ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HINH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 048.
Câu 1.
Viết phương trình đường thẳng
đi qua
nằm trong mặt phẳng
, tiếp xúc với mặt cầu
A.
.
.
C.
Đáp án đúng: D
B.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Viết phương trình đường thẳng
:
. B.
C.
Lời giải
. D.
Mặt cầu
tâm
Ta thấy điểm
Gọi
đi qua
nằm trong mặt phẳng
, tiếp xúc với mặt cầu
A.
và bán kính
.
, và
.
với mặt cầu
, khi đó
là hình chiếu của
lên mặt
.
Đường thẳng qua
Khi đó tọa độ
.
.
là tiếp điểm của
phẳng
:
vng góc với
là nghiệm của hệ
có phương trình
, giải hệ này ta được
.
1
Vậy đường thẳng
là đường thẳng đi qua
và nhận
làm VTCP có phương
trình
Câu 2. Cho khối đa diện đều loại {p; q } với
Chọn phát biểu đúng.
A. p là số đỉnh và q l à số mặt của khối đa diện đều.
B. p là số mặt và q là số đỉnh của khối đa diện đều.
C. p là số cạnh của mỗi mặt; q là số mặt đồng quy tại cùng một đỉnh của khối đa diện đều.
D. p là số mặt đồng quy tại cùng một đỉnh và q là số đỉnh của khối đa diện đều.
Đáp án đúng: C
Câu 3. NB Cho a > 0 và a ≠ 1, x và y là hai số dương. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: C
Câu 4. Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vng, trịn, elip) và 4 kiểu dây (kim loại, da, vải và nhựa). Hỏi có bao
nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vng, trịn, elip) và 4 kiểu dây (kim loại, da, vải và nhựa).
Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn 1 kiểu mặt từ 3 kiểu mặt có 3 cách.
Chọn 1 kiểu dây từ 4 kiểu dây có 4 cách
Vậy theo quy tắc nhân có 12 cách chọn 1 chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây.
Câu 5.
Trong không gian
, cho điểm
qua
và song song với
, cắt trục
A.
C.
Đáp án đúng: B
và mặt phẳng
. Đường thẳng đi
có phương trình là:
.
B.
.
D.
.
.
Giải thích chi tiết: Ta có
Do
nên
2
Vậy đường thẳng cần tìm
Câu 6.
Cho hình chóp
cách từ
đến
A.
Đáp án đúng: A
có đáy là tam giác vng cân tại
và
Khoảng
bằng
B.
C.
Câu 7. Trong khơng gian với hệ tọa độ
có phương trình là
A.
C.
Đáp án đúng: D
D.
, cho hai điểm
. Mặt cầu đường kính
.
B.
.
.
D.
.
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
nhận AB làm đường kính là:
và
. Phương trình mặt cầu
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: A
Câu 9.
Hình đa diện sau có bao nhiêu cạnh?
A.
Đáp án đúng: C
B.
C.
D.
Câu 10. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng
. Gọi S là diện tích xung quanh của hình trụ
có hai đường trịn đáy ngoại tiếp hai hình vng ABCD và A’B’C’D’. Diện tích S là :
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 11.
Mỗi hình sau gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số hình đa diện lồi là
3
A. 4.
Đáp án đúng: C
Câu 12.
B. 3.
Số điểm chung của
và
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
Câu 13. Trong khơng gian
phương trình mặt phẳng
A.
.
cho ba điểm
C. 4.
D.
,
,
.
. Phương trình nào dưới đây là
?
.
Giải thích chi tiết: Trong không gian
. B.
B.
.
D.
.
cho ba điểm
dưới đây là phương trình mặt phẳng
A.
Lời giải
D. 1.
là:
.
C.
Đáp án đúng: B
C. 2.
,
,
. Phương trình nào
?
.
C.
.
Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn đi qua 3 điểm
D.
,
.
,
là:
.
Câu 14.
