ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HÌNH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 086.
Câu 1. Cho hình chóp
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
có đáy
là tam giác vng tại
bằng:
, SA vng góc với mặt đáy. Đường kính
A. Độ dài cạnh
.
B. Độ dài cạnh
C. Độ dài cạnh
Đáp án đúng: A
Câu 2.
.
D. Độ dài
Cho khối lăng trụ
phẳng
tích khối
Gọi
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
.
lần lượt là trung điểm của hai cạnh
chia khối lăng trụ đã cho thành hai phần. Gọi
Khi đó tỷ số
.
và
là thể tích khối
Mặt
và
là thể
bằng
B.
C.
D.
Ta có
Áp dụng cơng thức giải nhanh:
Suy ra
Câu 3. Cho hình hộp chữ nhật có ba kích thước là
hộp chữ nhật đã cho bằng
với
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình
A.
1
B.
C.
D.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Áp dụng cơng thức tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật có ba kích thước
là
ta tính được
Câu 4. Cho khối lăng trụ
,
,
sao cho
A.
.
Đáp án đúng: D
.
có thể tích là
,
B.
. Trên các cạnh
,
,
,
lần lượt lấy các điểm
. Thể tích khối đa diện
.
C.
.
bằng
D.
.
Giải thích chi tiết:
Trước hết ta có:
. Ta sẽ tính
và
theo
.
Mà
:
.
(vì
)
2
.
Vậy
.
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ
chỉ phương của đường thẳng ?
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
, cho đường thẳng
.
C.
Giải thích chi tiết: Một véc-tơ chỉ phương của đường thẳng
Câu 6. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng
thể tích
của khối lăng trụ.
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
Câu 7. Cho khối chóp tứ giác có thể tích
chóp.
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 8.
B.
là
D.
.
C.
vẽ sau. Tính thể tích của
(đơn vị
.
. Tính chiều cao khối
D.
cắt
Tính
D.
, đáy là hình vng có cạnh bằng
.
.
.
C.
, một mặt phẳng chứa trục của
C.
Đáp án đúng: C
.
khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ bằng
Cho một khối tròn xoay
A.
. Véc-tơ nào sau đây là một véc-tơ
.
theo một thiết diện như trong hình
).
.
B.
.
.
D.
.
3
Giải thích chi tiết:
Ta có:
Thể tích của hình nón lớn là:
Thể tích của hình trụ là
Thể tích của hình nón nhỏ là
Thể tich của khối
là
.
Câu 9. Tính thể tích
của khối chóp có đáy là hình vng cạnh a √ 2 và chiều cao là a √ 3.
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 10. Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC, AD đơi một vng góc với nhau AB=3, AC=4 , AD=5. Gọi
M, N, P tương ứng là trung điểm của các cạnh BC, CD, DB. Tính thể tích tứ diện AMNP.
15
8
20
5
A.
B.
C.
D.
6
3
7
2
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có AB, AC, AD đơi một vng góc với nhau, do đó chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ.
3
5
3
5
Khi đó, A ( 0 ; 0 ; 0 ) , M ; 2; 0 , N 0 ; 2 ; , P ;0;
2
2
2
2
1
5
V AMNP = |[ ⃗
AM , ⃗
AN ] . ⃗
AP|= .
6
2
Câu 11.
(
) (
Cho hình hộp chữ nhật
) (
có
mặt phẳng
cắt các tia
cho thể tích khối tứ diện
nhỏ nhất.
A. .
Đáp án đúng: C
)
Mặt phẳng
lần lượt tại
B.
C.
Giải thích chi tiết: Chọn hệ trục tọa độ
( khác
.
thay đổi và ln đi qua
). Tính
D.
sao
.
sao cho
.
Khi đó
.
4
Phương trình mặt phẳng
.
Vì
.
Thể tích khối đa diện
là
Do đó thể tích khối tứ diện
nhỏ nhất bằng 27 khi và chỉ khi
.
Câu 12. Cho hình chóp
có đáy
là hình thang vng tại
và
và vng góc với đáy. Gọi là trung điểm của
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp chóp
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Tam giác
vng tại
Chiều cao
Gọi
là trung điểm
B.
C.
Cạnh bên
bằng
D.
nên
Khi đó
Suy ra
Câu 13. Cho hình chóp tam giác đều
có cạnh đáy bằng
, đường cao bằng
đỉnh , đường tròn đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác
bằng:
. Thể tích của khối nón
5
A.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: C
Câu 14. Cho hình chóp
có đáy
là hình vng cạnh
phẳng vng góc với mặt đáy. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
Đáp án đúng: B
B.
Câu 15. Trong khơng gian
Tìm tọa độ điểm
D.
tam giác
C.
, cho hai điểm
,
A.
C.
Đáp án đúng: D
đều và nằm trong mặt
D.
,
sao cho tam giác
.
và mặt phẳng
vng tại
.
và có diện tích là
.
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có:
.
Gọi
là chân đường cao của tam giác
, ta có:
.
