ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HINH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 013.
Câu 1.
Hình chiếu vng góc của điểm
xuống mặt phẳng (Oxy) là?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 2.
D.
Người ta thả một viên bi hình cầu với bán kính bằng
vào một cái ly dạng hình trụ đang chứa nước.
Người ta thấy viên bi bị chìm xuống đáy ly và nước dâng lên thêm
ban đầu trong ly bằng
A.
C.
Đáp án đúng: C
. Tính thể tích
. Biết rằng chiều cao của mực nước
của khối nước ban đầu trong ly.
.
B.
.
D.
.
.
Giải thích chi tiết: Người ta thả một viên bi hình cầu với bán kính bằng
vào một cái ly dạng hình trụ
đang chứa nước. Người ta thấy viên bi bị chìm xuống đáy ly và nước dâng lên thêm
cao của mực nước ban đầu trong ly bằng
A.
C.
Lời giải
.
.
. Tính thể tích
B.
.
D.
.
Thể tích viên vi là
. Biết rằng chiều
của khối nước ban đầu trong ly.
.
Gọi
là bán kính đáy của ly nước.
Do khi thả viên bi vào trong ly nước, thì tương ứng ta có thể tích nước dâng lên ứng với chiều cao 1cm đó là
chính là thể tích viên bi, nên ta có
.
Thể tích lúc đầu của ly nước là
.
Câu 3. Thể tích của khối trụ ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 4. Trong khơng gian
B.
.
, mặt phẳng
C.
.
là
D.
.
đi qua điểm nào dưới đây?
1
A.
Đáp án đúng: B
B.
C.
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ
D.
, cho hai mặt cầu
và mặt phẳng
nằm mặt phẳng
và mặt cầu
;
,
Gọi
sao cho
lần lượt là các điểm
đạt giá trị nhỏ nhất. Giả sử
, khi đó
là
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ tọa độ
,
và mặt phẳng
nằm mặt phẳng
và mặt cầu
;
sao cho
.
D.
.
, cho hai mặt cầu
Gọi
lần lượt là các điểm
đạt giá trị nhỏ nhất. Giả sử
, khi đó
là
A.
. B.
Lời giải
.C.
Mặt cầu
có tâm
Mặt cầu
Ta có:
.
.
có tâm
.
.
Mặt khác có
Gọi
. D.
nằm cùng phía so với mặt phẳng
là điểm đối xứng với
qua
,
ta có:
2
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Phương trình đường thẳng
Tọa
độ
.
đi qua
vng góc với mặt phẳng
điểm
ứng
với
giá
trị
là
là
.
nghiệm
phương
trình
phương
trình
.
Mà
là trung điểm
Do đó
Tọa
nên tọa độ
.
nên phương trình đường thẳng
độ
điểm
ứng
là
.
với
giá
trị
là
nghiệm
.
Do đó
.
Câu 6. Một người thợ thủ cơng làm mơ hình lồng đèn bát diện đều, mỗi cạnh của bát diện đó được làm từ các
que tre độ dài
. Hỏi người đó cần ít nhất bao nhiêu mét que tre để làm 100 cái đèn (giả sử mối nối giữa các
que tre có độ dài khơng đáng kể)?
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
Câu 7. Trong không gian
, cho điểm
C.
.
D.
.
và mặt cầu
. Gọi
là giao tuyến của
với mặt phẳng
. Lấy hai điểm
trên
sao cho
có thể tích lớn nhất thì đường thẳng
đi qua điểm nào trong số các điểm dưới đây?
A.
Đáp án đúng: A
B.
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
Gọi
có tâm
C.
, bán kính
là tâm đường trịn
,
nằm ngồi đường trịn
D.
. Gọi
,
. Khi tứ diện
là bán kính đường trịn
.
.
,
Suy ra
3
Mà
Dấu
. (Với
bằng
xảy
ra
khi
.
Khi
là trung điểm
đó
và đi qua trung điểm
)
có
1
véc
của
tơ
chỉ
phương
là
.
Phương trình đường thẳng
Câu 8.
Trong khơng gian
phương trình là
A.
mặt phẳng đi qua ba điểm điểm
.
C.
Đáp án đúng: B
,
B.
.
D.
và
. Có
.
