ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HINH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 060.
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho ba điểm
.
B.
.
D.
Giải thích chi tiết:
Gọi
và mặt cầu
sao cho biểu thức
.
.
C.
Đáp án đúng: B
,
là điểm thuộc mặt cầu
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng
A.
,
.
.
có tâm
là điểm thỏa
, khi đó
Lúc này ta có
đạt giá trị nhỏ nhất khi
là một trong hai giao điểm của đường thẳng
và mặt cầu
.
Phương trình đường thẳng
nên tọa độ
là nghiệm của hệ
. Khi đó:
1
Vì
nên điểm
Vậy
Câu 2.
.
Cho khối chóp đều
có
với nhau. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
, hai mặt phẳng
.
và
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
cùng vng góc
.
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
là tâm hình vng suy ra
Ta có
Gọi
là trung điểm của
Đặt
được
, suy ra
. Ta có hệ thức
Từ đó ta tính
.
Vậy
2
Câu 3. Trong không gian
, cho hai đường thẳng
. Đường thẳng vng góc với
A.
và
cắt
và
và mặt phẳng
có phương trình là
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
mặt phẳng
A.
, cho hai đường thẳng
. Đường thẳng vng góc với
cắt
và
và
và
có phương trình là
B.
C.
Lời giải
D.
PTTS
Gọi
là đường thẳng cần tìm và giả sử
cắt
lần lượt tại
khi đó
Do
Đường thẳng
đi qua
Câu 4. Trong khơng gian
và
nhận
, cho mặt phẳng
là VTCP là:
và
. Góc giữa
là:
3
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 5. Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vng cạnh 2 a, SA=a √3 và SA ⊥( ABCD ) . Tính thể tích
hình chóp S . ABCD ?
3
3
3
2 a √3
4 a √3
a √3
A.
.
B.
.
C.
.
D. 4 a3 √3 .
3
3
3
Đáp án đúng: D
Câu 6. Trong không gian
có tọa độ là
A.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 7.
, cho điểm
.
.
Cho hình nón trịn xoay có bán kính đường trịn đáy
Kết luận nào sau đây sai?
A.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 8.
.
.
. Hình chiếu vng góc của M lên mặt phẳng
B.
.
D.
.
, chiều cao
và đường sinh
B.
D.
.
.
.
Gọi n là số hình đa diện lồi trong bốn hình trên. Tìm n.
4
A. n=2.
Đáp án đúng: B
B. n=3.
Câu 9. Trong không gian
, cho điểm
C. n=4.
D. n=1.
và mặt cầu
. Gọi
là giao tuyến của
với mặt phẳng
. Lấy hai điểm
trên
sao cho
có thể tích lớn nhất thì đường thẳng
đi qua điểm nào trong số các điểm dưới đây?
A.
Đáp án đúng: B
B.
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
Gọi
C.
có tâm
, bán kính
là tâm đường trịn
D.
. Gọi
,
,
. Khi tứ diện
là bán kính đường trịn
.
.
nằm ngồi đường trịn
,
Suy ra
Mà
Dấu
. (Với
bằng
xảy
ra
khi
.
Khi
là trung điểm
đó
và đi qua trung điểm
có
)
1
của
véc
tơ
chỉ
phương
là
.
5
Phương trình đường thẳng
Câu 10. Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
pháp tuyến của mặt phẳng
?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 11.
D.
Một tấm tơn hình trịn tâm
Từ hình
nón
. Vectơ nào sau đây là vectơ
bán kính
gị tấm tơn để được hình nón
khơng đáy. Ký hiệu
A.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
được chia thành hai hình
và
khơng đáy và từ hình
lần lượt là thể tích của hình nón
B.
như hình vẽ. Cho biết góc
gị tấm tơn để được hình
Tỉ số
C.
bằng
D.
