Tải bản đầy đủ (.docx) (36 trang)

130 câu hỏi NHẬP MÔN INTERNET VÀ E- LEARNING EG38 EHOU

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (162.65 KB, 36 trang )

NHẬP MƠN INTERNET & E-LEARNING - EG38.147

(Để tìm kết quả nhanh thì nên sử dụng “Máy Tính” thay vì điện thoại. Sau khi sao chép (Copy)
câu hỏi thì bấm “Ctrl + F” và Dán (Paste) câu hỏi vào ơ tìm kiếm sẽ thấy câu trả lời)

(Câu trả lời đúng là câu được tô màu xanh)

Câu hỏi 1: Để các máy tính trên mạng có thể liên lạc với nhau, thì mỗi máy
tính cần có…?
Chọn một câu trả lời:
a. Địa chỉ MAC
b. Địa chỉ IP.
c. Giao thức TCP.
d. Địa chỉ Local.
Câu hỏi 2: Download là gì?
Chọn một câu trả lời:
a. Là thuật ngữ mô tả việc mở trang web từ server
b. Là thuật ngữ chỉ việc lưu trữ dữ liệu lên mạng Internet.
c. Là giao thức truyền file qua Internet
d. Là thuật ngữ chỉ việc tải dữ liệu từ Server (máy chủ) về máy tính Client(máy
khách)
Câu hỏi 3: Đặc trưng cơ bản của mạng LAN là:
Chọn một câu trả lời:
a. Quản trị và bảo dưỡng mạng đơn giản.
b. Tất cả 3 phương án đều đúng
c. Tốc độ truyền dữ liệu cao, từ10÷100 Mbps đến hàng trăm Gbps, độ tin cậy cao.


d. Quy mô của mạng nhỏ, phạm vi hoạt động vào khoảng vài km. Các máy trong
một tòa nhà, một cơquan hay xí nghiệp,… nối lại với nhau.
Câu hỏi 4: Safari là một trình duyệt Web được phát triển bởi tập đoàn nào?


Chọn một câu trả lời:
a. Microsoft
b. IBM
c. Apple.
d. Google
Câu hỏi 5: ARPANET đã ngừng hoạt động vào khoảng năm nào?
Chọn một câu trả lời:
a. 1970
b. 2000
c. 1980
d. 1990
Câu hỏi 6: Kỹ năng nào dưới đây không nhất thiết cần có đối với việc học
eLearning?
Chọn một câu trả lời:
a. Kỹ năng ứng xử
b. Kỹ năng đánh máy và sử dụng máy tính
c. Kỹ năng đọc
d. Kỹ năng ghi chép
Câu hỏi 7: Đâu là chức năng của LMS?
Chọn một câu trả lời:
a. Quản lý các công cụ thiết kế nội dung học tập
b. Quản lý một dự án công nghệ eLearning


c. Quản lý các quá trình tạo ra nội dung học tập
d. Quản lý các quá trình học tập của người học
Câu hỏi 8: Hệ thống elearning bao gồm những gì?
Chọn một câu trả lời:
a. Các phân hệ phần mềm quản lý thông tin, quản lý nội dung, học liệu điện tử.
b. Các quy định về chương trình và quy chế đào tạo

c. Giáo trình, bài giảng giống như một thư viện truyền thống
d. Các giảng viên và bộ phận quản lý giáo vụ-đào tạo
Câu hỏi 9: Đâu là quan điểm của eLearning đối với người học?
Chọn một câu trả lời:
a. Không cần phải học lý thuyết
b. Học dễ dàng, tốn ít thời gian
c. Học theo khả năng của người học
d. Khơng phải đến trường
Câu hỏi 10: Kiên trì, tự giác và quyết tâm để chiếm lĩnh tri thức thuộc điều
kiện nào sau đây?
Chọn một câu trả lời:
a. Về trang thiết bị
b. Tất cả các điều kiện
c. Về thái độ học tập
d. Về kiến thức
Câu hỏi 11: Internet là gì?
Chọn một câu trả lời:
a. Là một hệ thống mạng thông tin toàn cầu được kết nối từ rất nhiều hệ thống
mạng có quy mơ nhỏ hơn.


