ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HINH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 025.
Câu 1. Thể tích của khối trụ ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Câu 2. Trong khơng gian
là.
A.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
.
C.
cho hai điểm
B.
là
.
D.
. Tọa độ điểm
.
C.
.
thỏa mãn
.
D.
.
Gọi
Ta có:
Từ giả thiết suy ra:
Vậy
Câu 3.
.
Viết phương trình đường thẳng
đi qua
nằm trong mặt phẳng
, tiếp xúc với mặt cầu
A.
.
B.
C.
Đáp án đúng: C
.
Giải thích chi tiết: Viết phương trình đường thẳng
:
, tiếp xúc với mặt cầu
:
.
D.
.
đi qua
nằm trong mặt phẳng
.
1
A.
. B.
C.
Lời giải
. D.
Mặt cầu
.
tâm
và bán kính
Ta thấy điểm
Gọi
, và
.
là tiếp điểm của
phẳng
.
với mặt cầu
, khi đó
là hình chiếu của
lên mặt
.
Đường thẳng qua
vng góc với
Khi đó tọa độ
có phương trình
là nghiệm của hệ
Vậy đường thẳng
, giải hệ này ta được
là đường thẳng đi qua
.
và nhận
làm VTCP có phương
trình
Câu 4. Trong không gian với hệ trục tọa độ
,
. Mặt phẳng
đi qua
là lớn nhất. Tính khoảng cách từ điểm
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
, cho mặt cầu
và
là hình chiếu của
Phương trình mặt phẳng
có tâm
.
và bán kính
D.
.
.
.
lên đường thẳng
đi qua
.
C.
. Khi đó đường thẳng
Gọi
sao cho khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng
đến mặt phẳng
.
và hai điểm
.
và vng góc đường thẳng
có dạng:
.
2
Khi đó:
.
Ta có:
Do
.
có khoảng cách từ
đến
là lớn nhất nên một vectơ pháp tuyến của
là
.
Khi đó:
.
Suy ra:
.
Câu 5. Trong khơng gian với hệ tọa độ
trình mặt cầu
, cho hai đường thẳng
và
có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng
A.
và
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Giải thích chi tiết: Đường thẳng
Đường thẳng
có vectơ chỉ phương
có vectơ chỉ phương
Để phương trình mặt cầu
và chỉ khi:
.
.
có bán kính nhỏ nhất và đồng thời tiếp xúc với cả hai đường thẳng
Tâm mặt cầu
nằm trên đoạn thẳng vng góc chung của 2 đường thẳng
của đoạn thẳng vng góc chung.
Gọi điểm
. Viết phương
thuộc
; gọi điểm
thuộc
với
và
và
khi
, đồng thời là trung điểm
là đoạn vng góc chung của
và
.
Ta có
.
là đoạn thẳng vng góc chung
.
Gọi điểm
là tâm mặt cầu
, do đó điểm
là trung điểm
.
.
3
Suy ra mặt cầu
:
.
Câu 6. Cho hình chữ nhật
quanh trục
A.
Đáp án đúng: B
Câu 7.
có
Tính thể tích khối trịn xoay khi quay hình phẳng
B.
C.
Cho hình chóp
có
,
kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 8.
B.
Trong khơng gian với hệ tọa độ
giác trong của góc
A.
C.
Đáp án đúng: A
D.
vng góc với mặt phẳng
bằng
.
C.
,
B.
.
.
D.
.
.
, cho hai điểm
của tam giác
C.
Ta có:
.
D.
,
.
là
.
.
Đường phân giác trong của góc
Dễ thấy
.
. Phương trình đường phân
.
B.
. Bán
là
Phương trình đường phân giác trong của góc
.
D.
, cho hai điểm
của tam giác
đều cạnh
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
A.
Lời giải
tam giác
của tam giác
có một véctơ chỉ phương:
cũng là một VTCP của đường phân giác trong của góc
Vậy phương trình đường phân giác trong góc
.
4
Câu 9. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, Phương trình mặt phẳng đi qua điểm
pháp tuyến
có vetơ
là
A.
.
C.
Đáp án đúng: D
.
Câu 10. Cho khối chóp
mặt phẳng
bằng
B.
.
D.
.
có đáy là hình vng cạnh
và
. Khoảng cách từ điểm
. Biết thể tích nhỏ nhất của khối chóp
là
đến
. Tính
.
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho khối chóp
điểm
Tính
đến mặt phẳng
.
bằng
C.
.
D.
có đáy là hình vng cạnh
.
và
. Khoảng cách từ
. Biết thể tích nhỏ nhất của khối chóp
là
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
FB tác giả: Phong Huynh
Ta có
Kẻ
.
Ta có
Từ
Xét
và
ta có
suy ra
.
ta có
.
5
Diên tích tam giác
là
Vậy thể tích của khối chóp
Xét hàm số
là
với
.
