ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HINH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 039.
Câu 1.
Có bao nhiêu hình đa diện trong các hình dưới đây ?
A. 1.
B. 0.
C. 3.
D. 2.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Hình thứ nhất và thứ 4 thỏa mãn các tính chất của hình đa diện.
Hình thứ 2 và thứ ba vi phạm tính chất mỗi cạnh của đa giác là cạnh chung của đúng 2 đa giác.
Câu 2.
Hình chiếu vng góc của điểm
xuống mặt phẳng (Oxy) là?
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 3. Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vng cạnh 2 a, SA=a √3 và SA ⊥( ABCD ) . Tính thể tích
hình chóp S . ABCD ?
a3 √3
4 a3 √3
2 a3 √ 3
A.
.
B. 4 a3 √ 3 .
C.
.
D.
.
3
3
3
Đáp án đúng: B
Câu 4. Trong không gian
, mặt phẳng
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 5. : Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 4. Một mặt phẳng khơng vng góc với đáy và cắt hai đáy của hình
trụ theo hai dây cung song song
bằng
. Tính chiều cao của hình trụ.
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 6. Cho hình nón
đúng?
A.
.
thỏa mãn
.
. Biết rằng tứ giác
C.
.
D.
có chiều cao , độ dài đường sinh , bán kính đáy
B.
.
C.
.
có diện tích
.
. Cơng thức nào sau đây là
D.
.
1
Đáp án đúng: D
Câu 7. Trong không gian
bằng
,
,
. Khi
A. .
Đáp án đúng: C
. Đường thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất thì
B.
.
A. . B.
Lời giải
. C.
. D.
có tâm
và
,
,
. Khi
tại
với
C. .
Giải thích chi tiết: Trong không gian
sao cho
trị của
bằng
thay đổi cắt
sao cho
. Giá trị của
D. .
. Đường thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất thì
thay đổi cắt
với
tại
. Giá
.
và bán kính
nằm ngồi mặt cầu
và
ngược hướng
Khi đó:
Vậy:
Câu 8.
và
.
Trong không gian
, cho điểm
qua
và song song với
, cắt trục
A.
.
C.
Đáp án đúng: C
.
và mặt phẳng
. Đường thẳng đi
có phương trình là:
B.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có
Do
nên
Vậy đường thẳng cần tìm
2
Câu 9. Trong khơng gian với hệ tọa độ
trình mặt cầu
, cho hai đường thẳng
và
có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng
A.
. Viết phương
và
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Giải thích chi tiết: Đường thẳng
Đường thẳng
có vectơ chỉ phương
có vectơ chỉ phương
Để phương trình mặt cầu
và chỉ khi:
.
.
có bán kính nhỏ nhất và đồng thời tiếp xúc với cả hai đường thẳng
Tâm mặt cầu
nằm trên đoạn thẳng vng góc chung của 2 đường thẳng
của đoạn thẳng vng góc chung.
Gọi điểm
thuộc
; gọi điểm
thuộc
với
và
và
khi
, đồng thời là trung điểm
là đoạn vuông góc chung của
và
.
Ta có
.
là đoạn thẳng vng góc chung
.
Gọi điểm
là tâm mặt cầu
, do đó điểm
là trung điểm
.
.
Suy ra mặt cầu
Câu 10.
Trong
khơng
:
.
gian
,
cho
đường
thẳng
. Phương trình đường thẳng
và vng góc với đường thẳng
A.
C.
.
.
và
đi qua
mặt
phẳng
, song song với mặt phẳng
là
B.
D.
.
.
3
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
, cho đường thẳng
. Phương trình đường thẳng
và vng góc với đường thẳng
A.
.
C.
Lời giải
.
và mặt phẳng
đi qua
, song song với mặt phẳng
là
B.
.
D.
.
có vectơ chỉ phương
và đi qua
nên có phương trình:
.
Câu 11. Cho khối đa diện đều loại {p; q } với
Chọn phát biểu đúng.