b. Là một hệ thống mạng của Mỹ xây dựng và tự làm chủ.
c. Là một ứng dụng mà người sử dụng được phép cài đặt và phát triển
d. Là kho thông tin được tổ chức, lưu trữ bởi nhiều quốc gia trên toàn cầu một
cách độc lập.
Câu hỏi 12: HTTP là gì?
Chọn một câu trả lời:
a. Là ngơn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web.
b. Là tên của trang web.
c. Là giao thức truyền siêu văn bản.

d. Là địa chỉ của trang Web.
Câu hỏi 13: Website là gì?
Chọn một câu trả lời:
a. Là một tập hợp trang Web.
b. Là một phần mềm máy tính, cung cấp các thông tin cho người sử dụng
c. Là một hệ thống thơng tin tồn cầu.
d. Là một phần mềm ứng dụng được cài đặt và chạy trên localhost
Câu hỏi 14 :E-Learning là từ viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
Chọn một câu trả lời:
a. Electronic Learning
b. Electronic mail Learning
c. Electron Learning
d. Economic Learning
Câu hỏi 15: Hình thức trao đổi nào dưới đây khơng được khuyến khích trong
mơi trườn eLearning?
Chọn một câu trả lời:


a. Gửi thư điện tử (E-mail)
b. Gửi thư qua đường bưu điện (Posts)
c. Tham dự thảo luận trực tuyến
d. Tham dự các diễn đàn (forum)
Câu hỏi 16: Nếu không đăng nhập được vào lớp học, người học nên làm gì?
Chọn một câu trả lời:
a. Nhờ sự giúp đỡ của bạn bè những người am hiểu về máy tính
b. Gửi email, gọi điện cho cố vấn học tập hoặc cán bộ của nhà trường
c. Trực tiếp đến trường để gặp kỹ thuật hỗ trợ.
d. Cố gắng chờ đến khi có thể khắc phục được
Câu hỏi 17: Diễn đàn trên lớp học EHOU sẽ giúp người học:
Chọn một câu trả lời:

a. Trao đổi một cách đồng bộ với các thành viên.
b. Trao đổi, thảo luận, bày tỏ ý kiến về những vấn đề người học quan tâm.
c. Xem và tương tác với các văn bản, hình ảnh.
d. Xem và tương tác với các trị chơi và thơng tin khác ở trên Internet.
Câu hỏi 18: Bài giảng điện tử được đăng tải trên hệ thống EHOU là gì?
Chọn một câu trả lời:
a. Là bài giảng của buổi trên lớp Vclass được kỹ thuật viên ghi lại dưới dạng video
và upload lên, người học có thể vào để xem.
b. Là bài giảng đa phương tiện, người học vào lớp học EHOU để học và tương tác.
c. Bài giảng có dạng văn bản, cung cấp cho người học đầy đủ các kiến thức của
bài học dưới dạng Text, người học có thể xem và tải về máy.
d. Là bài giảng được ghi lại dưới dạng các file âm thanh và sinh viên có thể nghe
giảng lại để hiểu bài.


Câu hỏi 19: Theo quy định đối với bài luyện tập trắc nghiệm trên hệ thống
EHOU, người học có thể thực hiện bao nhiêu lần?
Chọn một câu trả lời:
a. Không quy định số lần và người học có thể thực hiện bất kỳ thời gian nào tùy ý
b. Không quy định số lần, người học có thể luyện tập trong thời gian quy định và
sẽ tính điểm cao nhất trong số lần thực hiện
c. 1 lần duy nhất và không tính điểm
d. Tối đa 3 lần và tính điểm cao nhất
Câu hỏi 20: Nội dung học lý thuyết của từng tuần học được truyền tải dưới
dạng chính nào ?
Chọn một câu trả lời:
a. Tất cả các đáp án đều đúng.
b. Rich Media
c. Audio và Ebook
d. Video

Câu hỏi 21: Mục đích của bài kiểm tra trắc nghiệm được dùng để:
Chọn một câu trả lời:
a. Tính điểm giữa kỳ của người học.
b. Do hệ thống yêu cầu phải có.
c. Để người học tự củng cố kiến thức.
d. Tính điểm chuyên cần của người học.
Câu hỏi 22: Đặc điểm nổi bật của eLearning so với phương thức đào tạo
truyền thống là gì?
Chọn một câu trả lời:
a. Người học chăm chỉ hơn.


