Đồng Hồ Đo Vận Tốc/
Đồng Hồ Đo Xung (Tốc Độ)
Tổng quan về sản phẩm
LR5N-B (Đồng hồ đo xung LCD loại nhỏ)
MP5S Series (Đồng hồ đo xung)
MP5Y Series (Đồng hồ đo xung)
MP5W Series (Đồng hồ đo xung)
MP5M Series (Đồng hồ đo xung loại công tắc số)
MỚI
LCD đo vận tốc Đồng hồ đo xung
Đồng hồ đo xung Đồng hồ đo xung Đồng hồ đo xung
Mới
Tổng Quan Về Sản Phẩm
Hình dáng
Cách thức hiển thò
Dải hiển thò
Nguồn cấp
Nguồn cho cảm
biến bên ngoài
Tần số ngõ vào
Thông số
ngõ vào
Dải đo
Độ chính xác đo
Chu kỳ hiển thò
Cài đặt tỷ lệ
Ngõ ra chính
Ngõ ra phụ
(Transmission)
Tham khảo
Hình dáng
Cách thức hiển thò
Dải hiển thò
Nguồn cấp
Nguồn cấp cho
cảm biến
Tần số ngõ vào
Thông số
ngõ vào
Dải đo
Độ chính xác đo
Chu kỳ hiển thò
Cài đặt tỷ lệ
Ngõ ra chính
Tham khảo
Loại LCD nền sáng mờ
(Chiều cao: 8.7mm)
Loại LED 7 đoạn
(Kích thước chữ số: W4 x H8mm)
Loại LED 7 đoạn
(Kích thước chữ số: W6.8 x H13.8mm)
Có Pin bên trong 3VDC
100 - 240VAC 50/60Hz (Dải điện áp cho phép: Max. 90 ~ 110%)
Ngõ vào Solid-State: Max. 50kHz (độ rộng xung Min: )
Ngõ vào tiếp điểm: Max. 45Hz (độ rộng xung: 11ms)
[Ngõ vào không điện áp]
Trở kháng lúc ngắn mạch
Điện áp dư: Max. 0.5V
Trở kháng lúc hở mạch
[Ngõ vào điện áp 1]
[Ngõ vào điện áp 2]
[Ngõ vào có điện áp] Trở kháng ngõ vào:
Điện áp ON: 4.5 - 24VDC, Điện áp OFF: 0 - 1.0VDC
[Ngõ vào không điện áp] Trở kháng lúc ngắn mạch:
Điện áp dư lúc ngắn mạch: Max. 1V
Trở kháng lúc hở mạch:
chữ số
chữ số
(Nó giống với chu kỳ của việc cập nhật ngõ ra)
Phương pháp cài đặt trực tiếp ngõ vào
Ngõ ra tiếp điểm Relay (3 ngõ ra, 5 ngõ ra: 5a)
Ngõ ra Transistor (NPN/PNP collector thường hở)
Ngõ ra nối tiếp tốc độ thấp
Ngõ ra Transmission PV (4 - 20mADC)
Ngõ ra truyền thông RS485 (32 kênh)
Ngõ ra BCD động
Loại LED 7 đoạn (Kích thước chữ số: W4mm x H8mm)
100 - 240VAC 50/60Hz (Dải điện áp cho phép: Max. 90 ~ 110%)
N.V Solid-State: Max. 50kHz (độ rộng xung Min: )
N.V Tiếp điểm: Max. 45Hz (độ rộng xung Min: 11mm)
[Ngõ vào có điện áp] Mức High: 4.5 - 24VDC, Mức Low: 0 - 1.0VDC, Trở kháng ngõ vào:
[Ngõ vào không điện áp] Trở kháng lúc ngắn mạch: , Điện áp dư lúc ngắn mạch:
Trở kháng lúc hở mạch:
(Nó giống với chu kỳ của việc cập nhật ngõ ra)
Phương pháp cài đặt trực tiếp ngõ vào
Loại cài đặt giới hạn High Tiếp điểm: 250VAC 3A 1c với tải có điện trở
Không tiếp điểm: 30VDC min. 100mA (NPN collector thường hở)
Loại cài đặt giới hạn High/Low Tiếp điểm: mỗi giới hạn High/Low 250VAC 3A 1a với tải có điện trở
Không tiếp điểm: mỗi giới hạn High/Low 30VDC max. 100mA (NPN collector thường hở)
chữ số
chữ số
Đồng Hồ Đo Xung Loại Nhỏ Hiển Thò LCD
Đặc điểm
Thông tin đặt hàng
Thông số kỹ thuật
DIN W48 x H24mm, chỉ hiển thò LCD, Đồng hồ đo xung (RPM, RPS, Hz)
Phiên bản nâng cấp của series LA7N
Hiển thò đến 10000RPM
Cấu trúc bảo vệ IP66
Hiển thò RPM, RPS của Rotator
Hiển thò tần số AC
Có Pin bên trong
DIN W48 x H24mm
5 chữ số: 10000
Đồng hồ đo xung
Hiển thò LCD
Loại ngõ vào
Mức tín hiệu
ngõ vào
Tuổi thọ của Pin
Cách thức hiển thò
Ngõ vào không có điện áp
Trở kháng lúc ngắn mạch:
Điện áp dư: Max. 0.5V
Trở kháng lúc hở mạch:
Ngõ vào điện áp 1 Ngõ vào điện áp 2
Điện áp: 4.5 - 30VDC
Điện áp: 0 - 2VDC
Điện áp: 0 - 30VAC
Điện áp: 30 - 240VAC
Trên 3 năm (ở )
Loại hiển thò LCD nền sáng mờ (Chiều cao: 8.7mm)
5 chữ số
chữ số
(ở 500VDC)
2000VAC 50/60Hz trong 1 phút
0.75mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 1 giờ
0.3mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 10 phút
(Khoảng. 30G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
(Khoảng. 10G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
(ở trạng thái không đông)
(ở trạng thái không đông)
Khoảng. 58g
Hãy sử dụng tiếp điểm đáng tin cậy đủ chòu dòng khi dùng
tín hiệu ngõ vào hoặc tín hiệu reset như là một tiếp điểm.
IN1 Ngõ vào không có điện áp
IN2 Ngõ vào có điện áp
Ngõ vào điện áp DC
Ngõ vào điện áp AC: Hiển thò tần số AC.
IN3 Ngõ vào điện áp AC: Hiển thò tần số AC.
Chọn 1 trong 3 loại IN1, IN2 và IN3 để sử dụng.
Sơ đồ kết nối
Số chữ số hiển thò
Dải
hiển
thò
Độ chính xác hiển thò
Điện trở cách điện
Độ bền điện môi
Chấn
động
Va
chạm
Cơ khí
Cơ khí
Sự cố
Sự cố
Nhiệt độ môi trường
Nhiệt độ lưu trữ
Độ ẩm môi trường
Trọng lượng
Biểu đồ hoạt động
Kích thước
Sơ đồ kết nối ngõ vào
Lựa chọn dải hiển thò
Cách tháo vỏ hộp và thay Pin
Cài đặt RPS, Hz
Tín hiệu
ngõ vào
Thời gian
lấy mẫu
Bộ đếm
bên trong
Giá trò
hiển thò
Khoảng
Khoảng
Cập nhật
giá trò
hiển thò
Cập nhật
giá trò
hiển thò
Hiển thò giá trò đo của
thời gian lấy mẫu trước đó
Hiển thò giá trò đo của
thời gian lấy mẫu
Hiển thò giá trò
đo của thời gian
lấy mẫu
Cài đặt RPM, 0.1RPM, 0.1Hz
Tín hiệu
ngõ vào
Giá trò
hiển thò
Note1)
Dự đoán
chu kỳ
hoạt động
Note1): Dự đoán chu kỳ hoạt động: Nó hiển thò
giá trò RPM dự đoán cho tín hiệu ngõ vào sau khi
đủ thời gian (T2) khi tín hiệu ngõ vào chậm hơn
RPM hiện thời.
