ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HINH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 050.
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho điểm
, mặt cầu
. Gọi
là đường thẳng đi qua , nằm trong
là tam giác đều. Phương trình của đường thẳng
sao cho tam giác
A.
C.
Đáp án đúng: D
và mặt phẳng
và cắt mặt cầu
là
.
B.
.
.
D.
.
tại hai điểm
Giải thích chi tiết:
Mặt cầu
trung điểm
có tâm
bán kính
ta có
là vectơ chỉ phương của
. Tam giác
, mặt khác
ta có:
và
, chọn
Vậy đường thẳng
Câu 2.
đi qua
là tam giác đều có cạnh bằng 2. Gọi
. Vậy điểm
trùng điểm
là
. Gọi
.
.
, có vectơ chỉ phương
có phương trình là:
.
1
Viết phương trình đường thẳng
đi qua
nằm trong mặt phẳng
, tiếp xúc với mặt cầu
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
.
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Viết phương trình đường thẳng
:
.
đi qua
nằm trong mặt phẳng
, tiếp xúc với mặt cầu
A.
. B.
C.
Lời giải
. D.
Mặt cầu
Gọi
và bán kính
.
, và
.
là tiếp điểm của
phẳng
.
.
tâm
Ta thấy điểm
:
với mặt cầu
, khi đó
là hình chiếu của
lên mặt
.
Đường thẳng qua
Khi đó tọa độ
vng góc với
có phương trình
là nghiệm của hệ
Vậy đường thẳng
là đường thẳng đi qua
, giải hệ này ta được
.
và nhận
làm VTCP có phương
trình
Câu 3. Cho khối chóp
mặt phẳng
bằng
có đáy là hình vng cạnh
và
. Biết thể tích nhỏ nhất của khối chóp
. Khoảng cách từ điểm
là
đến
. Tính
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho khối chóp
điểm
Tính
đến mặt phẳng
.
có đáy là hình vng cạnh
bằng
và
. Khoảng cách từ
. Biết thể tích nhỏ nhất của khối chóp
là
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
FB tác giả: Phong Huynh
Ta có
Kẻ
.
Ta có
Từ
và
Xét
ta có
suy ra
.
ta có
.
Diên tích tam giác
là
Vậy thể tích của khối chóp
Xét hàm số
là
với
,
.
.
.
BXD
3
Vậy ta có
.
Câu 4. Khối tứ diện đều là khối đa diện đều loại
A.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
.
Câu 5. Cho hình chữ nhật
quanh trục
có
Tính thể tích khối trịn xoay khi quay hình phẳng
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 6. : Khối trụ ngoại tiếp khối lập phương cạnh a có thể tích là :
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 7.
B.
Số điểm chung của
.
C.
và
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 8.
B. 4.
Một tấm tơn hình trịn tâm
bán kính
Từ hình
nón
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
.
C.
.
được chia thành hai hình
.
D.
và
C.
.
như hình vẽ. Cho biết góc
khơng đáy và từ hình
lần lượt là thể tích của hình nón
B.
D.
là:
gị tấm tơn để được hình nón
khơng đáy. Ký hiệu
D.
gị tấm tơn để được hình
Tỉ số
bằng
D.
4
Lời giải.
Hai hình nón có độ dài đường sinh bằng nhau:
Gọi
lần lượt là bán kính đáy của hình nón
Ta có
Khi đó
Câu 9. Trong khơng gian với hệ tọa độ
có phương trình là
A.
.
, cho hai điểm
. Mặt cầu đường kính
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 10. Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vng cạnh 2 a, SA=a √3 và SA ⊥( ABCD ) . Tính thể tích
hình chóp S . ABCD ?
3
3
3
a √3
2 a √3
4 a √3
A.
.
B. 4 a3 √ 3 .
C.
.
D.
.
3
3
3
Đáp án đúng: B
Câu 11.
Cho hình chóp
có
,
kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
vng góc với mặt phẳng
bằng
C.
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
nhận AB làm đường kính là:
tam giác
.
đều cạnh
D.
và
. Bán
.
. Phương trình mặt cầu
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: C
5
Câu 13. Trong không gian với hệ trục tọa độ
,
. Mặt phẳng
đi qua
là lớn nhất. Tính khoảng cách từ điểm
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
, cho mặt cầu
và
sao cho khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng
đến mặt phẳng
.
là hình chiếu của
đi qua
D.
.
.
.
lên đường thẳng
Phương trình mặt phẳng
.
và bán kính
. Khi đó đường thẳng
Gọi
.
C.
có tâm
và hai điểm
.
và vng góc đường thẳng
có dạng:
.
Khi đó:
.
Ta có:
Do
.
có khoảng cách từ
đến
là lớn nhất nên một vectơ pháp tuyến của
là
.
Khi đó:
.
Suy ra:
.
Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
pháp tuyến của mặt phẳng
?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 15. Trong khơng gian với hệ tọa độ
phương trình mặt cầu
. Vectơ nào sau đây là vectơ
, cho hai đường thẳng
có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng
và
. Viết
và
6
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Giải thích chi tiết: Đường thẳng
Đường thẳng
có vectơ chỉ phương
có vectơ chỉ phương
Để phương trình mặt cầu
và chỉ khi:
.
.
có bán kính nhỏ nhất và đồng thời tiếp xúc với cả hai đường thẳng
Tâm mặt cầu
nằm trên đoạn thẳng vng góc chung của 2 đường thẳng
của đoạn thẳng vng góc chung.
Gọi điểm
thuộc
; gọi điểm
thuộc
với
và
và
khi
, đồng thời là trung điểm
là đoạn vng góc chung của
và
.
Ta có
.
là đoạn thẳng vng góc chung
.
Gọi điểm
là tâm mặt cầu
, do đó điểm
là trung điểm
.
.
Suy ra mặt cầu
:
.
Câu 16. Trong không gian
, cho điểm
và mặt cầu
. Gọi
là giao tuyến của
với mặt phẳng
. Lấy hai điểm
trên
sao cho
diện
có thể tích lớn nhất thì đường thẳng
đi qua điểm nào trong số các điểm dưới đây?
A.
Đáp án đúng: A
B.
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
Gọi
có tâm
C.
, bán kính
là tâm đường trịn
,
nằm ngồi đường trịn
D.
. Gọi
,
. Khi tứ
là bán kính đường tròn
.
.
,
Suy ra
7
Mà
Dấu
. (Với
bằng
xảy
ra
khi
.
Khi
là trung điểm
đó
có
và đi qua trung điểm
)
1
véc
của
tơ
chỉ
phương
là
.
Phương trình đường thẳng
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ
tâm
của tam giác
thuộc trục
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
, cho tam giác
khi cặp
có
. Trọng
là
.
C.
.
D.
.
Câu 18. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, Phương trình mặt phẳng đi qua điểm
pháp tuyến
là
A.
C.
Đáp án đúng: D
.
B.
.
.
D.
Câu 19. Cho một khối trụ có độ dài đường cao bằng
quanh của khối trụ là
.
, biết thể tích của khối trụ bằng
A.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 20. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
D.
A. .
Đáp án đúng: A
D.
B.
Giải thích chi tiết: Đó là các mặt phẳng
của các cạnh
có vetơ
C. .
,
,
,
với
,
,
. Diện tích xumg
.
.
,
là các trung điểm
.
8
Câu 21.
Cho hình nón có bán kính đáy và độ dài đường sinh . Diện tích xung quanh
được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
.
C.
Đáp án đúng: A
.
Câu 22. Cho lăng trụ
mặt phẳng
có đáy
B.
.
D.
.
là hình chữ nhật với
vng góc với mặt đáy. Biết hai mặt phẳng
. Thể tích của khối lăng trụ
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
của hình nón đã cho
,
,
,
và
tạo với nhau góc
có
là
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
là trung điểm của
góc với
tại
Do
. Kẻ
vng góc với
suy ra
tại
,
vng góc với
tại
,
vng
và
suy ra
Ta có:
là hình chữ nhật với
Suy ra
cân tại
.
,
suy ra
. Suy ra
.
Xét
vng tại
có
Xét
vng tại
có
Xét
vng tại
có
là đường cao suy ra
và
.
,
suy ra
.
9
.
Ta lại có:
Suy ra thể tích khối lăng trụ cần tìm là:
Câu 23.
.
Gọi n là số hình đa diện lồi trong bốn hình trên. Tìm n.
A. n=3.
B. n=2.
C. n=4.
D. n=1.
Đáp án đúng: A
Câu 24. Có bao nhiêu khả năng có thể xảy ra đối với thứ tự giữa các đội trong một giải bóng có 5 đội bóng?
(giả sử rằng khơng có hai đội nào có điểm trùng nhau)
A.
B.
C.
D.
10
Đáp án đúng: A
Câu 25. : Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 4. Một mặt phẳng khơng vng góc với đáy và cắt hai đáy của
hình trụ theo hai dây cung song song
tích bằng
. Tính chiều cao của hình trụ.
A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 26.
B.
thỏa mãn
.
C.
Cho hình nón trịn xoay có bán kính đường trịn đáy
Kết luận nào sau đây sai?
A.
C.
Đáp án đúng: C
B.
.
D.
A.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
.
.
.
và đường sinh
.
.
.
cho hai điểm
B.
có diện
D.
, chiều cao
.
Câu 27. Trong không gian
là.
. Biết rằng tứ giác
. Tọa độ điểm
C.
.
thỏa mãn
D.
.