.
Câu 9. Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật,
đáy và
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
vng góc với mặt phẳng
A.
Đáp án đúng: A
D.
B.
C.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật,
với mặt phẳng đáy và
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
B.
Lời giải
C.
vng góc
D.
Ta có:
Câu 10.
4
Viết phương trình đường thẳng
đi qua
nằm trong mặt phẳng
, tiếp xúc với mặt cầu
.
A.
C.
Đáp án đúng: D
.
B.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Viết phương trình đường thẳng
:
. B.
C.
Lời giải
. D.
Mặt cầu
tâm
Ta thấy điểm
Gọi
đi qua
nằm trong mặt phẳng
, tiếp xúc với mặt cầu
A.
.
.
và bán kính
.
, và
là tiếp điểm của
phẳng
:
.
với mặt cầu
, khi đó
là hình chiếu của
lên mặt
.
Đường thẳng qua
Khi đó tọa độ
vng góc với
có phương trình
là nghiệm của hệ
Vậy đường thẳng
, giải hệ này ta được
là đường thẳng đi qua
và nhận
.
làm VTCP có phương
trình
Câu 11.
Cho tứ diện
có
trong mặt phẳng vng góc với
A.
.
là tam giác đều cạnh bằng
. Tính theo
,
vng cân tại
thể tích của tứ diện
B.
và nằm
.
.
5
C.
.
Đáp án đúng: D
Câu 12. Khối mười hai mặt đều có số cạnh là
D.
A. .
B. .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Khối mười hai mặt đều có số cạnh là
C. .
A.
. B.
. C.
.
D.
.
. D. .
Câu 13. Cho khối đa diện đều loại {p; q } với
Chọn phát biểu đúng.
A. p là số mặt và q là số đỉnh của khối đa diện đều.
B. p là số đỉnh và q l à số mặt của khối đa diện đều.
C. p là số mặt đồng quy tại cùng một đỉnh và q là số đỉnh của khối đa diện đều.
D. p là số cạnh của mỗi mặt; q là số mặt đồng quy tại cùng một đỉnh của khối đa diện đều.
Đáp án đúng: D
Câu 14. Trong khơng gian
phương trình mặt phẳng
A.
cho ba điểm
,
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
. B.
B.
.
D.
.
cho ba điểm
dưới đây là phương trình mặt phẳng
A.
Lời giải
. Phương trình nào dưới đây là
?
.
C.
Đáp án đúng: D
,
,
,
. Phương trình nào
?
.
C.
.
Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn đi qua 3 điểm
D.
.
,
,
là:
.
Câu 15. Cho hình vng ABCD có cạnh a; Gọi I, H lần lượt là trung điểm của AB và CD. Cho hình vng đó
quay quanh trục IH thì tạo nên một hình trụ. Tìm kết luận sai.
A.
.
C.
Đáp án đúng: A
B.
.
D. l = a.
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ
phẳng
sao cho tam giác
.
. Gọi
, cho điểm
là đường thẳng đi qua
, mặt cầu
, nằm trong
là tam giác đều. Phương trình của đường thẳng
và cắt mặt cầu
và mặt
tại hai điểm
là
6
A.
C.
Đáp án đúng: D
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Mặt cầu
trung điểm
có tâm
bán kính
ta có
là vectơ chỉ phương của
. Tam giác
, mặt khác
ta có:
và
đi qua
Câu 17. Cho hình nón
đúng?
A.
.
Đáp án đúng: B
. Vậy điểm
trùng điểm
là
. Gọi
.
, chọn
Vậy đường thẳng
là tam giác đều có cạnh bằng 2. Gọi
.
, có vectơ chỉ phương
có phương trình là:
có chiều cao , độ dài đường sinh , bán kính đáy
B.
.
C.
Câu 18. Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
nhận AB làm đường kính là:
.
.
. Cơng thức nào sau đây là
D.
và
.
. Phương trình mặt cầu
A.
B.
C.
D.
7
Đáp án đúng: D
Câu 19. NB Cho a > 0 và a ≠ 1, x và y là hai số dương. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 20.
D.
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho đường thẳng
và
và
sao cho
A.
C.