Mà
Do
.
và từ
lên mặt phẳng
,
. Gọi
suy ra
thuộc đường thẳng là hình chiếu vng góc của
là mặt phẳng đi qua
,
và vng góc với mặt phẳng
.
Gọi
Gọi
hình chiếu của
, do
lên mặt phẳng
vng tại
.
nên
thuộc mặt cầu:
.
Khi đó
nên tọa độ
là nghiệm của hệ:
6
tọa độ
Câu 16. Trong không gian
tuyến của mặt phẳng
A.
.
, cho mặt phẳng
. Véc tơ nào sau đây là một véc tơ pháp
?
.
C.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có mặt phẳng
pháp tuyến là
B.
.
D.
.
có phương trình:
thì mặt phẳng
có một véc tơ
.
Câu 17. Cho một hình nón đỉnh
, mặt đáy là hình trịn tâm
là tam giác đều. Cho một hình trụ có hai đường trịn đáy là
biết đường trịn
nón ( thuộc đoạn
, bán kính
và
nằm trên mặt đáy của hình nón, đường trịn
). Tính thể tích khối trụ.
A.
.
C.
Đáp án đúng: D
.
và có thiết diện qua trục
, có thiết diện qua trục là hình vng,
tiếp xúc với mặt xung quanh của hình
B.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
là đỉnh,
là tâm của đường trịn đáy của hình nón
trụ lần lượt tại hai điểm
là bán kính đáy
cắt hai đáy của hình
.
Hình nón có bán kính đường trịn đáy
và có thiết diện qua trục là tam giác đều nên có
;
7
Đặt
, vì
nên ta có:
Chiều cao của hình trụ là:
Do đó, thiết diện
qua
trục
của
hình
trụ
là
hình
vng
khi
và
chỉ
khi:
Khi đó:
Khối trụ có thể tích
Câu 18.
Cho hình chóp tứ giác đều
bên
là
Gọi
là hình hộp chữ nhật có bốn đỉnh là bốn trung điểm của các cạnh
và bốn đỉnh còn lại nằm trong mặt đáy
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
(tham khảo hình vẽ). Biết thể tích khối hộp
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Chiều cao của khối chóp gấp hai lần chiều cao khối hộp và diện tích mặt đáy khối chóp gấp
lần diện tích mặt
đáy khối hộp. Do đó
Câu 19. Phương trình
A.
có nghiệm là
.
C.
Đáp án đúng: C
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Phương trình
A.
Lời giải
. B.
.
.
có nghiệm là
. C.
. D.
.
8
.
Câu 20. Cho hai điểm phân biệt
A.
Đáp án đúng: D
Khẳng định nào sau đây đúng?
B.
Câu 21. Trong không gian
cho
và
, cho ba điểm
là hình thang có đáy
A.
C.
,
và
.
Gọi
.
.
, cho ba điểm
là hình thang có đáy
B.
,
và
C.
,
. Tìm tất cả
.
.
D.
.
.
Ta có:
Vì tứ giác
sao
.
D.
Giải thích chi tiết: (VD) Trong khơng gian
A.
Lời giải
. Tìm tất cả các điểm
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
sao cho
,
.
.
các điểm
D.
.
là hình thang có đáy
nên
cùng phương với
do đó:
.
Khi đó:
Ta lại có:
.
.
DẠNG 9: CÂU HỎI VỀ THỂ TÍCH TỨ DIỆN, HÌNH CHĨP, THỂ TÍCH HÌNH HỘP, HÌNH LĂNG TRỤ
Câu 22.
Tính diện tích tồn phần của hình trụ có đường cao bằng
và đường kính đáy bằng
.
9
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 23. Trong không gian với hệ trục
Tìm phương trình đường thẳng
A.
qua
Câu 24. Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
sau đây sai?
Câu 25. Cho hình lăng trụ
và
bằng
A.
Đáp án đúng: A
.
.
B.
.
D.
.
. Phát biểu nào
C.
.
D.
là tam giác vuông cân tại
. Tính thể tích
B.
.
, cho
có đáy
và
và mặt phẳng
và vng góc với
C.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
, cho điểm
.
A.
.
Đáp án đúng: A
.
của khối lăng trụ
C.
.
, biết góc giữa
.
D.
Giải thích chi tiết:
Gọi
là hình chiếu của
Xét tam giác vng
lên mặt phẳng
, khi đó
là đường cao
ta có
Khi đó
Câu 26. Phương trình mặt cầu x2 + y2 + z2 + 4x – 2y + 6z – 2 = 0 có bán kính R bằng
A. R =√ 58
B. R = 2 √ 3
C. R = 4
Đáp án đúng: C
Câu 27. Tính diện tích của mặt cầu nội tiếp hình lập phương có cạnh bằng .
A.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: A
D. R = √ 2
D.
.