Giá đỡ Mặt cắt
Đơn vò: mm
Cảm biến ngõ vào chuẩn:
Encoder với loại ngõ ra NPN collector thường hở
Cảm biến
Nâu
Đen
Xanh
Mạch chính
Khối đầu nối
Lựa chọn dải hiển thò
Chuyển SW1 đến vò trí RPM/RPS hoặc Hz sau khi đònh vò nó khỏi vò trí
RESET đầu tiên để chọn SW1, 2.
Cách tháo vỏ hộp
Cạy phần khóa theo hướng của sản phẩm bằng dụng
cụ (bake) và đẩy theo hướng vỏ hộp đã được tháo ra.
Hãy cẩn thận khi dùng dụng cụ để tháo, nó có thể gây
hư hỏng.
Thay Pin
PIN Lithi
Tháo vỏ hộp ra.
Đẩy Pin và tháo theo hướng
Thay Pin mới và điều chỉnh đúng cực rồi
đẩy vào ngược với hướng
Pin là tùy chọn (3VDC)
Không được đốt cháy hay tháo rời Pin.
Đồng Hồ Đo Xung (Tốc Độ)
Đặc điểm
Thông tin đặc hàng
Có 13 loại chế độ hoạt động đo:
Vòng quay, Tốc độ, Tần số, Tỷ lệ tuyệt đối, Thời gian di chuyển,
Tỷ lệ lỗi, Chu kỳ, Tỷ trọng, Tốc độ di chuyển, Lỗi,
Độ rộng thời gian, Đo chiều dài, Khoảng thời gian,
Integration, Tính nhân (Series MP5M có 11 chế độ
hoạt động)
Có nhiều chức năng ngõ ra:
Ngõ ra Relay, Ngõ ra NPN/PNP collector thường hở,
Ngõ ra nối tiếp tốc độ thấp, Ngõ ra BCD, Ngõ ra
Transmission PV, Ngõ ra truyền thông RS485
Có nhiều chức năng:
Chức năng cài đặt tỷ lệ, Kiểm tra dữ liệu, Cài đặt độ trễ,
Kiểm tra giá trò Max/Min, Chức năng trì hoãn, Cài đặt thời gian
tự động trở về Zero, Cài đặt khóa, Trì hoãn chu kỳ hiển thò
Dải hiển thò Max: -19999 ~ 99999 (MP5M: 0 ~ 99999)
Có nhiều đơn vò hiển thò khác nhau:
Có thể lựa chọn ngõ vào điện áp (PNP) hoặc ngõ vào không có điện áp (NPN)
Chức năng đáp ứng tốc độ cao 50kHz
Ngõ ra chính (Ngõ ra giá trò so sánh)
Ngõ ra phụ (Ngõ ra giá trò hiển thò)
Loại hiển thò
Loại hiển thò
5 ngõ ra NPN collector thường hở
5 ngõ ra PNP collector thường hở
Loại hiển thò
Loại hiển thò
Loại hiển thò
BCD động
Transmission PV (4 - 20mADC)
Ngõ ra truyền thông RS485
Loại hiển thò
5 ngõ ra Relay (HH, H, GO, L, LL)
3 ngõ ra Relay (H, GO, L)
5 ngõ ra NPN collector thường hở
5 ngõ ra NPN collector thường hở
5 ngõ ra NPN collector thường hở
5 ngõ ra NPN collector thường hở
5 ngõ ra PNP collector thường hở
5 ngõ ra PNP collector thường hở
5 ngõ ra PNP collector thường hở
5 ngõ ra PNP collector thường hở
BCD động
BCD động
Transmission PV (4 - 20mADC)
Transmission PV (4 - 20mADC)
Ngõ ra nối tiếp tốc độ thấp
Ngõ ra nối tiếp tốc độ thấp
Ngõ ra truyền thông RS485
Ngõ ra truyền thông RS485
Loại hiển thò
Ngõ ra 1 Relay (Giới hạn High)
+ Ngõ ra NPN collector thường hở
Ngõ ra 2 Relay (Giới hạn High/Low)
+ Ngõ ra NPN collector thường hở
5 chữ số (99999)
Đồng hồ đo xung
Ngõ ra PNP collector thường hở: Tùy chọn
Loại S
Loại Y
Ngõ ra
Loại W
Loại M
Nguồn cấp
Kích thước
Số chữ số hiển thò
Series
Thông số kỹ thuật (Series MP5S / MP5Y / MP5W)
Cách thức hiển thò
Kích thước chữ số
Hiển thò Max.
Nguồn cấp
Điện áp hoạt động
cho phép
Công suất tiêu thụ
Nguồn cho cảm biến ngoài
Tần số ngõ vào
Mức ngõ vào
Độ chính xác đo
Dải đo
Chu kỳ hiển thò
Chế độ hoạt động
Chức năng cài đặt tỷ lệ
Độ trễ
Các chức năng khác
3 Relay
5 Relay
5 NPN collector
thường hở
5 PNP collector
thường hở
BCD động
Nối tiếp tốc độ thấp
Transmission PV
Truyền thông RS485
Ngõ ra chínhNgõ ra phụ
Bộ nhớ duy trì
Điện trở cách điện
Độ bền điện môi
Độ bền chống nhiễu
Chấn
động
Va
chạm
Tuổi thọ
Relay
Nhiệt độ môi trường
Nhiệt độ lưu trữ
Độ ẩm môi trường
Trọng lượng
Cơ khí
Cơ khí
Cơ khí
Sự cố
Sự cố
LED 7 đoạn (Loại để trống là Zero)
Điện áp hoạt động cho phép: 90 ~ 110%
Khoảng. 7.5VA (240VAC) Khoảng. 3.5VA (240VAC) Khoảng. 6VA
Ngõ vào Solid-State: Max. 50kHz (Độ rộng xung: )
Ngõ vào tiếp điểm: Max. 45Hz (Độ rộng xung: 11ms)
[Ngõ vào điện áp] High: 4.5 - 24VDC, Low: 0 - 1.0VDC, Trở kháng ngõ vào:
[Ngõ vào không điện áp] Trở kháng lúc ngắn mạch: Điện áp dư: Max. 1V
Trở kháng lúc hở mạch:
(Nó giống với chu kỳ cập nhật ngõ ra)
chữ số
chữ số
Số vòng quay / Tốc độ / Tần số (F1), Tốc độ di chuyển (F2), Chu kỳ (F3), Thời gian di chuyển (F4),
Độ rộng thời gian (F5), Khoảng thời gian (F6), Tỷ lệ tuyệt đối (F7), Tỷ lệ lỗi (F8), Tỷ trọng (F9),
Lỗi (F10), Đo chiều dài (F11), Khoảng cách (F12), Tính nhân (F13)
Phương pháp cài đặt trực tiếp ngõ vào
0 đến 9999
Khóa chức năng cài đặt giá trò
Chức năng cài đặt thời gian tự
động về 0
Chức năng chọn đơn vò thời gian
Chức năng kiểm tra:
Nhớ giá trò max.
Chức năng duy trì bộ nhớ
(Chỉ áp dụng cho mode F13)
Chức năng khóa cài đặt giá trò
Chức năng trì hoãn kiểm tra
Chức năng cài đặt thời gia tự động về Zero
Lựa chọn dải ngõ ra dòng (chỉ cho loại ngõ ra dòng)
Chức năng so sánh ngõ ra (HH, H, GO, L, LL)
Chức năng chọn đơn vò thời gian
Chức năng nhớ độ lệch (chỉ áp dụng cho mode ngõ ra F)
Chức năng kiểm tra: Nhớ giá trò max. hoặc giá trò min.
