
C.
Đáp án đúng: A

.

B.

.

.

D.

.


Giải thích chi tiết: Vì

. Ta có:

;

.
cách đều điểm

và mặt phẳng

khi và chỉ khi
. Vậy

Câu 40. Trong không gian với hệ tọa độ

, cho mặt phẳng

.
Điểm nào dưới đây thuộc

?
A.
Đáp án đúng: B

B.

C.


D.

----HẾT---

20



×