www.themegallery.com
CÂU HỎI ÔN
TRẮC NGHIỆM
Câu 1
Khấu hao
nhanh
a
Khấu hao đường
thẳng
b
Phương pháp khấu hao không ảnh hưởng đến
kết quả
hoạt động kinh doanh
c
Cả a và
b
d
Thông thường, những doanh nghiệp có máy
móc thiết bị có tốc độ hao mòn vô hình lớn sẽ
lựa chọn phương pháp khấu hao nào sau đây:
Câu 2
Nợ phải
trả
a
Tổng nguồn
vốn
b
Nợ ngắn
hạn
c
Nguồn vốn dài
hạn
d
Để đánh giá khả năng thanh toán của doanh
nghiệp, người ta đem so sánh giá trị của các
tài sản có tính lỏng cao với:
Câu 3
Rủi ro của khoản
vay
a
Thời hạn
vay
b
Cách tính
lãi
c
Cả a, b và
c
d
Lãi suất tín dụng phụ thuộc vào những yếu tố
nào sau đây:
Câu 4
Chính NHTM
đó
a
NHTW
b
Kho bạc nhà
nước
c
Cả a và
b
d
Tiền dự trữ bắt buộc của ngân hàng thương
mại nằm tại:
Câu 5
Lãi suất các khoản vay liên NH qua
đêm
a
Lãi suất ngân hàng cho khách hàng tốt
vay
b
Lãi suất do NHTW ấn
định
c
Lãi suất do NHTW cho các NHTM
vay
d
Lãi suất tái chiết khấu là:
Câu 6
Thực hiện chính sách tiền
tệ
a
Đảm bảo khả năng thanh
toán
b
Tăng thu nhập cho
NHTM
c
Cả a và
b
d
Quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc nhằm
Câu 7
NHTW liên tục in thêm
tiền
a
NSNN bị thâm
hụt
b
Cả a và b đêù
đúng
c
Cả a và b đều
sai
d
Lạm phát chắc chắn xảy ra khi
Câu 8
Người đi vay
tiền
a
Người đi gửi
tiền
b
Người giữ ngoại
tệ
c
Cả a và
c
d
Trong điều kiện nền kinh tế có lạm phát, người
nào sao đây có lợi:
Câu 9
Quỹ đầu tư dạng
mở
a
Quỹ đầu tư dạng
đóng
b
Không có quỹ đầu tư nào cho phép
như vậy
c
Cả a và
b
d
Quỹ đầu tư nào chấp nhận việc mua lại chứng
chỉ quỹ của mình khi nhà đầu tư yêu cầu:
Câu 10
Được phép làm cầu nối giữa người đi vay và
cho vay
a
Được phép tạo
tiền
b
Cả a và b đêù
đúng
c
Cả a và b đều
sai
d
NHTM ngày nay
Câu 11
Nhà
nước
a
Doanh
nghiệp
b
Cá nhân, hộ gia
đình
c
Cả a và
b
d
NHTM huy động vốn dài hạn nhiều nhất từ chủ
thể nào?
Câu 12
Trung gian tín
dụng
a
Tạo
tiền
b
Ổn định tiền
tệ
c
B và
c
d
Chức năng nào sau đây không phải chức
năng của NHTM
Câu 13
Nguồn vốn huy động tiền
gửi
a
Nguồn vốn tự
có
b
Nguồn vốn vay từ
NHTW
c
Nguồn vốn vay từ các tổ chức tín dụng
khác
d
Đối với các ngân hàng thương mại, nguồn vốn
nào sau đây chiếm tỷ trọng lớn nhất:
Câu 14
NHTM
a
Quỹ đầu
tư
b
Công ty tài
chính
c
Cả a, b và
c
d
Những tổ chức nào sau đây được làm chức
năng trung gian thanh toán
Câu 15
Các giao dịch thanh toán bằng tiền mặt
tăng lên
a
NHTM giảm dự trữ vượt
mức
b
Các hoạt động thanh toán qua thẻ trở nên
phổ biến
c
Cả b và
c
d
Số nhân tiền tăng lên khi
Câu 16
Cổ phiếu ghi danh là cổ phiếu không ghi
tên
DN phát hành
a
Tăng, giảm lãi suất chiết khấu làm giảm,
tăng
khả năng cung ứng tiền của NHTW
b
Lãi suất là phần lợi nhuận DN dung
để
thanh toán cho trái chủ
c
Cổ tức là phần lợi nhuận DN
dùng
để thanh toán cho cổ đông
d
Chọn câu đúng:
Câu 17
Trái phiếu chiết khấu là trái phiếu ghi số tiền huy
động
a
Thuế GTGT là thuế gián
thu
b
Lãi suất của trái phiếu phụ thuộc
vào
doanh thu của người đi vay
c
Cả b và
c
d
Chọn câu đúng
Câu 18
NHTM khi thành lập phải có vốn pháp
định
lớn hơn vốn điều lệ
a
TSCĐ của DN được tài trợ từ nguồn vốn chiếm
dụng
b
Thuế XNK, thuế GTGT, thuế TTĐB là thuế gián
thu
c
Nguồn vốn CSH được DN tạo lập từ vay dài
hạn
d
Chọn câu đúng
Câu 19
Thị giá CP tăng làm quy mô vốn của DN
tăng
a
Viện trợ không hoàn lại được xem là nguồn thu trợ
cấp ĐP
b
Thị giá TP phụ thuộc chủ yếu vào lợi nhuận của DN phát
hành
c
Khả năng tạo tiền của NHTM phụ thuộc vào tỷ lệ
DTBB
d
Chọn câu đúng
Câu 20
Chi phí sử dụng vốn CSH luôn
bằng 0
a
NHTW là cơ quan độc quyền cung ứng tiền vào lưu
thông
b
Bội chi NSNN luôn là do quản lý NSNN yếu
kém
c
Lãi suất nghịch biến với thị giá chứng
khoán
d
Chọn câu đúng
Câu 21
Phản ánh tổng thể các quan hệ kinh tế phát sinh
dưới hình
thái giá trị nhằm phân chia của cải vật chất xã hội
a
Quá trình tạo lập và sử dụng quỹ
tiền tệ
b
Việc sử dụng quỹ tiền tệ đáp ứng nhu cầu của
xã hội
c
Sự dịch chuyển của
tiền tệ
d
Bản chất của tài chính
Câu 22
NS địa phương là NS của một địa bàn hành chính
dân cư
a
NSNN là một định chế tài chính trung gian chủ
yếu của
nền kinh tế
b
Chi TX của NSĐP được huy động chủ yếu từ
nguồn vay
trong nước
c
Nguồn TC của DNNN là một bộ phận tài chính
công
d
Chọn câu đúng
Câu 23
Thị trường vàng, ngoại hối, NSNN, thị trường liên
NH
a
Thị trường vốn, thị trường mở, thị trường liên
NH
b
NSNN, tín dụng, thị trường mở, thị trường vàng và
ngoại hối
c
Cả a và c đều
đúng
d
NHNN phát hành tiền qua các kênh
Câu 24
Tiền chuyển đổi được ra
vàng
a
Sức mua của tiền tương đối ổn định và có thể
xác định
trực tiếp
b
Giá trị của một đơn vị tiền giấy được xác định
thông
qua sức mua
c
Cả a, b, c đều
đúng
d
Trong chế độ lưu thông tiền giấy bất khả hoán