Hai hình nón có độ dài đường sinh bằng nhau:
Gọi
lần lượt là bán kính đáy của hình nón
Ta có
Khi đó
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ
và mặt phẳng
nằm mặt phẳng
và mặt cầu
;
sao cho
, cho hai mặt cầu
,
Gọi
lần lượt là các điểm
đạt giá trị nhỏ nhất. Giả sử
, khi đó
là
6
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
,
và mặt cầu
;
D.
.
, cho hai mặt cầu
và mặt phẳng
nằm mặt phẳng
.
Gọi
sao cho
lần lượt là các điểm
đạt giá trị nhỏ nhất. Giả sử
, khi đó
là
A.
. B.
Lời giải
.C.
Mặt cầu
có tâm
Mặt cầu
Ta có:
.
.
có tâm
.
.
Mặt khác có
Gọi
. D.
nằm cùng phía so với mặt phẳng
là điểm đối xứng với
qua
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Phương trình đường thẳng
,
ta có:
.
đi qua
vng góc với mặt phẳng
là
.
7
Tọa
độ
điểm
ứng
với
giá
trị
là
nghiệm
phương
trình
phương
trình
.
Mà
là trung điểm
Do đó
Tọa
nên tọa độ
.
nên phương trình đường thẳng
độ
điểm
ứng
là
.
với
giá
trị
là
nghiệm
.
Do đó
Câu 13.
.
Trong khơng gian với hệ tọa độ
, cho đường thẳng
và
và
sao cho
A.
. Đường thẳng
là trung điểm của đoạn thẳng
.
C.
Đáp án đúng: D
.
mặt phẳng
sao cho
lần lượt tại
là
.
D.
.
, cho đường thẳng
và
và
và
. Phương trình đường thẳng
B.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
tại
là
cắt
, mặt phẳng
. Đường thẳng
là trung điểm của đoạn thẳng
A.
. B.
.
C.
Lời giải
. D.
.
cắt
,
và
lần lượt
. Phương trình đường thẳng
8
Ta có
. Do đó
Vì
.
là trung điểm
.
Mặt khác
là một vectơ chỉ phương của
Vậy
.
đi qua
và nhận
làm VTCP nên có phương trình:
Biết khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
.
Câu 14.
Cho hình lăng trụ đều
giữa hai mặt phẳng
và
bằng
với
bằng
góc
Thể tích khối lăng trụ
bằng
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi
là trung điểm của
Suy ra
Gọi
B.
C.
là hình chiếu của
D.
lên
và
là hình chiếu của
lên
khi đó
Đặt
Trong tam giác vng
Trong hai tam giác vng
có
và
lần lượt có
9
Từ đó ta tính được
và
Vậy
Câu 15.
Trong khơng gian
, cho điểm
qua
và song song với
, cắt trục
A.
C.
Đáp án đúng: B
và mặt phẳng
. Đường thẳng đi
có phương trình là:
.
B.
.
D.
.
.
Giải thích chi tiết: Ta có
Do
nên
Vậy đường thẳng cần tìm
Câu 16.
Trong khơng gian
, cho ba điểm
,
và
. Mặt phẳng
có phương trình là
A.
.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ
của tam giác
A.
.
Đáp án đúng: D
.
D.
.
có phương trình là
.
.
Giải thích chi tiết: Mặt phẳng
tâm
B.
thuộc trục
B.
, cho tam giác
khi cặp
.
Câu 18. Cho một khối trụ có độ dài đường cao bằng
quanh của khối trụ là
có
. Trọng
là
C.
.
D.
, biết thể tích của khối trụ bằng
.
. Diện tích xumg
10
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ
có phương trình là
A.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 20.
Trong khơng gian
phương trình là
A.
C.
.
D.
, cho hai điểm
. Mặt cầu đường kính
.
B.
.
.
D.
.
mặt phẳng đi qua ba điểm điểm
.
,
và
B.
B.
.
Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ
C.
. Có
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: C
Câu 21. : Khối trụ ngoại tiếp khối lập phương cạnh a có thể tích là :
A.
.
Đáp án đúng: D
.
.
.
D.
, cho mặt phẳng
.
Điểm nào dưới đây thuộc
?
A.
Đáp án đúng: A
Câu 23.
