Tải bản đầy đủ (.docx) (20 trang)

Đề ôn tập hình học lớp 12 (116)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (992.56 KB, 20 trang )

ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN

ƠN TẬP HINH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------

Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 016.
Câu 1. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a 2 . Gọi S là diện tích xung quanh của hình trụ
có hai đường trịn đáy ngoại tiếp hai hình vng ABCD và A’B’C’D’. Diện tích S là :

 a2 2
2
A.
Đáp án đúng: C

2
B. 2 a

2
C.  a 2

2
D. 2 a 2

P : x  2 y  z  5 0.
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  
Điểm nào dưới đây thuộc
P


 ?
N  5; 0;1
M   5;0; 0 
P 0; 0;5 
Q 2;  1;5 
A. 
B.
C. 
D. 
Đáp án đúng: B
Câu 3. Tam giác ABC có a 14, b 18, c 20 . Khẳng định nào sau đây đúng?


A. B 42 50 ' .

C. B 119 04 ' .
Đáp án đúng: B


B. B 60 56 ' .

D. B 90 .

Giải thích chi tiết: Tam giác ABC có a 14, b 18, c 20 . Khẳng định nào sau đây đúng?




A. B 42 50 ' . B. B 60 56 ' . C. B 119 04 ' . D. B 90 .
Câu 4. Khối tứ diện đều là khối đa diện đều loại

A.

.

B.

.

C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 5.
Mỗi hình sau gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số hình đa diện lồi là

A. 3.
Đáp án đúng: C

B. 4.

C. 2.

D. 1.

1


 x 4  2t


d1 :  y 4  2t
 z  3  t


Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng chéo nhau

x  1 y 1 z  2
d2 :


3
2
 2 . Phương trình đường thẳng vng góc với d1 ; d 2 đồng thời cắt cả hai đường này có
phương trình là
x  1 y  2 z 1
x  3 y z 5


 
6
5 .
2
1 .
A. 1
B. 2
x 4 y 1 z


1 2.
C. 2

Đáp án đúng: C

x2 y z  1
 
1
1 .
D. 3

 x 4  2t

d1 :  y 4  2t
 z  3  t


Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng chéo nhau

x  1 y 1 z  2
d2 :


3
2
 2 . Phương trình đường thẳng vng góc với d1 ; d 2 đồng thời cắt cả hai đường này có
phương trình là
x  3 y z 5
x 4 y 1 z
 


2

 1 . B. 2
1 2.
A. 2
x2 y z  1
x  1 y  2 z 1
 


1
 1 . D. 1
6
5 .
C. 3
Lời giải
 x 4  2t
 x 1  3t 


d1 :  y 4  2t
d 2 :  y  1  2t 
 z 2  2t 
 z  3  t

Phương trình tham số của đường thẳng
và  
.

u  2; 2;  1
u  3; 2;  2 
d;d

Véc tơ chỉ phương của 1 2 lần lượt là: 1
và 2
.

d;d
d;d
Gọi đường vng góc chung của 1 2 là d và giao điểm của d với 1 2 lần lượt là A; B .
A 4  2t ; 4  2t ;  3  t  B  1  3t ;  1  2t ; 2  2t 
Khi đó 
;

AB  3t   2t  3; 2t   2t  5;  2t   t  5 
suy ra
.
Ta có


 
 AB  u1
 AB.u1 0
2  3t   2t  3  2  2t   2t  5   1  2t   t  5  0










3  3t   2t  3  2  2t   2t  5   2   2t   t  5  0
 AB  u2
 AB.u2 0
3t  4t   7


12t  17t2  29

d

t  1

t  1

Đường thẳng
qua điểm
x 4 y 1 z


1 2.
là: 2

A  2; 2;  2 


nhận

AB  2;  1; 2 

làm véc tơ chỉ phương nên


d

có phương trình

2


3
Câu 7. Tìm diện tích xung quanh của khối nón có chiều cao bằng 8a , thể tích bằng 24 a .
2
A. 3 73 a .

2
B. 8 73 a .
2
C. 8 67 a .
2
D. 3 67 a .
Đáp án đúng: A

 P :

x y z
  1
3 2 1
. Vectơ nào sau đây là vectơ

Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
 P ?

pháp tuyến của mặt phẳng


n  6;3; 2  .
n  3; 2;1 .
A.
B.
  1 1

n  1; ;  .
n  2;3;6  .
 2 3
C.
D.
Đáp án đúng: C
Câu 9. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 8 .
B. 4 .
C. 6 .

