SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
Đề ôn thi THPT
NĂM HỌC 2022 - 2023
MƠN Tốn – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề thi có 05 trang)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 821
Câu 1. Cho hình lăng trụ đứng
có đáy
. Thể tích khối lăng trụ
A.
.
B.
.
.
C.
A. .
Câu 4. Cho hàm số
.
với
B.
.
D.
có đồ thị như hình vẽ. Hàm số
B.
Câu 3. Cho cấp số cộng
,
và
bằng
Câu 2. Cho đồ thị hàm số
dưới đây?
A.
là tam giác vuông cân tại
C.
và công sai
đồng biến trên khoảng nào
.
. Khi đó
.
D.
.
bằng
.
C. .
D.
liên tục trên
và có đồ thị như hình vẽ. Đặt
.
. Hỏi phương trình
có mấy nghiệm thực phân biệt?
A. .
B. .
C. .
Câu 5. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Cho hàm số bậc bốn
hình vẽ sau:
Hàm số
có đồ thị hàm số
B.
Câu 7. Cho hình chóp
khoảng bằng
.
C.
có đáy
là đường cong như
và hợp với mặt phẳng
B.
D.
là tam giác đều,
góc
.
. Mặt phẳng
. Thể tích của khối chóp
C.
Câu 8. Trong không gian với hệ toạ độ
.
là tâm của mặt cầu
. Giá trị
cách
chứa
bằng
1/6 - Mã đề 821
một
bằng
D.
.
, cho đường thẳng
. Hai mặt phẳng
điểm và
.
có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
A.
D.
và tiếp xúc với
và mặt cầu
. Gọi
là tiếp
A.
.
B.
.
C. .
Câu 9. Nguyên hàm của hàm số
A.
.
là:
B.
Câu 10. Cho khối chóp
D. .
.
có thể tích là
C.
.
, đáy là hình vng cạnh
D.
.
. Độ dài chiều cao khối chóp
bằng.
A.
.
B.
Câu 11. Với
A.
.
C.
là số thực dương tùy ý,
.
B.
.
.
C.
.
A.
D.
.
. Tính
.
D.
.
là các số thực lớn hơn 1. Tính
B.
Câu 14. Cho số phức
.
C.
với
A.
.
là
B.
Câu 13. Cho
D.
bằng
Câu 12. Nguyên hàm của hàm số
A.
.
C.
D.
C.
D.
.
B.
Câu 15. Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số
A. Điểm
.
Câu 16. Trên đoạn
A.
.
B. Điểm
.
, hàm số
B.
C. Điểm
.
D. Điểm
đạt giá trị lớn nhất tại điểm
.
Câu 17. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
C.
.
D.
, điểm
. Có bao nhiêu điểm
.
biểu diễn nghiệm của bất phương trình
có tọa độ ngun thuộc hình trịn tâm
?
A.
.
B. .
Câu 18. Cho số phức
A.
.
C. .
thỏa mãn
B.
C.
.
D. .
. Phần thực của số phức
.
Câu 19. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên
A.
C.
.
bằng
D.
?
B.
.
.
D.
2/6 - Mã đề 821
.
.
.
bán kính
Câu 20. Tập xác định của hàm số
A.
.
B.
.
Câu 21. Cho tứ diện đều
; ,
tích khối đa diện
A.
là:
C.
có tất cả các cạnh bằng
lần lượt là trung điểm của
bằng
.
B.
và
.
cho mặt cầu
định tọa độ tâm
của mặt cầu
;
C.
;
. Gọi
là giao điểm của
.
D.
của
A.
.
. Xác
B.
;
.
D.
;
.
có đồ thị lần lượt là
lần lượt tại
lần lượt là
và
B.
. Phương trình tiếp tuyến của
.
.
B.
C.
.
.
C.
Câu 26. Cho hình trụ có bán kính đáy
quanh của hình trụ là
A.
tại
.
và
.
?
D.
C.
tại
là
D.
.
và khoảng cách giữa hai đáy bằng
B.
.
. Biết phương trình tiếp tuyến của
Câu 25. Có bao nhiêu số có năm chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số
A.
. Thể
:
.
.
và
có phương trình:
.
cắt
tại
sao cho
chứa bao nhiêu số nguyên ?
D. 2.
Câu 24. Cho các hàm số
Đường thẳng
.
là điểm thuộc cạnh
C. 5.
Câu 23. Trong không gian
và bán kính
D.
. Gọi
C.
Câu 22. Tập nghiệm của bất phương trình
A. 4.
B. 3.
A.
.
. Diện tích xung
D.