Cho hình nón có bán kính đáy và độ dài đường sinh . Diện tích xung quanh
được tính theo cơng thức nào dưới đây?
A.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 15.
.
.
Cho hình chóp
có
,
kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
B.
.
D.
.
vng góc với mặt phẳng
bằng
tam giác
của hình nón đã cho
đều cạnh
. Bán
4
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
Câu 16. Trong không gian với hệ trục tọa độ
,
. Mặt phẳng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
và
là hình chiếu của
đến mặt phẳng
.
.
D.
và bán kính
.
.
.
lên đường thẳng
đi qua
và hai điểm
.
C.
có tâm
Phương trình mặt phẳng
.
sao cho khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng
. Khi đó đường thẳng
Gọi
D.
, cho mặt cầu
đi qua
là lớn nhất. Tính khoảng cách từ điểm
.
.
và vng góc đường thẳng
có dạng:
.
Khi đó:
.
Ta có:
Do
.
có khoảng cách từ
đến
là lớn nhất nên một vectơ pháp tuyến của
là
.
Khi đó:
.
Suy ra:
Câu 17.
.
Cho hình nón trịn xoay có bán kính đường trịn đáy
Kết luận nào sau đây sai?
A.
.
, chiều cao
và đường sinh
B.
.
.
5
C.
Đáp án đúng: C
.
D.
Câu 18. Trong không gian
là.
A.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
cho hai điểm
B.
.
.
. Tọa độ điểm
C.
thỏa mãn
.
D.
.
Gọi
Ta có:
Từ giả thiết suy ra:
Vậy
.
Câu 19. Cho hình chóp
có đáy
. Thể tích khối chóp
A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 20.
B.
Tìm trên trục
A.
điểm
,
vng góc với đáy,
bằng
.
C.
cách đều điểm
.
C.
Đáp án đúng: A
là hình vng cạnh bằng
.
D.
và mặt phẳng
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Vì
.
.
.
.
. Ta có:
;
.
cách đều điểm
và mặt phẳng
khi và chỉ khi
. Vậy
.
Câu 21.
6
Cho tứ diện
có
là tam giác đều cạnh bằng
trong mặt phẳng vng góc với
A.
. Tính theo
.
.
C.
Câu 23. Trong khơng gian với hệ tọa độ
và mặt cầu
;
.
.
.
D.
.
, cho hai mặt cầu
và mặt phẳng
nằm mặt phẳng
,
Gọi
sao cho
và nằm
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: C
Câu 22. : Khối trụ ngoại tiếp khối lập phương cạnh a có thể tích là :
B.
vng cân tại
thể tích của tứ diện
B.
A.
.
Đáp án đúng: D
,
lần lượt là các điểm
đạt giá trị nhỏ nhất. Giả sử
, khi đó
là
A. .
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ tọa độ
,
và mặt phẳng
nằm mặt phẳng
và mặt cầu
;
sao cho
.
D.
.
, cho hai mặt cầu
Gọi
lần lượt là các điểm
đạt giá trị nhỏ nhất. Giả sử
, khi đó
là
A.
. B.
Lời giải
.C.
. D.
.
7
Mặt cầu
có tâm
Mặt cầu
.
có tâm
.
Ta có:
.
Mặt khác có
Gọi
nằm cùng phía so với mặt phẳng
là điểm đối xứng với
qua
,
ta có:
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Phương trình đường thẳng
Tọa
độ
.
đi qua
điểm
vng góc với mặt phẳng
ứng
với
giá
trị
là
là
nghiệm
.
phương
trình
phương
trình
.
Mà
là trung điểm
Do đó
Tọa
nên tọa độ
.
nên phương trình đường thẳng
độ
điểm
ứng
là
.
với
giá
trị
là
nghiệm
.
Do đó
.
Câu 24. Trong khơng gian với hệ tọa độ
tâm
của tam giác
thuộc trục
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ
điểm
thuộc đường thẳng
giác trong của tam giác
A.
.
