ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HINH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 067.
Câu 1. Thể tích của khối trụ ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 2.
B.
Cho hàm số
phân biệt ?
A.
.
và đường thẳng
.
C.
là
.
D.
. Với giá trị nào của
.
thì d cắt (C) tại 2 điểm
B.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Phương trình hồnh độ giao điểm: x + 2 = (x + 1)(m – x) với
Hay x2 + (2 – m)x + 2 – m = 0 (1)
Để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt thì pt (1) có 2 nghiệm phân biệt khác -1
Nghĩa là
Ta tìm được m < -2 hoặc m > 2
Câu 3.
Hình chiếu vng góc của điểm
xuống mặt phẳng (Oxy) là?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 4. Cho khối chóp
mặt phẳng
bằng
có đáy là hình vng cạnh
và
. Khoảng cách từ điểm
. Biết thể tích nhỏ nhất của khối chóp
là
đến
. Tính
.
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho khối chóp
điểm
Tính
đến mặt phẳng
.
bằng
C.
.
có đáy là hình vng cạnh
D.
.
và
. Biết thể tích nhỏ nhất của khối chóp
. Khoảng cách từ
là
.
1
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
FB tác giả: Phong Huynh
Ta có
Kẻ
.
Ta có
Từ
và
Xét
ta có
suy ra
.
ta có
.
Diên tích tam giác
là
Vậy thể tích của khối chóp
Xét hàm số
là
với
,
.
.
.
BXD
2
Vậy ta có
.
Câu 5. Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
pháp tuyến của mặt phẳng
. Vectơ nào sau đây là vectơ
?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 6. Trong không gian
, cho điểm
và mặt cầu
. Gọi
là giao tuyến của
với mặt phẳng
. Lấy hai điểm
trên
sao cho
có thể tích lớn nhất thì đường thẳng
đi qua điểm nào trong số các điểm dưới đây?
A.
Đáp án đúng: C
B.
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
Gọi
C.
có tâm
, bán kính
là tâm đường trịn
D.
. Gọi
,
,
. Khi tứ diện
là bán kính đường trịn
.
.
nằm ngồi đường trịn
,
Suy ra
Mà
Dấu
. (Với
bằng
xảy
ra
khi
.
Khi
là trung điểm
đó
và đi qua trung điểm
có
)
1
của
véc
tơ
chỉ
phương
là
.
3
Phương trình đường thẳng
Câu 7. Trong khơng gian với hệ tọa độ
, cho hai mặt cầu
và mặt phẳng
nằm mặt phẳng
và mặt cầu
;
,
Gọi
sao cho
lần lượt là các điểm
đạt giá trị nhỏ nhất. Giả sử
, khi đó
là
A. .
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ tọa độ
,
và mặt phẳng
nằm mặt phẳng
và mặt cầu
;
sao cho
.
D.
.
, cho hai mặt cầu
Gọi
lần lượt là các điểm
đạt giá trị nhỏ nhất. Giả sử
, khi đó
là
A.
. B.
Lời giải
.C.
Mặt cầu
có tâm
Mặt cầu
Ta có:
Mặt khác có
. D.
.
.
có tâm
.
.
nằm cùng phía so với mặt phẳng
4
Gọi
là điểm đối xứng với
qua
,
ta có:
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Phương trình đường thẳng
Tọa
độ
.
đi qua
điểm
vng góc với mặt phẳng
ứng
với
giá
trị
là
là
.
nghiệm
phương
trình
phương
trình
.
Mà
là trung điểm
Do đó
Tọa
nên tọa độ
.
nên phương trình đường thẳng
độ
điểm
ứng
là
với
.
giá
trị
là
nghiệm
.
Do đó
.
Câu 8. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. .
Đáp án đúng: D
B.
.
Giải thích chi tiết: Đó là các mặt phẳng
của các cạnh
C.
,
,
D.
,
với
,
,
.
,
là các trung điểm
.
Câu 9. Có bao nhiêu khả năng có thể xảy ra đối với thứ tự giữa các đội trong một giải bóng có 5 đội bóng? (giả
sử rằng khơng có hai đội nào có điểm trùng nhau)
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: A
Câu 10.
Một tấm tơn hình trịn tâm
Từ hình
nón
bán kính
được chia thành hai hình
gị tấm tơn để được hình nón
khơng đáy. Ký hiệu
và
như hình vẽ. Cho biết góc
khơng đáy và từ hình
lần lượt là thể tích của hình nón
Tỉ số
gị tấm tơn để được hình
bằng
5
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
B.
C.
D.
Hai hình nón có độ dài đường sinh bằng nhau:
Gọi
lần lượt là bán kính đáy của hình nón
Ta có
Câu 11.
