ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HINH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 068.
Câu 1. Trong không gian
A.
Đáp án đúng: A
Câu 2.
, mặt phẳng
đi qua điểm nào dưới đây?
B.
Trong khơng gian
phương trình là
C.
mặt phẳng đi qua ba điểm điểm
A.
C.
Đáp án đúng: D
,
.
B.
.
D.
Câu 3. Trong hệ tọa độ
, cho hai đường thẳng
thẳng này
A. song song với nhau.
C. trùng nhau.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: FB tác giả: Lê Đức Hiền
+ Từ
D.
và
. Có
.
.
:
và
:
. Khi đó hai đường
B. cắt nhau nhưng khơng vng góc.
D. vng góc nhau.
:
+ Xét hệ phương trình:
, hệ vơ nghiệm. Vậy
Câu 4. Trong khơng gian
phương trình mặt phẳng
A.
C.
Đáp án đúng: A
cho ba điểm
.
,
,
. Phương trình nào dưới đây là
?
.
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
dưới đây là phương trình mặt phẳng
cho ba điểm
.
.
,
,
. Phương trình nào
?
1
A.
Lời giải
. B.
.
C.
.
Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn đi qua 3 điểm
D.
.
,
,
là:
.
Câu 5. Cho
điểm trên?
điểm trong đó khơng có
A. .
Đáp án đúng: C
B.
điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu véc tơ khác
.
C.
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho điểm
.
D.
, mặt cầu
. Gọi
là đường thẳng đi qua , nằm trong
là tam giác đều. Phương trình của đường thẳng
sao cho tam giác
A.
C.
Đáp án đúng: C
đươc tạo từ
.
và mặt phẳng
và cắt mặt cầu
là
.
B.
.
.
D.
.
tại hai điểm
Giải thích chi tiết:
Mặt cầu
trung điểm
có tâm
bán kính
ta có
là vectơ chỉ phương của
, chọn
. Tam giác
, mặt khác
ta có:
và
là tam giác đều có cạnh bằng 2. Gọi
. Vậy điểm
trùng điểm
là
. Gọi
.
.
2
Vậy đường thẳng đi qua , có vectơ chỉ phương
có phương trình là:
.
Câu 7. Một người thợ thủ cơng làm mơ hình lồng đèn bát diện đều, mỗi cạnh của bát diện đó được làm từ các
que tre độ dài
. Hỏi người đó cần ít nhất bao nhiêu mét que tre để làm 100 cái đèn (giả sử mối nối giữa các
que tre có độ dài khơng đáng kể)?
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 8.
B.
.
C.
Trong không gian với hệ tọa độ
sao cho
A.
. Đường thẳng
là trung điểm của đoạn thẳng
.
C.
Đáp án đúng: C
.
mặt phẳng
sao cho
là
.
.
là trung điểm của đoạn thẳng
.
C.
Lời giải
. D.
.
cắt
,
và
lần lượt
. Phương trình đường thẳng
. Do đó
là trung điểm
lần lượt tại
. Phương trình đường thẳng
. Đường thẳng
. B.
Ta có
và
, cho đường thẳng
A.
Vì
cắt
D.
và
và
.
, mặt phẳng
B.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
tại
là
D.
, cho đường thẳng
và
và
.
.
.
3
Mặt khác
là một vectơ chỉ phương của
Vậy
.
đi qua
và nhận
làm VTCP nên có phương trình:
.
Câu 9. Trong khơng gian
có tọa độ là
A.
, cho điểm
. Hình chiếu vng góc của M lên mặt phẳng
.
C.
Đáp án đúng: A
.
B.
.
D.
.
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
pháp tuyến của mặt phẳng
. Vectơ nào sau đây là vectơ
?
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 11. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. .
Đáp án đúng: D
B.
C. .
Giải thích chi tiết: Đó là các mặt phẳng
của các cạnh
,
,
D.
,
với
,
,
.
,
là các trung điểm
.
Câu 12. Trong không gian
, cho điểm
và mặt cầu
. Gọi
là giao tuyến của
với mặt phẳng
. Lấy hai điểm
trên
sao cho
diện
có thể tích lớn nhất thì đường thẳng
đi qua điểm nào trong số các điểm dưới đây?
A.
Đáp án đúng: C
B.
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
Gọi
có tâm
C.
, bán kính
là tâm đường trịn
,
nằm ngồi đường trịn
D.
. Gọi
,
. Khi tứ
là bán kính đường trịn
.
.
,
4
Suy ra
Mà
Dấu
. (Với
bằng
xảy
ra
khi
.
Khi
là trung điểm
đó
)
có
và đi qua trung điểm
1
véc
của
tơ
chỉ
phương
là
.
Phương trình đường thẳng
Câu 13. Khối tứ diện đều là khối đa diện đều loại
A.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
.
Câu 14. Trong không gian
là.
A.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
cho hai điểm
B.
.
. Tọa độ điểm
C.
.
thỏa mãn
D.