D. 2.

Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Đó là các mặt phẳng
của các cạnh AB, CB, CD, AD .

 SAC  ,  SBD  ,  SHJ  ,  SGI 

với G , H , I , J là các trung điểm


A  2;  2;  1 , B  2; 4;  1
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm
. Mặt cầu đường kính AB
có phương trình là

 x  2
A.

2

2

2

2

2

2

  y  1   z  1 3

.

 x  2    y  1   z  1 3 .
C.
Đáp án đúng: D

 x  2
B.


2

 x  2

2

D.

2

2

2

2

  y  1   z  1 9
  y  1   z  1 9

.
.

A(1;  2; 0) có vetơ
Câu 11. Trong
 không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, Phương trình mặt phẳng đi qua điểm
pháp tuyến n (2;  1; 3) là

A. 2 x  y  3z 0 .
C. 2 x  y  3 z  4 0 .


B. 2 x  y  3 z  4 0 .
D. x  2 y  4 0 .

Đáp án đúng: C
Câu 12.
Cho một đồng hồ cát gồm 2 hình nón chung đỉnh ghép lại, trong đó đường sinh bất kỳ của hình nón tạo với đáy

( )
một góc 60 như hình bên. Biết rằng chiều cao của đồng hồ là 30cm và tổng thể tích của đồng hồ là
Hỏi nếu cho đầy lượng cát vào phần trên thì khi chảy hết xuống dưới, khi đó tỉ lệ thể tích lượng cát chiếm chỗ
và thể tích phần dưới là bao nhiêu ?
o

1000p cm3 .

3


1
.
8

1

1
.
27

A.

B.
C. 3 3
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi bán kính của hình nón lớn và nón nhỏ lần lượt là x, y.

.

D.

1
.
64

Suy ra chiều cao của hình nón lớn và nón nhỏ lần lượt là x 3, y 3.

Theo giả thiết, ta có

ìï x 3 + y 3 = 30
ïï
í1 2
ïï px .x 3 + 1 p y2. y 3 = 1000p
ïïỵ 3
3

ìï x + y = 10 3
20 3
10 3
Û ïí

Û x=
,y=
.
ïï x3 + y3 = 1000 3
3
3

3

ổyữ
ử 1

ữ= .


ốx ữ
ứ 8

Do hai hỡnh nún ng dng nên tỉ số cần tính bằng
Câu 13. Thể tích của khối trụ ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a là

 a3
A. 2 .
Đáp án đúng: A
Câu 14.

 a3
B. 4 .

 a3

C. 6 .

Trong không gian với hệ tọa độ

, cho đường thẳng




sao cho
A.

C.
Đáp án đúng: A

. Đường thẳng

là trung điểm của đoạn thẳng

cắt

, mặt phẳng


lần lượt tại

. Phương trình đường thẳng

.


B.

.

.

D.

.

Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
mặt phẳng

3
D.  a .



, cho đường thẳng
. Đường thẳng

cắt



,


lần lượt
4



tại




sao cho

là trung điểm của đoạn thẳng

A.

. B.

.

C.
Lời giải

. D.

.

Ta có


. Phương trình đường thẳng

. Do đó

là trung điểm

.
.

Mặt khác
là một vectơ chỉ phương của
Vậy

đi qua

.
và nhận

làm VTCP nên có phương trình:

.


 
A  1;1;1 , B  2;  1; 2 
Câu 15. Trong không gian Oxyz cho hai điểm
. Tọa độ điểm M thỏa mãn MA  2 MB 0
là.
 3;  3;  3 .
 3;  3;3 .
  3;  3;3 .
  3;3;3 .
A.
B.

C.
D.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
M  x; y; z 
Gọi


MA  1  x;1  y;1  z  , MB  2  x;  1  y; 2  z 
Ta có:
Từ giả thiết suy ra:
 1  x;1  y;1  z   2.  2  x;  1  y; 2  z   0;0; 0 

  1  x;1  y;1  z    4  2 x;  2  2 y; 4  2 z   0;0;0 
 1  x    4  2 x  0

  1  y     2  2 y  0 

 1  z    4  2 z  0

 x  3 0

 y  3 0 
 z  3 0


 x 3

 y  3
 z 3


5


M  3;  3;3
Vậy
.
Câu 16.
Cho tứ diện

là tam giác đều cạnh bằng a , BCD vng cân tại



trong mặt phẳng vng góc với
A.