B.
Viết phương trình đường thẳng
C.
D.
đi qua
nằm trong mặt phẳng
, tiếp xúc với mặt cầu
A.
.
.
C.
Đáp án đúng: A
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Viết phương trình đường thẳng
:
A.
.
đi qua
, tiếp xúc với mặt cầu
. B.
:
nằm trong mặt phẳng
.
.
11
C.
Lời giải
. D.
Mặt cầu
tâm
và bán kính
Ta thấy điểm
Gọi
, và
.
là tiếp điểm của
phẳng
.
với mặt cầu
, khi đó
là hình chiếu của
lên mặt
.
Đường thẳng qua
vng góc với
Khi đó tọa độ
có phương trình
là nghiệm của hệ
Vậy đường thẳng
, giải hệ này ta được
là đường thẳng đi qua
.
và nhận
làm VTCP có phương
, cho mặt cầu
và hai điểm
trình
Câu 24. Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
,
. Mặt phẳng
đi qua
là lớn nhất. Tính khoảng cách từ điểm
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
và
đến mặt phẳng
.
là hình chiếu của
Phương trình mặt phẳng
có tâm
.
và bán kính
D.
.
.
.
lên đường thẳng
đi qua
.
C.
. Khi đó đường thẳng
Gọi
sao cho khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng
.
và vng góc đường thẳng
có dạng:
.
Khi đó:
.
12
Ta có:
Do
.
có khoảng cách từ
đến
là lớn nhất nên một vectơ pháp tuyến của
là
.
Khi đó:
.
Suy ra:
.
Câu 25. Cho khối đa diện đều loại {p; q } với
Chọn phát biểu đúng.
A. p là số mặt và q là số đỉnh của khối đa diện đều.
B. p là số đỉnh và q l à số mặt của khối đa diện đều.
C. p là số cạnh của mỗi mặt; q là số mặt đồng quy tại cùng một đỉnh của khối đa diện đều.
D. p là số mặt đồng quy tại cùng một đỉnh và q là số đỉnh của khối đa diện đều.
Đáp án đúng: C
Câu 26.
Hình đa diện sau có bao nhiêu cạnh?
A.
Đáp án đúng: D
B.
C.
D.
Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
nhận AB làm đường kính là:
và
. Phương trình mặt cầu
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ
điểm
thuộc đường thẳng
giác trong của tam giác
A.
.
, cho tam giác
, điểm
kẻ từ
có
và điểm
thuộc mặt phẳng
và
. Phương trình đường thẳng
B.
. Biết
.
là phân
là
13
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
. Biết điểm
thuộc đường thẳng
là phân giác trong của tam giác
A.
. B.
Câu 29. Trong không gian
bằng
,
A. . B.
Lời giải
. C.
có tâm
và
,
. D.
D.
.
là
thay đổi cắt
tại
với
C. .
,
. Khi
và
.
. Đường thẳng
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
và điểm
thuộc mặt phẳng
đạt giá trị nhỏ nhất thì
B.
có
. Phương trình đường thẳng
,
A. .
Đáp án đúng: D
sao cho
trị của
bằng
, điểm
.
. Khi
, cho tam giác
kẻ từ
. C.
.
sao cho
. Giá trị của
D. .
. Đường thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất thì
thay đổi cắt
với
tại
. Giá
.
và bán kính
nằm ngồi mặt cầu
và
ngược hướng
Khi đó:
Vậy:
và
.
Câu 30. Khối tứ diện đều là khối đa diện đều loại
A.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
.
14
Câu 31. Cho khối chóp
đáy,
có đáy là tam giác vng tại
. Thể tích khối chóp
Biết
,
vng góc với
là
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: A
Câu 32. NB Cho a > 0 và a ≠ 1, x và y là hai số dương. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ
cho hai đường thẳng chéo nhau
. Phương trình đường thẳng vng góc với
phương trình là
A.
C.
Đáp án đúng: B
.
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
đồng thời cắt cả hai đường này có
.
