Ngôn ngữ lập trình C++ Chương 4: Mảng và chuỗi ký tự 1/43
CHƯƠNG 4: MẢNG VÀ CHUỖI KÝ TỰ
Mục tiêu
!"#$%&
'(
Nội dung
)
*
Ngôn ngữ lập trình C++ Chương 4: Mảng và chuỗi ký tự 2/43
Khái niệm
+
,-%.%/0%&',1%23
45/,316. !-%789:;
(
+
< 6245/,24,45/,=
>,?@45/,2# A4
4# A4 B?
Phân loại mảng
+*
+
4.1 Kiểu mảng
Ngôn ngữ lập trình C++ Chương 4: Mảng và chuỗi ký tự 3/43
1. Khai báo
2. Truy cập phần tử mảng
):;%&'"6C
):;%&'7"6CA%%
Kiểu Tên mảng[Số phần tử];
< 62
+Kiểu,45/,D%&'
+Tên mảng6.6@E8!F6@1 GG
+Số phần tử,*H:;!1@*4
CD2,*H:;!1.
IJ5Kint a[10];
LA!!:M5*5N!,1%772
JO!E:5364,*%&'6.6:;
F6&$069 (Số phần tử - 1).
4.2 Mảng một chiều
P0QP1QP2QP3QP4QP5QP6QP7QP8QP9Q
Ngôn ngữ lập trình C++ Chương 4: Mảng và chuỗi ký tự 4/43
):;%&'"6C
4.2 Mảng một chiều
):;%&'"6C
IJ5Kfloat Sothuc[5]= {2.3, 1.5, 0.34, 5.04, 7.213};
):;%&'"6C
24$$ CEA%%
:
Kiểu Tên mảng[Số phần tử] = {Các giá trị cần gán };
Ngôn ngữ lập trình C++ Chương 4: Mảng và chuỗi ký tự 5/43
):;%&'"6C
IJ5K)4 J6AR:D:
S(char Kytu[4+6];
O( float 10Sothuc[10];
T( double b[2.3];
U. int c[5] = {3.15, 7, 0.55, 2.75, 9};
V( float d[10] = {2.3, 5, 4.6, 5.5, 7.21};
W( int e[5] = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7};
< X.%
7J
":;%&'
D
?
4.2 Mảng một chiều
Ngôn ngữ lập trình C++ Chương 4: Mảng và chuỗi ký tự 6/43
1. Khai báo
):;%&'7 "6C
)4!6.:'5K7J
":;%&'D(I6.%5K
X.%
Y
I$$ C
Y
) ,:;ZD
4.2 Mảng một chiều
Ngôn ngữ lập trình C++ Chương 4: Mảng và chuỗi ký tự 7/43
):;%&'7 "6C
Y
I$$ C
A%% Kiểu Tên mảng[] ={Các giá trị cần gán };
IJ5Kint b[] = {2, 5, 3, -4, 7, 6};
char Ten[] = "Lap trinh";
char Kytu[] = {'H', 'E', 'L','L', 'O'};
4.2 Mảng một chiều
Ngôn ngữ lập trình C++ Chương 4: Mảng và chuỗi ký tự 8/43
):;%&'7 "6C
Y
),:;ZD
IJ5K[C\:F%"%:;!1
]%"E%^int a[], int n_`
a
b
c
4.2 Mảng một chiều
Ngôn ngữ lập trình C++ Chương 4: Mảng và chuỗi ký tự 9/43
):;%&'7 "6C
IJ5KdeO:
PVQfaSOTUVc`
PQfaSOTUVc`
L64"6C:;%&'Dg
fh24:'5Ksizeof()64,#!:;%&'
sizeof(Tên mảng)/ sizeof(Kiểu)
4.2 Mảng một chiều
Ngôn ngữ lập trình C++ Chương 4: Mảng và chuỗi ký tự 10/43
6. !-%78
+Tên mảng
+Chỉ số6@
@%5#[ ]
%&'
%&'
Ten_mang
Chi_so
[ ]
IJ5KU(i Ta có khai báo
int a[50];
…………
a[0] a[1] a[2] a[49]
Tên mảng: a
Chỉ số (vị trí) 0 1 2 ………… 49
Phần tử:
<#
<
< ;3
Phần tử:
4.2 Mảng một chiều
2. Truy cập phần tử mảng
Ngôn ngữ lập trình C++ Chương 4: Mảng và chuỗi ký tự 11/43
2. Truy cập phần tử mảng
I !-%! Tên mảng[Chỉ số];*
245/,,45/,D(
fh<-%R"#$%&'j;
*
IJ5KS<2 C:
PTQ`
PkQfU`PSQfUV`POQfWV`
llPkQllPSQllPOQllE5,`
4.2 Mảng một chiều
Ngôn ngữ lập trình C++ Chương 4: Mảng và chuỗi ký tự 12/43
