ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HINH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 006.
Câu 1. Trong không gian
, mặt phẳng
A.
Đáp án đúng: C
đi qua điểm nào dưới đây?
B.
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ
C.
D.
, cho mặt phẳng
Điểm nào dưới đây thuộc
?
A.
Đáp án đúng: D
Câu 3.
B.
Trong khơng gian
phương trình là
C.
mặt phẳng đi qua ba điểm điểm
A.
C.
Đáp án đúng: C
D.
,
.
B.
.
D.
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
nhận AB làm đường kính là:
và
. Có
.
.
và
. Phương trình mặt cầu
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 5. Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vng, tròn, elip) và 4 kiểu dây (kim loại, da, vải và nhựa). Hỏi có bao
nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vng, trịn, elip) và 4 kiểu dây (kim loại, da, vải và nhựa).
Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
A. . B.
Lời giải
. C.
. D.
.
1
Chọn 1 kiểu mặt từ 3 kiểu mặt có 3 cách.
Chọn 1 kiểu dây từ 4 kiểu dây có 4 cách
Vậy theo quy tắc nhân có 12 cách chọn 1 chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây.
Câu 6. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, Phương trình mặt phẳng đi qua điểm
pháp tuyến
là
A.
.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 7.
Trong
khơng
có vetơ
B.
.
.
D.
gian
,
cho
đường
thẳng
. Phương trình đường thẳng
và vng góc với đường thẳng
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
có vectơ chỉ phương
mặt
phẳng
, song song với mặt phẳng
B.
.
.
D.
.
và vng góc với đường thẳng
C.
Lời giải
đi qua
.
, cho đường thẳng
. Phương trình đường thẳng
.
và
là
Giải thích chi tiết: Trong không gian
A.
.
đi qua
và mặt phẳng
, song song với mặt phẳng
là
B.
.
D.
.
và đi qua
nên có phương trình:
.
Câu 8. Cho khối đa diện đều loại {p; q } với
Chọn phát biểu đúng.
A. p là số cạnh của mỗi mặt; q là số mặt đồng quy tại cùng một đỉnh của khối đa diện đều.
B. p là số mặt đồng quy tại cùng một đỉnh và q là số đỉnh của khối đa diện đều.
C. p là số đỉnh và q l à số mặt của khối đa diện đều.
D. p là số mặt và q là số đỉnh của khối đa diện đều.
Đáp án đúng: A
2
Câu 9. Cho lăng trụ
mặt phẳng
có đáy
là hình chữ nhật với
vng góc với mặt đáy. Biết hai mặt phẳng
. Thể tích của khối lăng trụ
A.
.
Đáp án đúng: C
,
,
,
và
tạo với nhau góc
có
là
B.
.
C.
. Kẻ
vng góc với
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
là trung điểm của
góc với
tại
Do
suy ra
tại
,
vng góc với
tại
,
vng
và
suy ra
Ta có:
là hình chữ nhật với
Suy ra
cân tại
.
,
suy ra
. Suy ra
.
Xét
vng tại
có
Xét
vng tại
có
Xét
vng tại
là đường cao suy ra
có
và
.
,
suy ra
.
.
Ta lại có:
Suy ra thể tích khối lăng trụ cần tìm là:
.
3
Câu 10. : Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 4. Một mặt phẳng khơng vng góc với đáy và cắt hai đáy của
hình trụ theo hai dây cung song song
tích bằng
. Tính chiều cao của hình trụ.
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 11.
B.
thỏa mãn
.
C.
Cho hình nón trịn xoay có bán kính đường trịn đáy
Kết luận nào sau đây sai?
A.
.
sao cho
.
mặt phẳng
sao cho
và
lần lượt tại
. Phương trình đường thẳng
là
.
D.
.
, cho đường thẳng
và
và
cắt
, mặt phẳng
B.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
tại
là
.
. Đường thẳng
.
C.
Đáp án đúng: A
.
, cho đường thẳng
là trung điểm của đoạn thẳng
A.
.
.
D.
và
có diện
D.
và đường sinh
B.
Trong khơng gian với hệ tọa độ
và
.
, chiều cao
.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 12.
. Biết rằng tứ giác
. Đường thẳng
là trung điểm của đoạn thẳng
A.
. B.
.
C.
Lời giải
. D.
.
cắt
,
và
lần lượt
. Phương trình đường thẳng
4
Ta có
. Do đó
Vì
.
là trung điểm
.
Mặt khác
là một vectơ chỉ phương của
Vậy
.
đi qua
và nhận
làm VTCP nên có phương trình:
.
