CÔNG PHÁP QUỐC TẾ
LUẬT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
2
LUẬT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
Là ngành luật điều chỉnh quan hệ giữa các chủ thể
của luật quốc tế trong việc ký kết và thực hiện điều
ước quốc tế
Các chủ thể: năng lực ký kết và thực hiện điều ước
quốc tế của các thực thể bên trong quốc gia (các
bang, vùng tự trị)?
3
LUẬT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
Nguồn:
Công ước Viên năm 1969 về luật ĐƯQT giữa
các quốc gia
Công ước Viên năm 1986 về luật ĐƯQT giữa
các quốc gia và các tổ chức quốc tế và giữa
các tổ chức quốc tế
Công ước Viên năm 1978 về thừa kế của
quốc gia đối với ĐƯQT
4
LUẬT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
Các nguyên tắc cơ bản:
Tự nguyện, bình đẳng trong ký kết ĐƯQT
ĐƯQT phải có nội dung phù hợp với các
nguyên tắc cơ bản của luật quốc tế
Tự nguyện, thiện chí
pacta sunt servanda
5
ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
Khái niệm
Thủ tục ký kết, gia nhập ĐƯQT
Hiệu lực của ĐƯQT
Thực hiện ĐƯQT
6
Khái niệm
Nguồn cơ bản của luật quốc tế
Là văn kiện pháp luật quốc tế do các chủ thể của
luật quốc tế thoả thuận ký kết nhằm ấn định, sửa đổi
hoặc huỷ bỏ các quyền và nghĩa vụ đối với nhau, và
được luật quốc tế điều chỉnh, không phụ thuộc vào
tên gọi của điều ước
7
Phân loại
Điều ước đa phương, khu vực, song phương
Điều ước luật và điều ước hợp đồng
Điều ước kín và điều ước mở/ điều ước nửa kín nửa
mở
8
Cấu trúc thông thường
Lời nói đầu
Phần nội dung chính
Phần cuối cùng
Các văn bản kèm theo (phụ lục, danh mục cam kết,
tuyên bố bảo lưu…)
9
Lời nói đầu
Chúng tôi, nhân dân các nước liên hiệp lại Quyết tâm:
Phòng ngừa cho những thế hệ tương lai khỏi thảm hoạ chiến tranh đã hai lần trong đời chúng ta gây cho
nhân loại đau thương không kể xiết;
Tuyên bố một lần nữa sự tin tưởng vào những quyền cơ bản, nhân phẩm và giá trị của con người ở quyền
bình đẳng giữa nam và nữ, ở quyền bình đẳng giữa các nước lớn và nhỏ;
Tạo mọi điều kiện cần thiết để giữ gìn công lý và tôn trọng những nghĩa vụ do những điều ước và các nguồn
khác do luật quốc tế đặt ra;
Khuyến khích sự tiến bộ xã hội và nâng cao điều kiện sống trong một nền tự do rộng rãi hơn;
Bày tỏ lòng mong muốn cùng chung sống hoà bình trên tinh thần láng giêng thân thiện, cùng chung nhau góp
sức để duy trì hoà bình và an ninh quốc tế, thừa nhận những nguyên tắc và xác định những phương pháp
bảo đảm không dùng vũ lực, trừ trường hợp vì lợi ích chung, sử dụng cơ chế quốc tế để thúc đẩy sự tiến bộ
kinh tế và xã hội của tất cả các dân tộc;
Đã quyết định tập trung mọi nỗ lực của chúng tôi để đạt được những mục đích đó.
Vì vậy, các chính phủ chúng tôi thông qua các đại diện có đủ thẩm quyền hợp lệ, họp tại thành phố San
Francisco, đã thoả thuận thông qua Hiến chương này và lập ra một Tổ chức quốc tế lấy tên là …
"Liên Hợp Quốc"
10
Lời nói đầu
Nhận thức được rằng những loài động vật và thực vật hoang dã với vẻ đẹp
phong phú và đa dạng của chúng là một phần không thể thay thế của những
hệ sinh thái tự nhiên của Trái đất, chúng phải được bảo vệ cho thế hệ hôm
nay và những thế hệ mai sau .
ý thức được giá trị to lớn của động và thực vật hoang dã về mặt thẩm mỹ,
khoa học, văn hoá, giải trí và kinh tế.
Nhận thức được rằng các dân tộc và các Chính phủ phải là những người bảo
vệ tốt nhất hệ động, thực vật cần thiết khỏi hiện tượng khai thác quá mức
thông qua buôn bán quốc tế.