b. Người học chủ động lựa chọn về nội dung, thời gian và địa điểm học tập của
mình.
c. Học liệu chính xác và hay hơn truyền thống.
d. Học viên và giảng viên gặp nhau thường xuyên hơn.
Câu hỏi 23: Hệ thống EHOU sẽ thơng báo điểm mơn học theo hình thức chủ
yếu nào?
Chọn một câu trả lời:
a. Tự động cập nhật trên hệ thống và người học theo dõi thông qua tài khoản của
mình
b. Gửi Fax đến từng người học
c. Tổng hợp tất cả các mơn học, sau đó gửi Email cho người học
d. Người học muốn biết điểm thì đến tại phòng đào tạo của nhà trường
Câu hỏi 24: Lớp học trực tuyến là gì?
Chọn một câu trả lời:
a. Tất cả các đáp án đều đúng.
b. Là một trang Web chứa các thông tin , các quy định, nhiệm vụ đối với người
học
c. Là nơi mà nhà cung cấp đăng tải các bài học, các nhiệm vụ học tập để học viên

học, trao đổi thảo luận và luyện tập
d. Là nơi để mọi người có thể truy cập vào và cùng chia sẻ kiến thức ở mọi nơi và
mọi thời điểm.
Câu hỏi 25: Theo quy định đối với bài kiểm tra trắc nghiệm trên hệ thống
EHOU, người học có thể thực hiện bao nhiêu lần?
Chọn một câu trả lời:
a. 1 lần duy nhất và tính điểm giữa kỳ
b. Khơng quy định số lần và người học có thể thực hiện bất kỳ thời gian nào tùy ý


c. Tối đa 3 lần và tính điểm cao nhất.
d. Khơng quy định số lần, người học chí có thể luyện tập trong thời gian quy định
của môn học và sẽ tính điểm cao nhất trong số lần thực hiện
Câu hỏi 26: Hoạt động Thi hết môn đối với người học trên hệ thống EHOU
là?
Chọn một câu trả lời:
a. Chủ yếu là tổ chức thi tập trung trên lớp
b. Hình thức thi chủ yếu là trắc nghiệm khách quan
c. Tất cả các đáp án đều đúng.
d. Người học chỉ sử dụng bút chì để tơ vào đáp án đúng theo quy định được cung
cấp tại buổi thi
Câu hỏi 27: Hoạt động Thực hành - luyện tập trên hệ thống EHOU giúp
người học?
Chọn một câu trả lời:
a. Củng cố lại kiến thức của môn học, bài học
b. Là hoạt động bắt buộc đối với người học
c. Tất cả các phương án đều đúng
d. Tự đánh giá được khả năng học tập của người học
Câu hỏi 28: Các bài kiểm tra trên hệ thống dưới hình thức tự luận hoặc bài
tập kỹ năng sẽ?

Chọn một câu trả lời:
a. Hệ thống tự động chấm điêm và thông báo cho người học.
b. Giảng viên chấm và thông báo kết quả trên hệ thống mà sẽ thông báo qua email.
c. Bộ phận giáo vụ in ra và chuyển cho Giảng viên chấm.
d. Giảng viên chấm bài trực tiếp trên hệ thống và thông báo kết quả qua hệ thống
tài khoản của người học.


Câu hỏi 29: Bài giảng dạng Text là gi?
Chọn một câu trả lời:
a. Là tài liệu ở dạng văn bản, cung cấp cho người học đầy đủ các kiến thức của bài
học dưới dạng Text, người học có thể tải về máy.
b. Các bài giảng dạng Rich Media, sinh viên có thể vào học trực tiếp trên hệ thống.
c. Bài giảng của mỗi buổi học trực tuyến qua lớp học ảo được ghi lại dưới dang
video và upload lên, sinh viên có thể vào đó học lại.
d. Bài giảng được ghi lại dười dạng các file âm thanh (file .mp3) và sinh viên có
thể nghe giảng lại để hiểu bài hơn.
Câu hỏi 30: Lớp học Vclass là gì?
Chọn một câu trả lời:
a. Là lớp học dành cho người học thực hành như tại tại phòng máy, xưởng hực
hành
b. Là lớp học trực tuyến có sự tham gia trực tiếp của giảng viên, người học có thể
trao đổi - thảo luận trực tiếp với giảng viên, bạn bè cùng lớp
c. Là lớp học chỉ dành riêng cho một nhóm người học
d. Là lớp học mà người học phải tập trung tại phòng học để giảng viên giảng bài
Câu hỏi 31: Dịch vụ mạng xã hội là gì?
Chọn một câu trả lời:
a. Là một cộng đồng người sử dụng máy tính có cùng sở thích.
b. Là một mạng máy tính cơng cộng cho phép nhiều người cùng sử dụng một thời
điểm

