ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HINH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 024.
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai mặt cầu
và mặt phẳng
nằm mặt phẳng
và mặt cầu
;
,
Gọi
sao cho
lần lượt là các điểm
đạt giá trị nhỏ nhất. Giả sử
, khi đó
là
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
,
và mặt phẳng
nằm mặt phẳng
và mặt cầu
;
sao cho
.
D.
.
, cho hai mặt cầu
Gọi
lần lượt là các điểm
đạt giá trị nhỏ nhất. Giả sử
, khi đó
là
A.
. B.
Lời giải
.C.
Mặt cầu
có tâm
Mặt cầu
Ta có:
. D.
.
.
có tâm
.
.
1
Mặt khác có
Gọi
nằm cùng phía so với mặt phẳng
là điểm đối xứng với
qua
,
ta có:
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Phương trình đường thẳng
Tọa
độ
.
đi qua
điểm
vng góc với mặt phẳng
ứng
với
giá
trị
là
là
.
nghiệm
phương
trình
phương
trình
.
Mà
là trung điểm
Do đó
Tọa
nên tọa độ
.
nên phương trình đường thẳng
độ
điểm
ứng
là
.
với
giá
trị
là
nghiệm
.
Do đó
.
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ
.
, cho ba điểm
.
C.
Đáp án đúng: B
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
là điểm thỏa
,
là điểm thuộc mặt cầu
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng
A.
,
và mặt cầu
sao cho biểu thức
.
B.
.
D.
.
có tâm
, khi đó
Lúc này ta có
2
đạt giá trị nhỏ nhất khi
là một trong hai giao điểm của đường thẳng
và mặt cầu
.
Phương trình đường thẳng
nên tọa độ
là nghiệm của hệ
. Khi đó:
Vì
nên điểm
Vậy
.
Câu 3. Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vng, trịn, elip) và 4 kiểu dây (kim loại, da, vải và nhựa). Hỏi có bao
nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vng, trịn, elip) và 4 kiểu dây (kim loại, da, vải và nhựa).
Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn 1 kiểu mặt từ 3 kiểu mặt có 3 cách.
Chọn 1 kiểu dây từ 4 kiểu dây có 4 cách
Vậy theo quy tắc nhân có 12 cách chọn 1 chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây.
Câu 4. Trong không gian
, cho hai đường thẳng
. Đường thẳng vng góc với
và
cắt
và
A.
B.
C.
D.
và mặt phẳng
có phương trình là
3
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
mặt phẳng
A.
, cho hai đường thẳng
. Đường thẳng vng góc với
cắt
và
và
và
có phương trình là
B.
C.
Lời giải
D.
PTTS
Gọi
là đường thẳng cần tìm và giả sử
cắt
lần lượt tại
khi đó
Do
Đường thẳng
đi qua
nhận
là VTCP là:
Câu 5. Cho hình chóp
có đáy
có đáy
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
là trung điểm
B.
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
C.
là trung điểm
là hình chữ nhật,
vng góc đáy,
là tâm
.
.
.
D. là giao điểm của
Đáp án đúng: C
và
.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
có đáy
có đáy
đáy, là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
là trung điểm
B.
là giao điểm của
C.
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
D.
là trung điểm
là hình chữ nhật,
vng góc
.
và
.
.
.
4
Lời giải
Dễ thấy
Khi đó
.
,
.
Câu 6. Cho
điểm trên?
,
cùng nhìn
dưới góc
điểm trong đó khơng có
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
do đó trung điểm
.
C.
C.
Đáp án đúng: C
B.
.
D.
. B.
C.
Lời giải
. D.
đươc tạo từ
.
và
đồng thời cắt cả hai đường này có
.
.
cho hai đường thẳng chéo nhau
. Phương trình đường thẳng vng góc với
A.
D.
cho hai đường thẳng chéo nhau
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
phương trình là
.
. Phương trình đường thẳng vng góc với
phương trình là
là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu véc tơ khác
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ
A.
của
và
đồng thời cắt cả hai đường này có
.