Chức năng chuyển nội bộ (chỉ cho loại ngõ ra truyền thông)
Chức năng chuyển ngân hàng dữ liệu (Note2)
Chức năng duy trì bộ nhớ (chỉ áp dụng cho mode F13)
250VAC 3A với tải có điện trở 3a
250VAC 3A với tải có điện trở 5a
NPN collector thường hở
12 - 24VDC 30mA Max.
NPN collector thường hở
12 -24VDC 2omA Max.
32 kênh, chức năng truyền thông trực tiếp lẫn nhau
Bộ nhớ ổn đònh (Ngõ vào: Min. 100,000 lần)
(ở 500VDC) giữa phần tích điện và phần không tích điện
2000VAC 60Hz trong 1 phút (Giữa đầu nối nguồn AC và vỏ hộp,
giữ đầu nối của nguồn AC và đầu nối ngõ vào đo)
nhiễu sóng vuông (độ rộng xung: ) bởi nhiễu do máy móc, tần số lặp lại 60Hz
0.75mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ
0.5mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 10 phút
(30G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
(10G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
Min. 10,000,000 lần
Min. 100,000 lần (250VAC 3A dòng tải)
Điện
(ở trạng thái không đông)
(ở trạng thái không đông)
Khoảng. 130g
Khoảng. 135g
Khoảng. 230g
Dải cài đặt độ trễ được thay đổi bởi vò trí cài đặt của dấu thập phân.
Chức năng chuyển ngân hàng dữ liệu là chỉ có trong series MP5W.
Đồng Hồ Đo Xung (Tốc Độ)
Thông số kỹ thuật (Series MP5M)
Sơ đồ kết nối
Loại hiển thò
Loại cài đặt giới hạn High Loại cài đặt giới hạn High/Low
Cách thức hiển thò
Hiển thò Max.
Nguồn cấp
Điện áp hoạt động
cho phép
Công suất tiêu thụ
Nguồn cho
cảm biến ngoài
Tần số ngõ vào
Dải đo
Mức ngõ vào
Độ chính xác đo
Chu kỳ hiển thò
Chế độ hoạt động
Chức năng cài đặt tỷ lệ
Độ trễ
Các chức năng khác
Bộ nhớ duy trì
Trọng lượng
Ngõ ra
chính
Relay
NPN collector
thường hở
LED 7 đoạn, kích thước chữ số W4 x H8mm
Điện áp hoạt động cho phép: 90 ~ 110%
Khoảng. 7.5VA (240VAC)
Khoảng. 8VA (240VAC)
Ngõ vào Solid-State: Max. 50kHz (Độ rộng xung: )
Ngõ vào tiếp điểm: Max. 45Hz (Độ rộng xung: 11ms)
[Ngõ vào điện áp] High: 4.5 - 24VDC, Low: 0 - 1.0VDC, Trở kháng ngõ vào:
[Ngõ vào không điện áp] Trở kháng lúc ngắn mạch: Điện áp dư: Max. 1V
Trở kháng lúc hở mạch:
chữ số
chữ số
(Nó giống với chu kỳ cập nhật ngõ ra)
Số vòng quay / Tốc độ / Tần số (F1), Tốc độ di chuyển (F2), Chu kỳ (F3), Thời gian di chuyển (F4),
Độ rộng thời gian (F5), Khoảng thời gian (F6), Tỷ lệ tuyệt đối (F7), Tỷ lệ lỗi (F8), Tỷ trọng (F9),
Lỗi (F10), Đo chiều dài (F11), Khoảng cách (F12), Tính nhân (F13)
Khóa chức năng cài đặt giá trò
Chức năng cài đặt thời gian tự
động về 0
Chức năng chọn đơn vò thời gian
Chức năng kiểm tra giá trò hiển thò
Chức năng duy trì bộ nhớ
(Chỉ áp dụng cho mode F11)
Khóa chức năng cài đặt giá trò
Chức năng trì hoãn kiểm tra
Chức năng cài đặt thời gian tự
động về 0
Chức năng chọn đơn vò thời gian
Chức năng kiểm tra giá trò hiển thò
Chức năng duy trì bộ nhớ
(Chỉ áp dụng cho mode F11)
Chức năng ngõ ra giới hạn High(H)
Khóa chức năng cài đặt giá trò
Chức năng trì hoãn kiểm tra
Chức năng cài đặt thời gian tự
động về 0
Chức năng chọn đơn vò thời gian
Chức năng kiểm tra giá trò hiển thò
Chức năng duy trì bộ nhớ
(Chỉ áp dụng cho mode F11)
Chức năng so sánh ngõ ra (H, L)
Chức năng chọn chế độ ngõ ra
(S, H, L, B, I, F)
Chức năng nhớ độ lệch
(chỉ áp dụng cho mode ngõ ra F)
250VAC 3A với tải có điện trở 1c
250VAC 3A với tải có điện trở 1a x 2
Bộ nhớ ổn đònh (Ngõ vào: Min. 100,000 lần)
Khoảng. 275g Khoảng. 310g Khoảng. 330g
MP5S, MP5Y, MP5W có chức năng giống nhau.
Dải cài đặt độ trễ được thay đổi bởi vò trí cài đặt của dấu thập phân.
(Loại hiển thò) (Loại cài đặt giới hạn High)
(Loại cài đặt giới hạn High/Low)
Sơ đồ kết nối
(Loại hiển thò)
(Loại hiển thò)
Loại ngõ ra chính / Ngõ ra phụ
Nó được dùng làm đầu nối RESET khi mode hoạt động là F13.
Ngõ ra chính (Loại kết nối)
(Ngõ ra NPN collector thường hở)
Ngõ ra chính
(NPN collector thường hở: 12 - 24VDC Max. 30mA)
(Ngõ ra PNP collector thường hở)
Ngõ ra chính
(PNP collector thường hở: 12 - 24VDC Max. 30mA)
Ngõ ra phụ (Loại kết nối)
(Ngõ ra BCD động)
Ngõ ra BCD
(NPN collector thường hở: 12 - 24VDC Max. 30mA)
(Ngõ ra transmission PV)
(Ngõ ra truyền thông RS485)
Loại ngõ ra chính & Loại ngõ ra phụ: Tùy chọn
Đồng Hồ Đo Xung (Tốc Độ)
(Loại hiển thò)
Nó được dùng làm đầu nối RESET khi mode hoạt động là F13
Tham khảo trang F-24 về chức năng BANK.