A. p là số mặt và q là số đỉnh của khối đa diện đều.
B. p là số đỉnh và q l à số mặt của khối đa diện đều.
C. p là số mặt đồng quy tại cùng một đỉnh và q là số đỉnh của khối đa diện đều.
D. p là số cạnh của mỗi mặt; q là số mặt đồng quy tại cùng một đỉnh của khối đa diện đều.
Đáp án đúng: D
Câu 12.
Trong không gian
, cho ba điểm
,
và
. Mặt phẳng
có phương trình là
A.
C.
Đáp án đúng: B
.
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Mặt phẳng
Câu 13.
Hình đa diện sau có bao nhiêu cạnh?
A.
Đáp án đúng: A
Câu 14.
B.
có phương trình là
C.
.
.
.
D.
4
Mỗi hình sau gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số hình đa diện lồi là
A. 4.
B. 1.
Đáp án đúng: D
Câu 15. Khối mười hai mặt đều có số cạnh là
C. 3.
A. .
B.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Khối mười hai mặt đều có số cạnh là
C.
A.
. B.
. C.
D. 2.
.
D.
.
. D. .
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ
phẳng
. Gọi
sao cho tam giác
A.
C.
Đáp án đúng: D
, cho điểm
là đường thẳng đi qua
, mặt cầu
, nằm trong
là tam giác đều. Phương trình của đường thẳng
và mặt
và cắt mặt cầu
tại hai điểm
là
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Mặt cầu
trung điểm
có tâm
bán kính
ta có
là vectơ chỉ phương của
, chọn
. Tam giác
, mặt khác
ta có:
và
là tam giác đều có cạnh bằng 2. Gọi
. Vậy điểm
trùng điểm
là
. Gọi
.
.
5
Vậy đường thẳng
Câu 17.
đi qua
Cho hình chóp
cách từ
, có vectơ chỉ phương
có phương trình là:
có đáy là tam giác vng cân tại
đến
và
Khoảng
bằng
A.
Đáp án đúng: D
B.
C.
D.
Câu 18. Tìm diện tích xung quanh của khối nón có chiều cao bằng
A.
.
B.
.
C.
.
, thể tích bằng
.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Câu 19.
Tìm trên trục
A.
điểm
cách đều điểm
.
C.
Đáp án đúng: A
và mặt phẳng
B.
.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Vì
. Ta có:
;
.
cách đều điểm
và mặt phẳng
khi và chỉ khi
. Vậy
Câu 20. Cho khối chóp
mặt phẳng
bằng
có đáy là hình vng cạnh
và
. Biết thể tích nhỏ nhất của khối chóp
.
. Khoảng cách từ điểm
là
đến
. Tính
.
A. .
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
.
D.
.
6
Giải thích chi tiết: Cho khối chóp
điểm
Tính
đến mặt phẳng
.
có đáy là hình vng cạnh
bằng
và
. Khoảng cách từ
. Biết thể tích nhỏ nhất của khối chóp
là
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
FB tác giả: Phong Huynh
Ta có
Kẻ
.
Ta có
Từ
và
Xét
ta có
suy ra
.
ta có
.
Diên tích tam giác
là
Vậy thể tích của khối chóp
Xét hàm số
là
với
,
.
.
.
BXD
7
Vậy ta có
Câu 21.
.
Cho khối chóp đều
có
với nhau. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
, hai mặt phẳng
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
và
cùng vng góc
.
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
là tâm hình vng suy ra
Ta có
Gọi
là trung điểm của
Đặt
được
, suy ra
. Ta có hệ thức
Từ đó ta tính
.
Vậy
8
Câu 22.
Gọi n là số hình đa diện lồi trong bốn hình trên. Tìm n.
A. n=2.
B. n=4.
C. n=3.
D. n=1.
Đáp án đúng: C
Câu 23. NB Cho a > 0 và a ≠ 1, x và y là hai số dương. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 24. Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật,
phẳng đáy và
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
Đáp án đúng: D
B.
C.
vng góc với mặt
D.
9
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật,
với mặt phẳng đáy và
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
B.
Lời giải
C.
vng góc
D.
Ta có:
Câu 25.
Người ta thả một viên bi hình cầu với bán kính bằng
vào một cái ly dạng hình trụ đang chứa nước.
