ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HÌNH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 049.
Câu 1. Viết phương trình mặt phẳng
qua hai điểm
A.
và vng góc với mặt phẳng
B.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 2.
Cho
D.
,
, góc giữa hai véctơ
và
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 3. Cho mặt phẳng (P) và mặt cầu ( S) có tâm I . Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một
đường trịn có diện tích bằng 2 π và khoảng cách từ I mặt phẳng (P) bằng 1. Tính bán kính của mặt cầu (S) .
A. 6
B. √ 3
C. 9
D. 3
Đáp án đúng: B
Câu 4. Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC, AD đơi một vng góc với nhau AB=3, AC=4 , AD=5. Gọi
M, N, P tương ứng là trung điểm của các cạnh BC, CD, DB. Tính thể tích tứ diện AMNP.
8
20
15
5
A.
B.
C.
D.
3
7
6
2
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có AB, AC, AD đơi một vng góc với nhau, do đó chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ.
3
5
3
5
Khi đó, A ( 0 ; 0 ; 0 ) , M ; 2; 0 , N 0 ; 2 ; , P ;0;
2
2
2
2
1
5
V AMNP = |[ ⃗
AM , ⃗
AN ] . ⃗
AP|= .
6
2
(
) (
) (
Câu 5. Trong không gian với hệ trục tọa độ
nào sau đây đúng?
A.
, ,
)
, cho ba véctơ
không đồng phẳng.
C. , , đồng phẳng.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có:
. Ba véctơ
B.
cùng phương với
D.
vng góc với
. Hai véctơ
, ,
. Câu
,
.
.
khơng cùng phương.
đồng phẳng.
1
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
?
A.
Đáp án đúng: A
Câu 7.
Cho hình chóp tứ giác đều
bên
là
:
B.
Điểm nào sau đây nằm trên mặt phẳng
C.
Gọi
D.
là hình hộp chữ nhật có bốn đỉnh là bốn trung điểm của các cạnh
và bốn đỉnh cịn lại nằm trong mặt đáy
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
(tham khảo hình vẽ). Biết thể tích khối hộp
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Chiều cao của khối chóp gấp hai lần chiều cao khối hộp và diện tích mặt đáy khối chóp gấp
lần diện tích mặt
đáy khối hộp. Do đó
Câu 8. Có một mảnh bìa hình chữ nhật
AB, N và P là các điểm thuộc CD sao cho
với
Người ta đánh dấu M là trung điểm của
. Sau đó người ta cuốn mảnh bìa lại sao cho cạnh
trùng với cạnh
tạo thành một hình trụ. Thể tích của tứ diện
trụ vừa tạo thành bằng
A.
.
B.
.
C.
với các đỉnh
nằm trên hình
.
D.
.
Đáp án đúng: D
2
Giải thích chi tiết:
Mảnh bìa được cuốn lại thành hình trụ như hình vẽ với
Do
lần lượt là trung điểm các cạnh
Từ đó ta có :
Khi đó :
nên
và
hay
Chu vi đường trịn đáy
.
Câu 9. Cho hình lăng trụ
và
bằng
A.
Đáp án đúng: D
và
có đáy
. Tính thể tích
B.
là tam giác vng cân tại
của khối lăng trụ
C.
, biết góc giữa
.
D.
Giải thích chi tiết:
3
Gọi
là hình chiếu của
Xét tam giác vng
lên mặt phẳng
, khi đó
là đường cao
ta có
Khi đó
Câu 10.
Cho hình nón đỉnh
có chiều cao
và bán kính đáy
cắt đường trong đáy tại hai điểm
theo
khoảng cách
A.
từ tâm
, mặt phẳng
sao cho
, với
đi qua
là số thực dương. Tích
của đường trịn đáy đến
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
.
Giải thích chi tiết:
Mặt phẳng
Gọi
đi qua
cắt đường trịn đáy tại hai điểm
là hình chiếu vng góc của
lên
(
là trung điểm
).
Ta có:
theo giao tuyến
Trong
kẻ
thì
.
có
Vậy
.
4
Câu 11. Cho hình nón có bán kính đáy
nón đã cho
A.
Đáp án đúng: B
và độ dài đường sinh
B.
C.
Câu 12. Trong khơng gian
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
A. 1. B. 0.
Lời giải
thẳng
và đường thẳng
để hai đường thẳng
C. 0.
song song với nhau
D. 1.
, cho đường thẳng
. Số giá trị của tham số
C. Vô số.
D. 2.
Từ giả thiết suy ra đường thẳng
D.
, cho đường thẳng
. Số giá trị của tham số
B. Vô số.
A. 2.
Đáp án đúng: D
Tính diện tích xung quanh của hình
để hai đường thẳng
đi qua điểm
có một véctơ chỉ phương là
và đường thẳng
song song với nhau
và có một véctơ chỉ phương là
, đường
.
