ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HÌNH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 073.
Câu 1.
Cho một khối tròn xoay
, một mặt phẳng chứa trục của
vẽ sau. Tính thể tích của
(đơn vị
A.
C.
Đáp án đúng: B
cắt
theo một thiết diện như trong hình
).
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Ta có:
Thể tích của hình nón lớn là:
Thể tích của hình trụ là
Thể tích của hình nón nhỏ là
Thể tich của khối
là
.
Câu 2. Cho hình chóp
có đáy
là hình vng cạnh
Tam giác
vng tại
mặt phẳng vng góc với đáy. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp
bằng
A.
Đáp án đúng: D
B.
C.
và nằm trong
D.
1
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi
Gọi
Suy ra
là trung điểm
do tam giác
Gọi
là hình chiếu của
Ta có
trên
vng tại
nên
Từ giả thiết suy ra
nên
là trục của tam giác
, suy ra
Từ
và
ta có
Vậy
là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp
bán kính
nên
Câu 3. Trong khơng gian
A. 2.
Đáp án đúng: D
, cho đường thẳng
. Số giá trị của tham số
B. 0.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
A. 1. B. 0.
Lời giải
để hai đường thẳng
đi qua điểm
có một véctơ chỉ phương là
song song với nhau
D. 1.
, cho đường thẳng
. Số giá trị của tham số
C. Vô số.
D. 2.
Từ giả thiết suy ra đường thẳng
thẳng
để hai đường thẳng
C. Vô số.
và đường thẳng
và đường thẳng
song song với nhau
và có một véctơ chỉ phương là
, đường
.
Để
Vậy có đúng 1 giá trị của tham số
để hai đường thẳng
song song với nhau.
2
Câu 4. Cho hình chóp
có đáy là hình thang vng tại
phẳng đáy trùng với trung điểm của đoạn thẳng
phẳng
và mặt phẳng đáy bằng
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
và
. Hình chiếu vng góc của
. Biết rằng
và góc giữa mặt
. Tính thể tích khối chóp
.
C.
lên mặt
theo
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
Kẻ
là trung điểm
, suy ra
vng góc BD tại
.
, khi đó
Xét hai tam giác đồng dạng
và
.
ta có:
.
Xét
vng tại
, ta có:
.
Vậy
.
Câu 5.
Một que kem ốc quế gồm hai phần: phần kem có dạng hình cầu, phần ốc quế có dạng hình nón. Giả sử hình
cầu và hình nón có bán kính bằng nhau; biết rằng nếu kem tan chảy hết thì sẽ làm đầy phần ốc quế. Biết thể tích
phần kem sau khi tan chảy chỉ bằng
thể tích kem đóng băng ban đầu. Gọi
chiều cao và bán kính của phần ốc quế. Tính tỉ số
và
lần lượt là
.
3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 6. Một mặt cầu có bán kính bằng 2 có diện tích bằng
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Câu 7. Cho hai điểm phân biệt
A.
Đáp án đúng: A
Câu 8.
sao cho
D.
C.
, cho hai điểm
D.
,
. Tìm tọa độ điểm
B.
.
Giải thích chi tiết: Gọi
nhỏ nhất khi và chỉ khi
.
nhỏ nhất ?
.
C.
Đáp án đúng: D
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
B.
A.
Khi đó
C.
và
Trong khơng gian với hệ tọa độ
thuộc
.
.
D.
là điểm thỏa mãn
là hình chiếu của
.
.
khi đó ta có
lên mặt phẳng
Ta có phương trình
nên
Vậy
là điểm cần tìm.
4
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
?
A.
Đáp án đúng: C
:
Điểm nào sau đây nằm trên mặt phẳng
B.
C.
D.
Câu 10. Cho hình chóp
có
là hình vng cạnh
cân tại . Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.
A.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
+ Gọi
B.
C.
lần lượt là trung điểm
. Kẻ
, tam giác
.
+ Gọi
Cách 1:
là hình chiếu vng góc của
. Qua
+ Chọn hệ trục toạ độ
,
.
.
.
dựng đường thẳng
+ Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
vng
.
lên
sao cho:
D.
tại
vng tại
+ Gọi
đều và tam giác
.
,
và
.
,
là mặt cầu đi qua 4 điểm
Suy ra phương trình mặt cầu là:
.
.
Cách 2:
Trên 2 tia
+
lấy hai điểm
sao cho
;
.
.
5
+ Trong tam giác
có:
.
Vậy diện tích mặt cầu là:
Câu 11. Cho khối chóp tứ giác có thể tích
chóp.
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 12.
B.
, đáy là hình vng có cạnh bằng
.
C.
. Khối chóp tam giác có thể tích là:
đó.
A.
.
D.
và chiều cao
.
.
D.
Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ
tơ chỉ phương của đường thẳng ?
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
, cho đường thẳng
.
.