Người ta thấy viên bi bị chìm xuống đáy ly và nước dâng lên thêm
ban đầu trong ly bằng
A.
C.
Đáp án đúng: A
. Tính thể tích
. Biết rằng chiều cao của mực nước
của khối nước ban đầu trong ly.
.
B.
.
D.
.
.
Giải thích chi tiết: Người ta thả một viên bi hình cầu với bán kính bằng
vào một cái ly dạng hình trụ
đang chứa nước. Người ta thấy viên bi bị chìm xuống đáy ly và nước dâng lên thêm
cao của mực nước ban đầu trong ly bằng
A.
C.
Lời giải
.
.
. Tính thể tích
B.
.
D.
.
Thể tích viên vi là
. Biết rằng chiều
của khối nước ban đầu trong ly.
.
Gọi
là bán kính đáy của ly nước.
Do khi thả viên bi vào trong ly nước, thì tương ứng ta có thể tích nước dâng lên ứng với chiều cao 1cm đó là
chính là thể tích viên bi, nên ta có
.
Thể tích lúc đầu của ly nước là
.
Câu 26. Trong khơng gian
là.
A.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
cho hai điểm
B.
.
. Tọa độ điểm
C.
.
thỏa mãn
D.
.
Gọi
Ta có:
Từ giả thiết suy ra:
10
Vậy
.
Câu 27. Số mặt đối xứng của hình lăng trụ đứng có đáy là hình vng là:
A.
Đáp án đúng: B
B.
C.
Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ
điểm
thuộc đường thẳng
giác trong của tam giác
A.
, cho tam giác
, điểm
kẻ từ
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
thuộc đường thẳng
là phân giác trong của tam giác
. B.
và điểm
. C.
.
.
, điểm
.
và mặt cầu
;
và điểm
thuộc mặt phẳng
D.
và
là
.
, cho hai mặt cầu
và mặt phẳng
nằm mặt phẳng
có
. Phương trình đường thẳng
Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ
là phân
là
, cho tam giác
kẻ từ
. Biết
và
. Phương trình đường thẳng
B.
A.
có
thuộc mặt phẳng
.
. Biết điểm
D.
,
Gọi
sao cho
lần lượt là các điểm
đạt giá trị nhỏ nhất. Giả sử
, khi đó
là
A. .
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
,
và mặt phẳng
nằm mặt phẳng
và mặt cầu
;
sao cho
.
D.
.
, cho hai mặt cầu
Gọi
lần lượt là các điểm
đạt giá trị nhỏ nhất. Giả sử
, khi đó
là
11
A.
. B.
Lời giải
.C.
Mặt cầu
có tâm
Mặt cầu
. D.
.
có tâm
Ta có:
.
.
Mặt khác có
Gọi
.
nằm cùng phía so với mặt phẳng
là điểm đối xứng với
qua
,
ta có:
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Phương trình đường thẳng
Tọa
độ
.
đi qua
điểm
vng góc với mặt phẳng
ứng
với
giá
trị
là
là
nghiệm
.
phương
trình
.
Mà
Do đó
là trung điểm
nên tọa độ
.
nên phương trình đường thẳng
là
.
12
Tọa
độ
điểm
ứng
với
giá
trị
là
nghiệm
phương
trình
.
Do đó
.
Câu 30. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. .
Đáp án đúng: A
B.
C.
Giải thích chi tiết: Đó là các mặt phẳng
của các cạnh
,
D. .
,
,
với
,
,
,
là các trung điểm
.
Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho ba điểm
.
A.
B.
.
D.
Giải thích chi tiết:
,
và mặt cầu
sao cho biểu thức
.
.
C.
Đáp án đúng: D
,
là điểm thuộc mặt cầu
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng
Gọi
.
.
.
có tâm
là điểm thỏa
, khi đó
Lúc này ta có
đạt giá trị nhỏ nhất khi
là một trong hai giao điểm của đường thẳng
và mặt cầu
.
Phương trình đường thẳng
nên tọa độ
là nghiệm của hệ
13
. Khi đó:
Vì
nên điểm
Vậy
.