. Tính theo

thể tích của tứ diện

.

B.

C.
.
Đáp án đúng: B

(Oxz ) có tọa độ là

M   2;0;  3 .
A.
M 2;  1;0  .

2

2

 N

.

Oxyz , cho điểm M   2;1;  3 . Hình chiếu vng góc của M lên mặt phẳng


C.
Đáp án đúng: A

Câu 18. Cho hình nón
đúng?

B.

M   2;1;0  .

D.

M  0;1;  3 .

có chiều cao h , độ dài đường sinh l , bán kính đáy r . Công thức nào sau đây là


2

2

A. h l  r .
Đáp án đúng: D
Câu 19.

2

2

2

B. l h  r .

Viết phương trình đường thẳng

2

A.

đi qua

Giải thích chi tiết: Viết phương trình đường thẳng

. D.

Mặt cầu


tâm

:

.

đi qua

, tiếp xúc với mặt cầu

C.
Lời giải

2

B.
D.

. B.

2

.

.

A.

2


D. l h  r .

nằm trong mặt phẳng

.

:

2

C. r h  l .

, tiếp xúc với mặt cầu

C.
Đáp án đúng: D

.

.

D.

Câu 17. Trong không gian

và nằm

nằm trong mặt phẳng
.


.

và bán kính

.
6


Ta thấy điểm
Gọi

, và

là tiếp điểm của

phẳng

.
với mặt cầu

, khi đó

là hình chiếu của

lên mặt

.

Đường thẳng qua


vng góc với

Khi đó tọa độ

có phương trình

là nghiệm của hệ

Vậy đường thẳng

là đường thẳng đi qua

, giải hệ này ta được
và nhận

.
làm VTCP có phương

trình
Câu 20.
Cho hình nón trịn xoay có bán kính đường tròn đáy
Kết luận nào sau đây sai?
A.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 21.

.
.


, chiều cao

và đường sinh

B.
D.

.

.
.

7


Gọi n là số hình đa diện lồi trong bốn hình trên. Tìm n.

A. n=4.
Đáp án đúng: C

B. n=1.

C. n=3.

D. n=2.
2

2


S : x  1  y 2   z  3 1
Câu 22. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho mặt cầu   
và đường thẳng
 x 1  2t

d :  y mt
 t  
z  1 m t
 P  và  Q  là hai mặt phẳng chứa d và tiếp xúc với  S  tại M , N . Khi m thay

 
. Gọi
đổi, độ dài đoạn thẳng MN đạt giá trị nhỏ nhất là
1
3
A. 2 .
B. 2 .
C. 3 .
D. 2 .

Đáp án đúng: C

8


2

2

S : x  1  y 2   z  3 1

Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho mặt cầu   

 x 1  2t

d :  y mt
 t  
z  1 m t
 P  và  Q  là hai mặt phẳng chứa d và tiếp xúc với  S  tại M , N .

 
đường thẳng
. Gọi
Khi m thay đổi, độ dài đoạn thẳng MN đạt giá trị nhỏ nhất là
1
3
A. 2 .
B. 3 .
C. 2 .
D. 2 .
Lời giải

 S  có tâm I  1;0;3 và bán kính R 1 .
Mặt cầu
K  1  2t ; mt ;(1  m)t 
Gọi
là một điểm thuộc d và H là giao điểm của KI và MN .
1
1
1
1

 2
1  2
2
2
MI
MK
IK  1 .
Ta có MN 2 MH và xét tam giác MKI vng tại M có MH
Vậy độ dài đoạn thẳng MN đạt giá trị nhỏ nhất  độ dài đoạn thẳng IK đạt giá trị nhỏ nhất.

IK  2t ; mt ;  1  m  t  3
Lại có
 IK 2 4t 2  m 2t 2    1  m  t  3

2

 IK 2 4t 2  m 2t 2   1  2m  m 2  t 2  6  1  m  t  9
  2m 2  2m  5 t 2  6  1  m  t  9  IK 2 0

.