2. Truy cập phần tử mảng
IJ5KO):;mSk%&'(n-%
C%&':624C Z
C$-%(
>,PSkQ`
lloPkQfp`hhPkQ`
lloPSQfp`hhPSQ`
lloPOQfp`hhPOQ`
?(
4.2 Mảng một chiều
Ngôn ngữ lập trình C++ Chương 4: Mảng và chuỗi ký tự 13/43
2. Truy cập phần tử mảng
>,PSkQ`
llqn% q`
> ^fk`lfr`GG_
llqPqllllqQfq`hhPQ`
llq %,qllE5,`
> ^fk`lSk`GG_
llPQllqsq`llE5,`
4.2 Mảng một chiều
Ngôn ngữ lập trình C++ Chương 4: Mảng và chuỗi ký tự 14/43
L
+
GG,7/7 .=4 1`2
\, !-%%&'9:;B
=0 @,=so_phan_tu – 1Z= Zt
7C,(
IJ5K60= Z:7C,
PSkQ`
> ^fk`lSkk`GG_
PQf`
4.2 Mảng một chiều
Ngôn ngữ lập trình C++ Chương 4: Mảng và chuỗi ký tự 15/43
u-%S):;!1mOk%&'(n-%
C%&':62 C$
-%(
u-%OI= Z-% C%&'
:;m%&'^!15=6.-%
$%J_(]62J v CD
%&'(
4.2 Mảng một chiều
Ngôn ngữ lập trình C++ Chương 4: Mảng và chuỗi ký tự 16/43
1. Khái niệm
, 624%&'D,
4(
2. Khai báo
+):;%&'"6C
+):;%&'7"
6C
4.3 Mảng hai chiều
Ngôn ngữ lập trình C++ Chương 4: Mảng và chuỗi ký tự 17/43
+):;%&'"6C
A%%
Kiểu_dl Tên_mảng[số_ptử_chiều_1] [số_ptử_chiều_2];
< 62
Kiểu_dl24,45/,=@45/,
2# A
Số_ptử_chiều_1, Số_ptử_chiều_2,H:;!1@
48 ,H:;!1(
4.3 Mảng hai chiều
Ngôn ngữ lập trình C++ Chương 4: Mảng và chuỗi ký tự 18/43
+):;%&'"6C
IJ5K<2OmTU*, /
:;!1:
]n!EPTQPUQ`
LA!!:M#%%364, /:
wS9:;k wO9:;S wT9:;O
*S *U
4.3 Mảng hai chiều
Ngôn ngữ lập trình C++ Chương 4: Mảng và chuỗi ký tự 19/43
+):;%&'"6C
<24$$ C%&'(
A%%
Kiểu_dl Tên_mảng[số_pt_chiều_1][số_pt_chiều_2]
= {các giá trị cần gán};
IJ5K<2
5,ExPOQPTQfaaO(UVT(TTS(kicar(kW(Vi+U(kTcc`
4.3 Mảng hai chiều
Ngôn ngữ lập trình C++ Chương 4: Mảng và chuỗi ký tự 20/43
+):;%&'7"6C
<!:;%&'7"6Ct
%9 :;%&'DO(
!6.%5K X.%
GI$$ C
G),:;ZD
4.3 Mảng hai chiều
Ngôn ngữ lập trình C++ Chương 4: Mảng và chuỗi ký tự 21/43
+):;%&'7"6C
GI$$ C
A%%
)4y5,<1yPQP:;y%yyOQfa C&c`
IJ5K<2
>,xPQPTQfaaO(UVT(TTS(kicar(kW(Vi+U(kTcc`
4.3 Mảng hai chiều
Ngôn ngữ lập trình C++ Chương 4: Mảng và chuỗi ký tự 22/43
+):;%&'7"6C
G),:;ZD
A%%
)4y5,<1y^4y5,<1yPQP:;y%yOQ?_`
IJ5K<2Jv%&'D
<^xPQPSkQ_`
4.3 Mảng hai chiều
Ngôn ngữ lập trình C++ Chương 4: Mảng và chuỗi ký tự 23/43
3. Truy cập phần tử mảng
+
z&'6. !-%781E:,
9:;*6.6@ @%5#@7PQ
A%%<1yP9y:;ySQP9y:;yOQ`
IJ5K[4 !-%6%&'6&1DOx
xPkQPkQ
+
LA!<1yP9y:;ySQP9y:;yOQ6."E,
*6*,-%245/,,45/,D({
62 1%&'j;
4.3 Mảng hai chiều
Ngôn ngữ lập trình C++ Chương 4: Mảng và chuỗi ký tự 24/43
u-%TI= Z C
OmOT*:;(]624C
ZE50 -(
u-%UI= Z-% C -
xm*(I!15=6.-%
$%J(]624C ZE
50 -(
4.3 Mảng hai chiều
Ngôn ngữ lập trình C++ Chương 4: Mảng và chuỗi ký tự 25/43
1. Khái niệm
+
!|},"b#,*
245/,,4
+
<!1264/
62,2A"b~*C J62
7X,;(<E8!,2
Nksk^,,_
4.4 Chuỗi ký tự