Cho một đồng hồ cát gồm
Khi đó
hình nón chung đỉnh ghép lại, trong đó đường sinh bất kỳ của hình nón tạo với đáy
một góc
như hình bên. Biết rằng chiều cao của đồng hồ là
và tổng thể tích của đồng hồ là
Hỏi nếu cho đầy lượng cát vào phần trên thì khi chảy hết xuống dưới, khi đó tỉ lệ thể tích lượng cát chiếm chỗ
và thể tích phần dưới là bao nhiêu ?
A.
B.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi bán kính của hình nón lớn và nón nhỏ lần lượt là
C.
D.
Suy ra chiều cao của hình nón lớn và nón nhỏ lần lượt là
Theo giả thiết, ta có
6
Do hai hình nón đồng dạng nên tỉ số cần tính bằng
Câu 12.
Cho khối nón có chiều cao
và bán kính đáy
. Thể tích của khối nón đã cho là
A.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 13. Số mặt đối xứng của hình lăng trụ đứng có đáy là hình vng là:
D.
A.
Đáp án đúng: A
D.
B.
C.
Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho mặt phẳng
.
Điểm nào dưới đây thuộc
?
A.
Đáp án đúng: C
B.
C.
D.
Câu 15. Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật,
phẳng đáy và
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
Đáp án đúng: B
B.
vng góc với mặt
C.
D.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật,
với mặt phẳng đáy và
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
B.
Lời giải
C.
vng góc
D.
Ta có:
Câu 16. Cho khối chóp
đáy,
có đáy là tam giác vng tại
. Thể tích khối chóp
A.
Đáp án đúng: B
Câu 17.
A.
C.
Đáp án đúng: A
,
vng góc với
và
. Có
là
B.
Trong khơng gian
phương trình là
Biết
C.
mặt phẳng đi qua ba điểm điểm
D.
,
.
B.
.
D.
.
.
7
Câu 18. Cho một khối trụ có độ dài đường cao bằng
quanh của khối trụ là
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
, biết thể tích của khối trụ bằng
C.
.
D.
. Diện tích xumg
.
Câu 19. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, Phương trình mặt phẳng đi qua điểm
pháp tuyến
là
A.
.
B.
C.
Đáp án đúng: D
.
,
. Mặt phẳng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
và
.
.
C.
.
D.
và bán kính
. Khi đó đường thẳng
.
.
.
lên đường thẳng
đi qua
và hai điểm
sao cho khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng
đến mặt phẳng
có tâm
Phương trình mặt phẳng
.
, cho mặt cầu
đi qua
là lớn nhất. Tính khoảng cách từ điểm
là hình chiếu của
.
D.
Câu 20. Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
Gọi
có vetơ
.
và vng góc đường thẳng
có dạng:
.
Khi đó:
.
Ta có:
Do
.
có khoảng cách từ
đến
là lớn nhất nên một vectơ pháp tuyến của
là
.
Khi đó:
.
Suy ra:
.
Câu 21. : Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 4. Một mặt phẳng khơng vng góc với đáy và cắt hai đáy của
hình trụ theo hai dây cung song song
tích bằng
. Tính chiều cao của hình trụ.
A.
.
B.
.
thỏa mãn
C.
. Biết rằng tứ giác
.
D.
có diện
.
8
Đáp án đúng: C
Câu 22. Trong hệ tọa độ
, cho hai đường thẳng
thẳng này
A. song song với nhau.
C. trùng nhau.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: FB tác giả: Lê Đức Hiền
+ Từ
:
và
. Khi đó hai đường
B. cắt nhau nhưng khơng vng góc.
D. vng góc nhau.
:
+ Xét hệ phương trình:
, hệ vơ nghiệm. Vậy
.
Câu 23. Tìm diện tích xung quanh của khối nón có chiều cao bằng
A.
.
B.
.
C.
:
, thể tích bằng
.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Câu 24. Cho hình chóp
có đáy
có đáy
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
là giao điểm của
và
B.
là trung điểm
C.
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
là hình chữ nhật,
là tâm
.
.
D. là trung điểm
Đáp án đúng: D
.
.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
có đáy
có đáy
đáy, là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
là trung điểm
B.
là giao điểm của
C.
là tâm đường trịn ngoại tiếp tam giác
D. là trung điểm
Lời giải
vng góc đáy,
là hình chữ nhật,
vng góc
.
và
.
.
.
9
Dễ thấy
Khi đó
.
,
.
,
cùng nhìn
dưới góc
do đó trung điểm
của
là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Câu 25. Cho khối đa diện đều loại {p; q } với
Chọn phát biểu đúng.
A. p là số mặt và q là số đỉnh của khối đa diện đều.
B. p là số mặt đồng quy tại cùng một đỉnh và q là số đỉnh của khối đa diện đều.
C. p là số cạnh của mỗi mặt; q là số mặt đồng quy tại cùng một đỉnh của khối đa diện đều.
D. p là số đỉnh và q l à số mặt của khối đa diện đều.
Đáp án đúng: C
Câu 26.