.
,
.
BXD
Vậy ta có
.
Câu 11.
Mỗi hình sau gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số hình đa diện lồi là
A. 1.
Đáp án đúng: D
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 12. Cho khối đa diện đều loại {p; q } với
Chọn phát biểu đúng.
A. p là số mặt đồng quy tại cùng một đỉnh và q là số đỉnh của khối đa diện đều.
B. p là số đỉnh và q l à số mặt của khối đa diện đều.
C. p là số cạnh của mỗi mặt; q là số mặt đồng quy tại cùng một đỉnh của khối đa diện đều.
D. p là số mặt và q là số đỉnh của khối đa diện đều.
Đáp án đúng: C
Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
pháp tuyến của mặt phẳng
A.
C.
Đáp án đúng: D
. Vectơ nào sau đây là vectơ
?
B.
D.
6
Câu 14.
Cho tứ diện
có
trong mặt phẳng vng góc với
A.
là tam giác đều cạnh bằng
. Tính theo
vng cân tại
thể tích của tứ diện
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
Câu 15. Khối tứ diện đều là khối đa diện đều loại
A.
,
.
.
D.
.
và nằm
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Câu 16. Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vng, tròn, elip) và 4 kiểu dây (kim loại, da, vải và nhựa). Hỏi có bao
nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vng, trịn, elip) và 4 kiểu dây (kim loại, da, vải và nhựa).
Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn 1 kiểu mặt từ 3 kiểu mặt có 3 cách.
Chọn 1 kiểu dây từ 4 kiểu dây có 4 cách
Vậy theo quy tắc nhân có 12 cách chọn 1 chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây.
Câu 17.
Có bao nhiêu hình đa diện trong các hình dưới đây ?
A. 3.
B. 1.
C. 0.
D. 2.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Hình thứ nhất và thứ 4 thỏa mãn các tính chất của hình đa diện.
Hình thứ 2 và thứ ba vi phạm tính chất mỗi cạnh của đa giác là cạnh chung của đúng 2 đa giác.
Câu 18.
Cho hàm số
phân biệt ?
và đường thẳng
A.
C.
. Với giá trị nào của
.
.
B.
thì d cắt (C) tại 2 điểm
.
D.
7
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Phương trình hồnh độ giao điểm: x + 2 = (x + 1)(m – x) với
Hay x2 + (2 – m)x + 2 – m = 0 (1)
Để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt thì pt (1) có 2 nghiệm phân biệt khác -1
Nghĩa là
Ta tìm được m < -2 hoặc m > 2
Câu 19.
Cho hình chóp
cách từ
có đáy là tam giác vng cân tại
đến
và
Khoảng
bằng
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 20. Cho hình vng ABCD có cạnh a; Gọi I, H lần lượt là trung điểm của AB và CD. Cho hình vng đó
quay quanh trục IH thì tạo nên một hình trụ. Tìm kết luận sai.
A.
.
C.
Đáp án đúng: A
.
B. l = a.
D.
.
Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
nhận AB làm đường kính là:
và
. Phương trình mặt cầu
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 22. Khối mười hai mặt đều có số cạnh là
A.
.
B. .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Khối mười hai mặt đều có số cạnh là
A.
. B.
. C.
C.
.
.
B.
.
C.
.
. D. .
Câu 23. Tìm diện tích xung quanh của khối nón có chiều cao bằng
A.
D.
, thể tích bằng
.
.
D.
.
Đáp án đúng: B
8
Câu 24. Trong không gian với hệ trục toạ độ
, cho mặt cầu
và đường thẳng
. Gọi
và
là hai mặt phẳng chứa
đổi, độ dài đoạn thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ trục toạ độ
và tiếp xúc với
.
Mặt cầu
B.
.
có tâm
Gọi
Ta có
C.
.
D.
và bán kính
là một điểm thuộc
và xét tam giác
Vậy độ dài đoạn thẳng
thay
.
, cho mặt cầu
và
và tiếp xúc với
tại
.
.
.
và
vuông tại
đạt giá trị nhỏ nhất
. Khi
D.
đường thẳng
. Gọi
và
là hai mặt phẳng chứa
Khi
thay đổi, độ dài đoạn thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
A.
.
Lời giải
tại
là giao điểm của
có
độ dài đoạn thẳng
và
.
.
đạt giá trị nhỏ nhất.
Lại có
9
.
Điều kiện để phương trình có nghiệm
Xét hàm số
.
Bảng biến thiên
Suy ra
.
Vậy độ dài đoạn thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
Câu 25. Cho lăng trụ
mặt phẳng
có đáy
B.
đạt giá trị nhỏ nhất là
là hình chữ nhật với
vng góc với mặt đáy. Biết hai mặt phẳng
. Thể tích của khối lăng trụ
A.
.
Đáp án đúng: D
Độ dài đoạn thẳng
,
,
.