Câu 27. Cho hàm số
có đồ thị như sau
Hàm số đạt cực đại tại điểm
A.
.
Câu 28. Cho hàm số
đã cho là
A. .
B.
.
.
.
D.
có đạo hàm
B.
C. .
có tập nghiệm là
B.
Câu 30. Trong không gian
pháp tuyến của mặt phẳng ?
.
. Số điểm cực đại của hàm số
.
Câu 29. Bất phương trình
A.
C.
.
C.
D.
, khi đó
.
, cho mặt phẳng
3/6 - Mã đề 821
.
là?
D. .
. Vectơ nào sau đây không là vectơ
A.
B.
C.
Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ
D.
, cho hai điểm
;
. Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua trung điểm của
và song song với ?
đoạn
A.
B.
Câu 32. Trong khơng gian
đi qua , vng góc với
A.
C.
B.
cách từ điểm
A.
B.
có đáy
.
D.
là tam giác vng tại
.
B.
C.
.
D.
.
C.
để phương trình đó có nghiệm
.
B. .
. Hỏi
.
D.
vectơ
đi qua
.
là tham số thực). Có bao
thỏa mãn
.
D. .
, cho các vectơ
,
. Tìm tọa độ của
.
A.
.
B.
Câu 37. Cho
A.
(
C.
Câu 36. Trong không gian với hệ tọa độ
.
, cho đường thẳng
Câu 35. Trên tập hợp các số phức, xét phương trình
nhiêu giá trị của
Khoảng
là:
Câu 34. Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
điểm nào trong các điểm sau:
A.
. Đường thẳng
C.
đến mặt phẳng
.
D.
, cho điểm
và đường thẳng
và cắt trục
có phương trình là.
Câu 33. Một hình lăng trụ đứng
A.
và đường thẳng
.
.
. Khi đó
B. .
C.
.
D.
.
bằng:
C.
.
D.
.
Câu 38. Một biển quảng cáo có dạng hình trịn tâm
, phía trong được trang trí bởi hình chữ nhật
;
hình vng
có cạnh
(m) và hai đường parabol đối xứng nhau chung đỉnh
như hình vẽ.
Biết chi phí để sơn phần tơ đậm là 300.000 đồng/
và phần cịn lại là 250.000 đồng/
. Hỏi số tiền để
sơn theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới đây?
A. 3.363.000 đồng.
---------- HẾT ---------ĐÁ.P Á.N
B. 3.628.000 đồng.
4/6 - Mã đề 821
C. 3.439.000 đồng.
D. 3.580.000 đồng.
Câu 39. Điểm
A.
trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức
.
B.
.
C.
. Phần thực của
.
D.
Câu 40. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
Câu 41. Cho hàm số
C.
liên tục trên
bằng
.
.
.
D.
thỏa mãn
.
,
. Giá trị
là
A.
B.
C.
Câu 42. Tính đạo hàm của hàm sớ
A.
.
Câu 43. Điểm
A.
D.
.
B.
.
C.
.
trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức
.
B.
.
C.
B.
.
C.
B.
A.
.
B.
cạnh bằng
A.
D.
.
thỏa mãn
.
B.
C.
.
.
D.
vng góc với mặt phẳng
.
C.
có
và
, khi đó
bằng
B.
.
.
D.
(minh họa như hình dưới). Góc tạo bởi giữa mặt phẳng
Câu 48. Cho hàm số
A.
.
. Tính
.
có
.
quanh một trong những đường kính, ta được khối
và
Câu 47. Cho hình chóp
D.
C.
Câu 46. Cho hai tích phân
là
bằng
Câu 45. Quay một miếng bìa hình trịn có diện tích
trịn xoay có thể tích là
A.
.
. Khi đó số phức
.
Câu 44. Tính tổng các nghiệm của phương trình
A. .
D.
.
.
, tam giác
và
bằng
D.
.
. Biết
C.
Câu 49. Thầy Bình đặt lên bàn
tấm thẻ đánh số từ đến
xác suất để trong
tấm thẻ lấy ra có tấm thẻ mang số lẻ,
5/6 - Mã đề 821
.
đều
D.
là nguyên hàm của
.
. Bạn An chọn ngẫu nhiên
tấm thẻ. Tính
tấm mang số chẵn trong đó chỉ có một tấm
thẻ mang số chia hết cho
A.
.
.
B.
Câu 50. Cho điểm
cho
C.
. Mặt phẳng
là trực tâm tam giác
A.
C.
.
.
.
.
đi qua điểm
. Phương trình mặt phẳng
B.
D.
------ HẾT ------
6/6 - Mã đề 821
D.
cắt các trục tọa độ
là
.
.
.
tại
sao