CHƯƠNG IV. DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
1. Mạch dao động
- Mạch dao động gồm:.....................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
- Mạch dao động lí tưởng nếu..........................................................................................................................
- Muốn mạch LC hoạt động phải làm thế nào? ...............................................................................................
..........................................................................................................................................................................
- Cơng thức chu kì:……………………..Tần số………………… Tần số góc:..............................................
- Sơ đồ liên hệ pha giữa i, q, uL, uC:
- Viết các biểu thức i, q, uL, uC:........................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
- Quan hệ giữa các đại lượng cực đại:
I0 và q0..............................................................................................................................................................
U0 và q0: ..........................................................................................................................................................
-Trong mạch dao động u, i, q dao động điều hòa cùng:...................................................................................
+ tần số f =.......................................................................................................................................................
+ Chu kỳ T = ...................................................................................................................................................
+ Tần số góc =.............................................................................................................................................
- Các cơng thức vng pha giữa:
+ Đối với i, q....................................................................................................................................................
+ Đối với i, uC..................................................................................................................................................
+ Đối với i, uL...................................................................................................................................................
- Năng lượng điện trường chủ yếu tập trung ở.................................................................................................
1
- Năng lượng từ trường chủ yếu tập trung ở....................................................................................................
- Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn biến thiên với f’ = ….. ω’ = …… T’ =..................
- Năng lượng điện từ bằng...............................................................................................................................
- Năng lượng điện từ là đại lượng:...................................................................................................................
2. Điện từ trường
- Tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện...................................................
- Đường sức của điện trường xốy có dạng.....................................................................................................
- Tại một nơi có điện trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện...............................................
- Đường sức của từ trường có dạng..................................................................................................................
3. Điện từ trường và thuyết điện từ Mác – xoen
- Các thành phần biến thiên theo thời gian của điện từ trường .......................................................................
4. Sóng điện từ:
- Sóng điện từ là...............................................................................................................................................
- Loại sóng: .....................................................................................................................................................
- Sóng điện từ truyền được trong các môi trường............................................................................................
- Vận tốc của sóng điện từ trong chân khơng..................................................................................................
- Vận tốc của sóng điện từ trong môi trường vật chất .....................................................................................
- Liên hệ giữa f, T, c, ………………………………
E,
- Phương của vecto B , c .........................................................................................................................
- Các hiện tượng tương đồng giữa sóng điện từ và sóng cơ............................................................................
- Các loại sóng vơ tuyến:
+ Sóng dài :
. Bước sóng:......................................................................................................................................
. Ứng dụng. .....................................................................................................................................
+ Sóng trung
. Bước sóng:......................................................................................................................................
. Ứng dụng. .....................................................................................................................................
+ Sóng ngắn
. Bước sóng:......................................................................................................................................
. Ứng dụng. .....................................................................................................................................
2
+ Sóng cực ngắn
. Bước sóng:......................................................................................................................................
. Ứng dụng. .......................................................................................................................................
5. Nguyên tắc thơng tin liên lạc bằng sóng vơ tuyến
Ngun tắc thu phát sóng điện từ
* Ở nơi phát
- Phải dùng các sóng điện từ …………………….. làm …………………….. để tải các thơng tin.
- Phải biến điệu các sóng mang tức là ………………………… với ……………………………….
- Biến điệu biên độ được dùng trong ..........................................................................................................
* Ở nơi thu
- Phải ………..sóng âm tần ra khỏi ……………………….. để đưa đến …………… bằng bộ phận
………………….. Loa biến dao động điện thành ………………….. có cùng …………………...
- Phải ………………….. tín hiệu âm tần trước khi đưa ra loa bằng ………………………….
Sơ đồ khối của một máy phát thanh và máy thu thanh vô tuyến đơn giản
Máy phát thanh
Máy thu thanh
- Micrô: biến dao động âm thành dao động
điện cùng tần số.
- Mạch phát sóng điện từ cao tần: phát sóng
điện từ có tần số cao.
- Mạch biến điệu: trộn dao động điện từ cao
tần với dao động điện từ âm tần.
- Mạch khuyếch đại: khuyếch đại cường độ
dao động điện từ cao tần đã được biến điệu.
- Anten phát: tạo ra điện từ trường cao tần
lan truyền trong không gian.