Loại ngõ ra chính & Loại ngõ ra phụ: Tùy chọn
Ngõ ra chính + Ngõ ra phụ (Loại kết nối)
(Ngõ ra NPN/PNP collector thường hở + Ngõ ra BCD)
(Ngõ ra NPN/PNP collector thường hở + Ngõ ra transmission PV (4 - 20mADC)
(Ngõ ra NPN/PNP collector thường hở + Ngõ ra nối tiếp tốc độ thấp)
(Ngõ ra NPN/PNP collector thường hở + Ngõ ra truyền thông RS485)
Ngõ ra chính
(NPN collector thường hở:
12 - 24VDC Max. 20mA)
Ngõ ra chính
(NPN collector thường hở:
12 - 24VDC Max. 20mA)
Ngõ ra chính
(NPN collector thường hở:
12 - 24VDC Max. 20mA)
Ngõ ra chính
(NPN collector thường hở:
12 - 24VDC Max. 20mA)
Ngõ ra chính
(PNP collector
thường hở:
12 - 24VDC
Max. 20mA)
Ngõ ra chính
(PNP collector
thường hở:
12 - 24VDC
Max. 20mA)
Ngõ ra chính
(PNP collector
thường hở:
12 - 24VDC
Max. 20mA)
Ngõ ra chính
(PNP collector
thường hở:
12 - 24VDC
Max. 20mA)
(5 ngõ ra Relay)
(3 ngõ ra Relay)
Kết nối Hirose: HIF3BA - 20PA - 2.54DS
Tín hiệu POL sẽ ON khi nó là giá trò hiển thò
Tín hiệu POL sẽ ON khi nó là giá trò hiển thò
Kích thước
Mặt cắt
Mặt cắt
Mặt cắt
Mặt cắt
Đơn vò: mm
Đơn vò: mm
Đơn vò: mm
Đơn vò: mm
[Loại khối đầu nối]
[Loại kết nối]
Đầu nối phụ
(Không có kết nối
trong loại hiển thò)
Đầu nối chính
Kết nối Hirose (Không có kết nối
trong loại hiển thò): HIF3BA - 20PA - 2.54DS
Không có kết nối
trong loại hiển thò
Kết nối Hirose: HIF3BD - 10PA - 2.54DS
Không có khối kết nối
trong loại hiển thò
Đồng Hồ Đo Xung (Tốc Độ)
Thông số kỹ thuật ngõ vào
Thông số kỹ thuật ngõ ra (Series MP5Y / MP5W)
Tín hiệu ngõ vào
Loại ngõ vào
Ngõ ra BCD động (Logic đảo)
Ngõ vào Solid-State
Tần số ngõ vào: 50kHz Max.
Tỷ lệ nhiệm vụ chuẩn của tín hiệu ngõ vào là 1:1,
Độ rộng xung ON/OFF phải trên
Mức điện áp ngõ vào: High 4.5 - 24VDC, Low 0 - 1.0VDC
Ngõ vào tiếp điểm Relay
Tần số ngõ vào: 45Hz Max.
Độ rộng xung ON/OFF phải trên 11ms.
Thông số tiếp điểm Relay: Hãy sử dụng tiếp điểm Relay có thể chòu dòng tải (min. 12VDC 2mA).
MP5 có ngõ vào NPN và ngõ vào PNP, nó có thể chọn trong Thông số nhóm 1.
Khi nó là loại ngõ vào NPN
Khi nó là loại ngõ vào PNP
Tiếp điểm
Loại cảm biến có ngõ ra
điện áp NPN
Loại cảm biến có ngõ ra
NPN collector thường hở
Mạch cảm biến
Mạch cảm biến
Tiếp điểm
Loại cảm biến có ngõ ra
điện áp PNP
Loại cảm biến có ngõ ra
PNP collector thường hở
là ngõ ra collector thường hở
T: 1 chu kỳ của
tín hiệu ngõ vào
Mạch chính
Mạch chính
Mạch cảm biến
Mạch cảm biến
Ngõ ra: Giá trò hiển thò
Tín hiệu ngõ ra:
Dữ liệu BCD (A, B, C, D, DOT) A: Bit thấp nhất
DOT: Bit cao nhất
Dữ liệu chữ số (D0, D1, D2, D3, D4) D0: chữ số thấp nhất
D4: chữ số cao nhất
Không có ngõ ra dữ liệu DOT trong MP5Y - 43,
vì thế dấu thập phân phải được đánh dấu ở bản
hiển thò đầu tiên.
Loại ngõ ra: NPN collector thường hở
Tỷ lệ điện áp tải: 12 - 24VDC
Dòng tải Max: 30mA (MP5Y)/20mA (MP5W)
Vd): Khi ngõ ra BCD động là 125.89
chữ số
chữ số
Hiển thò PV
Dữ liệu
BCD
Chữ số
Ngõ ra nối tiếp tốc độ thấp (Logic đảo)
Ngõ ra transmission PV (4 - 20mADC)
Ngõ ra truyền thông RS485
Ngõ ra: Giá trò hiển thò
Ngõ ra tín hiệu: Clock, Data, Latch
Chu kỳ xung Clock: 50Hz
Ngõ ra CLK bit: 25bit
Ngõ ra Data bit: 25bit
Ngõ ra mẫu: NPN collector thường hở
Tỷ lệ điện áp tải: 12 - 24VDC
Dòng tải Max: 30mA (MP5Y) / 20mA (MP5W)
Biểu đồ thời gian transmission nối tiếp
Ngõ ra Data theo trình tự khi nó là transmission nối tiếp
Trình tự
Clock
Trình tự
phân đoạn
Data
Ứng dụng: Truyền giá trò đo được
Chức năng: Chức năng này là để truyền 4 - 20mADC
được biến đổi từ giá trò hiển thò đo được giữa ngõ ra
giới hạn High (FS-H) và giới hạn Low (FS-L).
Dải cài đặt của ngõ ra giới hạn High/Low
Dải cài đặt giới hạn High (FS-H)
Từ min đến max trong phạm vi dải đo
Dải cài đặt giới hạn Low (FS-L)
Từ min đến max trong phạm vi dải đo
Điện trở tải:
Độ phân giải: 8000 phép chia
Đòa chỉ: 0 ~ 99 đòa chỉ (32 kênh)
Tốc độ transmission (Tốc độ Baud): 2400/4800/9600 bps
Mã transmission: ASCII
Bit chẵn lẻ: Không
Bit Data: 8 bit
Bit Stop: 1 bit
Thiết bò truyền thông
: So sánh giá trò của mỗi ngân hàng dữ liệu, Giá trò Đỉnh và giá trò Tỷ lệ, Điều khiển RESET
: So sánh giá trò của mỗi ngân hàng dữ liệu, Giá trò Đỉnh và giá trò Tỷ lệ, Giá trò hiển thò
Giá trò
hiển thò
Nếu cài đặt FS-H và FS-L
trong đoạn nào đó, ngõ ra
sẽ là 4 - 20mADC.
Khi độ phân giải là 8,000 phép chia
từ FS-L đến FS-H, độ phân giải sẽ
thấp hơn khi giá trò hiển thò gần tới
8,000 phép chia.
Biểu đồ thông số nhóm cho mode hoạt động
Mode hoạt động mỗi Series
Thông số hiển thò khác nhau tùy theo mỗi mode hoạt động, tham khảo đến phần (Thông số)
Khi chọn mode hiển thò, thông số sẽ được hiển thò
Khi chọn mode hiển thò, thông số sẽ không được hiển thò
Nó chỉ có thể cài đặt loại cảm biến tại là hoặc trong mode hoạt động F11, F12, F13
Thông số hiển thò
Thông số
nhóm 0
Thông số
nhóm 1
Thông số
nhóm 2
Thông số
nhóm 3
Khi nó là ngõ ra transmission PV, nó hoạt động trong tất cả các mode
Khi nó là ngõ ra truyền thông RS485, nó hoạt động trong tất cả các mode
Mode hoạt động
Tên Series
Tần số
Vòng quay
Tốc độ
Tốc độ
di
chuyển
Chu
kỳ
Thời gian
di chuyển
Độ rộng
thời gian
Khoảng
thời
gian
Tỷ lệ
tuyệt
đối
Tỷ lệ
lỗi
Tỷ
trọng
Lỗi
Đo
chiều dài
Khoảng
cách
Tính
nhân
Đồng Hồ Đo Xung (Tốc Độ)
Biểu đồ Thông số nhóm cho mỗi model
Biểu đồ chức năng hoạt động trì hoãn kiểm tra cho mỗi mode ngõ ra
Thông số có mode khác nhau tùy theo mỗi model, vì thế hãy tham khảo đến “ Biểu đồ Thông số nhóm” và
“Biểu đồ hoạt động cho mỗi mode”.