.
Gọi
Ta có:
Từ giả thiết suy ra:
5
Vậy
.
Câu 15. Cho một khối trụ có độ dài đường cao bằng
quanh của khối trụ là
, biết thể tích của khối trụ bằng
A.
.
B.
.
Đáp án đúng: B
Câu 16. Khối mười hai mặt đều có số cạnh là
C.
A. .
B.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Khối mười hai mặt đều có số cạnh là
C.
A.
. B.
Câu 17.
. C.
.
D.
.
và
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 18.
D. .
là:
B. 4.
C.
Viết phương trình đường thẳng
.
đi qua
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Viết phương trình đường thẳng
C.
Lời giải
. D.
Gọi
phẳng
.
đi qua
, tiếp xúc với mặt cầu
. B.
tâm
nằm trong mặt phẳng
.
.
và bán kính
, và
là tiếp điểm của
:
.
D.
A.
.
.
.
:
D.
nằm trong mặt phẳng
, tiếp xúc với mặt cầu
Ta thấy điểm
.
. D. .
Số điểm chung của
Mặt cầu
. Diện tích xumg
.
.
với mặt cầu
, khi đó
là hình chiếu của
lên mặt
.
6
Đường thẳng qua
Khi đó tọa độ
vng góc với
có phương trình
là nghiệm của hệ
Vậy đường thẳng
, giải hệ này ta được
là đường thẳng đi qua
.
và nhận
làm VTCP có phương
trình
Câu 19. Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vng cạnh 2 a, SA=a √3 và SA ⊥( ABCD ) . Tính thể tích
hình chóp S . ABCD ?
3
3
3
2 a √3
4 a √3
a √3
A. 4 a3 √ 3 .
B.
.
C.
.
D.
.
3
3
3
Đáp án đúng: A
Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ
điểm
thuộc đường thẳng
giác trong của tam giác
A.
, cho tam giác
, điểm
kẻ từ
B.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
thuộc đường thẳng
A.
. B.
. C.
kẻ từ
.
Câu 21. Cho hình chóp
có đáy
có đáy
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
là trung điểm
có
và điểm
thuộc mặt phẳng
và
. Phương trình đường thẳng
D.
là phân
là
, cho tam giác
, điểm
. Biết
và
. Phương trình đường thẳng
C.
.
Đáp án đúng: C
là phân giác trong của tam giác
và điểm
thuộc mặt phẳng
.
. Biết điểm
có
là
.
là hình chữ nhật,
vng góc đáy,
là tâm
.
7
B.
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
C.
là giao điểm của
D. là trung điểm
Đáp án đúng: D
và
.
.
.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
có đáy
có đáy
đáy, là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
là trung điểm
B.
là giao điểm của
C.
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
vng góc
.
D. là trung điểm
Lời giải
và
.
.
.
Dễ thấy
Khi đó
là hình chữ nhật,
.
,
.
,
cùng nhìn
dưới góc
Câu 22. Cho khối nón có bán kính đáy
A.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 23. Cho khối chóp
mặt phẳng
bằng
do đó trung điểm
, chiều cao
của
là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
. Tính thể tích
của khối nón.
C.
có đáy là hình vng cạnh
D.
và
. Khoảng cách từ điểm
. Biết thể tích nhỏ nhất của khối chóp
là
đến
. Tính
.
A. .
Đáp án đúng: D
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho khối chóp
điểm
Tính
đến mặt phẳng
.
bằng
C.
.
có đáy là hình vng cạnh
D.
.
và
. Biết thể tích nhỏ nhất của khối chóp
. Khoảng cách từ
là
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
FB tác giả: Phong Huynh
Ta có
8
Kẻ
.
Ta có
Từ
và
Xét
ta có
suy ra
.
ta có
.
Diên tích tam giác
là
Vậy thể tích của khối chóp
Xét hàm số
là
với
,
.
.
.
BXD
Vậy ta có
Câu 24.
.
9
Gọi n là số hình đa diện lồi trong bốn hình trên. Tìm n.
A. n=4.
B. n=1.
C. n=3.
Đáp án đúng: C
Câu 25. Thể tích của khối trụ ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
Câu 26. Trong khơng gian với hệ tọa độ
.
C.
C.
Đáp án đúng: D
.
.
là
.
, cho ba điểm
D.
,
,
là điểm thuộc mặt cầu
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng
A.
D. n=2.
.
và mặt cầu
sao cho biểu thức
.
B.
.
D.
.
10
Giải thích chi tiết:
Gọi
có tâm
là điểm thỏa
, khi đó
Lúc này ta có
đạt giá trị nhỏ nhất khi
là một trong hai giao điểm của đường thẳng
và mặt cầu
.
Phương trình đường thẳng
nên tọa độ
là nghiệm của hệ
. Khi đó:
Vì
nên điểm
Vậy
Câu 27.
.
Cho khối chóp đều
có
với nhau. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
, hai mặt phẳng
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
và
cùng vng góc
.