- Anten thu: thu sóng điện từ cao tần biến
điệu.
- Mạch chọn sóng: chọn lọc sóng muốn thu
nhờ mạch cộng hưởng.
- Mạch tách sóng: tách dao động điện từ âm
tần ra khỏi dao động điện từ cao tần.
- Mạch khuyếch đại dao động điện từ âm tần:
khuyếch đại cường độ dao động điện từ âm
tần từ mạch tách sóng gửi đến.
- Loa: biến dao động điện thành dao động âm
có cùng tần số.
Sơ đồ
Các bộ
phận cơ
bản
3
CHƯƠNG V. SĨNG ÁNH SÁNG
Ánh sáng nhìn thấy có bước song trong khoảng: ............................................................................................
1. Hiện tượng tán sắc ánh sáng
- Chùm ánh sáng trắng truyền qua lăng kính bị phân tích thành các thành phần............................................
- Các chùm sáng ló ra khỏi lăng kính bị lệch về .......................................................................của lăng kính
- Tia sáng đơn sắc bị lệch ít nhất về phía đáy lăng kính là tia.........................................................................
- Tia sáng đơn sắc bị lệch nhiều nhất về phía đáy lăng kính là tia...................................................................
- Ánh sáng Mặt Trời là ánh sáng …………… là hỗn hợp của........................................................................
có bước sóng....................................................................................................................................................
- Hiện tượng tán sắc ánh sáng là sự …………………….. một chùm ánh sáng ………………… thành các
chùm sáng .......................................................................................................................................................
- Ứng dụng của hiện tượng tán sắc:
+.......................................................................................................................................................................
+.......................................................................................................................................................................
2. Ánh sáng đơn sắc
- Ánh sáng đơn sắc khi đi qua lăng kính sẽ khơng bị …………………….mà chỉ bị......................................
..........................................................................................................................................................................
- Ánh sáng đơn sắc có bước sóng....................................................................................................................
- Hiện tượng tán sắc xảy ra do.........................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
- Khi ánh sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng không đổi là...............................
đại lượng thay đổi là........................................................................................................................................
- Xếp theo thứ tự tăng dần của chiết suất của các ánh sáng đơn sắc trong môi trường:..................................
..........................................................................................................................................................................
- Cơng thức liên hệ giữa chiết suất và bước sóng............................................................................................
- Cơng thức vận tốc ánh sáng trong mơi trường có chiết suất n:.....................................................................
3. Nhiễu xạ ánh sáng
- Hiện tượng nhiễu xạ là hiện tượng truyền ……………………… so với sự ………………………… khi
ánh sáng gặp vật cản........................................................................................................................................
4. Giao thoa ánh sáng
- Hình ảnh của giao thoa ánh sáng đơn sắc: Trên màn ảnh thu được hệ thống các vạch ……..và vạch........
xen kẽ nhau
- Giao thoa ánh sáng là sự gặp nhau của hai sóng:..........................................................................................
- Điều kiện giao thoa ánh sáng:
+ Hai sóng ánh sáng được phát ra từ hai nguồn ..............................................................................................
+ Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có cùng ………………………. và có ......................................................
4
khơng đổi theo .................................................................................................................................................
- Tại vị trí có vân sáng thì 2 sóng ánh sáng gặp nhau......................................................................................
- Hiệu đường đi: d2 - d1 = ................................................................................................................................
- Tại vị trí có vân tối thì 2 sóng ánh sáng gặp nhau.........................................................................................
- Hiệu đường đi: d2 - d1 = ................................................................................................................................
- Hiện tượng giao thoa ánh sáng khẳng định ánh sáng có tính chất.................................................................
- Khoảng vân là khoảng cách giữa ..................................................................................................................
công thức khoảng vân......................................................................................................................................
- Công thức bước sóng.....................................................................................................................................
- Cơng thức vị trí vân sáng .............................................................................................................................
- Cơng thức vị trí vân tối..................................................................................................................................
- Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng đơn sắc..................................................................................
- Tại vị trí x có vân sáng hay tối? bậc (thứ) mấy? Ta lập tỉ số ........................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
- Cách xác định số vân sáng hay tối ................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
- Khi thay đổi bước sóng ánh sáng từ đỏ đến tím thì khoảng vân giao thoa tăng hay giảm ?.........................