Khi chọn mode hoạt động, thông số sẽ được hiển thò.
Khi chọn mode hoạt động, thông số sẽ không được hiển thò.
Model
Thông số
Thông số nhóm 0Thông số nhóm 1
Thông số nhóm 2
Thông số nhóm 3
: Cài đặt ngân hàng dữ liệu là chỉ có giá trò trong MP5W-4N
Chức năng so sánh ngõ ra giới hạn
Chức năng đònh thời khởi động chính xác
Thông số
Thông số nhóm 0
Nhấn
Nếu nhấn trong chế độ RUN, nó sẽ đăng nhập vào Thông số nhóm 0
Cài đặt giá trò so sánh HH. Tham khảo đến “Dải cài đặt của giá trò so sánh
cho các mode hoạt động”
: Dời chữ số cài đặt
: Thay đổi giá trò cài đặt
Cài đặt giá trò so sánh H
: Dời chữ số cài đặt
: Dời chữ số cài đặt
: Dời chữ số cài đặt
: Thay đổi giá trò cài đặt
: Thay đổi giá trò cài đặt
: Thay đổi giá trò cài đặt
Cài đặt giá trò so sánh L
Cài đặt giá trò so sánh LL
Dải cài đặt của giá trò so sánh cho
các mode hoạt động
Mode hoạt động Dải cài đặt
0 ~ Dải thời gian cài đặt
Dải cài đặt được thay đổi bởi việc
cài đặt vò trí dấu thập phân.
Hiển thò giá trò đỉnh High theo giá trò đo.
Nếu nhấn trong 3sec, giá trò đỉnh sẽ bò reset
và nó hiển thò giá trò đo hiện thời.
Hiển thò giá trò đỉnh Low theo giá trò đo.
Nếu nhấn trong 3sec, giá trò đỉnh sẽ bò reset
và nó hiển thò giá trò đo hiện thời.
Nếu nhấn trong chế độ RUN, nó sẽ đăng nhập vào Thông số nhóm 0.
Khi đăng nhập vào Thông số nhóm 0, thông số và giá trò dữ liệu cài đặt được nhấp nháy trong vòng 1sec.
Thông số thể hiện trong đường chấm chấm chỉ được hiển thò trong loại cài đặt giá trò so sánh.
Nếu chọn mode F trong mode ngõ ra, nó là chỉ để cài đặt độ lệch H và L, vì thế thông số và
sẽ không xuất hiện.
Sau khi thay đổi giá trò dữ liệu cài đặt trong mỗi thông số, dữ liệu sẽ được lưu lại bằng cách nhấn trong 2sec và trở về
chế độ RUN, nhưng nếu không có phím nào được nhấn trong 60sec trong khi thay đổi dữ liệu, thì nó sẽ trở về chế độ RUN
với giá trò cài đặt trước đó.
Nếu nó không phải là loại cài đặt giá trò so sánh, sẽ xuất hiện khi đăng nhập vào Thông số nhóm 0.
Đồng Hồ Đo Xung (Tốc Độ)
Thông số nhóm 1
Nhấn trong 3sec
Đây là thông số nhóm 1.
Hiển thò trong 2sec và di chuyển đến
Chọn mode hoạt động
: Thay đổi mode hoạt động
Cài đặt loại cảm biến cho ngõ vào A.
: Thay đổi loại cảm biến
Cài đặt loại cảm biến cho ngõ vào B.
: Thay đổi loại cảm biến
Cài đặt mode ngõ ra.
: Thay đổi mode ngõ ra
Cảm biến ngõ vào
Loại ngõ vào NPN
Loại ngõ vào PNP
Ngõ vào Transistor:
Ngõ vào tiếp điểm:
Ngõ vào Transistor:
Ngõ vào tiếp điểm:
Cài đặt độ trễ cho ngõ ra.
Dải cài đặt: (Dải độ trễ khác nhau là bởi
việc cài đặt vò trí dấu thập phân)
: Thay đổi giá trò cài đặt
Chức năng đònh thời khởi động bảo vệ hoặc
chức năng so sánh ngõ ra giới hạn (L, LL)
: Thay đổi giá trò cài đặt
Cài đặt thời gian bảo vệ khi nó là chức năng đònh thời khởi động bảo vệ
Dải cài đặt:
: Dời chữ số : Thay đổi giá trò cài đặt
Cài đặt thời gian tự động về Zero cho ngõ vào INA.
Dải cài đặt:
: Dời chữ số
: Thay đổi giá trò cài đặt
Cài đặt thời gian tự động về Zero cho ngõ vào INB.
Dải cài đặt:
: Dời chữ số
: Thay đổi giá trò cài đặt
Cài đặt duy trì bộ nhớ.
: Không cho phép duy trì nhớ,
: Cho phép duy trì nhớ
: Thay đổi giá trò cài đặt
Nếu nhấn trong 3sec ở chế độ RUN, nó sẽ đăng nhập vào Thông số nhóm 1.
Khi đăng nhập vào Thông số nhóm 1, thông số và giá trò dữ liệu cài đặt nhấp nháy trong vòng 1sec.
Thông số thể hiện trong đường chấm chấm là không được hiển thò trong mode hoạt động.
(Tham khảo trang F-12, “Biểu đồ thông số nhóm cho mode hoạt động”)
Thông số được hiển thò trong trường hợp chỉ là loại cài đặt giá trò so sánh.
(Ngoại trừ loại hiển thò và MP5M-42)
Lựa chọn chức năng của bộ nhớ duy trì được hiển thò khi mode là F13 (mode Tính nhân)
(Nhưng là mode F11 trong MP5M-42)
Sau khi thay đổi giá trò cài đặt ở mỗi Thông số, dữ liệu sẽ được lưu lại bằng việc nhấn trong 2sec và trở về chế độ RUN,
nhưng nếu không có phím nào được nhấn trong 60sec trong khi thay đổi dữ liệu, nó sẽ trở về chế độ RUN với giá trò cài đặt trước đó.
Thông số nhóm 2
Nhấn trong 4sec
Đây là Thông số nhóm 2
Hiển thò trong 2sec và tự động di chuyển đến thông số
Chọn Data Bank (Ngân hàng dữ liệu)
: Thay đổi giá trò cài đặt
Chỉ có loại MP5W có thông số Data Bank.
Cài đặt vò trí dấu thập phân của giá trò hiển thò
Nó sẽ được hiển thò trong mode hoạt động F3, F4, F5, F6 và cài đặt đơn vò thời gian.
: Thay đổi giá trò cài đặt
Nó sẽ được hiển thò trong mode hoạt động F3, F4, F5, F6
và cài đặt dải thời gian.
: Thay đổi
giá trò cài đặt
Cài đặt giá trò so sánh HH. Xem “Dải cài đặt của giá trò
so sánh của mode hoạt động” cho dải cài đặt.
: Dời chữ số cài đặt
: Thay đổi giá trò cài đặt
Cài đặt giá trò so sánh H. Xem “Dải cài đặt của giá trò
so sánh của mode hoạt động” cho dải cài đặt.
: Dời chữ số cài đặt
: Thay đổi giá trò cài đặt
Cài đặt giá trò so sánh L. Xem “Dải cài đặt của giá trò
so sánh của mode hoạt động” cho dải cài đặt.
Cài đặt giá trò so sánh LL. Xem “Dải cài đặt của giá trò
so sánh của mode hoạt động” cho dải cài đặt.
