ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HÌNH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 085.
Câu 1. Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC, AD đơi một vng góc với nhau AB=3, AC=4 , AD=5. Gọi
M, N, P tương ứng là trung điểm của các cạnh BC, CD, DB. Tính thể tích tứ diện AMNP.
20
15
8
5
A.
B.
C.
D.
7
6
3
2
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có AB, AC, AD đơi một vng góc với nhau, do đó chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ.
3
5
3
5
Khi đó, A ( 0 ; 0 ; 0 ) , M ; 2; 0 , N 0 ; 2 ; , P ;0;
2
2
2
2
1
5
V AMNP = |[ ⃗
AM , ⃗
AN ] . ⃗
AP|= .
6
2
(
) (
Câu 2. Cho hình chóp
khối đa diện
A. .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
) (
có
và
,
,
)
theo thứ tự là trung điểm của
là thể tích khối chóp
B.
.
. Đặt
C.
.
. Gọi
. Khi đó giá trị của
D.
là thể tích
là
.
1
Đặt
,
,
.
.
.
Vậy
Câu 3.
.
Cho một khối tròn xoay
, một mặt phẳng chứa trục của
vẽ sau. Tính thể tích của
(đơn vị
A.
C.
Đáp án đúng: A
cắt
theo một thiết diện như trong hình
).
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Ta có:
Thể tích của hình nón lớn là:
Thể tích của hình trụ là
Thể tích của hình nón nhỏ là
Thể tich của khối
là
.
Câu 4. Trong khơng gian với hệ tọa độ
có phương trình
trịn có bán kính lớn nhất.
A.
cho mặt phẳng
. Tìm các giá trị của
.
B.
(
để
cắt
là tham số ) và mặt cầu
theo giao tuyến là một đường
.
2
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
Để
cắt
.
có tâm
theo giao tuyến là một đường trịn có bán kính lớn nhất thì
Suy ra:
Câu 5. Cho hình nón có bán kính đáy
nón đã cho
A.
Đáp án đúng: A
và độ dài đường sinh
B.
C.
Câu 6. Trong không gian với hệ trục tọa độ
sau đây sai?
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 7.
B.
Cho hai vectơ
Tính diện tích xung quanh của hình
.
D.
, cho
. Phát biểu nào
C.
. Tọa độ của vectơ
A.
.
D.
.
là:
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ
chỉ phương của đường thẳng ?
A.
.
Đáp án đúng: A
, cho đường thẳng
B.
.
. Véc-tơ nào sau đây là một véc-tơ
C.
Giải thích chi tiết: Một véc-tơ chỉ phương của đường thẳng
.
D.
là
.
Câu 9. Cho hình chóp tam giác đều
có cạnh đáy bằng
, đường cao bằng
đỉnh , đường tròn đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác
bằng:
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Câu 10. Trong không gian
.
C.
.
.
. Thể tích của khối nón
D.
.
, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
?
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
B.
.
D.
.
.
3
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
?
A.
Lời giải
. B.
Ta có
. C.
. D.
.
là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Câu 11. Viết phương trình mặt phẳng
qua hai điểm
A.
.
và vng góc với mặt phẳng
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 12. Cho hình chóp
có đáy
là hình thang vng tại
và
và vng góc với đáy. Gọi là trung điểm của
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp chóp
A.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Tam giác
B.
vng tại
Chiều cao
Gọi
là trung điểm
C.
Cạnh bên
bằng
D.
nên
Khi đó
Suy ra
Câu 13. Trong khơng gian
A.
, đường thẳng
có một vectơ chỉ phương là
B.
4
C.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 14. Cho hình hộp chữ nhật có ba kích thước là
hộp chữ nhật đã cho bằng
với
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Áp dụng cơng thức tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật có ba kích thước
là
Câu 15. Cho hình hộp
ta tính được
có tất cả các cạnh bằng
. Cho hai điểm
.
và
thỏa mãn lần lượt
,
. Độ dài đoạn thẳng
?
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Từ giả thiết, suy ra các
,
tứ diện
là tứ diện đều.
,
Gọi G là trọng tâm tam giác ABD. Suy ra
Dễ dàng tính được:
là các tam giác đều bằng nhau và có cạnh bằng 1. Từ đó suy ra
.
;
5
Chọn hệ trục
như hình vẽ:
,
,
,
Ta có:
,
,
và
B là trung điểm của
,
.
.
.
Vậy
.
Câu 16. Cho mặt phẳng (P) và mặt cầu (S) có tâm I . Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một
đường trịn có diện tích bằng 2 π và khoảng cách từ I mặt phẳng (P) bằng 1. Tính bán kính của mặt cầu (S) .
A. √ 3
B. 6
C. 9
D. 3
Đáp án đúng: A
Câu 17. Trong khơng gian
Tìm tọa độ điểm
, cho hai điểm
,
,
sao cho tam giác
A.