- Hình ảnh thu được khi thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng :
+ Chính giữa là vân .........................................................................................................................................
+ Hai bên là các …………. biến thiên ………………………………………...............................................;
màu tím ở ……………………, màu đỏ ở ………………………….
5. Quang phổ
- Máy quang phổ gồm các bộ phận chính........................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
- Có mấy loại quang phổ ? Kể tên....................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
5
6. Các loại quang phổ
Quan
g phổ
Định
nghĩa
QUANG PHỔ PHÁT XẠ
Quang phổ liên tục
Quang phổ vạch phát xạ
QUANG PHỔ VẠCH
HẤP THỤ
Gồm một dải màu ……….
Là hệ thống những ……….
Là hệ thống những …………...
…………………………...
…………………………….,
trên nền ………………………
……………………………
ngăn cách nhau bởi những
………………………………
……………………..
Do mọi chất ……………..
Do các ………………………
có áp suất ………….. phát ra
ở áp suất ……………….. khi
khi bị ……………………..
bị kích thích phát ra
- Khơng phụ thuộc vào …
- QPV của các nguyên tố khác
…………………………..
nhau thì …………………. về
của nguồn phát sáng.
………………………………
Đặc
- Chỉ phụ thuộc …………
……………………………….
điểm
của nguồn sáng.
……………………………….
- QPLT của các chất khác
- Mỗi ……………………….
nhau ở cùng nhiệt độ thì
có một quang phổ đặc trưng
……………………….
của ngun tố đó.
Nguồn
phát
Các chất …………………..
…………………………….
……………………………..
có nhiệt độ ……………. hơn
nhiệt độ nguồn sáng phát ra
Ứng
dụng
…………………………….
…………………………….
7. Tia hồng ngoại- tử ngoại
Quang phổ vạch hấp thụ của
…………………………...
có tính chất đặc trưng riêng.
………………………………………………………………
………………………………………………………………
- Dụng cụ phát hiện..........................................................................................................................................
- Cùng bản chất với ánh sáng………………………….chỉ khác ở chỗ...........................................................
- Tuân theo các định luật..................................................................................................................................
- Gây ra được các hiện tượng...........................................................................................................................
8. Tia X
- Tạo ra tia X bằng cách: tạo chùm tia ………………………. (chùm ……………….. có năng lượng
…………) đập vào kim loại có .......................................................................................................................
- Dụng cụ phát ra tia X: ...................................................................................................................................
9. Các loại tia
6
TIA HỒNG NGOẠI
Bản
chất
Bước
sóng
TIA TỬ NGOẠI
- Là sóng ……………..
TIA RƠN-GHEN ( TIA X)
- Là bức xạ khơng ………………..
………………………………
…………………………….
………………………………
- Mọi vật có ……………
cao hơn …………..
- Vật có nhiệt độ ………….
mơi trường xung quanh
- Nguồn phát thơng dụng:
Nguồn
phát
………………………………
………………………………
.
………………………………
.
- Những vật có nhiệt độ …..
(từ ………………. trở lên)
- Nguồn phát thông thường:
…………………………...
……………………………….
……………………………
………………………………..
…………………………….
………………………………..
.
……………………………
……………………………...
- Cơ thể người phát ra tia ……
………….. có λ = ………….
- Tác dụng lên …………….
- Kích thích sự ……………
- T/c nổi bật: ………………..
………………………………
- Có thể gây ra một số phản
ứng ……………….
Tính
chất
- Tác dụng lên 1 số …………
đề chụp ảnh ………………...
- Có thể biến điệu như ……..
……………………………
- Gây ra hiện tượng ………..
……………..trong ở một số
chất bán dẫn
nhiều chất.
- Kích thích nhiều phản ứng
………………..
- Làm …………….. khơng
khí và …………………….
………………………….
- Tác dụng sinh học: ……..
……………………………
……………………………
…………………………….
- Bị ……….và …………..
hấp thụ mạnh.
- …………………… hấp
thụ hầu hết các tia tử ngoại
Công
dụng
- Nổi bật: ………………....
- T/c nổi bật: ……………….
……………………., bước
sóng càng ngắn khả năng
…………………….. càng lớn.
- Làm …………… kính ảnh
- Dễ dàng xuyên qua ……
………………………….
………………………….
dày vài ………. nhưng bị tấm
……… dày vài ……… cản lại.