: Dời chữ số cài đặt
: Dời chữ số cài đặt
: Dời chữ số cài đặt
: Dời chữ số cài đặt
: Dời chữ số cài đặt
: Dời chữ số cài đặt
: Thay đổi giá trò cài đặt
: Thay đổi giá trò cài đặt
: Thay đổi giá trò cài đặt
: Thay đổi giá trò cài đặt
: Thay đổi giá trò cài đặt
: Thay đổi giá trò cài đặt
Cài đặt giá trò tỷ lệ của ngõ vào A, phần đònh trò (X)
Dải cài đặt:
Cài đặt giá trò tỷ lệ của ngõ vào A, phần số mũ (y)
Dải cài đặt:
Cài đặt giá trò tỷ lệ của ngõ vào B, phần đònh trò (X)
Dải cài đặt:
Cài đặt giá trò tỷ lệ của ngõ vào B, phần số mũ (y)
Dải cài đặt:
Chọn chu kỳ hiển thò
(Đơn vò: sec)
Nếu nhấn trong 4sec ở chế độ RUN, sẽ được hiển thò sau . Nếu phím được nhã ra, nó đăng nhập đến
Thông số nhóm 2.
Khi đăng nhập đến Thông số nhóm 2, thông số và giá trò dữ liệu cài đặt nhấp nháy trong vòng 1sec.
Nó sẽ được hiển thò ở các mode F3, F4, F5, F6.
Nếu chọn mode F trong mode ngõ ra, nó chỉ cài đặt được độ lệch H và L, vì thế thông số và
sẽ không xuất hiện.
Nó sẽ được hiển thò ở các mode F7, F8, F9, F10. Nhưng trong trường hợp loại MP5M, thì nó chỉ hiển thò các mode F7, F8.
Sau khi thay đổi giá trò cài đặt cho mỗi Thông số, nếu nhấn trong 2sec, thì dữ liệu sẽ được lưu lại rồi trở về chế độ RUN.
Nếu không có phím nào được nhấn trong 60sec, dữ liệu trước đó sẽ được lưu lại và trở về chế độ RUN.
Dải thời gian cho đơn vò thời gian
Dải cài đặt của giá trò
so sánh cho mode ngõ ra
Mode hoạt động
Dải cài đặt
Dải cài đặt khác nhau bởi
cài đặt vò trí dấu thập phân
0 ~ Dải thời
gian cài đặt
: Thay đổi giá trò cài đặt
Đồng Hồ Đo Xung (Tốc Độ)
Thông số nhóm 3
Nhà máy mặc đònh
Nhấn trong 5sec
Đây là Thông số nhóm 3
Hiển thò trong 2sec và tự động chuyển đến thông số
Cài đặt giá trò giới hạn High của ngõ ra retransmission (truyền lại) PV.
Xem “Dải cài đặt của giá trò so sánh cho mode hoạt động” cho dải cài đặt.
: Dời chữ số cài đặt : Thay đổi giá trò cài đặt
Cài đặt giá trò giới hạn Low của ngõ ra retransmission (truyền lại) PV.
Cài đặt đòa chỉ truyền thông.
Dải cài đặt: (32 kênh)
Cài đặt tốc độ truyền thông.
Chọn Remote và Local
:Sử dụng : Không sử dụng
Cho phép khóa phím cho mỗi nhóm thông số
: Hủy bỏ khóa phím
: Khóa P0 ~ 3
: Khóa P1 ~ 3
: Khóa P2 ~ 3
: Chỉ khóa P3
: Dời chữ số cài đặt : Thay đổi giá trò cài đặt
: Dời chữ số cài đặt : Thay đổi giá trò cài đặt
: Dời chữ số cài đặt
: Thay đổi giá trò cài đặt
: Thay đổi giá trò cài đặt
: Thay đổi giá trò cài đặt
: Dời chữ số cài đặt
Nhấn phím trong 5sec ở chế độ RUN, sẽ hiển thò sau và
Nếu nhã phím , nó đăng nhập đến Thông số nhóm 3.
Khi đi vào Thông số nhóm 3, thông số và giá trò dữ liệu nhấp nháy trong vòng 1sec.
Thông số được hiển thò trong trường hợp là loại ngõ ra transmission PV.
Thông số được hiển thò trong trường hợp là loại ngõ ra truyền thông RS485. Khi chọn Remote , nó không
cho phép các phím mặt trước hoạt động.
Sau khi thay đổi giá trò cài đặt ở mỗi thông số, dữ liệu sẽ được lưu lại bởi nhấn trong 2sec và trở về chế độ RUN, nhưng nếu
không có phím nào được nhấn trong 60sec trong khi đang thay đổi dữ liệu, thì nó sẽ trở về chế độ RUN với giá trò cài đặt trước đó
Dải cài đặt của giá trò so sánh
cho mode hoạt động
Mode hoạt động
Dải cài đặt
0 ~ Dải cài
đặt thời gian
Dải cài đặt khác nhau do vò trí
cài đặt dấu thập phân.
Thông số nhóm 1
Thông số nhóm 2
Mode Giá trò cài đặt Mode
Giá trò cài đặt
Thông số nhóm 3
Mode
Giá trò cài đặt
Thông số cài đặt có thể không được hiển thò bởi vì chế độ hoạt động hoặc thông số ngõ ra.
Mode hoạt động
Chọn mode hoạt động từ (mode) của Thông số nhóm 1.
Có 13 loại mode hoạt động trong MP5S, MP5Y, MP5W.
Có 11 loại mode hoạt động trong series MP5M.
(Tần số / Số vòng quay / Tốc độ)
Mode này là để hiển thò Tần số tính được hoặc
Số vòng quay hoặc Tốc độ bởi việc tần số của
ngõ vào A.
Tần số (Hz)
Số vòng quay (rpm)
Tốc độ (m/min)
Số target
Số target
Chiều dài của băng tải di chuyển
trong 1 chu kỳ xung [m]
: Số lần phát hiện target trên 1 xung
: Giá trò tỷ lệ
Giá trò hiển thò và đơn vò hiển thò
Biểu đồ thời gian
Đơn vò hiển thò do nhà máy mặc đònh: rpm
Giá trò hiển thò
Đơn vò hiển thò
(Giá trò tỷ lệ)
Tần số
Số vòng
quay
Tốc độ
(Tốc độ di chuyển)
Hiển thò tốc độ di chuyển giữa ON của ngõ vào A
và ON của ngõ vào B.
Tốc độ di chuyển (V)
: Đây là số nghòch đảo của thời gian giữa
ON của ngõ vào A và ON của ngõ vào B
: Khoảng cách giữa ngõ vào A và
ngõ vào B [m]
: Giá trò tỷ lệ
Giá trò hiển thò và đơn vò hiển thò
Tốc độ
di chuyển
Giá trò hiển thò
Đơn vò hiển thò
(Giá trò tỷ lệ)
Đơn vò hiển thò do nhà máy mặc đònh: m/sec
Biểu đồ thời gian
Ngõ vào A
Ngõ vào
Hold
Hiển thò
Ngõ vào A
Ngõ vào B
Ngõ vào
Hold
Hiển thò
(Chu kỳ)
Chu kỳ
Hiển thò thời gian từ khi ngõ vào A là ON
đến mức ON kế tiếp.
t: Thời gian đo được [sec]
là không hiển thò trong MP5M-4N,
MP5M-41, MP5M-42.
Giá trò hiển thò và đơn vò hiển thò
Giá trò hiển thò
Đơn vò hiển thò
Chu kỳ
Cài đặt đơn vò hiển thò tại (Đơn vò thời gian) của Thông số nhóm 2.
Đơn vò hiển thò của nhà máy mặc đònh: 999.99sec.