10
Câu 28. Trong không gian
A. Vô số.
Đáp án đúng: B
, cho đường thẳng
. Số giá trị của tham số
B. 1.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
A. 1. B. 0.
Lời giải
thẳng
để hai đường thẳng
C. 0.
song song với nhau
D. 2.
, cho đường thẳng
. Số giá trị của tham số
C. Vô số.
D. 2.
Từ giả thiết suy ra đường thẳng
và đường thẳng
để hai đường thẳng
đi qua điểm
có một véctơ chỉ phương là
và đường thẳng
song song với nhau
và có một véctơ chỉ phương là
, đường
.
Để
Vậy có đúng 1 giá trị của tham số
để hai đường thẳng
song song với nhau.
Câu 29. Vectơ có điểm đầu là , điểm cuối là
được kí hiệu như thế nào?
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 30.
B.
.
Cho hình lăng trụ tam giác
bằng
điểm
; tam giác
lên mặt phẳng
theo
C.
có
D.
.
, góc giữa đường thẳng
vng tại
và
trùng với trọng tâm của tam giác
và mặt phẳng
. Hình chiếu vng góc của
. Tính thể tích khối tứ diện
.
A.
.
B.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ
Gọi
.
lần lượt là trung điểm của
C.
.
D.
.
và trọng tâm của tam giác
11
Đặt
suy ra
Suy ra
,
. Tọa độ các đỉnh là:
là VTPT của
Theo đề bài ta có:
Suy ra
Vậy thể tích khối chóp
là:
.
Câu 31.
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho điểm
và mặt phẳng
. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua
song song với
?
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
B.
.
D.
Câu 32. Cho hình chóp
tích khối chóp
bằng
A.
Đáp án đúng: D
có đáy
A.
.
Đáp án đúng: D
.
,
,
C.
B.
D.
C.
đi qua điểm
có đáy
lên mặt phẳng
. Thể
, phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng
.
Giải thích chi tiết: Mặt phẳng
.
Câu 34. Cho hình chóp
.
là hình thoi cạnh
B.
Câu 33. Trong khơng gian hệ tọa độ
vng góc của đỉnh
và
.
D.
là điểm
.
và có vectơ pháp tuyến là
là tam giác cân với
thuộc cạnh
và
với
?
nên có ptr
. Hình chiếu
. Góc giữa
và mặt
12
phẳng
thể tích
bằng
của khối
A.
. Một mặt phẳng đi qua
.
vng góc với cạnh
, cắt
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
Hình chiếu vng góc của đỉnh
và mặt phẳng
. Tính thể tích
A.
Lời giải
. B.
có đáy
là tam giác cân với
lên mặt phẳng
bằng
của khối
. C.
lần lượt tại
là điểm
. Một mặt phẳng đi qua
thuộc cạnh
vng góc với cạnh
và
với
. Tính
.
. Góc giữa
, cắt
lần lượt tại
.
. D.
Ta có:
.
.
;
.
.
Nhận thấy:
vng tại
hay
.
13
Giả sử mặt phẳng
là hình chiếu của
đi qua
trên
và vng góc với
, lấy
.
sao cho
.
Ta có:
.
.
----- Hết ----Câu 35.
Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
và chiều cao bằng
.
C.
.
Câu 36. Cho tứ diện
. Gọi
diện
và khối tứ diện
lần lượt là trung điểm của
bằng
A. .
Đáp án đúng: A
.
B.
C.
là
và
.
D.
.
. Khi đó tỉ số thể tích của khối tứ
D.
.
Giải thích chi tiết:
.
Ta có
.
Câu 37. Một hình trụ trịn xoay có bán kính đáy
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
, chiều cao
C.
Giải thích chi tiết: Một hình trụ trịn xoay có bán kính đáy
bằng
A.
. B.
Lời giải
. C.
Ta có
nên
. D.
thì có diện tích xung quanh bằng
.
, chiều cao
D.
.
thì có diện tích xung quanh
.
.
14
Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ
của là
A.
cho đường thẳng
.
C.
Đáp án đúng: A
.
Giải thích chi tiết: Một véctơ chỉ phương của
Một véctơ chỉ phương
B.
.
D.
.
là
.
Câu 39. Diện tích xung quanh của hình nón có độ đường sinh
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
và có bán kính đáy
.
D.
Giải thích chi tiết: Diện tích xung quanh của hình nón có độ đường sinh
A.
. B.
Lời giải
. C.
Ta có
Câu 40.
. D.
và có bán kính đáy
là
.
có chiều cao
cắt đường trong đáy tại hai điểm
A.
.
.
Cho hình nón đỉnh
theo
là
khoảng cách
từ tâm
và bán kính đáy
, mặt phẳng
sao cho
, với
đi qua
là số thực dương. Tích
của đường trịn đáy đến
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
.
Giải thích chi tiết:
15
Mặt phẳng
Gọi
đi qua
cắt đường trịn đáy tại hai điểm
là hình chiếu vng góc của
lên
(
là trung điểm
).
Ta có:
theo giao tuyến
Trong
kẻ
thì
.
có
Vậy
.
----HẾT---
16