.
5
Phương trình tham số của đường thẳng
Véc tơ chỉ phương của
và
lần lượt là:
Gọi đường vng góc chung của
Khi đó
.
và
là
.
và giao điểm của
với
lần lượt là
.
;
suy ra
Ta có
.
Đường thẳng
là:
qua điểm
nhận
làm véc tơ chỉ phương nên
có phương trình
.
Câu 8. Cho hình chóp
có đáy
. Thể tích khối chóp
là hình vng cạnh bằng
,
vng góc với đáy,
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 9. Có bao nhiêu khả năng có thể xảy ra đối với thứ tự giữa các đội trong một giải bóng có 5 đội bóng? (giả
sử rằng khơng có hai đội nào có điểm trùng nhau)
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: A
Câu 10.
Trong khơng gian
phương trình là
A.
C.
Đáp án đúng: A
mặt phẳng đi qua ba điểm điểm
,
.
B.
.
D.
và
.
.
Câu 11. Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật,
phẳng đáy và
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
Đáp án đúng: A
B.
C.
. Có
vng góc với mặt
D.
6
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật,
với mặt phẳng đáy và
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
B.
Lời giải
C.
vng góc
D.
Ta có:
Câu 12.
Có bao nhiêu hình đa diện trong các hình dưới đây ?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Hình thứ nhất và thứ 4 thỏa mãn các tính chất của hình đa diện.
Hình thứ 2 và thứ ba vi phạm tính chất mỗi cạnh của đa giác là cạnh chung của đúng 2 đa giác.
Câu 13. Trong không gian với hệ trục toạ độ
, cho mặt cầu
và đường thẳng
. Gọi
và
là hai mặt phẳng chứa
đổi, độ dài đoạn thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ trục toạ độ
và tiếp xúc với
.
B.
.
C.
.
D.
D.
. Khi
thay
.
, cho mặt cầu
đường thẳng
. Gọi
và
là hai mặt phẳng chứa
Khi
thay đổi, độ dài đoạn thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
A.
.
Lời giải
tại
và
và tiếp xúc với
tại
.
.
7
Mặt cầu
có tâm
và bán kính
Gọi
Ta có
.
là một điểm thuộc
và xét tam giác
Vậy độ dài đoạn thẳng
và
vuông tại
đạt giá trị nhỏ nhất
là giao điểm của
có
độ dài đoạn thẳng
và
.
.
đạt giá trị nhỏ nhất.
Lại có
.
Điều kiện để phương trình có nghiệm
Xét hàm số
.
Bảng biến thiên
8
Suy ra
.
Vậy độ dài đoạn thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
Độ dài đoạn thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
Câu 14. NB Cho a > 0 và a ≠ 1, x và y là hai số dương. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
A.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 15.
.
B.
D.
Gọi n là số hình đa diện lồi trong bốn hình trên. Tìm n.
9
A. n=1.
Đáp án đúng: B
Câu 16.
B. n=3.
Một tấm tơn hình trịn tâm
bán kính
Từ hình
nón
D. n=2.
được chia thành hai hình
gị tấm tơn để được hình nón
khơng đáy. Ký hiệu
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
C. n=4.
và
khơng đáy và từ hình
lần lượt là thể tích của hình nón
B.
như hình vẽ. Cho biết góc
gị tấm tơn để được hình
Tỉ số
C.
bằng
D.
Hai hình nón có độ dài đường sinh bằng nhau:
Gọi
Ta có
lần lượt là bán kính đáy của hình nón
Khi đó
Câu 17. Trong hệ tọa độ
, cho hai đường thẳng
thẳng này
A. trùng nhau.
C. cắt nhau nhưng khơng vng góc.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: FB tác giả: Lê Đức Hiền
:
và
:
. Khi đó hai đường
B. song song với nhau.
D. vng góc nhau.
10
+ Từ
:
+ Xét hệ phương trình:
Câu 18.