ý thức được rằng phải có những biện pháp thích hợp cho các mục tiêu trên là
cấp bách, các nhà nước thành viên đi đến nhất trí như sau:
11
Cấu trúc
Lời nói đầu
Các bên tham gia công ước
Điều 1: Phạm vi áp dụng của công ước
Điều 2: Các định nghĩa
Điều 3:Định nghĩa quốc gia có phế thải nguy hiểm
Điều 4: Nghĩa vụ chung
Điều 5:Chỉ định các cơ quan có thẩm quyền và thông ti
n viên
Điều 6: Vận chuyển qua biên giới giữa các bên
Điều 7: Vận chuyển qua biên giới từ quốc gia tham gia
công ước tới quốc gia không tham gia công ước
Điều 8: Nghĩa vụ tái nhập khẩu
Điều 9: Vận chuyển bất hợp pháp
Điều 10: Hợp quốc tế
Điều 11: Các hiệp định song phương và khu vực
Điều 12: Tham khảo về các vấn đề trách nhiệm
Điều 13: Thông báo tin tức
Điều 14: Vấn đề tài chính
Điều 15: Hội nghị các bên tham gia
Điều 16: Ban thư ký
Điều 17: Bổ sung công ước
Điều 18: Thông qua và bổ sung các phụ bản
Điều 19: Việc kiểm tra
Điều 20:Giải quyết tranh chấp
Điều 21: Ký kết
Điều 22: Phê chuẩn, chấp thuận, xác nhận chính th
ức hoặc thông qua
Điều 23: Gia nhập
Điều 24: Quyền bỏ phía
Điều 25: Hiệu lực 1
Điều 26
Điều 27: Từ bỏ công ước
Điều 28: Người lưu triểu
Điều 29
Phụ lục 1
Phụ lục 2
Phụ lục 3
Phụ lục 4
Phụ lục 5a
Phụ lục 5b
Phụ lục 6
12
Các tên gọi
Hiến chương
Hiệp ước
Hiệp định
Công ước
Nghị định thư
…
13
Tên gọi của ĐƯQT
THẢO LUẬN
Vụ Qatar-Bahrain
14
Đàm phán
Quá trình thương lượng, đấu tranh, để đi đến thoả
thuận về nội dung của ĐƯ
Người tham gia đàm phán phải là người có thẩm
quyền (điều 8 CƯ Viên):
Thẩm quyền đàm phán và ký kết ĐƯQT do Hiến
pháp mỗi nước quy định
Giấy uỷ quyền - trường hợp không cần giấy uỷ quyền
15
Thông qua
Thủ tục áp dụng cho các điều ước nhiều bên
Tỉ lệ phiếu thuận cần thiết:
2/3 số đại diện tham gia biểu quyết (điều 9.2 CƯ
Viên); hoặc
Theo quy định của điều lệ Tổ chức quốc tế có liên
quan
16
Xác thực văn bản
17
Ký
Người đại diện có thẩm quyền
Tạo ra hiệu lực đối với điều ước không cần phê
chuẩn
18
Phê chuẩn
Sự giám sát của cơ quan lập pháp đối với
hoạt động đối ngoại của cơ quan hành pháp
Khi nào cần phê chuẩn:
Khi luật pháp QG quy định (chỉ có hiệu lực đối với quốc gia);
hoặc
Bản thân điều ước quy định cần phải phê chuẩn
Ai có thẩm quyền phê chuẩn:
Nghị viện; hoặc/và
Tổng thống (chủ tịch nước)
19
Lưu chiểu điều ước
Người lưu chiểu (Điều 77 CƯ Viên): nguyên thủ một
quốc gia hoặc tổng thư ký một tổ chức quốc tế
Lưu giữ văn bản gốc
Tiếp nhận các thư phê chuẩn và các văn kiện khác
liên quan
Đầu mối liên lạc giữa các thành viên
20
Đăng ký điều ước
Điều 80 CƯ Viên, Điều 102 Hiến chương Liên Hợp
Quốc
Các nước thành viên Liên Hợp Quốc phải đăng ký với
Tổ chức này mọi điều ước quốc tế mà họ ký
Hệ quả đối với hiệu lực của ĐƯ?
21
Gia nhập điều ước
Việc một nước tuyên bố thừa nhận một ĐƯ mà họ
không trực tiếp đàm phán, ký kết là có hiệu lực đối
với nước đó.
Điều ước loại nào có thể gia nhập?
Hệ quả của việc gia nhập?
Giải thích ĐƯQT
Nguyên tắc chung: Đ31
thiện chí
phù hợp với nghĩa thông thường
Phù hợp với đối tượng và mục đích của
điều ước
Các yếu tố khác cần xem xét:
travaux
prepatoires
Các cách giải thích bổ sung: Đ32
23
Bảo lưu điều ước
Vì sao?
Nhu cầu phát triển luật quốc tế
Thực hiện chủ quyền quốc gia
Là gì?
Điều 2 CƯ Viên: Tuyên bố đơn phương của một quốc gia khi ký
kết, phê duyệt, phê chuẩn hoặc gia nhập ĐƯQT nhằm loại trừ
hoặc sửa đổi hiệu lực pháp lý của một hoặc một vài điều khoản
trong ĐƯ trong quan hệ với quốc gia đó.
Ví dụ: Việt Nam bảo lưu điều IX Công ước về ngăn ngừa và
trừng trị tội diệt chủng;
24
Tuyên bố bảo lưu của Việt Nam
Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam tuyên bố
không bị ràng buộc bởi các quy định của điều IX nói
rằng tranh chấp giữa các bên cam kết về việc giải
thích, áp dụng và thực thi Công ước sẽ được giải
quyết tại Toà công lý quốc tế, theo yêu cầu của một
bên tranh chấp. Về thẩm quyền xét xử của Toà công
lý quốc tế, nước CHXHCN VN cho rằng sự đồng ý của
tất cả các bên tranh chấp, trừ những kẻ phạm tội, là
tối cần thiết cho việc Toà công lý quốc tế có thể xét
xử tranh chấp này.
25
Bảo lưu điều ước
Những trường hợp không thể bảo lưu
ĐƯ không cho phép bảo lưu (ví dụ: WTO, môi
trường)
ĐƯ chỉ cho phép bảo lưu một số điều khoản nhất
định (ví dụ: CƯ Viên 1980 về hợp đồng mua bán
hàng hoá quốc tế)
Bảo lưu không phù hợp với mục tiêu và đối tượng
của ĐƯ