ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HINH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 029.
Câu 1. Cho lăng trụ
mặt phẳng
có đáy
là hình chữ nhật với
vng góc với mặt đáy. Biết hai mặt phẳng
. Thể tích của khối lăng trụ
A.
.
Đáp án đúng: D
,
,
,
và
tạo với nhau góc
có
là
B.
.
C.
. Kẻ
vng góc với
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
là trung điểm của
góc với
tại
Do
suy ra
tại
,
vng góc với
tại
,
vng
và
suy ra
Ta có:
là hình chữ nhật với
Suy ra
cân tại
.
,
suy ra
. Suy ra
.
Xét
vng tại
có
Xét
vng tại
có
Xét
vng tại
có
là đường cao suy ra
và
.
,
suy ra
.
1
.
Ta lại có:
Suy ra thể tích khối lăng trụ cần tìm là:
Câu 2.
Tìm trên trục
A.
C.
Đáp án đúng: A
điểm
.
cách đều điểm
và mặt phẳng
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Vì
.
. Ta có:
;
.
cách đều điểm
và mặt phẳng
khi và chỉ khi
. Vậy
Câu 3. Cho hình chóp
có đáy
. Thể tích khối chóp
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 4.
B.
Số điểm chung của
A.
.
Đáp án đúng: B
.
là hình vng cạnh bằng
,
vng góc với đáy,
bằng
.
và
B. 4.
Câu 5. Trong hệ tọa độ
, cho hai đường thẳng
thẳng này
A. vng góc nhau.
C. trùng nhau.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: FB tác giả: Lê Đức Hiền
C.
.
D.
.
D.
.
là:
C.
:
.
và
:
. Khi đó hai đường
B. song song với nhau.
D. cắt nhau nhưng khơng vng góc.
2
+ Từ
:
+ Xét hệ phương trình:
, hệ vơ nghiệm. Vậy
Câu 6. Trong không gian với hệ trục toạ độ
.
, cho mặt cầu
và đường thẳng
. Gọi
và
là hai mặt phẳng chứa
đổi, độ dài đoạn thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ trục toạ độ
và tiếp xúc với
.
Mặt cầu
B.
.
có tâm
Gọi
Ta có
C.
.
D.
và bán kính
là một điểm thuộc
và xét tam giác
Vậy độ dài đoạn thẳng
thay
.
, cho mặt cầu
và
và tiếp xúc với
tại
.
.
.
và
vuông tại
đạt giá trị nhỏ nhất
. Khi
D.
đường thẳng
. Gọi
và
là hai mặt phẳng chứa
Khi
thay đổi, độ dài đoạn thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
A.
.
Lời giải
tại
là giao điểm của
có
độ dài đoạn thẳng
và
.
.
đạt giá trị nhỏ nhất.
3
Lại có
.
Điều kiện để phương trình có nghiệm
Xét hàm số
.
Bảng biến thiên
Suy ra
.
Vậy độ dài đoạn thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
Độ dài đoạn thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
.
Câu 7. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng
. Gọi S là diện tích xung quanh của hình trụ
có hai đường trịn đáy ngoại tiếp hai hình vng ABCD và A’B’C’D’. Diện tích S là :
A.
Đáp án đúng: C
Câu 8.
B.
C.
D.
4
Cho hình lăng trụ đều
Biết khoảng cách từ điểm
giữa hai mặt phẳng
và
bằng
với
đến mặt phẳng
bằng
góc
Thể tích khối lăng trụ
bằng
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi
là trung điểm của
Suy ra
Gọi
B.
C.
là hình chiếu của
D.
lên
và
là hình chiếu của
lên
khi đó
Đặt
Trong tam giác vng
có
Trong hai tam giác vng
và
Từ đó ta tính được
lần lượt có
và
Vậy
Câu 9. Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật,
đáy và
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
vng góc với mặt phẳng
A.
Đáp án đúng: C
D.
B.
C.
5
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật,
với mặt phẳng đáy và
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
B.
Lời giải
C.
vng góc
D.
Ta có:
Câu 10. Cho hình chữ nhật
quanh trục
A.
Đáp án đúng: D
Câu 11.
có
Tính thể tích khối trịn xoay khi quay hình phẳng
B.