Để
Vậy có đúng 1 giá trị của tham số
Câu 13. Cho hình chóp
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
A. Độ dài cạnh
để hai đường thẳng
có đáy
bằng:
song song với nhau.
là tam giác vng tại
.
, SA vng góc với mặt đáy. Đường kính
B. Độ dài cạnh
.
C. Độ dài cạnh
.
D. Độ dài
.
Đáp án đúng: A
Câu 14. Khối nón có đường cao bằng a và độ dài đường sinh bằng 2a có diện tích xung quanh bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Bán kính đáy
.
D.
.
.
Vậy
.
Câu 15. Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , cạnh bên bằng 2 a. Thể tích của khối lăng
trụ đó là
3
3
3
a √3
a √3
a √3
A.
.
B.
.
C. a 3 √ 3.
D.
.
6
2
12
Đáp án đúng: B
Câu 16. Cho tam giác
, trọng tâm . Kết luận nào sau đây đúng?
A. Không xác định được
.
B.
.
5
C.
Đáp án đúng: D
.
D.
Câu 17. Trong không gian
.
, cho mặt cầu
. Gọi
và mặt phẳng
là mặt phẳng song song với
và cắt
sao cho khối nón có đỉnh là tâm của mặt cầu và đáy là hình trịn giới hạn bởi
trình của mặt phẳng
theo thiết diện là đường trịn
có thể tích lớn nhất. Phương
là
A.
hoặc
C.
Đáp án đúng: C
.
hoặc
.
B.
hoặc
.
D.
hoặc
.
Giải thích chi tiết:
Mặt cầu
Gọi
Đặt
có tâm
và bán kính
là bán kính đường trịn
và
.
là hình chiếu của
lên
.
ta có
Vậy thể tích khối nón tạo được là
Gọi
với
.
. Thể tích nón lớn nhất khi
đạt giá trị lớn nhất
Ta có
.
Bảng biến thiên :
6
Vậy
Mặt phẳng
khi
.
nên
Và
.
Vậy mặt phẳng
có phương trình
hoặc
Câu 18. Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
sau đây sai?
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
Câu 19. Cho hình nón có độ dài đường sinh
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
.
, cho
. Phát biểu nào
C.
.
và bán kính
C.
D.
. Diện tích tồn phần của hình nón bằng:
.
D.
Giải thích chi tiết: Diện tích tồn phần của hình nón có độ dài đường sinh
Câu 20. Trong khơng gian
, đường thẳng
A.
.
.
và bán kính
có một vectơ chỉ phương là
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 21. Cho hình chóp
có đáy
là hình thang vng tại
và
và vng góc với đáy. Gọi là trung điểm của
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp chóp
A.
là:
B.
C.
Cạnh bên
bằng
D.
7
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Tam giác
vng tại
Chiều cao
Gọi
là trung điểm
nên
Khi đó
Suy ra
Câu 22. Trong khơng gian với hệ trục
Tìm phương trình đường thẳng
A.
qua
, cho điểm
và vng góc với
.
C.
Đáp án đúng: D
.
Câu 23. Tính thể tích
.
.
B.
.
D.
.
của khối chóp có đáy là hình vng cạnh a √ 2 và chiều cao là a √ 3.
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 24.
D.
Trong không gian với hệ tọa độ
thuộc
và mặt phẳng
sao cho
A.
, cho hai điểm
. Tìm tọa độ điểm
nhỏ nhất ?
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Gọi
,
D.
là điểm thỏa mãn
.
.
khi đó ta có
8
Khi đó
nhỏ nhất khi và chỉ khi
là hình chiếu của
lên mặt phẳng
Ta có phương trình
nên
Vậy
là điểm cần tìm.
Câu 25. Một bình đựng nước dạng hình nón (khơng có đáy) đựng đầy nước. Người ta thả vào đó một khối cầu
có đường kính bằng chiều cao của bình nước và đo được thể tích nước tràn ra ngồi là
.Biết khối cầu
tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình nón và đúng một nửa khối cầu chìm trong nước. Tính thể tích nước
cịn lại trong bình.
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Vì đúng một nửa khối cầu chìm trong nước nên thể tích khối cầu gấp 2 lần thể tích nước tràn ra ngồi.
Gọi bán kính khối cầu là
Xét tam giác
bình nước)
Trong tam giác
có
, lúc đó:
là chiều cao bình nước nên
có:
.
( Vì khối cầu có đường kính bằng chiều cao của
.
9
Thể tích khối nón:
.
Vậy thể tích nước cịn lại trong bình:
Câu 26. Phương trình mặt cầu x2 + y2 + z2 + 4x – 2y + 6z – 2 = 0 có bán kính R bằng
A. R = √ 2
B. R = 4
C. R = 2 √ 3
Đáp án đúng: B
Câu 27. Trong không gian với hệ trục tọa độ
là các số thực thay đổi sao cho
nào dưới đây?
cho các điểm
và
,
. Mặt phẳng
A.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
. B.
.
.
Ta có phương trình mặt phẳng
cho các điểm
và
là
Từ
.