Cho hình nón trịn xoay có bán kính đường trịn đáy
Kết luận nào sau đây sai?
A.
.
C.
Đáp án đúng: D
.
của tam giác
B.
Câu 28. Cho lăng trụ
.
, cho tam giác
khi cặp
có
. Trọng
là
.
C.
có đáy
.
D.
là hình chữ nhật với
vng góc với mặt đáy. Biết hai mặt phẳng
. Thể tích của khối lăng trụ
A.
.
Đáp án đúng: D
.
.
D.
thuộc trục
A.
.
Đáp án đúng: B
mặt phẳng
và đường sinh
B.
Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ
tâm
, chiều cao
.
,
,
,
và
tạo với nhau góc
có
là
B.
.
C.
. Kẻ
vng góc với
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
là trung điểm của
góc với
tại
Do
suy ra
tại
,
vng góc với
tại
,
vng
và
10
suy ra
Ta có:
là hình chữ nhật với
Suy ra
cân tại
.
,
suy ra
. Suy ra
.
Xét
vng tại
có
Xét
vng tại
có
Xét
vng tại
là đường cao suy ra
và
.
có
,
suy ra
.
.
Ta lại có:
Suy ra thể tích khối lăng trụ cần tìm là:
Câu 29. : Khối trụ ngoại tiếp khối lập phương cạnh a có thể tích là :
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
Câu 30. Trong không gian
bằng
,
.
,
. Khi
A. .
Đáp án đúng: A
B.
A. . B.
Lời giải
có tâm
. C.
,
. D.
.
D.
. Đường thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất thì
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
sao cho
trị của
bằng
C.
.
thay đổi cắt
tại
với
C.
.
,
. Khi
.
. Giá trị của
D. .
. Đường thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất thì
sao cho
thay đổi cắt
với
tại
. Giá
.
và bán kính
11
và
nằm ngồi mặt cầu
và
ngược hướng
Khi đó:
Vậy:
và
.
Câu 31. Trong khơng gian
điểm đối xứng với điểm
A.
D.
Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ
cho hai đường thẳng chéo nhau
. Phương trình đường thẳng vng góc với
phương trình là
C.
Đáp án đúng: A
.
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
phương trình là
có tọa độ là
B.
C.
Đáp án đúng: D
A.
qua mặt phẳng
đồng thời cắt cả hai đường này có
.
.
cho hai đường thẳng chéo nhau
. Phương trình đường thẳng vng góc với
A.
. B.
C.
Lời giải
. D.
Phương trình tham số của đường thẳng
và
và
đồng thời cắt cả hai đường này có
.
.
và
.
12
Véc tơ chỉ phương của
lần lượt là:
Gọi đường vng góc chung của
Khi đó
và
là
.
và giao điểm của
với
lần lượt là
.
;
suy ra
Ta có
.
Đường thẳng
qua điểm
là:
nhận
làm véc tơ chỉ phương nên
có phương trình
.
Câu 33. Tam giác
A.
có
. Khẳng định nào sau đây đúng?
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
Giải thích chi tiết: Tam giác
A.
. B.
có
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
. C.
Câu 34. Trong không gian
và
.
. D.
.
, cho mặt phẳng
và
. Góc giữa
là:
A.
Đáp án đúng: C
B.
Câu 35. Trong khơng gian
là.
A.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
C.
cho hai điểm
B.
.
D.
. Tọa độ điểm
C.
.
thỏa mãn
D.
.
Gọi
Ta có:
Từ giả thiết suy ra:
13
Vậy
Câu 36.
.
Trong khơng gian
, cho ba điểm
,
và
. Mặt phẳng
có phương trình là
A.
.
B.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Mặt phẳng
có phương trình là
.
Câu 37. Cho
điểm trên?
điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu véc tơ khác
C.
Đáp án đúng: B
.
điểm trong đó khơng có
A. .
Đáp án đúng: B
B.
Câu 38. Cho hình chóp
Câu 39. Cho hình nón
đúng?
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 40.
C.
có đáy
. Thể tích khối chóp
A.
.
Đáp án đúng: C
.
B.
.
D.
là hình vng cạnh bằng
.
vng góc với đáy,
bằng
.
C.
.
D.
có chiều cao , độ dài đường sinh , bán kính đáy
B.
,
đươc tạo từ
.
C.
.
.
. Cơng thức nào sau đây là
D.
.
14
Gọi n là số hình đa diện lồi trong bốn hình trên. Tìm n.
A. n=4.
Đáp án đúng: B
B. n=3.
C. n=1.
D. n=2.
----HẾT---
15