, cho tam giác
khi cặp
. Trọng
là
.
C.
, cho tam giác
, điểm
kẻ từ
có
.
D.
có
và điểm
thuộc mặt phẳng
. Biết
và
. Phương trình đường thẳng
B.
.
là phân
là
.
8
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
. Biết điểm
thuộc đường thẳng
là phân giác trong của tam giác
A.
Câu 26.
. B.
. C.
Trong không gian
.
, cho tam giác
, điểm
kẻ từ
có
thuộc mặt phẳng
. Phương trình đường thẳng
.
và điểm
D.
và
là
.
, cho ba điểm
,
và
. Mặt phẳng
có phương trình là
A.
.
C.
Đáp án đúng: C
B.
.
Giải thích chi tiết: Mặt phẳng
Câu 27. Trong khơng gian
.
D.
.
có phương trình là
.
điểm đối xứng với điểm
A.
qua mặt phẳng
B.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 28.
D.
Người ta thả một viên bi hình cầu với bán kính bằng
vào một cái ly dạng hình trụ đang chứa nước.
Người ta thấy viên bi bị chìm xuống đáy ly và nước dâng lên thêm
ban đầu trong ly bằng
A.
C.
Đáp án đúng: C
. Tính thể tích
. Biết rằng chiều cao của mực nước
của khối nước ban đầu trong ly.
.
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Người ta thả một viên bi hình cầu với bán kính bằng
.
.
vào một cái ly dạng hình trụ
đang chứa nước. Người ta thấy viên bi bị chìm xuống đáy ly và nước dâng lên thêm
cao của mực nước ban đầu trong ly bằng
A.
có tọa độ là
.
B.
. Tính thể tích
.
. Biết rằng chiều
của khối nước ban đầu trong ly.
9
C.
Lời giải
.
D.
Thể tích viên vi là
.
.
Gọi
là bán kính đáy của ly nước.
Do khi thả viên bi vào trong ly nước, thì tương ứng ta có thể tích nước dâng lên ứng với chiều cao 1cm đó là
chính là thể tích viên bi, nên ta có
.
Thể tích lúc đầu của ly nước là
.
Câu 29. Tìm diện tích xung quanh của khối nón có chiều cao bằng
A.
, thể tích bằng
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 30.
Cho hình lăng trụ đều
Biết khoảng cách từ điểm
giữa hai mặt phẳng
và
bằng
với
đến mặt phẳng
bằng
góc
Thể tích khối lăng trụ
bằng
A.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi
là trung điểm của
Suy ra
Gọi
B.
C.
là hình chiếu của
D.
lên
và
là hình chiếu của
lên
khi đó
10
Đặt
Trong tam giác vng
có
Trong hai tam giác vng
và
Từ đó ta tính được
lần lượt có
và
Vậy
Câu 31. Trong khơng gian với hệ trục toạ độ
, cho mặt cầu
và đường thẳng
. Gọi
và
là hai mặt phẳng chứa
đổi, độ dài đoạn thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ trục toạ độ
và tiếp xúc với
.
B.
.
C.
.
D.
D.
. Khi
thay
.
, cho mặt cầu
đường thẳng
. Gọi
và
là hai mặt phẳng chứa
Khi
thay đổi, độ dài đoạn thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
A.
.
Lời giải
tại
và
và tiếp xúc với
tại
.
.
11
Mặt cầu
có tâm
và bán kính
Gọi
Ta có
.
là một điểm thuộc
và xét tam giác
Vậy độ dài đoạn thẳng
và
vuông tại
đạt giá trị nhỏ nhất
là giao điểm của
có
độ dài đoạn thẳng
và
.
.
đạt giá trị nhỏ nhất.
Lại có
.
Điều kiện để phương trình có nghiệm
Xét hàm số
.
Bảng biến thiên
12
Suy ra
.
Vậy độ dài đoạn thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
Câu 32. Trong không gian
và
Độ dài đoạn thẳng
, cho mặt phẳng
và
.