Đáp án đúng: D
. Đường thẳng
là trung điểm của đoạn thẳng
lần lượt tại
. Phương trình đường thẳng
.
.
D.
.
và
sao cho
. Đường thẳng
là trung điểm của đoạn thẳng
. B.
.
C.
Lời giải
. D.
.
Ta có
cắt
,
và
lần lượt
. Phương trình đường thẳng
. Do đó
là trung điểm
là
, cho đường thẳng
A.
Vì
và
B.
mặt phẳng
và
cắt
.
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ tọa độ
tại
là
, mặt phẳng
.
.
8
Mặt khác
là một vectơ chỉ phương của
Vậy
.
đi qua
và nhận
làm VTCP nên có phương trình:
.
Câu 21.
Trong
khơng
gian
,
cho
đường
thẳng
. Phương trình đường thẳng
và vng góc với đường thẳng
A.
đi qua
.
C.
Lời giải
.
.
, cho đường thẳng
. Phương trình đường thẳng
.
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
A.
đi qua
và mặt phẳng
, song song với mặt phẳng
là
B.
.
D.
.
có vectơ chỉ phương
phẳng
, song song với mặt phẳng
B.
và vng góc với đường thẳng
mặt
là
.
C.
Đáp án đúng: D
và
và đi qua
nên có phương trình:
.
Câu 22. : Khối trụ ngoại tiếp khối lập phương cạnh a có thể tích là :
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
Câu 23. Trong khơng gian với hệ tọa độ
C.
, cho mặt phẳng
.
D.
.
Điểm nào dưới đây thuộc
?
A.
Đáp án đúng: A
Câu 24.
B.
C.
D.
9
Cho hình lăng trụ đều
Biết khoảng cách từ điểm
giữa hai mặt phẳng
và
bằng
với
đến mặt phẳng
bằng
góc
Thể tích khối lăng trụ
bằng
A.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi
là trung điểm của
Suy ra
Gọi
B.
C.
là hình chiếu của
D.
lên
và
là hình chiếu của
lên
khi đó
Đặt
Trong tam giác vng
có
Trong hai tam giác vng
và
Từ đó ta tính được
lần lượt có
và
Vậy
Câu 25. Cho hình chữ nhật
quanh trục
A.
Đáp án đúng: B
có
B.
Tính thể tích khối trịn xoay khi quay hình phẳng
C.
D.
10
Câu 26. Trong khơng gian
điểm đối xứng với điểm
A.
có tọa độ là
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 27. Cho một khối trụ có độ dài đường cao bằng
quanh của khối trụ là
A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 28.
B.
, biết thể tích của khối trụ bằng
.
C.
Cho khối chóp đều
có
với nhau. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
qua mặt phẳng
.
D.
, hai mặt phẳng
.
C.
.
Đáp án đúng: A
và
B.
.
D.
.
. Diện tích xumg
.
cùng vng góc
Giải thích chi tiết:
Gọi
là tâm hình vng suy ra
Ta có
Gọi
là trung điểm của
Đặt
được
, suy ra
. Ta có hệ thức
Từ đó ta tính
.
11
Vậy
Câu 29. Cho
điểm trên?
điểm trong đó khơng có
A. .
Đáp án đúng: B
B.
điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu véc tơ khác
.
C.
Câu 30. Trong hệ tọa độ
, cho hai đường thẳng
thẳng này
A. vng góc nhau.
C. cắt nhau nhưng khơng vng góc.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: FB tác giả: Lê Đức Hiền
+ Từ
.
:
D.
và
đươc tạo từ
.
:
. Khi đó hai đường
B. song song với nhau.
D. trùng nhau.
:
+ Xét hệ phương trình:
, hệ vơ nghiệm. Vậy
Câu 31.
Có bao nhiêu hình đa diện trong các hình dưới đây ?
.
A. 3.
B. 0.
C. 1.
D. 2.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Hình thứ nhất và thứ 4 thỏa mãn các tính chất của hình đa diện.
Hình thứ 2 và thứ ba vi phạm tính chất mỗi cạnh của đa giác là cạnh chung của đúng 2 đa giác.
Câu 32. Trong không gian
bằng
,
,
. Khi
A. .
Đáp án đúng: A
B.
. Đường thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất thì
.