Câu 13.
Trong khơng gian
, cho ba điểm
,
và
. Mặt phẳng
có phương trình là
A.
.
C.
Đáp án đúng: D
B.
.
Giải thích chi tiết: Mặt phẳng
Câu 14.
Cho hàm số
phân biệt ?
A.
và đường thẳng
.
.
D.
.
có phương trình là
.
. Với giá trị nào của
thì d cắt (C) tại 2 điểm
B.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Phương trình hồnh độ giao điểm: x + 2 = (x + 1)(m – x) với
Hay x2 + (2 – m)x + 2 – m = 0 (1)
Để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt thì pt (1) có 2 nghiệm phân biệt khác -1
Nghĩa là
Ta tìm được m < -2 hoặc m > 2
Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
pháp tuyến của mặt phẳng
A.
. Vectơ nào sau đây là vectơ
?
B.
5
C.
Đáp án đúng: A
Câu 16.
D.
Hình chiếu vng góc của điểm
xuống mặt phẳng (Oxy) là?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ
cho hai đường thẳng chéo nhau
. Phương trình đường thẳng vng góc với
phương trình là
A.
C.
Đáp án đúng: B
.
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
A.
. B.
C.
Lời giải
. D.
Véc tơ chỉ phương của
.
cho hai đường thẳng chéo nhau
và
đồng thời cắt cả hai đường này có
.
và
lần lượt là:
Gọi đường vng góc chung của
suy ra
.
.
Phương trình tham số của đường thẳng
Khi đó
đồng thời cắt cả hai đường này có
. Phương trình đường thẳng vng góc với
phương trình là
và
là
.
và
và giao điểm của
.
với
lần lượt là
.
;
.
6
Ta có
Đường thẳng
qua điểm
là:
nhận
làm véc tơ chỉ phương nên
có phương trình
.
Câu 18. Tam giác
A.
có
. Khẳng định nào sau đây đúng?
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Tam giác
A.
Câu 19.
. B.
. C.
Tìm trên trục
A.
C.
Đáp án đúng: A
có
điểm
.
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
. D.
.
cách đều điểm
và mặt phẳng
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Vì
.
. Ta có:
;
.
cách đều điểm
và mặt phẳng
khi và chỉ khi
. Vậy
.
Câu 20.
Viết phương trình đường thẳng
đi qua
nằm trong mặt phẳng
, tiếp xúc với mặt cầu
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
.
:
.
B.
.
D.
7
Giải thích chi tiết: Viết phương trình đường thẳng
:
nằm trong mặt phẳng
, tiếp xúc với mặt cầu
A.
. B.
C.
Lời giải
. D.
Mặt cầu
và bán kính
.
, và
.
là tiếp điểm của
phẳng
.
.
tâm
Ta thấy điểm
Gọi
đi qua
với mặt cầu
, khi đó
là hình chiếu của
lên mặt
.
Đường thẳng qua
vng góc với
Khi đó tọa độ
có phương trình
là nghiệm của hệ
Vậy đường thẳng
, giải hệ này ta được
là đường thẳng đi qua
.
và nhận
làm VTCP có phương
trình
Câu 21. Trong khơng gian
, cho điểm
và mặt cầu
. Gọi
là giao tuyến của
với mặt phẳng
. Lấy hai điểm
trên
sao cho
diện
có thể tích lớn nhất thì đường thẳng
đi qua điểm nào trong số các điểm dưới đây?
A.
Đáp án đúng: D
B.
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
Gọi
có tâm
C.
, bán kính
là tâm đường trịn
,
nằm ngồi đường trịn
D.
. Gọi
,
. Khi tứ
là bán kính đường trịn
.
.
,
8
Suy ra
Mà
. (Với
Dấu
bằng
xảy
ra
khi
.
Khi
là trung điểm
đó
)
có
và đi qua trung điểm
1
của
véc
tơ
chỉ
phương
là
.
Phương trình đường thẳng
Câu 22. Số mặt đối xứng của hình lăng trụ đứng có đáy là hình vng là:
A.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 23. Trong khơng gian
và
C.
, cho mặt phẳng
và
. Góc giữa
là:
A.
Đáp án đúng: B
Câu 24.
B.
Cho khối chóp đều
có
với nhau. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
D.
.
C.
.
Đáp án đúng: C
C.
D.
, hai mặt phẳng
và
B.
D.
cùng vng góc
.
.
9
Giải thích chi tiết:
Gọi
là tâm hình vng suy ra
Ta có
Gọi
là trung điểm của
Đặt
, suy ra
. Ta có hệ thức
được
Từ đó ta tính
.