Gọi
Ta có:
Từ giả thiết suy ra:
Vậy
.
Câu 28. Cho khối chóp
đáy,
. Thể tích khối chóp
A.
Đáp án đúng: B
Câu 29. Cho
điểm trên?
có đáy là tam giác vng tại
B.
B.
,
vng góc với
là
C.
điểm trong đó khơng có
A. .
Đáp án đúng: B
Câu 30.
Biết
.
D.
điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu véc tơ khác
C.
.
D.
đươc tạo từ
.
11
Trong
khơng
gian
,
cho
đường
thẳng
. Phương trình đường thẳng
và vng góc với đường thẳng
A.
đi qua
và vng góc với đường thẳng
.
.
, cho đường thẳng
. Phương trình đường thẳng
C.
Lời giải
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
.
phẳng
, song song với mặt phẳng
B.
.
A.
mặt
là
.
C.
Đáp án đúng: A
và
và mặt phẳng
đi qua
, song song với mặt phẳng
là
B.
.
D.
.
có vectơ chỉ phương
và đi qua
nên có phương trình:
.
Câu 31. Cho khối đa diện đều loại {p; q } với
Chọn phát biểu đúng.
A. p là số cạnh của mỗi mặt; q là số mặt đồng quy tại cùng một đỉnh của khối đa diện đều.
B. p là số mặt và q là số đỉnh của khối đa diện đều.
C. p là số mặt đồng quy tại cùng một đỉnh và q là số đỉnh của khối đa diện đều.
D. p là số đỉnh và q l à số mặt của khối đa diện đều.
Đáp án đúng: A
Câu 32. Trong không gian
, cho mặt phẳng
. Phương trình mặt phẳng
A.
C.
Đáp án đúng: D
tuyến
và có một vectơ pháp tuyến
là
.
B.
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
đi qua điểm
.
D.
, cho mặt phẳng
. Phương trình mặt phẳng
.
đi qua điểm
và có một vectơ pháp
là
A.
. B.
.
C.
. D.
.
12
Lời giải
Phương trình mặt phẳng
có dạng
Vậy
Câu 33.
.
Trong khơng gian với hệ tọa độ
giác trong của góc
của tam giác
A.
C.
Đáp án đúng: D
, cho hai điểm
,
là
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
Phương trình đường phân giác trong của góc
A.
Lời giải
. Phương trình đường phân
.
B.
.
, cho hai điểm
của tam giác
C.
.
Ta có:
,
.
là
D.
.
.
Đường phân giác trong của góc
Dễ thấy
của tam giác
có một véctơ chỉ phương:
cũng là một VTCP của đường phân giác trong của góc
Vậy phương trình đường phân giác trong góc
Câu 34. Cho hình nón
đúng?
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 35.
.
có chiều cao , độ dài đường sinh , bán kính đáy
B.
.
Cho hình lăng trụ đều
C.
.
Biết khoảng cách từ điểm
giữa hai mặt phẳng
và
bằng
. Cơng thức nào sau đây là
với
D.
đến mặt phẳng
.
bằng
góc
Thể tích khối lăng trụ
bằng
A.
Đáp án đúng: B
B.
C.
D.
13
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi
là trung điểm của
Suy ra
Gọi
là hình chiếu của
lên
và
là hình chiếu của
lên
khi đó
Đặt
Trong tam giác vng
có
Trong hai tam giác vng
và
Từ đó ta tính được
lần lượt có
và
Vậy
Câu 36. Trong khơng gian
phương trình mặt phẳng
A.
C.
Đáp án đúng: D
cho ba điểm
.
.
. Phương trình nào dưới đây là
B.
.
D.
.
cho ba điểm
dưới đây là phương trình mặt phẳng
. B.
,
?
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
A.
Lời giải
,
,
,
. Phương trình nào
?
.
C.
.
D.
.
14
Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn đi qua 3 điểm
,
,
là:
.
Câu 37.
Trong không gian
, cho điểm
qua
và song song với
, cắt trục
A.
và mặt phẳng
có phương trình là:
.
C.
Đáp án đúng: C
. Đường thẳng đi
.
B.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có
Do
nên
Vậy đường thẳng cần tìm
Câu 38. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng
. Gọi S là diện tích xung quanh của hình trụ
có hai đường trịn đáy ngoại tiếp hai hình vng ABCD và A’B’C’D’. Diện tích S là :
A.
Đáp án đúng: C
B.
Câu 39. Trong không gian
C.
điểm đối xứng với điểm
A.
A.
C.
Đáp án đúng: D
qua mặt phẳng
có tọa độ là
B.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 40.
Tìm trên trục
D.
D.
điểm
cách đều điểm
và mặt phẳng
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Vì
. Ta có:
.
;
.
15
cách đều điểm
và mặt phẳng
. Vậy
----HẾT---
khi và chỉ khi
.
16