- Ion hóa …………….
- Tác dụng sinh lí: …………..
……………………………….
- Làm phát quang ……………
- Gây ra hiện tượng ………….
có λ < 300nm.
- Trong y học: …………,
7
TIA HỒNG NGOẠI
TIA TỬ NGOẠI
TIA RƠN-GHEN ( TIA X)
- Nổi bật: ……………….
…………………………., chẩn
- Tác dụng lên ……………
hồng ngoại chụp ảnh ……
……………………………..
- Tạo điều khiển (remote)
…………………….
- Trong lĩnh vực quân sự: ……
……………………………
đốn ……., chữa bệnh ……….
…………………………..
- Trong cơng nghiệp cơ khí:
- Trong cơng nghiệp thực
phát hiện khuyết tật ……
phẩm: …………………….
……………… sản phẩm đúc.
- Trong cơng nghiệp cơ khí:
- Trong giao thông: kiểm tra
…………………………….
…………….. của hành khách
các vật bằng kim loại
đi máy bay.
- Trong phịng thí nghiệm:
nghiên cứu ……………….
……………………….. các vật.
10. Thang sóng điện từ
- Sắp xếp thang sóng điện từ theo thứ tự có bước sóng giảm dần (tần số ....................)
..........................................................................................................................................................................
- Sắp xếp thang sóng điện từ theo thứ tự có bước sóng tăng dần (tần số ....................)
..........................................................................................................................................................................
- Sóng vơ tuyến có bước sóng: .......................................................................................................................
- Tia hồng ngoại có bước sóng: .......................................................................................................................
- Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng: ................................................................................................................
- Tia tử ngoại có bước sóng: ...........................................................................................................................
- Tia Rơnghen có bước sóng :..........................................................................................................................
- Tia gamma có bước sóng : ............................................................................................................................
8
CHƯƠNG VI. LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
TIẾT 1. TỔNG HỢP KIẾN THỨC
1. Hiện tượng quang điện
- Định nghĩa là hiện tượng ………………….. làm bật các ………… ra khỏi...........................................
- Electron bật ra khỏi bề mặt kim loại gọi là:..............................................................................................
- Bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kẽm là:.............................................................................
- Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện:..................................................................................................
- Nếu chắn chùm sáng hồ quang bằng một tấm thủy tinh dày trước tấm kẽm tích điện âm thì hiện tượng
quang điện có xảy ra khơng?.......................................................................................................................
vì sao?..........................................................................................................................................................
- Thuyết khơng giải thích được định luật về giới hạn quang điện là thuyết:...............................................
- Thuyết giải thích được định luật về giới hạn quang điện là thuyết:..........................................................
2. Thuyết lượng tử ánh sáng
- Giả thuyết lượng tử năng lượng của Plank
+ Nội dung: ……………………. mà mỗi lần một nguyên tử hay phân tử ………………. hay ………...
có giá trị hồn tồn ………………… và bằng..........................................................................................
+ Cơng thức lượng tử năng lượng:..............................................................................................................
- Thuyết lượng tử ánh sáng của Anhxtanh
+ Ánh sáng được tạo thành bới các hạt gọi là:............................................................................................
+ Tốc độ của photon:...................................................................................................................................
+ Các photon của cùng một ánh sáng đơn sắc có năng lượng giống hay khác nhau?.................................
+ Các photon của các ánh sáng đơn sắc khác nhau có năng lượng giống hay khác nhau?.........................
+ Mỗi lần một nguyên tử bức xạ hay hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ một.......................
tương ứng với …………………. của ánh sáng
3. Lưỡng tính sóng – hạt của ánh sáng
- Tính chất sóng càng rõ đối với ánh sáng có bước sóng............................................................................
thể hiện qua các hiện tượng.........................................................................................................................
- Tính chất hạt càng rõ đối với ánh sáng có bước sóng...............................................................................
thể hiện qua các hiện tượng.........................................................................................................................
4. Giải thích định luật về giới hạn quang điện bằng thuyết lượng tử ánh sáng.
- Giới hạn quang điện của kim loại là bước sóng ……………… của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây
ra được hiện tượng…………………………phụ thuộc vào………………………….của kim loại
- Công thức cơng thốt:...............................................................................................................................
- Cơng thức giới hạn quang điện:................................................................................................................