. Tìm diện tích đáy của khối chóp tam giác
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
. Tính chiều cao khối
. Véc-tơ nào sau đây là một véc-
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Một véc-tơ chỉ phương của đường thẳng là
.
Câu 14. Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC, AD đơi một vng góc với nhau AB=3, AC=4 , AD=5. Gọi
M, N, P tương ứng là trung điểm của các cạnh BC, CD, DB. Tính thể tích tứ diện AMNP.
20
15
8
5
A.
B.
C.
D.
7
6
3
2
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có AB, AC, AD đơi một vng góc với nhau, do đó chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ.
3
5
3
5
Khi đó, A ( 0 ; 0 ; 0 ) , M ; 2; 0 , N 0 ; 2 ; , P ;0;
2
2
2
2
1
5
V AMNP = |[ ⃗
AM , ⃗
AN ] . ⃗
AP|= .
6
2
(
) (
) (
)
Câu 15. Diện tích xung quanh của hình nón có độ đường sinh
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
và có bán kính đáy
.
Giải thích chi tiết: Diện tích xung quanh của hình nón có độ đường sinh
A.
. B.
. C.
. D.
D.
là
.
và có bán kính đáy
là
.
6
Lời giải
Ta có
Câu 16.
.
Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 17. Tính diện tích
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
và chiều cao bằng
.
C.
là
.
D.
của mặt cầu nội tiếp hình lập phương có cạnh bằng
B.
.
C.
.
Câu 18. Trong khơng gian
.
.
D.
.
, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
?
A.
.
C.
Đáp án đúng: A
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
B.
.
D.
.
, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
?
A.
Lời giải
. B.
Ta có
Câu 19.
. C.
. D.
.
là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Trong không gian Oxyz, cho điểm
là điểm
.
. Hình chiếu vng góc của điểm
lên mặt phẳng (Oxy)
có tọa độ
A.
C.
Đáp án đúng: B
.
B.
.
D.
Câu 20. Cho hình chóp
có đáy
phẳng
. Thể tích của khối chóp
và
A.
.
Đáp án đúng: C
bằng
B.
.
.
là tam giác đều cạnh
.
,
và góc giữa hai mặt
?
C.
.
D.
.
7
Giải thích chi tiết:
Chọn hệ trục như hình vẽ. Với gốc
;
;
;
Vì
;
.
;
.
là VTPT của mặt phẳng
Suy ra
Do
;
, ta có tọa độ các điểm
.
nên
Khi đó
Lại
, chọn
. Giả sử tọa độ điểm
Ta có
Gọi
là trung điểm đoạn thẳng
;
;
là VTPT của mặt phẳng
.
.
có
.
8
Suy ra
;
;
.
.
Ta có
.
Vậy thể tích khối
tính theo
là
.
Câu 21. Cho hình chóp tam giác đều
có cạnh đáy bằng
, đường cao bằng
đỉnh , đường tròn đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác
bằng:
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 22. Trong khơng gian
cho
là hình thang có đáy
A.
.
C.
, cho ba điểm
,
và
.
Gọi
.
.
C.
,
và
,
. Tìm tất cả
.
.
D.
.
.
Ta có:
Vì tứ giác
sao
.
, cho ba điểm
là hình thang có đáy
B.
.
. Tìm tất cả các điểm
D.
Giải thích chi tiết: (VD) Trong khơng gian
A.
Lời giải
,
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
sao cho
D.
.
.
các điểm
.
. Thể tích của khối nón
.
là hình thang có đáy
nên
cùng phương với
do đó:
.
Khi đó:
Ta lại có:
.
.
9
DẠNG 9: CÂU HỎI VỀ THỂ TÍCH TỨ DIỆN, HÌNH CHĨP, THỂ TÍCH HÌNH HỘP, HÌNH LĂNG TRỤ
Câu 23. Phương trình mặt cầu x2 + y2 + z2 + 4x – 2y + 6z – 2 = 0 có bán kính R bằng
A. R = 2 √ 3
B. R =√ 58
C. R = 4
D. R = √ 2
Đáp án đúng: C
Câu 24. Cho hình chóp
có đáy
là hình vng cạnh
tam giác
đều và nằm trong mặt
phẳng vng góc với mặt đáy. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
Đáp án đúng: D
B.
C.
Câu 25. Cho hình nón có bán kính đáy
nón đã cho
A.
Đáp án đúng: B
và độ dài đường sinh
B.
Tính diện tích xung quanh của hình
C.
Câu 26. Trong khơng gian hệ tọa độ
A.
.
Đáp án đúng: C
D.
D.
, phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng
B.
.
C.
.
D.
?
.
Giải thích chi tiết: Mặt phẳng
đi qua điểm
và có vectơ pháp tuyến là
nên có ptr
.
Câu 27. Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , cạnh bên bằng 2 a. Thể tích của khối lăng
trụ đó là
a3 √3
a3 √3
a3 √ 3
A.