.
cho hai đường thẳng chéo nhau
. Phương trình đường thẳng vng góc với
phương trình là
A.
. B.
C.
Lời giải
. D.
và
đồng thời cắt cả hai đường này có
.
.
Phương trình tham số của đường thẳng
Véc tơ chỉ phương của
và
và
lần lượt là:
Gọi đường vuông góc chung của
là
.
và
và giao điểm của
.
với
lần lượt là
.
15
Khi đó
;
suy ra
Ta có
Đường thẳng
.
qua điểm
là:
Câu 34.
nhận
làm véc tơ chỉ phương nên
.
Người ta thả một viên bi hình cầu với bán kính bằng
vào một cái ly dạng hình trụ đang chứa nước.
Người ta thấy viên bi bị chìm xuống đáy ly và nước dâng lên thêm
ban đầu trong ly bằng
A.
. Tính thể tích
. Biết rằng chiều cao của mực nước
của khối nước ban đầu trong ly.
.
C.
Đáp án đúng: A
.
B.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Người ta thả một viên bi hình cầu với bán kính bằng
vào một cái ly dạng hình trụ
đang chứa nước. Người ta thấy viên bi bị chìm xuống đáy ly và nước dâng lên thêm
cao của mực nước ban đầu trong ly bằng
A.
C.
Lời giải
có phương trình
.
.
. Tính thể tích
B.
.
D.
.
Thể tích viên vi là
. Biết rằng chiều
của khối nước ban đầu trong ly.
.
Gọi
là bán kính đáy của ly nước.
Do khi thả viên bi vào trong ly nước, thì tương ứng ta có thể tích nước dâng lên ứng với chiều cao 1cm đó là
chính là thể tích viên bi, nên ta có
.
Thể tích lúc đầu của ly nước là
Câu 35. Trong không gian với hệ trục toạ độ
.
, cho mặt cầu
. Gọi
và
là hai mặt phẳng chứa
đổi, độ dài đoạn thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
và đường thẳng
và tiếp xúc với
tại
. Khi
thay
16
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ trục toạ độ
.
D.
, cho mặt cầu
đường thẳng
. Gọi
và
là hai mặt phẳng chứa
Khi
thay đổi, độ dài đoạn thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
A.
.
Lời giải
Mặt cầu
B.
.
có tâm
Gọi
Ta có
C.
.
D.
và bán kính
Vậy độ dài đoạn thẳng
và
và tiếp xúc với
tại
.
.
.
là một điểm thuộc
và xét tam giác
.
và
vuông tại
đạt giá trị nhỏ nhất
là giao điểm của
có
độ dài đoạn thẳng
và
.
.
đạt giá trị nhỏ nhất.
Lại có
.
Điều kiện để phương trình có nghiệm
17
Xét hàm số
.
Bảng biến thiên
Suy ra
.
Vậy độ dài đoạn thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
Độ dài đoạn thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
.
Câu 36. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng
. Gọi S là diện tích xung quanh của hình trụ
có hai đường trịn đáy ngoại tiếp hai hình vng ABCD và A’B’C’D’. Diện tích S là :
A.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 37. Tam giác
A.
C.
có
. Khẳng định nào sau đây đúng?
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Tam giác
A.
. B.
Câu 38. Trong khơng gian
D.
có
. C.
.
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
. D.
.
, mặt phẳng
A.
B.
Đáp án đúng: A
Câu 39.
Có bao nhiêu hình đa diện trong các hình dưới đây ?
đi qua điểm nào dưới đây?
C.
D.
18
A. 0.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Hình thứ nhất và thứ 4 thỏa mãn các tính chất của hình đa diện.
Hình thứ 2 và thứ ba vi phạm tính chất mỗi cạnh của đa giác là cạnh chung của đúng 2 đa giác.
Câu 40. Cho hình nón
đúng?
A.
.
Đáp án đúng: C
có chiều cao , độ dài đường sinh , bán kính đáy
B.
.
C.
.
. Cơng thức nào sau đây là
D.
.
----HẾT---
19