Điều kiện để phương trình có nghiệm
2

 9  1  m    9  IK 2   2m 2  2m  5  0
9m 2  36
2m 2  2 m  5
9m 2  36
f  m  2
2m  2 m  5

Xét hàm số
 IK 2 

9


18m  2m 2  2m  5    4m  2   9m 2  36   18m 2  54m  72
 f (m) 

2
2
2
2
m

2
m

5


 2m 2  2 m  5 
 m 1
f  m  0  
 m  4 .
Bảng biến thiên

2
Suy ra IK 4 .


Vậy độ dài đoạn thẳng IK đạt giá trị nhỏ nhất là 2  Độ dài đoạn thẳng MN đạt giá trị nhỏ nhất là

3.

E  1;1;1
S  : x 2  y 2  z 2 4

Oxyz
Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho điểm
, mặt cầu
và mặt
 P  : x  3 y  5z  3 0 . Gọi  là đường thẳng đi qua E , nằm trong  P  và cắt mặt cầu  S  tại hai điểm
phẳng
A , B sao cho tam giác OAB là tam giác đều. Phương trình của đường thẳng  là
x 1 y 1 z 1
x 1 y 1 z 1




1
1 .
1
1 .
A. 2
B.  2
x 1 y 1 z 1



1
1 .
C. 2
Đáp án đúng: A

x 1 y 1 z 1


1
1 .
D. 2

10


Giải thích chi tiết:
Mặt cầu

 S

O  0; 0;0 

có tâm

trung điểm AB ta có

OM 

bán kính R 2 . Tam giác OAB là tam giác đều có cạnh bằng 2. Gọi M là


2 3


 3
OE
1;1;1  OE  3

u
2
M
E
, mặt khác
. Vậy điểm
trùng điểm . Gọi

 
 
là vectơ chỉ phương của  ta có: u  OE và u  n .


 
1  
u   n , OE   2;  1;  1
 n , OE    8; 4; 4 


4
, chọn
.


Vậy đường thẳng  đi qua E , có vectơ chỉ phương
Câu 24.
Trong không gian


u  2;  1;  1

, cho ba điểm

,

x 1 y 1 z 1


1
1 .
có phương trình là: 2



. Mặt phẳng

có phương trình là
A.

.

C.
Đáp án đúng: D


.

Giải thích chi tiết: Mặt phẳng

B.

.

D.

.

có phương trình là

.

SA ^ ( ABCD )
Câu 25. Cho khối chóp S . ABCD có đáy là hình vng cạnh x và
. Khoảng cách từ điểm
mặt phẳng

 SCD 

P = m +n .

A. 8 .
Đáp án đúng: A

bằng a 2 . Biết thể tích nhỏ nhất của khối chóp S . ACD là
B. 10 .


C. 9 .

A

n

m 3
a , ( m, n ẻ Â )
n
. Tính
D. 11 .

11


SA ^ ( ABCD )
Giải thích chi tiết: Cho khối chóp S . ABCD có đáy là hình vng cạnh x và
. Khoảng cách từ
m 3
SCD

 bằng a 2 . Biết thể tích nhỏ nhất của khối chóp S .ACD l n a , ( m, n ẻ Â ) .
điểm A đến mặt phẳng
Tính P = m + n .
A. 10 . B. 9 . C. 8 . D. 11 .
Lời giải
FB tác giả: Phong Huynh
Ta có


( 1) .
Kẻ AH ^ SD
ìï CD ^ ( SAD )
ï
Þ AH ^ CD
í
ïï AH Ì ( SAD )
( 2)
Ta có ỵ
Từ

( 1) và ( 2) ta có AH ^ ( SCD) suy ra d ( A, ( SCD) ) = AH = a

2

.

Xét D SAD ta có
2
2
2ax
1
1
1
1
1
1 Þ AS = AD . AH =
=
+
Þ

=
2
2
AD - AH
x 2 - 2a 2 .
AH 2 AS 2 AD 2
AS 2 AH 2 AD 2

Diên tích tam giác D ACD là

SD ACD =

1
x2
AD.CD =
2
2

1
1 1
ax 2
a 2
x3
VS . ACD  .SA.S ACD  . x 2 .