Câu 28. Một hình trụ trịn xoay có bán kính đáy
B.
. C.
Ta có
nên
. D.
.
ln đi qua điểm cố
ln đi qua điểm cố định
, chiều cao
C.
.
thì có diện tích xung quanh bằng
.
, chiều cao
D.
.
thì có diện tích xung quanh
.
.
Câu 29. Cho khối chóp tứ giác có thể tích
chóp.
A.
.
Đáp án đúng: D
,
D.
Giải thích chi tiết: Một hình trụ trịn xoay có bán kính đáy
bằng
A.
. B.
Lời giải
,
.
suy ra mặt phẳng
A.
.
Đáp án đúng: A
,
. Mặt phẳng
C.
, với
.
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ trục tọa độ
A.
Lời giải
,
luôn đi qua điểm cố định là điểm
D.
với
là các số thực thay đổi sao cho
định là điểm nào dưới đây?
D. R =√ 58
B.
Câu 30. Cho hai điểm phân biệt
.
, đáy là hình vng có cạnh bằng
C.
và
.
. Tính chiều cao khối
D.
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
10
A.
Đáp án đúng: B
Câu 31.
B.
C.
Cho một khối tròn xoay
, một mặt phẳng chứa trục của
vẽ sau. Tính thể tích của
(đơn vị
A.
C.
Đáp án đúng: D
D.
cắt
theo một thiết diện như trong hình
).
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Ta có:
Thể tích của hình nón lớn là:
Thể tích của hình trụ là
Thể tích của hình nón nhỏ là
Thể tich của khối
là
.
Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ
tơ chỉ phương của đường thẳng ?
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
, cho đường thẳng
.
C.
Giải thích chi tiết: Một véc-tơ chỉ phương của đường thẳng
Câu 33. Cơng thức tính thể tích
. Véc-tơ nào sau đây là một véc.
là
của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng
D.
.
.
, độ dài đường cao bằng
là
11
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
Câu 34. Trong không gian
C.
.
D.
.
, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
?
A.
C.
Đáp án đúng: D
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
?
A.
Lời giải
. B.
Ta có
. C.
. D.
.
là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Câu 35. Trong khơng gian
Tìm tọa độ điểm
, cho hai điểm
,
,
sao cho tam giác
A.
C.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có:
.
Gọi
là chân đường cao của tam giác
.
và mặt phẳng
vng tại
.
và có diện tích là
.
.
B.
.
.
D.
.
, ta có:
.
Mà
Do
.
và từ
lên mặt phẳng
,
. Gọi
suy ra
thuộc đường thẳng là hình chiếu vng góc của
là mặt phẳng đi qua
,
và vng góc với mặt phẳng
.
12
Gọi
hình chiếu của
Gọi
lên mặt phẳng
, do
vng tại
.
nên
thuộc mặt cầu:
.
Khi đó
nên tọa độ
Câu 36. Tính diện tích
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 37.
là nghiệm của hệ:
tọa độ
của mặt cầu nội tiếp hình lập phương có cạnh bằng
B.
.
C.
.
Cho hai vectơ
. Tọa độ của vectơ
.
D.
.
là:
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 38. Trong không gian hệ tọa độ
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Giải thích chi tiết: Mặt phẳng
.
Câu 39. Trong khơng gian
cho
.
là hình thang có đáy
A.
C.
Đáp án đúng: B
.
.
, phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng
.
C.
đi qua điểm
D.
và có vectơ pháp tuyến là
, cho ba điểm
và
.
,
,
?
.
nên có ptr
. Tìm tất cả các điểm
sao
.
B.
D.
.
.
13
Giải thích chi tiết: (VD) Trong khơng gian
các điểm
sao cho
A.
Lời giải
.
Gọi
, cho ba điểm
là hình thang có đáy
B.
.
,
và
C.
,
. Tìm tất cả
.
.
D.
.
.
Ta có:
Vì tứ giác
.
là hình thang có đáy
nên
cùng phương với
do đó:
.
Khi đó:
.
Ta lại có:
.
DẠNG 9: CÂU HỎI VỀ THỂ TÍCH TỨ DIỆN, HÌNH CHĨP, THỂ TÍCH HÌNH HỘP, HÌNH LĂNG TRỤ
Câu 40.
Cho hình hộp chữ nhật
có
mặt phẳng
cắt các tia
cho thể tích khối tứ diện
nhỏ nhất.
A.
Đáp án đúng: C
B.
Mặt phẳng
lần lượt tại
.
C.
Giải thích chi tiết: Chọn hệ trục tọa độ
( khác
.
thay đổi và ln đi qua
). Tính
D.
sao
.
sao cho
.
Khi đó
.
Phương trình mặt phẳng
.
Vì
Thể tích khối đa diện
.
là
14
Do đó thể tích khối tứ diện
nhỏ nhất bằng 27 khi và chỉ khi
.
----HẾT---
15