.
B. a 3 √ 3.
C.
.
D.
.
12
2
6
Đáp án đúng: C
Câu 28. Cho khối lăng trụ
,
,
sao cho
A.
.
Đáp án đúng: B
có thể tích là
,
B.
,
.
. Trên các cạnh
,
,
lần lượt lấy các điểm
. Thể tích khối đa diện
C.
.
bằng
D.
.
10
Giải thích chi tiết:
Trước hết ta có:
. Ta sẽ tính
và
theo
:
.
.
Mà
(vì
)
.
Vậy
.
Câu 29. Một bình đựng nước dạng hình nón (khơng có đáy) đựng đầy nước. Người ta thả vào đó một khối cầu
có đường kính bằng chiều cao của bình nước và đo được thể tích nước tràn ra ngồi là
.Biết khối cầu
tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình nón và đúng một nửa khối cầu chìm trong nước. Tính thể tích nước
cịn lại trong bình.
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
.
D.
.
11
Giải thích chi tiết:
Vì đúng một nửa khối cầu chìm trong nước nên thể tích khối cầu gấp 2 lần thể tích nước tràn ra ngồi.
Gọi bán kính khối cầu là
Xét tam giác
bình nước)
có
Trong tam giác
, lúc đó:
.
là chiều cao bình nước nên
( Vì khối cầu có đường kính bằng chiều cao của
có:
.
Thể tích khối nón:
.
Vậy thể tích nước cịn lại trong bình:
Câu 30. Cho hình lăng trụ
và
bằng
A.
Đáp án đúng: A
có đáy
và
. Tính thể tích
B.
là tam giác vng cân tại
của khối lăng trụ
C.
, biết góc giữa
.
D.
Giải thích chi tiết:
12
Gọi
là hình chiếu của
Xét tam giác vng
lên mặt phẳng
, khi đó
là đường cao
ta có
Khi đó
Câu 31.
Cho hai vectơ
. Tọa độ của vectơ
là:
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 32.
D.
Mặt phẳng đi qua 3 điểm
;
;
A.
có phương trình là?
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 33. Cho hình chóp
vng góc của đỉnh
phẳng
thể tích
bằng
của khối
A.
có đáy
là tam giác cân với
lên mặt phẳng
là điểm
. Một mặt phẳng đi qua
.
và
thuộc cạnh
với
vuông góc với cạnh
, cắt
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
Hình chiếu vng góc của đỉnh
và mặt phẳng
. Tính thể tích
A.
Lời giải
. B.
có đáy
lên mặt phẳng
bằng
của khối
. C.
. Hình chiếu
. Góc giữa
lần lượt tại
là tam giác cân với
là điểm
. Một mặt phẳng đi qua
thuộc cạnh
vng góc với cạnh
và
với
, cắt
và mặt
. Tính
.
. Góc giữa
lần lượt tại
.
. D.
.
13
Ta có:
.
;
.
.
Nhận thấy:
vng tại
Giả sử mặt phẳng
là hình chiếu của
đi qua
trên
hay
.
và vng góc với
, lấy
.
sao cho
Ta có:
.
.
.
----- Hết ----Câu 34.
Cho tứ diện
. Gọi
và
là trung điểm của
. Khi đó tỷ số thể tích của hai khối tứ diện
bằng
14
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 35. Cho hình chóp
tích khối chóp
bằng
A.
Đáp án đúng: B
.
có đáy
C.
là hình thoi cạnh
B.
Câu 36. Có một mảnh bìa hình chữ nhật
AB, N và P là các điểm thuộc CD sao cho
B.
C.
D.
,
C.
với
,
.
. Thể
D.
Người ta đánh dấu M là trung điểm của
. Sau đó người ta cuốn mảnh bìa lại sao cho cạnh
trùng với cạnh
tạo thành một hình trụ. Thể tích của tứ diện
trụ vừa tạo thành bằng
A.
.
với các đỉnh
nằm trên hình
.
.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
15
Mảnh bìa được cuốn lại thành hình trụ như hình vẽ với
Do
lần lượt là trung điểm các cạnh
Từ đó ta có :
Khi đó :
nên
và
hay
Chu vi đường trịn đáy
.
Câu 37.
Trong khơng gian với hệ tọa độ
, cho điểm
và mặt phẳng
. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua
song song với
?
A.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 38.
.
B.
.
D.
Tính diện tích tồn phần của hình trụ có đường cao bằng
A.
và
.
.
và đường kính đáy bằng
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
.
Câu 39. Cho hình hộp chữ nhật có ba kích thước là
hộp chữ nhật đã cho bằng
với
.
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Áp dụng cơng thức tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật có ba kích thước
là
ta tính được
Câu 40. Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
sau đây sai?
.
, cho
. Phát biểu nào
16
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
.
D.
.
----HẾT---
17