c. Là dịch vụ cung cấp một xã hội ảo trên Internet cho phép mọi người tham gia
đều có thể kết nối với nhau, trò chuyện, viết dòng thời gian,….
d. Xây dựng riêng cho một cộng đồng người dùng Internet cùng tham gia một
công việc chung.


Câu hỏi 32: Đâu là cú pháp cho phép tìm kiếm thông tin trên Google theo tên
của website?
Chọn một câu trả lời:
a. Filetype
b. Define
c. Allintext
d. Site
Câu hỏi 33: Để tìm kiếm chính xác cả cụm từ với Google, bạn viết từ khóa
như thế nào?
Chọn một câu trả lời:
a. Viết cụm từ khóa sau từ define.
b. Viết cụm từ khóa cần tìm trong cặp nháy kép " "
c. Viết cụm từ khóa sau từ site.
d. Viết cụm từ khóa sau từ related.
Câu hỏi 34: Để sử dụng được các dịch vụ trên Internet cần gì?
Chọn một câu trả lời:
a. Có đăng ký với nhà cung cấp dịch vụ tương ứng
b. Tất cả các phương án đều đúng.
c. Có đường truyền kết nối Internet
d. Có cài đặt trình duyệt Internet phù hợp
Câu hỏi 35: Dịch vụ nào không phải là dịch vụ Chat?
Chọn một câu trả lời:
a. Facebook Messenger
b. SkyDrive

c. Google Hangout


d. Yahoo
Câu hỏi 36: Theo NIST, định nghĩa về dịch vụ lưu trữ trực tuyến là gì?
Chọn một câu trả lời:
a. Là dịch vụ sử dụng cơng nghệ điện tốn đám mây cho phép truy cập qua mạng
để lựa chọn và sử dụng chung tài nguyên trực tuyến một cách thuận tiện và nhanh chóng;
đồng thời cho phép kết thúc sử dụng dịch vụ, giải phóng tài nguyên dễ dàng, giảm thiểu
các giao tiếp với nhà cung cấp.
b. Là dịch vụ sử dụng cơng nghệ điện tốn đám mây cho phép sao lưu dữ liệu lên
các thiết bị chuyên nghiệp.
c. Là dịch vụ sử dụng cơng nghệ điện tốn đám mây cho phép lưu trữ các file lên
tài khoản mail của người dùng như Gmail
d. Là dịch vụ sử dụng cơng nghệ điện tốn đám mây cho phép quản lý các dữ liệu
cá nhân và cho phép người dùng có thể truy xuất qua giao diện Web
Câu hỏi 37: Ưu điểm của dịch vụ lưu trữ dữ liệu trực tuyến là gì?
Chọn một câu trả lời:
a. Dễ sử dụng, khơng cần cài đặt
b. Sử dụng dữ liệu tại bất cứ nơi đâu, thông qua thiết bị truy cập và được kết nối
Internet.
c. Có khả năng làm việc trên nhiều nền tảng từ máy tính đến di động.
d. Tốc độ nhanh truyền tải dữ liệu nhanh và sự ổn định cao.
Câu hỏi 38: Ưu điểm của dịch vụ lưu trữ dữ liệu trực tuyến là gì?
Chọn một câu trả lời:
a. Dễ sử dụng, không cần cài đặt
b. Tốc độ nhanh truyền tải dữ liệu nhanh và sự ổn định cao.
c. Sử dụng dữ liệu tại bất cứ nơi đâu, thông qua thiết bị truy cập và được kết nối
Internet.