Giải thích chi tiết: Trong không gian
sao cho
trị của
bằng
A. . B.
Lời giải
. C.
,
. D.
tại
với
C.
.
,
. Khi
thay đổi cắt
. Giá trị của
D. .
. Đường thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất thì
sao cho
thay đổi cắt
với
tại
. Giá
.
12
có tâm
và
và bán kính
nằm ngồi mặt cầu
và
ngược hướng
Khi đó:
Vậy:
và
Câu 33.
Cho một đồng hồ cát gồm
.
hình nón chung đỉnh ghép lại, trong đó đường sinh bất kỳ của hình nón tạo với đáy
một góc
như hình bên. Biết rằng chiều cao của đồng hồ là
và tổng thể tích của đồng hồ là
Hỏi nếu cho đầy lượng cát vào phần trên thì khi chảy hết xuống dưới, khi đó tỉ lệ thể tích lượng cát chiếm chỗ
và thể tích phần dưới là bao nhiêu ?
A.
B.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi bán kính của hình nón lớn và nón nhỏ lần lượt là
C.
D.
Suy ra chiều cao của hình nón lớn và nón nhỏ lần lượt là
Theo giả thiết, ta có
Do hai hình nón đồng dạng nên tỉ số cần tính bằng
Câu 34. Trong khơng gian
và
, cho mặt phẳng
và
. Góc giữa
là:
13
A.
Đáp án đúng: D
Câu 35.
B.
C.
D.
Gọi n là số hình đa diện lồi trong bốn hình trên. Tìm n.
A. n=3.
Đáp án đúng: A
B. n=1.
Câu 36. Trong không gian với hệ tọa độ
điểm
thuộc đường thẳng
giác trong của tam giác
C. n=4.
, cho tam giác
, điểm
kẻ từ
D. n=2.
có
và điểm
thuộc mặt phẳng
. Phương trình đường thẳng
. Biết
và
là phân
là
14
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
. Biết điểm
thuộc đường thẳng
là phân giác trong của tam giác
.
.
, cho tam giác
, điểm
kẻ từ
có
và điểm
thuộc mặt phẳng
và
. Phương trình đường thẳng
là
A.
. B.
. C.
.
D.
.
Câu 37. Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vng, trịn, elip) và 4 kiểu dây (kim loại, da, vải và nhựa). Hỏi có bao
nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vng, trịn, elip) và 4 kiểu dây (kim loại, da, vải và nhựa).
Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn 1 kiểu mặt từ 3 kiểu mặt có 3 cách.
Chọn 1 kiểu dây từ 4 kiểu dây có 4 cách
Vậy theo quy tắc nhân có 12 cách chọn 1 chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây.
Câu 38. Tìm diện tích xung quanh của khối nón có chiều cao bằng
A.
.
B.
.
C.
, thể tích bằng
.
.
D.
.
Đáp án đúng: B
Câu 39. Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
,
. Mặt phẳng
đi qua
là lớn nhất. Tính khoảng cách từ điểm
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
, cho mặt cầu
.
và
và hai điểm
sao cho khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng
đến mặt phẳng
C.
.
.
D.
.
15
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
có tâm
và bán kính
. Khi đó đường thẳng
Gọi
là hình chiếu của
.
lên đường thẳng
Phương trình mặt phẳng
đi qua
.
.
và vng góc đường thẳng
có dạng:
.
Khi đó:
.
Ta có:
Do
.
có khoảng cách từ
đến
là lớn nhất nên một vectơ pháp tuyến của
là
.
Khi đó:
.
Suy ra:
Câu 40.
.
Trong khơng gian với hệ tọa độ
, cho hai điểm
giác trong của góc
A.
của tam giác
.
B.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
Phương trình đường phân giác trong của góc
A.
Lời giải
.
B.
.
, cho hai điểm
của tam giác
C.
Ta có:
Đường phân giác trong của góc
. Phương trình đường phân
là
.
C.
Đáp án đúng: A
,
.
D.
,
.
là
.
.
của tam giác
có một véctơ chỉ phương:
16
Dễ thấy
cũng là một VTCP của đường phân giác trong của góc
Vậy phương trình đường phân giác trong góc
.
----HẾT---
17