- Giới hạn quang điện λ0 của các kim loại bạc, đồng, kẽm, nhôm thuộc vùng...........................................
- Giới hạn quang điện λ0 của các kim loại canxi, natri, kali, xesi thuộc vùng............................................
9
- Công thức liên hệ giữa ε, A và Wđ............................................................................................................
- Công suất của nguồn sáng:
P n nhf n
hc
P: công suất của nguồn sáng (W)
n: số photon phát ra từ nguồn trong 1 đơn vị thời gian (trong 1 giây)
5. Hiện tượng quang điện trong
- Chất quang dẫn là chất ………………… dẫn điện ………. khi không bị chiếu sáng và dẫn điện..........
khi bị chiếu sáng.
- Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng ………….. giải phóng các...................................................
để chúng trở thành các ……………………. đồng thời giải phóng các ....................................................
.....................................................................................................................................................................
- Electron bứt ra khỏi liên kết trong chất quang dẫn gọi là:........................................................................
- So sánh giới hạn quang điện trong và giới hạn quang điện ngoài:...........................................................
- Các ứng dụng của hiện tượng quang điện trong.......................................................................................
- Quang điện trở là một ………………….. làm bằng.................................................................................
Điện trở có thể thay đổi từ...........................................................................................................................
- Pin quang điện là pin chạy bằng ……………………………..., biến đổi trực tiếp..................................
thành...........................................................................................................................................................
Suất điện động của pin quang điện từ:........................................................................................................
Hoạt động dựa vào .....................................................................................................................................
6. Hiện tượng quang – phát quang
- Sự quang phát quang là sự ……………… ánh sáng có …………………. để phát ra ...........................
có................................................................................................................................................................
- So sánh bước sóng phát quang và bước sóng ánh sáng kích thích:..........................................................
- Thời gian phát quang dài ngắn khác nhau phụ thuộc vào.........................................................................
- Sự huỳnh quang là sự phát quang của các ...............................................................................................
có ánh sáng phát quang...............................................................................sau khi tắt ánh sáng kích thích
- Sự lân quang là là sự phát quang của các.................................................................................................
có ánh sáng phát quang...............................................................................sau khi tắt ánh sáng kích thích
7. Mẫu ngun tử Bohr
- Mơ hình hành tinh nguyên tử Rodopho gồm............................................................................................
.....................................................................................................................................................................
- Mẫu nguyên tử Bohr gồm:........................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
8. Tiên đề về các trạng thái dừng
- Trạng thái dừng có năng lượng.................................................................................................................
Khi ở các trạng thái dừng nguyên tử không ...............................................................................................
10
- Trong các trạng thái dừng, electron chuyển động trên những quỹ đạo có bán kính.................................
gọi là............................................................................................................................................................
- Cơng thức tính bán kính quỹ đạo dừng.....................................................................................................
Nhận xét liên hệ giữa rn và n2......................................................................................................................
- Trạng thái cơ bản là ………………………… có mức năng lượng thấp nhất n = ….., êlectron chuyển
động trên quỹ đạo........................................................................................................................................
9. Tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử
- Nguyên tử bức xạ ra 1 photon khi chuyển từ mức năng lượng ................................................................
Năng lượng của photon đó là:.....................................................................................................................
- Nguyên tử hấp thụ 1 photon khi chuyển từ mức năng lượng..................................................................
Năng lượng của photon đó là:.....................................................................................................................
- Ứng dụng của mẫu ngun tử Bohr:.........................................................................................................
- Cơng thức tính số vạch phát ra khi nguyên tử chuyển từ mức năng lượng n về các quỹ đạo bên trong:
................................................................................................................................................................
- Theo tiên đề Bo, khi electron của nguyên tử Hidro chuyển từ quỹ đạo L sang quỹ đạo K thì ngun tử
phát ra photon có bước sóng λ21, khi chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra photon có
bước sóng λ32. khi electron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra photon có bước
1
1
1
.
31 32 21
32 21
sóng λ31. biểu thức λ31 theo λ21 và λ32:.......................................... 31 32 21
hc
E 5 E1
min
E 5 E 4
hc
max
10. Sơ lược về Laze
- Laze là một nguồn phát ra một ……………….. cường độ …………. dựa trên việc ứng dụng của hiện
tượng...........................................................................................................................................................