Biểu đồ thời gian
Ngõ vào A
Ngõ vào
Hold
Hiển thò
Cảm biến
quang
Cảm biến A
Cảm biến B
ta: Cần min. 20ms cho thời gian trở về
ta: Nó cần min. 20ms cho thời gian trở về
Đồng Hồ Đo Xung (Tốc Độ)
(Thời gian di chuyển)
Nó hiển thò thời gian di chuyển của khoảng cách
đích xác để đo thời gian giữa ON và trạng thái
ON kế tiếp của ngõ ra A.
Thời gian di chuyển (sec)
Khoảng cách di chuyển trong phạm vi
chu kỳ 1 xung [m]
: Thời gian đo [sec]
: Khoảng cách đích xác [m]
: Giá trò tỷ lệ
là không hiển thò trong MP5M-4N,
MP5M-41, MP5M-42.
Giá trò hiển thò và đơn vò hiển thò
Giá trò hiển thò
Đơn vò hiển thò
Thời gian
di chuyển
L: Khoảng cách [m]
Cài đặt đơn vò thời gian tại (Đơn vò thời gian) của Thông số nhóm 2.
Đơn vò hiển thò của nhà máy mặc đònh: 999.99sec
Biểu đồ thời gian
Ngõ vào A
Ngõ vào
Hold
Hiển thò
Giá trò hiển thò và đơn vò hiển thò
Giá trò hiển thò và đơn vò hiển thò
Giá trò hiển thò
Giá trò hiển thò
Đơn vò hiển thò
Đơn vò hiển thò
Độ rộng
thời gian
Khoảng
thời gian
Cài đặt đơn vò thời gian tại (Đơn vò thời gian) của Thông số nhóm 2.
Cài đặt đơn vò thời gian tại (Đơn vò thời gian) của Thông số nhóm 2.
Đơn vò hiển thò của nhà máy mặc đònh: 999.99sec
Đơn vò hiển thò của nhà máy mặc đònh: 999.99sec
Biểu đồ thời gian
Biểu đồ thời gian
Ngõ vào A
Ngõ vào
Hold
Hiển thò
Ngõ vào A
Ngõ vào B
Ngõ vào
Hold
Hiển thò
ta: Nó cần min. 20ms cho thời gian trở về
ta: Nó cần min. 20ms cho thời gian trở về
Cảm biến A
Cảm biến B
(Độ rộng thời gian)
Nó hiển thò thời gian ON của ngõ vào A
Độ rộng thời gian (T) = t
t: Thời gian ON đo được của ngõ vào A [sec]
là không hiển thò trong MP5M-4N,
MP5M-41, MP5M-42.
là không hiển thò trong MP5M-4N,
MP5M-41, MP5M-42.
(Khoảng thời gian)
Nó hiển thò thời gian từ ngõ vào A là ON
đến ngõ vào B là ON.
Thời gian chênh lệch (T) = t (Ta ~ Tb)
t (Ta ~ Tb): Thời gian đo được từ ngõ vào A
là ON đến ngõ vào B là ON [sec]
( Tỷ lệ tuyệt đối)
Nó hiển thò sao mà nhanh hoặc chậm như tỷ lệ
phần trăm tốc độ, giá trò, của ngõ vào B đối
với ngõ vào A.
Tỷ lệ tuyệt đối (Ngõ vào B / Ngõ vào A)
Tỷ lệ tuyệt đối
Tần số của ngõ vào
Tần số của ngõ vào
: Giá trò tỷ lệ của ngõ vào A
: Giá trò tỷ lệ của ngõ vào B
Giá trò hiển thò và đơn vò hiển thò
Giá trò hiển thò Đơn vò hiển thò
Tỷ lệ tuyệt đối
Biểu đồ thời gian
Đồng hồ
lưu lượng B
Đồng hồ
lưu lượng A
Chất lỏng
Ngõ vào A
Ngõ vào B
Hiển thò
Tần số của ngõ vào
Tần số của ngõ vào
Hold: Tín hiệu Hold là ON, giá trò hiển thò sẽ được giữ cho đến khi
tín hiệu Hold là OFF.
Giá trò hiển thò và đơn vò hiển thò
Giá trò hiển thò và đơn vò hiển thò
Giá trò hiển thò
Giá trò hiển thò
Đơn vò hiển thò
Đơn vò hiển thò
Biểu đồ thời gian
Biểu đồ thời gian
(Tỷ lệ lỗi)
Nó hiển thò sao mà nhanh hoặc chậm như tỷ lệ
phần trăm (%) ngõ vào B đối với ngõ vào A.
Tỷ lệ lỗi
Ngõ vào B - Ngõ vào A
Ngõ vào A
Tỷ lệ lỗi
Tần số của ngõ vào
Tần số của ngõ vào
Tần số của ngõ vào
Không có mode Tỷ lệ lỗi trong các model: MP5M-4N,
MP5M-41. MP5M-42
Ngõ vào A
Ngõ vào B
Hold: Tín hiệu Hold là ON, giá trò hiển thò sẽ được giữ cho đến khi
tín hiệu Hold là OFF.
Tỷ lệ lỗi
: Giá trò tỷ lệ của ngõ vào A
: Giá trò tỷ lệ của ngõ vào B
: Giá trò tỷ lệ của ngõ vào A
: Giá trò tỷ lệ của ngõ vào B
Hold: Tín hiệu Hold là ON, giá trò hiển thò sẽ được giữ cho đến khi
tín hiệu Hold là OFF.
Tỷ trọng
Đồng hồ
lưu lượng A
Đồng hồ
lưu lượng B
Chất lỏng
Tỷ trọng
Tỷ trọng
Ngõ vào B
Ngõ vào A + Ngõ vào B
Tần số của ngõ vào
(Tần số của ngõ vào )
(Tần số của ngõ vào )
Trong các model: MP5M-4N, MP5M-41, MP5M-42
là mode F8.
(Tỷ trọng)
Ngõ vào A
Ngõ vào B
Băng tải A
Băng tải B
Đồng Hồ Đo Xung (Tốc Độ)
(Lỗi)
Nó hiển thò lỗi giữa chuẩn ngõ vào A và
so sánh với ngõ vào B.
Lỗi = Ngõ vào B - Ngõ vào A
Lỗi =
(Tần số của ngõ vào )
- (Tần số của ngõ vào )
Không có mode Lỗi trong các model: MP5M-4N,
MP5M-41, MP5N-42.
(Đo chiều dài)
Nó hiển thò số của xung ngõ vào A trong khi
ngõ vào B là ON.
Đo chiều dài =
: Số của xung ngõ vào A
: Giá trò tỷ lệ
Trong các model MP5M-4N, MP5M-41,
MP5M-42 là mode F9.
Trong các model MP5M-4N, MP5M-41,
MP5M-42 là mode F10.
Trong các model MP5M-4N, MP5M-41,
MP5M-42 là mode F11.
(Khoảng cách)
Nó hiển thò số của xung ngõ vào A từ khi
ngõ vào B là ON đến thời điểm ngõ vào B
là ON kế tiếp.
Khoảng cách
: Số của xung ngõ vào A
: Giá trò tỷ lệ
(Tính nhân)
Nó hiển thò giá trò đếm dựa vào xung của
ngõ vào A.
Tính nhân
: Số của xung ngõ vào A
: Giá trò tỷ lệ
Tốc độ đếm Max: 50kcps
(Giống với tần số đáp ứng max.)