d. Có khả năng làm việc trên nhiều nền tảng từ máy tính đến di động.
Câu hỏi 39: Khẳng định nào sau đây là sai?
Chọn một câu trả lời:
a. Tự động đồng bộ dữ liệu mà không cần cài đặt GoogleDrive trên máy tính
b. Ngồi tính năng chia sẻ, cịn có chức năng chỉnh sửa online một số ứng dụng
c. Cung cấp ít nhất 3 chế độ phân quyền trong GDrive
d. Cho phép chỉnh sửa ảnh online và kết nối Google +
Câu hỏi 40: Kỹ thuật mã hóa dữ liệu thường được sử dụng đối với dịch vụ
lưu trữ trực tuyến là?
Chọn một câu trả lời:
a. Kỹ thuật AES-512bit bit
b. Kỹ thuật AE-256 bit
c. Kỹ thuật AES-256 bit
d. Kỹ thuật AE-128 bit
Câu hỏi 41: Sứ mệnh của Google là gì?
Chọn một câu trả lời:
a. Sắp xếp và cung cấp các thơng tin trên Internet và làm cho thơng tin đó trở nên
hữu ích hơn cho người dùng
b. Cung cấp các sản phẩm công nghệ cao đến với người dùng.
c. Cung cấp trình duyệt Internet cho người dùng cuối
d. Tìm kiếm dữ liệu trên internet và chuyển giao cho người dùng khi cần
Câu hỏi 42: Khẳng định nào sau đây là SAI?
Chọn một câu trả lời:
a. Tài khoản của Gmail chỉ được dùng chung cho các dịch vụ của Google
b. Người có thể sử dụng số điện thoại để đăng ký tài khoản Gmail


c. Muốn sử dụng được Gmail bạn cần phải đăng ký tài khoản
d. Tài khoản của Gmail được sử dụng cho tất cả các dịch vụ trên Internet

Câu hỏi 43: Dịch vụ chat Skype được cung cấp bởi công ty nào sau đây ?
Chọn một câu trả lời:
a. Google
b. Windows
c. Microsoft
d. Yahoo
Câu hỏi 44: Dịch vụ lưu trữ dữ liệu trực tuyến đồng bộ hóa khi dữ liệu bị
thay đổi như thế nào?
Chọn một câu trả lời:
a. Đồng bộ hóa tất cả dữ liệu trong tài khoản
b. Chỉ đồng bộ hóa phần bị thay đổi
c. Đồng bộ hóa những dữ liệu thuộc cùng một kiểu (hình ảnh / âm thanh / văn
bản / …)
d. Đồng bộ hóa tồn bộ thư mục chứa các file có sự thay đổi
Câu hỏi 45: Khẳng định nào sau đây là sai?
Chọn một câu trả lời:
a. Google Drive chạy được cả ứng dụng Powerpoint và map
b. Google Drive có khả năng khơi phục dữ liệu bị xóa trước 60 ngày
c. Google Drive có tính năng tạo khảo sát online lấy ý kiến khách hàng
d. Google Drive có khả năng khơi phục dữ liệu bị xóa trước 30 ngày nếu chưa xóa
khỏi thùng rác.
Câu hỏi 46: Skype Voicemail là dịch vụ:
Chọn một câu trả lời:


a. cho phép người dùng khôi phục các tin nhắn đã bị xóa.
b. Lưu lại tin nhắn khi cuộc gọi không thành công
c. Cho phép người dùng gọi điện trực tuyến.
d. Cho phép người dùng gửi tin nhắn.
Câu hỏi 47: Khẳng định nào sau đây là đúng?

Chọn một câu trả lời:
a. Có chức năng cố định Your ID và Password
b. Cả 3 phương án đều khơng chính xác
c. Tính năng nhắn tin là tính năng chính của Teamviewer
d. Teamviewer có khả năng truyền file tốt hơn Skype
Câu hỏi 48: Đâu khơng phải là tính năng của Skype
Chọn một câu trả lời:
a. Cho phép truy cập máy tính từ xa
b. Cho phép truyền file với dung dượng khá lớn
c. Cho phép chát với nhiều người cùng lúc
d. Cho phép hội thảo có hình trực tuyến
Câu hỏi 49: Chức năng chính của Teamviewer là?
Chọn một câu trả lời:
a. Tính năng truyền File
b. Truy cập máy tính từ xa
c. Tính năng gọi điện trực tuyến
d. Tính năng Chát là chính
Câu hỏi 50: Mục Recent của Skype sử dụng để hiển thị các tài khoản nào ?
Chọn một câu trả lời:
a. Người dùng đã xóa khỏi Skype.