.
3
3 2
6
x 2  2a 2

x 2  2a 2 .
Vậy thể tích của khối chóp S . ACD là
x3
f  x 
x 2  2a 2 với x  a 2 .
Xét hàm số
 x 0 ( KTM )

4
2 2
2x  6x a
 x  0   x  a 3  KTM 
f
f  x  

 x 2  2 a 2   x 2  2a 2  ,
 x a 3
.
BXD

12


Vậy ta có P m  n 8 .
Câu 26. : Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 4. Một mặt phẳng khơng vng góc với đáy và cắt hai đáy của
hình trụ theo hai dây cung song song MN , M N  thỏa mãn MN M N  6 . Biết rằng tứ giác MNN M  có diện
tích bằng 60 . Tính chiều cao h của hình trụ.
B. h 4 5 .

A. h 6 2 .

Đáp án đúng: A

Câu 27. Trong không gian Oxyz , điểm đối xứng với điểm

 3;1;4  .
  3;  1;  4  .
C.

C. h 4 2 .

D. h 6 5 .

B  3;  1;4 

 xOz  có tọa độ là

qua mặt phẳng

  3;  1;4  .
 3;  1;  4  .
D.

A.

B.

Đáp án đúng: A
Câu 28. : Khối trụ ngoại tiếp khối lập phương cạnh a có thể tích là :
a 3
B. 4 .


3

A. a  .
Đáp án đúng: D

a 3
C. 3 .

Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
nhận AB làm đường kính là:

 x  1

2

  y  2    z  3 17

x  3
B. 

2

  y  1   z  5  17

 x  6

2

  y  2    z  10  17


x  5
D. 

2

  y  4    z  7  17

A.

C.

2

2

2

2

2

2

A  1;  2;3

a 3
D. 2 .



B  5; 4;7 

. Phương trình mặt cầu

2

2

Đáp án đúng: B
Câu 30. Một người thợ thủ công làm mơ hình lồng đèn bát diện đều, mỗi cạnh của bát diện đó được làm từ các
que tre độ dài 8cm . Hỏi người đó cần ít nhất bao nhiêu mét que tre để làm 100 cái đèn (giả sử mối nối giữa các
que tre có độ dài khơng đáng kể)?
A. 96 .
B. 64 .

C. 6400 .

D. 9600 .

Đáp án đúng: A
2

2

2

A  0;1;9 
S : x  3   y  4    z  4  25
Câu 31. Trong không gian Oxyz , cho điểm
và mặt cầu   

. Gọi
 C  là giao tuyến của  S  với mặt phẳng  Oxy  . Lấy hai điểm M , N trên  C  sao cho MN 2 5 . Khi tứ
diện OAMN có thể tích lớn nhất thì đường thẳng MN đi qua điểm nào trong số các điểm dưới đây?
13


 5;5; 0  .
A.
Đáp án đúng: A

B.

 1

  ; 4;0  .

C.  5

 4;6;0  .

 12

 ;  3;0  .

D.  5

 S  có tâm I  3; 4; 4  , bán kính R 5 . Gọi rC là bán kính đường trịn  C  .
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
 C   H  3; 4;0  , IH   Oxy  , d  I ,  Oxy   4 .
Gọi H là tâm đường tròn

rC  52  42 3 , OH 5  O nằm ngồi đường trịn  C  , d  A,  Oxy   9
1
1
VOAMN  d  A,  Oxy   .SOMN  3SOMN 3. d  O, MN  .MN 3 5.d  O, MN 
3
2
V  d  O, MN  max
Suy ra max



2
d  O, MN  OH  HK 5  3 

 5

2

7

Dấu bằng xảy ra khi OH  MN .
 


 OH ; k   4;  3;0  , OH  3; 4;0  , k  0;0;1






. (Với K là trung điểm MN )
MN
Khi đó
có 1 véc



chỉ

phương



 và đi qua trung điểm K của MN .


7
 21 28 
OK  OH  K  ; ;0 
5
 5 5 
21

 x  5  4t

28

MN :  y   3t
5


 z 0
1
t
5

 
 5;5; 0 

Phương trình đường thẳng
Câu 32. Cho hình vng ABCD có cạnh a; Gọi I, H lần lượt là trung điểm của AB và CD. Cho hình vng đó
quay quanh trục IH thì tạo nên một hình trụ. Tìm kết luận sai.
A.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 33.