Vậy
Câu 25. Khối tứ diện đều là khối đa diện đều loại
A.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: C
Câu 26.
D.
.
Một tấm tơn hình trịn tâm
Từ hình
nón
bán kính
được chia thành hai hình
gị tấm tơn để được hình nón
khơng đáy. Ký hiệu
và
như hình vẽ. Cho biết góc
khơng đáy và từ hình
lần lượt là thể tích của hình nón
Tỉ số
gị tấm tơn để được hình
bằng
10
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
B.
C.
D.
Hai hình nón có độ dài đường sinh bằng nhau:
Gọi
lần lượt là bán kính đáy của hình nón
Ta có
Khi đó
Câu 27. Trong khơng gian với hệ tọa độ
phương trình mặt cầu
, cho hai đường thẳng
và
có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng
A.
. Viết
và
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Giải thích chi tiết: Đường thẳng
Đường thẳng
có vectơ chỉ phương
có vectơ chỉ phương
Để phương trình mặt cầu
và chỉ khi:
.
.
có bán kính nhỏ nhất và đồng thời tiếp xúc với cả hai đường thẳng
Tâm mặt cầu
nằm trên đoạn thẳng vng góc chung của 2 đường thẳng
của đoạn thẳng vng góc chung.
Gọi điểm
thuộc
; gọi điểm
thuộc
với
và
và
khi
, đồng thời là trung điểm
là đoạn vng góc chung của
và
.
Ta có
.
là đoạn thẳng vng góc chung
.
Gọi điểm
là tâm mặt cầu
, do đó điểm
là trung điểm
.
.
Suy ra mặt cầu
:
.
11
Câu 28.
Có bao nhiêu hình đa diện trong các hình dưới đây ?
A. 1.
B. 0.
C. 2.
D. 3.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Hình thứ nhất và thứ 4 thỏa mãn các tính chất của hình đa diện.
Hình thứ 2 và thứ ba vi phạm tính chất mỗi cạnh của đa giác là cạnh chung của đúng 2 đa giác.
Câu 29. Tìm diện tích xung quanh của khối nón có chiều cao bằng
A.
.
B.
.
C.
, thể tích bằng
.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 30. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng
. Gọi S là diện tích xung quanh của hình trụ
có hai đường trịn đáy ngoại tiếp hai hình vng ABCD và A’B’C’D’. Diện tích S là :
A.
Đáp án đúng: C
B.
C.
D.
Câu 31. Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật,
phẳng đáy và
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
Đáp án đúng: A
B.
C.
vng góc với mặt
D.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật,
với mặt phẳng đáy và
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
B.
Lời giải
C.
vng góc
D.
Ta có:
Câu 32. NB Cho a > 0 và a ≠ 1, x và y là hai số dương. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
A.
C.
Đáp án đúng: C
B.
D.
12
Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ
tâm
của tam giác
thuộc trục
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 34.
Cho hình chóp
cách từ
đến
, cho tam giác
khi cặp
B.
có
. Trọng
là
.
C.
.
D.
có đáy là tam giác vng cân tại
.
và
Khoảng
bằng
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: C
Câu 35.
Mỗi hình sau gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số hình đa diện lồi là
A. 3.
Đáp án đúng: C
Câu 36.
B. 1.
C. 2.
Số điểm chung của
A.
.
Đáp án đúng: B
và
là:
B. 4.
C.
Câu 37. Cho một khối trụ có độ dài đường cao bằng
quanh của khối trụ là
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 38. Trong khơng gian
là.
A.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
.
C.
.
.
D.
, biết thể tích của khối trụ bằng
cho hai điểm
B.
D. 4.
.
D.
. Tọa độ điểm
C.
.
.
. Diện tích xumg
.
thỏa mãn
D.
.
Gọi
Ta có:
Từ giả thiết suy ra:
13
Vậy
Câu 39.
.
Cho hình nón có bán kính đáy và độ dài đường sinh . Diện tích xung quanh
được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
.
C.
Đáp án đúng: C
.
Câu 40. Trong khơng gian
, cho mặt phẳng
. Phương trình mặt phẳng
A.
C.
Đáp án đúng: D
.
D.
.
đi qua điểm
và có một vectơ pháp tuyến
là
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
tuyến
B.
của hình nón đã cho
, cho mặt phẳng
. Phương trình mặt phẳng
. B.
.
C.
Lời giải
. D.
.
có dạng
Vậy
.
và có một vectơ pháp
là
A.
Phương trình mặt phẳng
đi qua điểm
----HẾT---
14