b. Người dùng mới ép vào danh sách nhưng chưa chào mừng.
c. Người dùng đã liên lạc trong các ngày gần nhất.
d. Tất cả các đáp án đều đúng.
Câu hỏi 51: Để truy cập vào máy khách thông qua Teamviewer bạn phải là
gì?
Chọn một câu trả lời:
a. Đăng ký tên người dùng
b. Máy khách phải cung cấp Your ID và Password

c. Chỉ cần máy khách cung cấp mật khẩu
d. Chỉ cần cài đặt ứng dụng trên máy của mình
Câu hỏi 52: Dịch vụ nào sau đâu có tính năng khác với Skype
Chọn một câu trả lời:
a. Hangout
b. Google Doc
c. AOL
d. Yahoo Messenger,
Câu hỏi 53: Tìm kiếm Contacts của bạn bè trong Skype, bạn có thể làm gì?
Chọn một câu trả lời:
a. Tất cả các đáp án đều đúng.
b. Bạn có thể nhập trực tiếp SkypeName vào mục Add names
c. Tìm kiếm thơng qua máy chủ của Skype.
d. Tìm kiếm trực tiếp trên ứng dụng Skype
Câu hỏi 54: Skype là sản phẩm dịch vụ của tổ chức nào?
Chọn một câu trả lời:
a. Microsoft
b. Công ty Google


c. Công ty truyền thông đa phương tiện ACCI của Mỹ
d. Công ty Apple
Câu hỏi 55:Dịch vụ Skype cho phép bạn làm gì?
Chọn một câu trả lời:
a. Sử dụng webcam để có thể vừa trị chuyện vừa nhìn thấy người trị chuyện với
mình.
b. Cho phép người dùng trị chuyện chuyện với nhau trên Internet thông qua tài
khoản Skype
c. Gọi điện thoại miễn phí giữa các tài khoản Skype với nhau và khả năng gọi đến
số điện thoại kể cả cố định hoặc di động

d. Tất cả các đáp án đều đúng.
Câu hỏi 56: Tài khoản Skype bạn có thể sử dụng dùng chung cho ?
Chọn một câu trả lời:
a. Google Mail
b. Google Drive
c. Facebook
d. Không sử dụng chung cho các tài khoản này
Câu hỏi 57: SkypeIn là một tiện ích?
Chọn một câu trả lời:
a. Cho phép người sử dụng Skype nhận cuộc gọi bằng máy vi tính thơng qua tài
khoản Skype
b. Cho phép người dùng internet có thể giao dịch mua bán trực tiếp trên mạng.
c. Tất cả các đáp án đều đúng.
d. Cho phép người dùng tìm kiếm, kết bạn trên ineternet
Câu hỏi 58: Ứng dụng Teamviewer trong học tập, bạn có thể làm gì?


Chọn một câu trả lời:
a. Tất cả các phương án đều đúng
b. Tơi có thể Tổ chức họp nhóm hoặc giúp đỡ bạn bè khi cần
c. Tơi có thể lấy được tài liệu trên máy tính tại cơ quan khi đi công tác hoặc khi
cần thiết nhất
d. Khi máy của bạn gặp sự cố, tơi có thể nhờ cán bộ kỹ thuật EHOU trợ giúp
Câu hỏi 59: Ứng dụng Teamviewer có khả năng cung cấp dịch vụ nào?
Chọn một câu trả lời:
a. Cho phép bạn có thể gọi điện, họp trực tuyến
b. Tất cả phương án đều đúng
c. Cho phép bạn Truy cập máy tính từ xa
d. Cho phép bạn có thể Chat với bạn bè
Câu hỏi 60: Với chức năng chia sẻ màn hình của Skype, bạn có thể?