,
tạo với nhau góc
và
có
là
.
C.
.
D.
.
10
Giải thích chi tiết:
Gọi
là trung điểm của
góc với
tại
Do
. Kẻ
vng góc với
suy ra
tại
,
vng góc với
tại
,
vng
và
suy ra
Ta có:
là hình chữ nhật với
Suy ra
cân tại
.
,
suy ra
. Suy ra
.
Xét
vng tại
có
Xét
vng tại
có
Xét
vng tại
là đường cao suy ra
và
.
có
,
suy ra
.
.
Ta lại có:
Suy ra thể tích khối lăng trụ cần tìm là:
Câu 26. Cho hình chóp
có đáy
. Thể tích khối chóp
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 27.
Số điểm chung của
.
B.
là hình vng cạnh bằng
,
vng góc với đáy,
bằng
.
và
C.
.
D.
.
là:
11
A. 4.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Câu 28. Có bao nhiêu khả năng có thể xảy ra đối với thứ tự giữa các đội trong một giải bóng có 5 đội bóng?
(giả sử rằng khơng có hai đội nào có điểm trùng nhau)
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 29.
Tìm trên trục
điểm
A.
C.
Đáp án đúng: C
cách đều điểm
và mặt phẳng
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Vì
.
. Ta có:
;
.
cách đều điểm
và mặt phẳng
khi và chỉ khi
. Vậy
Câu 30. Trong khơng gian
phương trình mặt phẳng
A.
C.
Đáp án đúng: A
cho ba điểm
,
,
. Phương trình nào dưới đây là
?
.
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
.
.
cho ba điểm
dưới đây là phương trình mặt phẳng
A.
Lời giải
.
,
,
. Phương trình nào
?
. B.
.
C.
.
Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn đi qua 3 điểm
D.
,
.
,
là:
.
Câu 31. Cho một khối trụ có độ dài đường cao bằng
quanh của khối trụ là
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
, biết thể tích của khối trụ bằng
C.
.
D.
. Diện tích xumg
.
12
Câu 32. Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật,
phẳng đáy và
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
Đáp án đúng: C
B.
vng góc với mặt
C.
D.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật,
với mặt phẳng đáy và
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
B.
Lời giải
C.
vng góc
D.
Ta có:
Câu 33.
Cho hình lăng trụ đều
Biết khoảng cách từ điểm
giữa hai mặt phẳng
và
bằng
với
đến mặt phẳng
bằng
góc
Thể tích khối lăng trụ
bằng
A.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi
là trung điểm của
Suy ra
Gọi
B.
C.
là hình chiếu của
D.
lên
và
là hình chiếu của
lên
khi đó
Đặt
Trong tam giác vng
Trong hai tam giác vng
có
và
lần lượt có
13
Từ đó ta tính được
và
Vậy
Câu 34. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng
. Gọi S là diện tích xung quanh của hình trụ
có hai đường trịn đáy ngoại tiếp hai hình vng ABCD và A’B’C’D’. Diện tích S là :
A.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 35. Cho hình nón
đúng?
C.
có chiều cao , độ dài đường sinh , bán kính đáy
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
Câu 36. Trong hệ tọa độ
, cho hai đường thẳng
thẳng này
A. trùng nhau.
C. vng góc nhau.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: FB tác giả: Lê Đức Hiền
+ Từ
C.
.
:
và
. Cơng thức nào sau đây là
D.
.
:
. Khi đó hai đường
B. song song với nhau.
D. cắt nhau nhưng khơng vng góc.
:
+ Xét hệ phương trình:
, hệ vơ nghiệm. Vậy
Câu 37. Trong không gian
bằng
D.
,
,
. Khi
A. .
Đáp án đúng: A
B.
. Đường thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất thì
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
sao cho
trị của
bằng
A. . B.
Lời giải
. C.
,
. D.
.
tại
với
C. .
,
. Khi
thay đổi cắt
. Giá trị của
D.
. Đường thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất thì
sao cho
.
thay đổi cắt
với
tại
. Giá
.
14
có tâm
và
và bán kính
nằm ngồi mặt cầu
và
ngược hướng
Khi đó:
Vậy:
Câu 38.
và
.
Cho khối chóp đều
có
với nhau. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
, hai mặt phẳng
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
và
cùng vng góc
.
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
là tâm hình vng suy ra
Ta có
Gọi
là trung điểm của
, suy ra
15
Đặt
được
. Ta có hệ thức
Từ đó ta tính
.
Vậy
Câu 39.
Cho hình nón trịn xoay có bán kính đường trịn đáy
Kết luận nào sau đây sai?
A.
.
, chiều cao
B.
B.
.
C.
.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: C
Câu 40. : Khối trụ ngoại tiếp khối lập phương cạnh a có thể tích là :
A.
.
Đáp án đúng: C
và đường sinh
.
.
D.
.
----HẾT---
16