- Đặc điểm của Laze....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
- Các ứng dụng của laze
- Y học: .......................................................................................................................................................
- Thông tin liên lạc: ..................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
- Công nghiệp: ...........................................................................................................................................
- Trắc địa: ..................................................................................................................................................
- Trong các ...........................................................................................................................................…
CHƯƠNG VII. HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
11
TIẾT 1. LÝ THUYẾT TỔNG HỢP
1. Cấu tạo hạt nhân
- Kích thước của hạt nhân vào cỡ:...................................................................................................................
- Hạt nhân mang điện tích:...............................................................................................................................
- Ở điều kiện bình thường ngun tử mang điện tích bằng:............................................................................
- Hạt nhân được cấu tạo từ các hạt nhỏ hơn gọi là: .........................................................................................
- Có mấy loại nuclon? Kể tên?.........................................................................................................................
- Đơn vị khối lượng nguyên tử là :………… 1u = .........................................................................................
12
- Khối lượng của hạt nhân 6 C bằng bào nhiêu u?...........................................................................................
- Các đơn vị khối lượng hạt nhân gồm có:.......................................................................................................
- Các đơn vị năng lượng hạt nhân gồm có:......................................................................................................
2. Đồng vị
- Các hạt nhân đồng vị là các hạt nhân có cùng ………….khác ....................................................................
- Có các loại đồng vị là:...................................................................................................................................
- Các đồng vị của Hidro là:..............................................................................................................................
- Các đồng vị của Cacbon là:...........................................................................................................................
3. Khối lượng và năng lượng hạt nhân
- Theo Anh-xtanh, năng lượng E và khối lượng m của cùng một vật luôn luôn ............................................
và tỉ lệ với nhau, hệ số tỉ lệ là ........................................................................................................................
- Công thức ......................................................................................................................................................
4. Thuyết tương đối hẹp của Anhxtanh
- Công thức khối lượng tương đối:..................................................................................................................
- Công thức năng lượng nghỉ:..........................................................................................................................
- Công thức năng lượng tương đối:..................................................................................................................
- Công thức động năng:....................................................................................................................................
- Công thức năng lượng toàn phần:..................................................................................................................
5. Năng lượng liên kết hạt nhân
- Các loại lực trong tự nhiên:...........................................................................................................................
- Lực hạt nhân là một loại ……………., truyền tương tác giữa các ……………… trong hạt nhân,
còn gọi là lực....................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
- Phạm vi tác dụng của lực hạt nhân:...............................................................................................................
12
- Độ hụt khối là độ …………………. giữa ………………… các ………………. cấu tạo nên hạt nhân và
…………………. hạt nhân đó khi tạo thành
- Cơng thức tính độ hụt khối:...........................................................................................................................
- Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các ……………………………………… thành một hạt nhân
- Cơng thức tính năng lượng liên kết:..............................................................................................................
- Muốn phá vỡ hạt nhân phải cung cấp năng lượng:........................................................................................
- Năng lượng liên kết riêng là ……………………….. tính cho …………………………….. của hạt nhân
- Cơng thức tính năng lượng liên kết riêng:.....................................................................................................
- Để so sánh độ bền vững hạt nhân cần so sánh:..............................................................................................
- Những hạt nhân bền có số khối trong khoảng:..............................................................................................
6. Phản ứng hạt nhân
- Phản ứng hạt nhân là tương tác giữa ……………………… dẫn đến sự …………….. của chúng thành
các....................................................................................................................................................................
- Trường hợp riêng của phán ứng hạt nhân là:.................................................................................................
- Các bao nhiêu loại phản ứng hạt nhân? kể tên?.............................................................................................
..........................................................................................................................................................................
- Đặc tính của phản ứng hạt nhân:
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
- Nêu tên các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân:
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
- Trong phản ứng hạt nhân khơng có định luật bảo toàn:................................................................................
- Năng lượng tỏa ra, thu vào của phản ứng hạt nhân được tính theo cơng thức:
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
- Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng khi:.........................................................................................................
- Phản ứng hạt nhân thu năng lượng khi:.........................................................................................................
13
7. Phóng xạ
- Phóng xạ là q trình ……………………… của một hạt nhân …………………………….., kèm theo
sự tạo ra ………………… và có thể kèm theo sự phát ra các ………………………. (tia ………………..)