Chọn một câu trả lời:
a. Thay đổi, cấu hình được máy khách
b. Không cần sự cho phép của máy khách bạn vẫn truy cập được
c. Bạn chỉ nhìn thấy màn hình hiển thị của máy khách
d. Tải dữ liệu của máy khách về máy mình
Câu hỏi 61: Tên miền nào được dùng cho tổ chức, cá nhân hoạt động trong
lĩnh vực thương mại tại Việt Nam?
Chọn một câu trả lời:
a. .org.vn
b. .net.vn
c. .edu.vn
d. .com.vn


Câu hỏi 62: Upload là gì?
Chọn một câu trả lời:
a. Là thuật ngữ chỉ việc tải dữ liệu từ các máy tính Client lên Server (máy chủ)
b. Là thuật ngữ mô tả việc mở các trang web từ server
c. Là thuật ngữ chỉ việc lưu trữ dữ liệu trên mạng Internet.
d. Là một giao thức truyền file trên Internet
Câu hỏi 63: Mạng nào là mạng tiền thân của Internet?
Chọn một câu trả lời:
a. MAN
b. ARPANET
c. WAN
d. LAN
Câu hỏi 64: DNS là tên viết tắt của tên tiếng anh nào dưới đây?
Chọn một câu trả lời:
a. Domain Name System.
b. Dynamic Name System.

c. Domain Network System.
d. Dynamic Network System.
Câu hỏi 65: Chức năng nào dưới đây KHÔNG phải của LMS?
Chọn một câu trả lời:
a. Quản lý việc thi kiểm tra qua mạng
b. Quản lý tiến độ học tập của sinh viên
c. Quản lý việc xây dựng bài giảng điện tử
d. Quản lý quyền truy nhập vào bài giảng


Câu hỏi 66: Có mấy hoạt động chính đối với học viên trong lớp học
eLearning?
Chọn một câu trả lời:
a. 3
b. 4
c. 5
d. 2
Câu hỏi 67: Đâu là tiêu chuẩn về mục tiêu của nguyên lý đào tạo “Lấy người
học làm trung tâm”?
Chọn một câu trả lời:
a. Tôn trọng nhu cầu và khả năng tiếp cận tri thức của người học
b. Chương trình hướng vào sự chuẩn bị phục vụ thiết thực cho mơi trường làm
việc.
c. Người học có thể chủ động, tích cực tham gia.
d. Học viên tự chịu trách nhiệm về kết quả học tập và tự đánh giá
Câu hỏi 68: Trong hoạt động của hệ thống eLearning, học viên có thể làm gì?
Chọn một câu trả lời:
a. Trao đổi báo cáo, số liệu thống kê về điểm thi- kiểm tra của lớp học
b. Thay đổi, cập nhật nội dung tài liệu, bài giảng có trong hệ thống
c. Trao đổi thông tin trực tuyến với bạn học và giảng viên

d. Thay đổi quyền truy nhập, sử dụng tài nguyên của người khác
Câu hỏi 69: Đâu là đặc điểm của E-learning?
Chọn một câu trả lời:
a. Khơng cần có máy tính cũng có thể học
b. Tiện lợi, người học khơng cần phải trang bị bất cứ thứ gì vẫn có thể học tốt
c. Việc học không bị giới hạn bởi không gian và thời gian.


d. Thiếu phương tiện trao đổi giữa học viên và giáo viên
Câu hỏi 70: Cổng thơng tin là gì?
Chọn một câu trả lời:
a. Là trang Web thương mại điện tử, bán hàng online.
b. Là các trang Web được đăng tải trên mạng internet để mọi người có thể chat, trị
truyện với nhau.
c. Là trang Web mà tại đó người học có thể học bài mà khơng cần liên kết đến link
khác.
d. Là trang web mà từ đây bạn có thể dễ dàng truy cập đến các trang web hoặc các
dịch vụ khác của nhà cung cấp.
Câu hỏi 71: Hoạt động Thực hành - luyện tập trên hệ thống EHOU giúp
người học?
Chọn một câu trả lời:
a. Là hoạt động bắt buộc đối với người học
b. Tất cả các phương án đều đúng Câu trả lời đúng
c. Củng cố lại kiến thức của môn học, bài học
d. Tự đánh giá được khả năng học tập của người học
Câu hỏi 72: Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản HTML là?
Chọn một câu trả lời:
a. Là ngôn ngữ thiết kế Web đơn giản, sử dụng các thẻ để tạo ra các trang văn bản
hỗn hợp.
b. Là 1 ngơn ngữ lập trình ứng dụng rất mạnh.

c. Là 1 ngơn ngữ lập trình hệ thống rất mạnh.
d. Là ngơn ngữ lập trình bậc cao, dùng để xây dựng các trang Web có khả năng
tương tác cao.



×