.
11
Giải thích chi tiết:
Gọi
là tâm hình vng suy ra
Ta có
Gọi
là trung điểm của
Đặt
, suy ra
. Ta có hệ thức
được
Từ đó ta tính
.
Vậy
Câu 28. Trong khơng gian với hệ tọa độ
tâm
của tam giác
thuộc trục
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
, cho tam giác
khi cặp
.
Câu 29. Trong khơng gian với hệ tọa độ
có
. Trọng
là
C.
.
, cho mặt phẳng
D.
.
Điểm nào dưới đây thuộc
?
A.
Đáp án đúng: A
B.
C.
D.
Câu 30. Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật,
phẳng đáy và
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
Đáp án đúng: C
B.
C.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật,
với mặt phẳng đáy và
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
B.
C.
vng góc với mặt
D.
vng góc
D.
12
Lời giải
Ta có:
Câu 31.
Trong
khơng
gian
,
cho
đường
thẳng
. Phương trình đường thẳng
và vng góc với đường thẳng
A.
C.
Đáp án đúng: D
đi qua
B.
.
.
D.
.
, cho đường thẳng
. Phương trình đường thẳng
.
C.
Lời giải
.
và mặt phẳng
đi qua
, song song với mặt phẳng
là
B.
.
D.
.
có vectơ chỉ phương
phẳng
, song song với mặt phẳng
.
và vng góc với đường thẳng
mặt
là
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
A.
và
và đi qua
nên có phương trình:
.
Câu 32.
Trong khơng gian
, cho điểm
qua
và song song với
, cắt trục
A.
C.
Đáp án đúng: B
và mặt phẳng
. Đường thẳng đi
có phương trình là:
.
B.
.
D.
.
.
Giải thích chi tiết: Ta có
Do
nên
13
Vậy đường thẳng cần tìm
Câu 33.
Cho hình chóp
có
,
kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 34.
B.
Một tấm tơn hình trịn tâm
bán kính
Từ hình
nón
vng góc với mặt phẳng
bằng
.
C.
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
D.
và
. Bán
.
như hình vẽ. Cho biết góc
khơng đáy và từ hình
lần lượt là thể tích của hình nón
B.
đều cạnh
.
được chia thành hai hình
gị tấm tơn để được hình nón
khơng đáy. Ký hiệu
tam giác
gị tấm tơn để được hình
Tỉ số
C.
bằng
D.
Hai hình nón có độ dài đường sinh bằng nhau:
Gọi
lần lượt là bán kính đáy của hình nón
Ta có
Khi đó
Câu 35. Trong khơng gian
, cho mặt phẳng
. Phương trình mặt phẳng
A.
.
đi qua điểm
và có một vectơ pháp tuyến
là
B.
.
14
C.
Đáp án đúng: B
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
tuyến
, cho mặt phẳng
. Phương trình mặt phẳng
. B.
.
C.
Lời giải
. D.
.
có dạng
Vậy
Câu 36.
.
Trong không gian với hệ tọa độ
giác trong của góc
A.
C.
Đáp án đúng: B
đi qua điểm
, cho hai điểm
của tam giác
,
.
B.
.
D.
Phương trình đường phân giác trong của góc
.
B.
.
.
.
, cho hai điểm
của tam giác
C.
.
Ta có:
Dễ thấy
của tam giác
.
là
D.
.
có một véctơ chỉ phương:
cũng là một VTCP của đường phân giác trong của góc
Vậy phương trình đường phân giác trong góc
Câu 37. Trong khơng gian
A.
,
.
Đường phân giác trong của góc
và
. Phương trình đường phân
là
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
A.
Lời giải
và có một vectơ pháp
là
A.
Phương trình mặt phẳng
.
.
, cho mặt phẳng
và
. Góc giữa
là:
B.
C.
D.
15
Đáp án đúng: D
Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
nhận AB làm đường kính là:
và
. Phương trình mặt cầu
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 39. Trong không gian
điểm đối xứng với điểm
A.
D.
Câu 40. Trong không gian với hệ tọa độ
cho hai đường thẳng chéo nhau
. Phương trình đường thẳng vng góc với
phương trình là
.
C.
Đáp án đúng: A
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
phương trình là
có tọa độ là
B.
C.
Đáp án đúng: D
A.
qua mặt phẳng
A.
. B.
C.
Lời giải
. D.
đồng thời cắt cả hai đường này có
B.
.
D.
.
cho hai đường thẳng chéo nhau
. Phương trình đường thẳng vng góc với
và
và
đồng thời cắt cả hai đường này có
.
.
16
Phương trình tham số của đường thẳng
Véc tơ chỉ phương của
lần lượt là:
Gọi đường vng góc chung của
Khi đó
và
và
là
và giao điểm của
là:
.
với
lần lượt là
.
;
suy ra
Ta có
Đường thẳng
.
.
qua điểm
nhận
làm véc tơ chỉ phương nên
có phương trình
.
----HẾT---
17