C.
Cho khối chóp đều
có
với nhau. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
D.
, hai mặt phẳng
.
C.
.
Đáp án đúng: C
và
B.
.
D.
.
cùng vng góc
Giải thích chi tiết:
Gọi
là tâm hình vng suy ra
Ta có
Gọi
là trung điểm của
Đặt
được
, suy ra
. Ta có hệ thức
Từ đó ta tính
.
6
Vậy
Câu 12. Trong không gian với hệ trục tọa độ
,
. Mặt phẳng
đi qua
là lớn nhất. Tính khoảng cách từ điểm
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
, cho mặt cầu
và
sao cho khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng
đến mặt phẳng
.
là hình chiếu của
đi qua
D.
.
.
.
lên đường thẳng
Phương trình mặt phẳng
.
và bán kính
. Khi đó đường thẳng
Gọi
.
C.
có tâm
và hai điểm
.
và vng góc đường thẳng
có dạng:
.
Khi đó:
.
Ta có:
Do
.
có khoảng cách từ
đến
là lớn nhất nên một vectơ pháp tuyến của
là
.
Khi đó:
.
Suy ra:
.
Câu 13. Một người thợ thủ cơng làm mơ hình lồng đèn bát diện đều, mỗi cạnh của bát diện đó được làm từ các
que tre độ dài
. Hỏi người đó cần ít nhất bao nhiêu mét que tre để làm 100 cái đèn (giả sử mối nối giữa các
que tre có độ dài khơng đáng kể)?
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 14.
Trong
khơng
B.
gian
.
,
C.
cho
đường
. Phương trình đường thẳng
và vng góc với đường thẳng
.
thẳng
D.
.
và
đi qua
mặt
phẳng
, song song với mặt phẳng
là
7
A.
C.
Đáp án đúng: B
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
, cho đường thẳng
. Phương trình đường thẳng
và vng góc với đường thẳng
A.
.
C.
Lời giải
.
đi qua
, song song với mặt phẳng
là
B.
.
D.
.
có vectơ chỉ phương
và mặt phẳng
và đi qua
nên có phương trình:
.
Câu 15.
Trong khơng gian
phương trình là
A.
mặt phẳng đi qua ba điểm điểm
.
,
B.
và
. Có
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 16. Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vng, trịn, elip) và 4 kiểu dây (kim loại, da, vải và nhựa). Hỏi có bao
nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vng, tròn, elip) và 4 kiểu dây (kim loại, da, vải và nhựa).
Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn 1 kiểu mặt từ 3 kiểu mặt có 3 cách.
Chọn 1 kiểu dây từ 4 kiểu dây có 4 cách
Vậy theo quy tắc nhân có 12 cách chọn 1 chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây.
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ
.
, cho ba điểm
,
là điểm thuộc mặt cầu
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng
.
,
và mặt cầu
sao cho biểu thức
8
A.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
.
Giải thích chi tiết:
có tâm
Gọi
là điểm thỏa
, khi đó
Lúc này ta có
đạt giá trị nhỏ nhất khi
là một trong hai giao điểm của đường thẳng
và mặt cầu
.
Phương trình đường thẳng
nên tọa độ
là nghiệm của hệ
. Khi đó:
Vì
nên điểm
Vậy
.
Câu 18. Trong không gian
A.
Đáp án đúng: B
Câu 19.
, mặt phẳng
B.
Hình chiếu vng góc của điểm
đi qua điểm nào dưới đây?
C.
D.
xuống mặt phẳng (Oxy) là?
A.
B.
C.
D.
9
Đáp án đúng: A
Câu 20. Cho khối chóp
mặt phẳng
có đáy là hình vng cạnh
bằng
và
. Khoảng cách từ điểm
. Biết thể tích nhỏ nhất của khối chóp
là
đến
. Tính
.
A. .
Đáp án đúng: B
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho khối chóp
điểm
Tính
đến mặt phẳng
.
C.
.
D.
có đáy là hình vng cạnh
bằng
.
và
. Khoảng cách từ
. Biết thể tích nhỏ nhất của khối chóp
là
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
FB tác giả: Phong Huynh
Ta có
Kẻ
.