Câu 32. Cho khối chóp
đáy,
có đáy là tam giác vng tại
. Thể tích khối chóp
A.
Đáp án đúng: B
Câu 33.
B.
Một tấm tơn hình trịn tâm
bán kính
Từ hình
nón
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
,
vng góc với
là
C.
được chia thành hai hình
gị tấm tơn để được hình nón
khơng đáy. Ký hiệu
Biết
và
như hình vẽ. Cho biết góc
khơng đáy và từ hình
lần lượt là thể tích của hình nón
B.
D.
C.
gị tấm tơn để được hình
Tỉ số
bằng
D.
Hai hình nón có độ dài đường sinh bằng nhau:
Gọi
Ta có
lần lượt là bán kính đáy của hình nón
Khi đó
14
Câu 34. Trong không gian với hệ trục toạ độ
, cho mặt cầu
và đường thẳng
. Gọi
và
là hai mặt phẳng chứa
đổi, độ dài đoạn thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ trục toạ độ
và tiếp xúc với
.
Mặt cầu
B.
.
có tâm
Gọi
Ta có
C.
.
D.
và bán kính
là một điểm thuộc
và xét tam giác
Vậy độ dài đoạn thẳng
thay
.
, cho mặt cầu
và
và tiếp xúc với
tại
.
.
.
và
vuông tại
đạt giá trị nhỏ nhất
. Khi
D.
đường thẳng
. Gọi
và
là hai mặt phẳng chứa
Khi
thay đổi, độ dài đoạn thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
A.
.
Lời giải
tại
là giao điểm của
có
độ dài đoạn thẳng
và
.
.
đạt giá trị nhỏ nhất.
Lại có
15
.
Điều kiện để phương trình có nghiệm
Xét hàm số
.
Bảng biến thiên
Suy ra
.
Vậy độ dài đoạn thẳng
Câu 35.
đạt giá trị nhỏ nhất là
Viết phương trình đường thẳng
Độ dài đoạn thẳng
đi qua
nằm trong mặt phẳng
, tiếp xúc với mặt cầu
A.
C.
Đáp án đúng: C
.
đạt giá trị nhỏ nhất là
.
:
.
B.
.
D.
.
16
Giải thích chi tiết: Viết phương trình đường thẳng
:
nằm trong mặt phẳng
, tiếp xúc với mặt cầu
A.
. B.
C.
Lời giải
. D.
Mặt cầu
tâm
Ta thấy điểm
Gọi
đi qua
.
và bán kính
.
, và
.
là tiếp điểm của
phẳng
.
với mặt cầu
, khi đó
là hình chiếu của
lên mặt
.
Đường thẳng qua
Khi đó tọa độ
Vậy đường thẳng
vng góc với
có phương trình
là nghiệm của hệ
, giải hệ này ta được
là đường thẳng đi qua
và nhận
.
làm VTCP có phương
trình
Câu 36. Trong khơng gian với hệ tọa độ
có phương trình là
A.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 37.
, cho hai điểm
. Mặt cầu đường kính
.
B.
.
.
D.
.
Cho hình chóp
có
,
kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
vng góc với mặt phẳng
bằng
tam giác
đều cạnh
. Bán
17
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 38.
B.
.
Cho hình lăng trụ đều
C.
.
D.
Biết khoảng cách từ điểm
giữa hai mặt phẳng
và
bằng
với
đến mặt phẳng
.
bằng
góc
Thể tích khối lăng trụ
bằng
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi
là trung điểm của
Suy ra
Gọi
B.
C.
là hình chiếu của
D.
lên
và
là hình chiếu của
lên
khi đó
Đặt
Trong tam giác vng
Trong hai tam giác vng
có
và
lần lượt có
18
Từ đó ta tính được
và
Vậy
Câu 39. Cho khối nón có bán kính đáy
A.
Đáp án đúng: C
Câu 40.
. Tính thể tích
B.
Số điểm chung của
A. 4.
Đáp án đúng: A
, chiều cao
C.
và
B.
.
của khối nón.
D.
là:
C.
.
D.
.
----HẾT---
19