C.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có:
.
Gọi
là chân đường cao của tam giác
và mặt phẳng
vng tại
.
và có diện tích là
.
.
B.
.
.
D.
.
, ta có:
.
Mà
Do
.
và từ
lên mặt phẳng
,
. Gọi
suy ra
thuộc đường thẳng là hình chiếu vng góc của
là mặt phẳng đi qua
,
và vng góc với mặt phẳng
.
Gọi
hình chiếu của
lên mặt phẳng
.
6
Gọi
, do
vng tại
nên
thuộc mặt cầu:
.
Khi đó
nên tọa độ
là nghiệm của hệ:
tọa độ
Câu 18. Cho hình chóp
có đáy
là hình vng cạnh
phẳng vng góc với mặt đáy. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
Đáp án đúng: A
B.
tam giác
C.
Câu 19. Cho 4 điềm
phẳng
.
đều và nằm trong mặt
D.
và
. Mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt
có phương trình là:
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Cho 4 điềm
với mặt phẳng
và
có phương trình là:
A.
B.
C.
Hướng dẫn giải:
D.
• Mặt phẳng
đi qua
• Vì mặt cầu
. Mặt cầu tâm A và tiếp xúc
và có vectơ pháp tuyến
có tâm A tiếp xúc với mặt phẳng
nên bán kính
.
• Vậy phương trình mặt cầu
Lựa chọn đáp án D.
Câu 20. Trong khơng gian
cho
là hình thang có đáy
, cho ba điểm
và
,
,
. Tìm tất cả các điểm
sao
.
7
A.
.
C.
Đáp án đúng: D
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: (VD) Trong khơng gian
các điểm
sao cho
A.
Lời giải
.
Gọi
.
, cho ba điểm
là hình thang có đáy
B.
.
.
,
và
C.
,
. Tìm tất cả
.
.
D.
.
.
Ta có:
.
Vì tứ giác
là hình thang có đáy
nên
cùng phương với
do đó:
.
Khi đó:
.
Ta lại có:
.
DẠNG 9: CÂU HỎI VỀ THỂ TÍCH TỨ DIỆN, HÌNH CHĨP, THỂ TÍCH HÌNH HỘP, HÌNH LĂNG TRỤ
Câu 21.
Trong khơng gian với hệ tọa độ
thuộc
A.
C.
Đáp án đúng: B
sao cho
, cho hai điểm
,
nhỏ nhất ?
.
B.
.
Giải thích chi tiết: Gọi
. Tìm tọa độ điểm
D.
là điểm thỏa mãn
.
.
khi đó ta có
8
Khi đó
nhỏ nhất khi và chỉ khi
là hình chiếu của
lên mặt phẳng
Ta có phương trình
nên
Vậy
là điểm cần tìm.
Câu 22. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng
thể tích
của khối lăng trụ.
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 23.
Cho
B.
C.
,
B.
.
Cho hình lăng trụ tam giác
điểm
C.
có
; tam giác
lên mặt phẳng
theo
Đặt
và
.
D.
vng tại
là
D.
và
Tính
.
.
, góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
. Hình chiếu vng góc của
trùng với trọng tâm của tam giác
. Tính thể tích khối tứ diện
.
A.
.
B.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ
Gọi
.
, góc giữa hai véctơ
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 24.
bằng
khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ bằng
lần lượt là trung điểm của
suy ra
C.
.
D.
.
và trọng tâm của tam giác
. Tọa độ các đỉnh là:
9
Suy ra
,
là VTPT của
Theo đề bài ta có:
Suy ra
Vậy thể tích khối chóp
là:
.
Câu 25. Cho khối lăng trụ đứng
Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho
A.
Đáp án đúng: B
có
B.
là các số thực thay đổi sao cho
nào dưới đây?
C.
Đáp án đúng: B
cho các điểm
và
,
. Mặt phẳng
.
B.
.
Ta có phương trình mặt phẳng
,
, với
luôn đi qua điểm cố định là điểm
.
D.
với
là các số thực thay đổi sao cho
định là điểm nào dưới đây?
. B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
A.
Lời giải
là tam giác vuông tại B và
C.
Câu 26. Trong không gian với hệ trục tọa độ
A.
, đáy
.
và
. Mặt phẳng
C.
là
cho các điểm
.
,
,
,
luôn đi qua điểm cố
D.
.
10
Từ
suy ra mặt phẳng
luôn đi qua điểm cố định
.
Câu 27. Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , cạnh bên bằng 2 a. Thể tích của khối lăng
trụ đó là
a3 √3
a3 √3
a3 √ 3
A.
.
B. a 3 √ 3.
C.
.
D.
.
12
2
6
Đáp án đúng: C
Câu 28.
Cho tứ diện
. Gọi
và
là trung điểm của
. Khi đó tỷ số thể tích của hai khối tứ diện
bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
Câu 29. Trong không gian với hệ trục tọa độ
.