.
.

B.

.

D. l = a.

14


Trong


khơng

gian

,

cho

đường

thẳng

. Phương trình đường thẳng
và vng góc với đường thẳng
A.
C.
Đáp án đúng: A

đi qua

B.

.

.

D.

.


, cho đường thẳng

. Phương trình đường thẳng

.

C.
Lời giải

.

và mặt phẳng

đi qua

, song song với mặt phẳng



B.

.

D.

.

có vectơ chỉ phương

phẳng


, song song với mặt phẳng

.

và vng góc với đường thẳng

mặt



Giải thích chi tiết: Trong khơng gian

A.



và đi qua

nên có phương trình:

.
Câu 34.
Cho khối chóp đều

với nhau. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
C.
.
Đáp án đúng: A


.

, hai mặt phẳng

B.
D.



cùng vng góc

.
.

15


Giải thích chi tiết:
Gọi

là tâm hình vng suy ra

Ta có
Gọi

là trung điểm của

Đặt
được


, suy ra

. Ta có hệ thức

Từ đó ta tính

.

Vậy
2

2

S  :  x  4    y  1  z 2 25

Oxyz
Câu 35. Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho mặt cầu
và hai điểm
A  0;1;3 B   1;5; 0 
   đi qua A và B sao cho khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng
,
. Mặt phẳng

 

  .
là lớn nhất. Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng
4

13
4
A. 74 .
B. 74 .
C. 37 .
Đáp án đúng: B
 S  có tâm I   4;1;0  và bán kính R 5 .
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
 x  t
 AB  :  y 1  4t , t  

 z 3  3t
AB   1; 4;  3

. Khi đó đường thẳng
.
 AB  .
Gọi H là hình chiếu của I lên đường thẳng
 Q  đi qua I và vng góc đường thẳng  AB  có dạng:
Phương trình mặt phẳng
  x  4   4  y  1  3z 0   x  4 y  3 z  8 0
.

13
D. 14 .

16


1

3
 1
H  AB   Q      t   4  1  4t   3  3  3t   8 0  t   H   ;3; 
2
2.
 2
Khi đó:
d I ,     d  I , AB  IH
Ta có: 
.

   có khoảng cách từ I
Do

3 1
7
IH  ; 2;    7;4;3
2 2
2
.

đến

 

là lớn nhất nên một vectơ pháp tuyến của

 




   : 7  x  0   4  y  1  3  z  3 0  7 x  4 y  3z  13 0 .

Khi đó:

d  O,     

 13
2

2

2



7  4 3
Suy ra:
Câu 36.
Hình đa diện sau có bao nhiêu cạnh?

A.
Đáp án đúng: D

13
74 .

B.

Câu 37. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng


n  5; 2;  3
 P  là
. Phương trình mặt phẳng

C.

 P

D.

đi qua điểm

M  2; 2;1

và có một vectơ pháp tuyến

A. 2 x  2 y  z  11 0 .

B. 5 x  2 y  3 z  11 0 .

C. 2 x  2 y  z  17 0 .
Đáp án đúng: B

D. 5 x  2 y  3z  17 0 .

Giải thích chi tiết: Trong khơng gian Oxyz , cho mặt phẳng

n  5; 2;  3
 P  là

tuyến
. Phương trình mặt phẳng

 P

đi qua điểm

M  2; 2;1

và có một vectơ pháp

A. 5 x  2 y  3z  17 0 . B. 2 x  2 y  z  11 0 .
C. 5 x  2 y  3z  11 0 . D. 2 x  2 y  z  17 0 .
Lời giải
Phương trình mặt phẳng

 P

có dạng

5  x  2   2  y  2   3  z  1 0  5 x  2 y  3 z  11 0

 P  : 5 x  2 y  3z  11 0 .

Vậy
Câu 38.

17



Một tấm tơn hình trịn tâm O, bán kính R được chia thành hai hình ( H1) và ( H 2 ) như hình vẽ. Cho biết góc
·
AOB
= 90°. Từ hình ( H1 ) gị tấm tơn để được hình nón ( N 1 ) khơng đáy và từ hình ( H 2 ) gị tấm tơn để được hình
nón ( N 2 ) không đáy. Ký hiệu V1, V2 lần lượt là thể tích của hình nón ( N1) , ( N 2 ) . Tỉ số

7 105
.
9

A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.