Cho hàm số
phân biệt ?
, hệ vô nghiệm. Vậy
.
và đường thẳng
. Với giá trị nào của
thì d cắt (C) tại 2 điểm
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Phương trình hồnh độ giao điểm: x + 2 = (x + 1)(m – x) với
Hay x2 + (2 – m)x + 2 – m = 0 (1)
Để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt thì pt (1) có 2 nghiệm phân biệt khác -1
Nghĩa là
Ta tìm được m < -2 hoặc m > 2
Câu 19. Trong khơng gian với hệ tọa độ
có phương trình là
A.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 20.
, cho hai điểm
.
B.
.
.
D.
.
Trong không gian
, cho điểm
qua
và song song với
, cắt trục
A.
và mặt phẳng
. Đường thẳng đi
có phương trình là:
.
C.
Đáp án đúng: A
. Mặt cầu đường kính
.
B.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có
Do
nên
Vậy đường thẳng cần tìm
Câu 21.
Số điểm chung của
và
là:
11
A.
.
B.
Đáp án đúng: D
Câu 22.
Hình đa diện sau có bao nhiêu cạnh?
.
C.
.
D. 4.
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 23.
Mỗi hình sau gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số hình đa diện lồi là
A. 4.
Đáp án đúng: C
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
pháp tuyến của mặt phẳng
. Vectơ nào sau đây là vectơ
?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 25. Cho tứ diện đều
có
là điểm thuộc cạnh
sao cho
Một đường thẳng thay đổi qua cắt các cạnh
,
lần lượt tại
,
thể tích khối chóp
A.
.
Đáp án đúng: B
nhỏ nhất bằng
B.
, với
.
,
C.
,
,
. Biết
là trung điểm của
.
. Khi thay đổi,
. Tính
.
.
D.
.
12
Giải thích chi tiết:
Gọi
là tâm đường trịn ngoại tiếp tam giác
,
là trọng tâm tam giác đều
. Vì
và
.
Vậy
Ta có:
nên suy ra
.
Từ đó suy ra
Đặt
là tứ diện đều và
.
,
,
,
.
.
Mặt khác
13
Nên ta có
.
Vì
nên
.
Ta có:
Từ
.
,
,
ta có
.
Áp dụng bất đẳng thức Cơ-si với hai số dương, ta có:
.
Dấu
xảy ra
( do
Vậy
.
Theo đề bài, thể tích khối chóp
, suy ra
.
nhỏ nhất bằng
Câu 26. Trong không gian với hệ trục tọa độ
,
. Mặt phẳng
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
và
Phương trình mặt phẳng
.
,
nên ta có
;
và hai điểm
.
C.
có tâm
.
và bán kính
D.
.
.
.
lên đường thẳng
đi qua
,
sao cho khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng
đến mặt phẳng
. Khi đó đường thẳng
là hình chiếu của
, với
, cho mặt cầu
đi qua
là lớn nhất. Tính khoảng cách từ điểm
Gọi
).
.
và vng góc đường thẳng
có dạng:
.
14
Khi đó:
.
Ta có:
.
Do
có khoảng cách từ
đến
là lớn nhất nên một vectơ pháp tuyến của
là
.
Khi đó:
.
Suy ra:
Câu 27.
.
Viết phương trình đường thẳng
đi qua
nằm trong mặt phẳng
, tiếp xúc với mặt cầu
.
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
.
. B.
C.
Lời giải
. D.
Mặt cầu
tâm
Ta thấy điểm
phẳng
.
đi qua
, tiếp xúc với mặt cầu
A.
Gọi
.
D.
Giải thích chi tiết: Viết phương trình đường thẳng
:
nằm trong mặt phẳng
.
.
và bán kính
.
, và
là tiếp điểm của
:
.
với mặt cầu
, khi đó
là hình chiếu của
lên mặt
.