.Mặt phẳng
đồng thời tiếp xúc với mặt cầu
C.
Đáp án đúng: D
.
B.
.
.
D.
.
, cho hai mặt phẳng có phương trình
và mặt cầu
đồng thời tiếp xúc với mặt cầu
.Mặt phẳng
.
B.
.
C.
Hướng dẫn giải
.
D.
.
Mặt cầu
có tâm
vng với
.
A.
Gọi
vng với mặt phẳng
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
mặt phẳng
.
, cho hai mặt phẳng có phương trình
và mặt cầu
A.
D.
và bán kính
là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Ta có :
Lúc đó mặt phẳng
Do mặt phẳng
có dạng :
.
tiếp xúc với mặt cầu
Vậy phương trình mặt phẳng
:
hoặc
.
Câu 30. Tính diện tích của mặt cầu nội tiếp hình lập phương có cạnh bằng
A.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: C
Câu 31. Cơng thức tính thể tích
của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng
.
D.
.
, độ dài đường cao bằng
là
11
A.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: A
Câu 32. Cho hình chóp
có đáy
là hình vng cạnh
Tam giác
mặt phẳng vng góc với đáy. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp
bằng
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
B.
C.
Gọi
Gọi
Suy ra
là trung điểm
do tam giác
Gọi
là hình chiếu của
Ta có
trên
vng tại
D.
vng tại
.
và nằm trong
D.
nên
Từ giả thiết suy ra
nên
là trục của tam giác
, suy ra
Từ
và
ta có
Vậy
là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp
bán kính
nên
Câu 33.
Cho hình nón đỉnh
có chiều cao
cắt đường trong đáy tại hai điểm
theo
A.
khoảng cách
từ tâm
và bán kính đáy
, mặt phẳng
sao cho
, với
đi qua
là số thực dương. Tích
của đường trịn đáy đến
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
.
12
Giải thích chi tiết:
Mặt phẳng
Gọi
đi qua
cắt đường trịn đáy tại hai điểm
là hình chiếu vng góc của
lên
(
là trung điểm
).
Ta có:
theo giao tuyến
Trong
kẻ
thì
.
có
Vậy
Câu 34.
.
Trong khơng gian
, mặt phẳng
A.
đi qua điểm nào dưới đây?
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Điểm
có tọa độ thỏa mãn phương trình mặt phẳng
Câu 35. Trong khơng gian
. Gọi
, cho mặt cầu
là mặt phẳng song song với
.
và mặt phẳng
và cắt
sao cho khối nón có đỉnh là tâm của mặt cầu và đáy là hình trịn giới hạn bởi
trình của mặt phẳng
nên
theo thiết diện là đường trịn
có thể tích lớn nhất. Phương
là
13
A.
hoặc
C.
Đáp án đúng: B
.
hoặc
.
B.
hoặc
.
D.
hoặc
.
Giải thích chi tiết:
Mặt cầu
Gọi
có tâm
và bán kính
là bán kính đường trịn
Đặt
và
.
là hình chiếu của
lên
.
ta có
Vậy thể tích khối nón tạo được là
Gọi
với
.
. Thể tích nón lớn nhất khi
đạt giá trị lớn nhất
Ta có
.
Bảng biến thiên :
Vậy
Mặt phẳng
khi
.
nên
14
Và
.
Vậy mặt phẳng
Câu 36.
có phương trình
hoặc
Trong khơng gian Oxyz, cho điểm
là điểm
.
. Hình chiếu vng góc của điểm
lên mặt phẳng (Oxy)
có tọa độ
A.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 37. Cho ba điểm
A. mặt trụ.
Đáp án đúng: D
.
B.
.
D.
.
.
không thẳng hàng. Khi quay đường thẳng
B. khối nón.
C. hình nón.
quanh đường thẳng
D. mặt nón.
Giải thích chi tiết: Cho ba điểm
không thẳng hàng. Khi quay đường thẳng
tạo thành
A. mặt trụ.
B. mặt nón. C. khối nón. D.hình nón.
Lời giải
Theo định nghĩa, hình tạo thành là mặt nón.
Câu 38. Trong khơng gian với hệ tọa độ
của là
A.
.
D.
Giải thích chi tiết: Một véctơ chỉ phương của
Câu 39. Diện tích của mặt cầu có đường kính
B.
Cho khối lăng trụ
phẳng
Một véctơ chỉ phương
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 40.
.
là
là
A.
B.
.
D.
lần lượt là trung điểm của hai cạnh
chia khối lăng trụ đã cho thành hai phần. Gọi
Khi đó tỷ số
.
.
C.
Gọi
tích khối
quanh đường thẳng
cho đường thẳng
.
tạo thành
.
và
là thể tích khối
Mặt
và
là thể
bằng
C.
D.
15
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Ta có
Áp dụng công thức giải nhanh:
Suy ra
----HẾT---
16