Ta có
Từ
Xét
và
ta có
suy ra
.
ta có
.
Diên tích tam giác
Vậy thể tích của khối chóp
là
là
.
10
Xét hàm số
với
.
,
.
BXD
Vậy ta có
.
Câu 21. Trong khơng gian với hệ tọa độ
phương trình mặt cầu
, cho hai đường thẳng
có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng
A.
và
D.
Giải thích chi tiết: Đường thẳng
có vectơ chỉ phương
có vectơ chỉ phương
Để phương trình mặt cầu
và chỉ khi:
.
.
có bán kính nhỏ nhất và đồng thời tiếp xúc với cả hai đường thẳng
Tâm mặt cầu
nằm trên đoạn thẳng vng góc chung của 2 đường thẳng
của đoạn thẳng vng góc chung.
Gọi điểm
. Viết
B.
C.
Đáp án đúng: B
Đường thẳng
và
thuộc
; gọi điểm
thuộc
với
và
và
khi
, đồng thời là trung điểm
là đoạn vng góc chung của
và
.
Ta có
.
là đoạn thẳng vng góc chung
11
.
Gọi điểm
là tâm mặt cầu
, do đó điểm
là trung điểm
.
.
Suy ra mặt cầu
:
.
Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ
có phương trình là
, cho hai điểm
A.
C.
Đáp án đúng: A
. Mặt cầu đường kính
.
B.
.
.
D.
.
Câu 23. Cho khối đa diện đều loại {p; q } với
Chọn phát biểu đúng.
A. p là số mặt và q là số đỉnh của khối đa diện đều.
B. p là số cạnh của mỗi mặt; q là số mặt đồng quy tại cùng một đỉnh của khối đa diện đều.
C. p là số mặt đồng quy tại cùng một đỉnh và q là số đỉnh của khối đa diện đều.
D. p là số đỉnh và q l à số mặt của khối đa diện đều.
Đáp án đúng: B
Câu 24. Cho khối chóp
đáy,
có đáy là tam giác vng tại
. Thể tích khối chóp
A.
Đáp án đúng: B
Câu 25.
C.
Cho khối nón có chiều cao
và bán kính đáy
B.
.
A.
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
B.
là trung điểm
.
C.
là trung điểm
.
và
D.
C.
.
là trung điểm
B.
là giao điểm của
D.
là hình chữ nhật,
.
vng góc đáy,
là tâm
.
.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
có đáy
có đáy
đáy, là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
vng góc với
. Thể tích của khối nón đã cho là
Câu 26. Cho hình chóp
có đáy
có đáy
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. Khẳng định nào sau đây đúng?
D. là giao điểm của
Đáp án đúng: B
,
là
B.
A.
.
Đáp án đúng: D
Biết
là hình chữ nhật,
vng góc
.
và
.
12
C.
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
D. là trung điểm
Lời giải
.
.
Dễ thấy
.
Khi đó
, ,
cùng nhìn
dưới góc
do đó trung điểm của
là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
.
Câu 27. Có bao nhiêu khả năng có thể xảy ra đối với thứ tự giữa các đội trong một giải bóng có 5 đội bóng?
(giả sử rằng khơng có hai đội nào có điểm trùng nhau)
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: A
Câu 28. Trong khơng gian với hệ trục tọa độ Oxyz, Phương trình mặt phẳng đi qua điểm
pháp tuyến
có vetơ
là
A.
.
C.
Đáp án đúng: B
B.
.
D.
Câu 29. Trong khơng gian
phương trình mặt phẳng
A.
cho ba điểm
.
. Phương trình nào dưới đây là
B.
.
D.
.
cho ba điểm
dưới đây là phương trình mặt phẳng
. B.
,
?
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
A.
Lời giải
.
,
.
C.
Đáp án đúng: B
.
,
,
. Phương trình nào
?
.
C.
Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn đi qua 3 điểm
.
D.
,
.
,
là:
.
13
Câu 30. Cho một khối trụ có độ dài đường cao bằng
quanh của khối trụ là
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
, biết thể tích của khối trụ bằng
C.
Câu 31. Trong khơng gian với hệ tọa độ
.
và mặt cầu
;
D.
.