Đường thẳng qua
vng góc với
có phương trình
15
Khi đó tọa độ
là nghiệm của hệ
Vậy đường thẳng
, giải hệ này ta được
là đường thẳng đi qua
.
và nhận
làm VTCP có phương
trình
Câu 28.
Trong khơng gian
, cho ba điểm
,
và
. Mặt phẳng
có phương trình là
A.
C.
Đáp án đúng: D
.
B.
.
D.
.
có phương trình là
.
Giải thích chi tiết: Mặt phẳng
Câu 29.
Trong
khơng
gian
,
cho
đường
thẳng
. Phương trình đường thẳng
và vng góc với đường thẳng
A.
.
và vng góc với đường thẳng
C.
Lời giải
.
mặt
phẳng
, song song với mặt phẳng
.
D.
.
, cho đường thẳng
. Phương trình đường thẳng
.
đi qua
B.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
A.
và
là
.
C.
Đáp án đúng: C
.
đi qua
và mặt phẳng
, song song với mặt phẳng
là
B.
.
D.
.
16
có vectơ chỉ phương
và đi qua
nên có phương trình:
.
Câu 30. Số mặt đối xứng của hình lăng trụ đứng có đáy là hình vng là:
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 31. Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vng cạnh 2 a, SA=a √3 và SA ⊥( ABCD ) . Tính thể tích
hình chóp S . ABCD ?
3
3
3
4 a √3
a √3
2 a √3
A.
.
B.
.
C. 4 a3 √ 3 .
D.
.
3
3
3
Đáp án đúng: C
Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ
điểm
thuộc đường thẳng
giác trong của tam giác
A.
, cho tam giác
, điểm
kẻ từ
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
thuộc đường thẳng
A.
Câu 33.
. B.
. C.
Hình chiếu vng góc của điểm
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
.
, điểm
.
có
và điểm
thuộc mặt phẳng
. Phương trình đường thẳng
D.
là phân
là
, cho tam giác
kẻ từ
. Biết
và
. Phương trình đường thẳng
B.
là phân giác trong của tam giác
và điểm
thuộc mặt phẳng
.
. Biết điểm
có
và
là
.
xuống mặt phẳng (Oxy) là?
B.
D.
17
Câu 34. Cho khối chóp
mặt phẳng
có đáy là hình vng cạnh
bằng
và
. Khoảng cách từ điểm
. Biết thể tích nhỏ nhất của khối chóp
là
đến
. Tính
.
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Cho khối chóp
điểm
Tính
đến mặt phẳng
.
.
D.
có đáy là hình vng cạnh
bằng
.
và
. Khoảng cách từ
. Biết thể tích nhỏ nhất của khối chóp
là
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
FB tác giả: Phong Huynh
Ta có
Kẻ
.
Ta có
Từ
và
Xét
ta có
suy ra
.
ta có
.
Diên tích tam giác
là
Vậy thể tích của khối chóp
Xét hàm số
là
với
.
.
18
,
.
BXD
Vậy ta có
.
Câu 35. Tìm diện tích xung quanh của khối nón có chiều cao bằng
A.
.
.
B.
C.
, thể tích bằng
.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 36. Trong khơng gian
, cho điểm
. Hình chiếu vng góc của M lên mặt phẳng
có tọa độ là
A.
C.
Đáp án đúng: D
.
B.
.
D.
Câu 37. Cho khối chóp
đáy,
có đáy là tam giác vng tại
. Thể tích khối chóp
A.
Đáp án đúng: B
A.
có
,
vng góc với
D.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
.
B.
D.
Giải thích chi tiết: Tam giác
. B.
Biết
C.
C.
.
Đáp án đúng: D
A.
.
là
B.
Câu 38. Tam giác
.
có
. C.
.
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
. D.
.
19
Câu 39. Trong không gian
A.
C.
Đáp án đúng: B
điểm đối xứng với điểm
qua mặt phẳng
có tọa độ là
B.
D.
Câu 40. Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
nhận AB làm đường kính là:
và
. Phương trình mặt cầu
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: C
----HẾT---
20