- Có thể phát hiện được tia phóng xạ do chúng có khả năng:..........................................................................
..........................................................................................................................................................................
- Sự phóng xạ phụ thuộc vào:..........................................................................................................................
- Sự phóng xạ khơng phụ thuộc vào:...............................................................................................................
- Kể tên các loại tia phóng xạ:..........................................................................................................................
- Phóng xạ α là ................................................................................................................................................
+ Phương trình.................................................................................................................................................
+ Vị trí của hạt nhân con so với hạt nhân mẹ trong bảng hệ thống tuần hoàn:................................................
..........................................................................................................................................................................
+ Trong điện trường và từ trường tia α bị lệch về phía....................................................................................
+ Vận tốc của tia α:..........................................................................................................................................
+ Khả năng ion hóa của tia α:..........................................................................................................................
+ Khả năng đâm xuyên của tia α:....................................................................................................................
- Tia α đi được khoảng:....................................................................................................................................
- Phóng xạ β- là:...............................................................................................................................................
+ Phương trình.................................................................................................................................................
+ Vị trí của hạt nhân con so với hạt nhân mẹ trong bảng hệ thống tuần hồn:................................................
..........................................................................................................................................................................
- Phóng xạ β+ là:...............................................................................................................................................
+ Phương trình.................................................................................................................................................
+ Vị trí của hạt nhân con so với hạt nhân mẹ trong bảng hệ thống tuần hoàn:................................................
..........................................................................................................................................................................
+ Trong điện trường và từ trường tia β- bị lệch về phía...................................................................................
+ Trong điện trường và từ trường tia β+ bị lệch về phía..................................................................................
+ Vận tốc của tia β:..........................................................................................................................................
+ Khả năng ion hóa của tia β...........................................................................................................................
+ Khả năng đâm xuyên của tia β .....................................................................................................................
- Tia β đi được khoảng:....................................................................................................................................
- Phóng xạ γ là..................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
+ Vị trí của hạt nhân con so với hạt nhân mẹ trong bảng hệ thống tuần hoàn:................................................
..........................................................................................................................................................................
+ Trong điện trường và từ trường tia γ bị lệch về phía nào?...........................................................................
+ Khả năng ion hóa của tia γ............................................................................................................................
14
+ Khả năng đâm xuyên của tia γ .....................................................................................................................
- Tia γ đi được khoảng:....................................................................................................................................
- Có chung bản chất với:..................................................................................................................................
8. Định luật phóng xạ
- Đặc tính của q trình phóng xạ
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
- Nội dung định luật phóng xạ:........................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
- Cơng thức số hạt nhân cịn lại:......................................................................................................................
- Cơng thức số hạt nhân tạo thành (bị phân rã):...............................................................................................
- Cơng thức khối lượng hạt nhân cịn lại:.........................................................................................................
- Công thức khối lượng hạt nhân tạo thành (bị phân rã):.................................................................................
- Chu kì bán rã là:.............................................................................................................................................
- Hằng số phóng xạ là:.....................................................................................................................................
- Các ứng dụng của đồng vị phóng xạ:............................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
9. Phản ứng phân hạch
- Định nghĩa:....................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
- Thuộc loại phản ứng:.....................................................................................................................................
- Sau mỗi phân hạch
235
92
U năng lượng tỏa ra có giá trị là:...............................................................................
- Quá trình phân hạch của hạt nhân X phải thông qua trạng thái:....................................................................
- Sau n lần phân hạch, số notron được giải phóng là…………… kích thích …………… phân hạch mới
+ Khi k < 1: phản ứng phân hạch dây chuyền .................................................................................................
+ Khi k = 1: phản ứng phân hạch dây chuyền ................................................................................................
15
-> ứng dụng:....................................................................................................................................................
+ Khi k > 1: phản ứng phân hạch dây chuyền ................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
-> ứng dụng:....................................................................................................................................................
10. Phản ứng nhiệt hạch
- Định nghĩa:....................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
- Điều kiện thực hiện:
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
- Nguyên liệu của phản ứng nhiệt hạch là:.......................................................................................................
- Phản ứng nhiệt hạch xảy ra trên trái đất:.......................................................................................................
- Phản ứng nhiệt hạch xảy ra trong vũ trụ:.......................................................................................................
16