B.

3.

C.

3 105
.
5

V1
V2

bằng


D. 2.

Hai hình nón có độ dài đường sinh bằng nhau: l 1 = l 2 = R.
Gọi r1, r2 lần lượt là bán kính đáy của hình nón ( N1) , ( N 2 ) .

Ta cú

ỡù
3R
ùù 2pr1 = 3.2pR ắắ
đ r1 =
ùù
4
4.

ùù
1
R
đ r2 =
ùù 2pr2 = .2pR ắắ
4
4
ùợ

1 2 2
pr1 l 1 - r12
V1
3 105
3
=

=
.
V2 1 pr 2 l 2 - r 2
5
2
2
2
3

Khi đó
Câu 39. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vng góc đáy, I là tâm
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. I là trung điểm SC .
B. I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SBD .
C. I là giao điểm của AC và BD .
D. I là trung điểm SA .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vng góc
đáy, I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. I là trung điểm SA .
B. I là giao điểm của AC và BD .
C. I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SBD .
D. I là trung điểm SC .
Lời giải

18


 BC   SAB 
 BC  SB

 

CD   SAD 
CD  SD .
Dễ thấy 
Khi đó A , B , D cùng nhìn SC dưới góc 90 do đó trung điểm I của SC là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
S . ABCD .
Câu 40. Cho tứ diện đều SABC có D là điểm thuộc cạnh AB sao cho BD 2 AD , I là trung điểm của SD .
Một đường thẳng d thay đổi qua I cắt các cạnh SA , SB lần lượt tại M , N . Biết AB 2a . Khi d thay đổi,
3

3
 m a
.
 
m , với m , n   ,  m, n  1 . Tính m  n .
thể tích khối chóp S .MNC nhỏ nhất bằng  n 
A. m  n 5 .
B. m  n 7 .
C. m  n 6 .
D. m  n 4 .
Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết:
Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Vì SABC là tứ diện đều và AB 2a nên suy ra
2 2 a 3 2a 3
AH  .

SH   ABC  H
3 2

3 .
,
là trọng tâm tam giác đều ABC và
19


2

 2a 3 
2a 6
SH  SA  AH   2a   
 
3
 3 
Từ đó suy ra
.
2

2

2

2

Vậy

VSABC

1
1 2a 6  2a  3 2 a 3 2

 SH .SABC  .
.

3
3 3
4
3

 1 .

SM
SN
k
l
Đặt SA
, SB
, 0 k , l 1 .
S SMN SM SN

.
SA SB .
Ta có: S SAB
SSMN
S
2S
1 SM SI 2 SN SI
 SMI  SNI  .
.
 .
.

S
3
S
3
S
3
SA
SD
3
SB
SD

SAB

SAD

SBD
Mặt khác
1 1 2 1
k
k .l  .k .  .l.  6kl k  2l  l 
3 2 3 2
2  3k  1  2 
Nên ta có
.
0 k 1
2

 k 1  3k  1  0
k

0 
0 k 1
1 5


2  3k  1
0

l

1



nên
.
VSMNC SM SN SC

.
.
k .l  VSMNC k .l.VSABC
 3 .
V
SA
SB
SC
SABC
Ta có:
Từ


 1 ,  2  ,  3

 VS .MNC 

VS .MNC k .
ta có

k
2 a 3 2 a 3 2 9k 2
.

.
2  3k  1
3
27 3k  1

a3 2 
1  a3 2 
1

.  3k  1 
.  3k  1 
 2

27 
3k  1 
27 
3k  1  .

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si với hai số dương, ta có:


VS .MNC

 4a 3 2  2  3 a 3
a3 2 
1

.  2.  3k  1 .
 2 
  .
27 
3k  1 
27
2
 3

Dấu " " xảy ra

 3k  1 

.

1
2
2
2
  3k  1 1  k 
k 1
3k  1
3 ( do 5

).

3

Vậy

 VS .MNC  min

3
 2 a
2
  .
k
2
 3
3.
3

3
 m a
.
 
m , với m , n   ,  m, n  1 nên ta có m 2 ;
Theo đề bài, thể tích khối chóp S .MNC nhỏ nhất bằng  n 
n 3 , suy ra m  n 5 .
----HẾT---

20




×