, cho hai mặt cầu
và mặt phẳng
nằm mặt phẳng
. Diện tích xumg
,
Gọi
sao cho
lần lượt là các điểm
đạt giá trị nhỏ nhất. Giả sử
, khi đó
là
A. .
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
,
và mặt phẳng
nằm mặt phẳng
và mặt cầu
;
sao cho
.
D.
.
, cho hai mặt cầu
Gọi
lần lượt là các điểm
đạt giá trị nhỏ nhất. Giả sử
, khi đó
là
A.
. B.
Lời giải
.C.
Mặt cầu
có tâm
Mặt cầu
Ta có:
.
.
có tâm
.
.
Mặt khác có
Gọi
. D.
nằm cùng phía so với mặt phẳng
là điểm đối xứng với
qua
,
ta có:
14
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Phương trình đường thẳng
Tọa
độ
.
đi qua
điểm
vng góc với mặt phẳng
ứng
với
giá
trị
là
là
.
nghiệm
phương
trình
phương
trình
.
Mà
là trung điểm
Do đó
Tọa
nên tọa độ
.
nên phương trình đường thẳng
độ
điểm
ứng
là
.
với
giá
trị
là
nghiệm
.
Do đó
Câu 32.
.
Cho hình chóp
cách từ
có đáy là tam giác vuông cân tại
đến
và
Khoảng
bằng
A.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 33. Trong không gian
C.
, cho điểm
D.
và mặt cầu
. Gọi
là giao tuyến của
với mặt phẳng
. Lấy hai điểm
trên
sao cho
diện
có thể tích lớn nhất thì đường thẳng
đi qua điểm nào trong số các điểm dưới đây?
A.
Đáp án đúng: C
B.
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
Gọi
có tâm
C.
, bán kính
là tâm đường trịn
,
nằm ngồi đường trịn
D.
. Gọi
,
. Khi tứ
là bán kính đường trịn
.
.
,
Suy ra
15
Mà
Dấu
. (Với
bằng
xảy
ra
khi
.
Khi
là trung điểm
đó
)
có
và đi qua trung điểm
1
véc
của
tơ
chỉ
D.
.
phương
là
.
Phương trình đường thẳng
Câu 34. : Khối trụ ngoại tiếp khối lập phương cạnh a có thể tích là :
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
Câu 35. Tìm diện tích xung quanh của khối nón có chiều cao bằng
A.
.
B.
.
C.
.
.
, thể tích bằng
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 36. Trong khơng gian
là.
A.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
cho hai điểm
B.
.
. Tọa độ điểm
C.
.
thỏa mãn
D.
.
Gọi
Ta có:
Từ giả thiết suy ra:
16
Vậy
.
Câu 37. Trong không gian
điểm đối xứng với điểm
A.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 38.
Có bao nhiêu hình đa diện trong các hình dưới đây ?
qua mặt phẳng
có tọa độ là
B.
D.
A. 1.
B. 0.
C. 3.
D. 2.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Hình thứ nhất và thứ 4 thỏa mãn các tính chất của hình đa diện.
Hình thứ 2 và thứ ba vi phạm tính chất mỗi cạnh của đa giác là cạnh chung của đúng 2 đa giác.
Câu 39.
Cho một đồng hồ cát gồm hình nón chung đỉnh ghép lại, trong đó đường sinh bất kỳ của hình nón tạo với đáy
một góc
như hình bên. Biết rằng chiều cao của đồng hồ là
và tổng thể tích của đồng hồ là
Hỏi nếu cho đầy lượng cát vào phần trên thì khi chảy hết xuống dưới, khi đó tỉ lệ thể tích lượng cát chiếm chỗ
và thể tích phần dưới là bao nhiêu ?
A.
B.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi bán kính của hình nón lớn và nón nhỏ lần lượt là
C.
D.
17
Suy ra chiều cao của hình nón lớn và nón nhỏ lần lượt là
Theo giả thiết, ta có
Do hai hình nón đồng dạng nên tỉ số cần tính bằng
Câu 40. Số mặt đối xứng của hình lăng trụ đứng có đáy là hình vng là:
A.
Đáp án đúng: C
B.
C.
D.
----HẾT---
18