. Góc giữa
là:
A.
Đáp án đúng: A
Câu 33.
B.
Trong khơng gian với hệ tọa độ
giác trong của góc
A.
C.
Đáp án đúng: D
C.
D.
, cho hai điểm
của tam giác
,
.
B.
.
.
D.
.
Phương trình đường phân giác trong của góc
.
. Phương trình đường phân
là
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
A.
Lời giải
đạt giá trị nhỏ nhất là
B.
.
của tam giác
C.
Ta có:
Đường phân giác trong của góc
, cho hai điểm
.
D.
,
.
là
.
.
của tam giác
có một véctơ chỉ phương:
13
Dễ thấy
cũng là một VTCP của đường phân giác trong của góc
Vậy phương trình đường phân giác trong góc
Câu 34.
Trong
khơng
gian
,
cho
.
đường
thẳng
. Phương trình đường thẳng
và vng góc với đường thẳng
A.
Giải thích chi tiết: Trong không gian
C.
Lời giải
.
.
, cho đường thẳng
. Phương trình đường thẳng
.
.
D.
và vng góc với đường thẳng
và mặt phẳng
đi qua
, song song với mặt phẳng
là
B.
.
D.
.
có vectơ chỉ phương
phẳng
, song song với mặt phẳng
B.
.
A.
đi qua
mặt
là
.
C.
Đáp án đúng: D
và
và đi qua
nên có phương trình:
.
Câu 35.
Một tấm tơn hình trịn tâm
Từ hình
nón
bán kính
được chia thành hai hình
gị tấm tơn để được hình nón
khơng đáy. Ký hiệu
và
như hình vẽ. Cho biết góc
khơng đáy và từ hình
lần lượt là thể tích của hình nón
Tỉ số
gị tấm tơn để được hình
bằng
14
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
B.
C.
D.
Hai hình nón có độ dài đường sinh bằng nhau:
Gọi
lần lượt là bán kính đáy của hình nón
Ta có
Khi đó
Câu 36. Cho khối chóp
mặt phẳng
bằng
có đáy là hình vng cạnh
và
. Khoảng cách từ điểm
. Biết thể tích nhỏ nhất của khối chóp
là
đến
. Tính
.
A. .
Đáp án đúng: C
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho khối chóp
điểm
Tính
đến mặt phẳng
.
bằng
C.
.
D.
có đáy là hình vng cạnh
.
và
. Biết thể tích nhỏ nhất của khối chóp
. Khoảng cách từ
là
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
FB tác giả: Phong Huynh
Ta có
Kẻ
.
Ta có
Từ
và
ta có
suy ra
.
15
Xét
ta có
.
Diên tích tam giác
là
Vậy thể tích của khối chóp
Xét hàm số
là
với
.
.
,
.
BXD
Vậy ta có
Câu 37.
.
Cho hàm số
phân biệt ?
A.
và đường thẳng
.
. Với giá trị nào của
thì d cắt (C) tại 2 điểm
B.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Phương trình hoành độ giao điểm: x + 2 = (x + 1)(m – x) với
Hay x2 + (2 – m)x + 2 – m = 0 (1)
Để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt thì pt (1) có 2 nghiệm phân biệt khác -1
Nghĩa là
Ta tìm được m < -2 hoặc m > 2
Câu 38. Cho hình vng ABCD có cạnh a; Gọi I, H lần lượt là trung điểm của AB và CD. Cho hình vng đó
quay quanh trục IH thì tạo nên một hình trụ. Tìm kết luận sai.
A.
.
B.
.
16
C. l = a.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 39. Tam giác
A.
có
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
.
D.
Giải thích chi tiết: Tam giác
có
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 40. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. .
Đáp án đúng: C
B.
.
Giải thích chi tiết: Đó là các mặt phẳng
của các cạnh
C.
,
,
.
D.
,
với
,
,
,
là các trung điểm
.
----HẾT---
17