Giá trò hiển thò và đơn vò hiển thò
Giá trò hiển thò và đơn vò hiển thò
Giá trò hiển thò và đơn vò hiển thò
Giá trò hiển thò và đơn vò hiển thò
Giá trò hiển thò
Đơn vò hiển thò
Đơn vò hiển thò
Đơn vò hiển thò
Đơn vò hiển thò
Giá trò hiển thò
Giá trò hiển thò
Giá trò hiển thò
Người sử dụng cài đặt
Lỗi
: Giá trò tỷ lệ của ngõ vào A
: Giá trò tỷ lệ của ngõ vào B
Biểu đồ thời gian
Biểu đồ thời gian
Biểu đồ thời gian
Biểu đồ thời gian và hoạt động
Ngõ vào A
Ngõ vào B
Hold: Tín hiệu Hold là ON, giá trò hiển thò sẽ được giữ cho đến khi
tín hiệu Hold là OFF.
Số lượng [EA]
Đo
chiều dài
Nhà máy mặc đònh (Đơn vò): Số lượng [EA]
Cảm biến
quang
Ngõ vào A
Ngõ vào B
Ngõ vào
Hold
Hiển thò
Khoảng
cách
Số lượng [EA]
Nhà máy mặc đònh (Đơn vò): Số lượng [EA]
Ngõ vào A
Ngõ vào B
Ngõ vào
Hold
Hiển thò
Tính nhân
Số lượng [EA]
Cảm biến quang
Nó đếm số của xung ngõ vào A.
Ngõ vào B là 1 tín hiệu ngõ vào cho phép khi nó là ON, nó dừng hiển
thò giá trò và việc đếm ngõ vào A khi nó là ON, và nó đếm ngõ vào A
trở lại khi nó là OFF.
Ngõ vào A
Ngõ vào B
Hiển thò
Ngõ vào
RESET
giá trò hiển thò
ta, tb: Nó cần min. 20ms cho thời gian trở về
ta: Nó cần min. 20ms cho thời gian trở về
Băng tải A
Băng tải B
Mode ngõ ra S (Standard)
Mode ngõ ra H (High)
Mode ngõ ra L (Low)
Mode ngõ ra B (Block)
Mode ngõ ra I (One Shot)
Mode ngõ ra F (Deflection)
Đồng Hồ Đo Xung (Tốc Độ)
Mode ngõ ra
Lựa chọn mode ngõ ra tại (loại ngõ ra) của Thông số nhóm 1.
Series MP5 có 6 kiểu mode ngõ ra. Không có mode ngõ ra trong loại hiển thò, các model: MP5Y-43/44/45, MP5M-41.
Mode ngõ ra S (Standard), H (High), L (Low), B (Block), I (One-Shot), F (Deviation).
Mode ngõ ra B: Trong trình tự cài đặt giá trò so sánh, ngõ ra B phải là: ngõ ra F phải là các mode ngõ ra
khác S, H, L, I hoạt động riêng lẻ, bất chấp độ lớn của giá trò cài đặt so sánh.
(Không có ngõ ra GO, HH, LL trong model MP5M-42)
Giá trò
so sánh
Ngõ ra
Giá trò
so sánh
Giá trò
so sánh
Giá trò
so sánh
Giá trò
so sánh
Ngõ ra
Ngõ ra
Ngõ ra
Ngõ ra
Hiển thò Giá trò so sánh L Ngõ ra L là ON
Hiển thò Giá trò so sánh H Ngõ ra H là ON
Hiển thò Giá trò so sánh HH Ngõ ra HH là ON
Hiển thò Giá trò so sánh LL Ngõ ra LL là ON
Hiển thò Giá trò so sánh HH Ngõ ra HH là ON
Hiển thò Giá trò so sánh H Ngõ ra H là ON
Hiển thò Giá trò so sánh L Ngõ ra L là ON
Hiển thò Giá trò so sánh LL Ngõ ra LL là ON
Hiển thò Giá trò so sánh HH Ngõ ra HH là ON
Hiển thò Giá trò so sánh H Ngõ ra H là ON
Hiển thò Giá trò so sánh L Ngõ ra L là ON
Hiển thò Giá trò so sánh LL Ngõ ra LL là ON
Ngõ ra GO: Khi không có ngõ ra HH, H, L, LL nó sẽ ON
Ngõ ra GO: Khi không có ngõ ra HH, H, L, LL nó sẽ ON
Ngõ ra GO: Khi không có ngõ ra HH, H, L, LL nó sẽ ON
Ngõ ra GO: Khi không có ngõ ra HH, H, L, LL nó sẽ ON
Không có ngõ ra GO trong mode ngõ ra I.
Thời gian ngõ ra One-Shot được cố đònh 0.3sec
Không có Hysteresis trong mode ngõ ra so sánh I (One-Shot)
Chức năng này là để nhớ giá trò cài đặt và nó xuất ra khi tìm
thấy độ lệch của H, L.
Nhớ giá trò cài đặt: Nhớ giá trò hiện thò hiện thời như giá trò
cài đặt với việc nhấn phím ở mặt trước.
Hiển thò giá trò cài đặt: Kiểm tra giá trò cài đặt đã nhớ bằng
cách nhấn . (Hiển thò giá trò cài đặt đã nhớ khi tiếp tục
nhấn phím )
Cài đặt độ lệch: Cài đặt độ lệch như giá
trò cài đặt. (Độ lệch cài đặt sẽ được nhớ cho đến khi cài đặt
độ lệch lần kế tiếp khi nguồn tắt)
Dải cài đặt độ lệch: 0.0001 ~ 99999 (Dải cài đặt sẽ được
thay đổi bởi thông số cài đặt dấu thập phân.
Nếu cài đặt dấu thập phân là 0000.0, thì dải cài đặt sẽ là
0.1 ~ 9999.9)
Hoạt động: Giá trò hiển thò Giá trò so sánh L
Ngõ ra so sánh L là ON.
Giá trò hiển thò Giá trò so sánh H
Ngõ ra so sánh H là ON
Nhấn phím cùng lúc
để nhớ giá trò cài đặt
Độ lệch H
(Giới hạn High)
Giá trò cài đặt
Độ lệch L
(Giới hạn Low)
Nguồn
Nhớ giá trò
cài đặt
Ngõ ra
độ lệch L
Ngõ ra
độ lệch H
Khi chọn ngõ ra so sánh điều chỉnh hoạt động, ngõ ra
sẽ không được hình thành.
Ngõ ra ON ở trên là ON giả đònh rằng giá trò cài đặt
ưu tiên của bộ nhớ có thể có giá trò.
Không có các ngõ ra HH, GO, LL trong mode ngõ ra F.
Cho dù, cài đặt độ lệch là “0 (Zero)”, thì nó sẽ làm việc
như “độ lệch 1”
Hiển thò Giá trò so sánh HH Ngõ ra HH là ON
Giá trò so sánh HH Hiển thò Giá trò so sánh H Ngõ ra H là ON
Giá trò so sánh LL Hiển thò Giá trò so sánh L Ngõ ra L là ON
Hiển thò Giá trò so sánh LL Ngõ ra LL là ON
Hiển thò Giá trò so sánh HH Ngõ ra HH là ON
Giá trò so sánh HH Hiển thò Giá trò so sánh H Ngõ ra H là ON
Giá trò so sánh H Hiển thò Giá trò so sánh L Ngõ ra L là ON
Giá trò so sánh L Hiển thò Giá trò so sánh LL Ngõ ra LL là ON
Chức năng
Lựa chọn khoảng thời gian hiển thò
Chức năng cài đặt tỷ lệ
Chức năng kiểm tra hiển thò giá trò đỉnh
Chức năng trì hoãn kiểm tra
Chức năng đònh thời chính xác Start
Chức năng so sánh ngõ ra giới hạn
Mode ngõ ra là mode ngõ ra S
(Là hoạt động ban đầu sau khi cấp nguồn)
Mode ngõ ra là mode ngõ ra B
(Là hoạt động ban đầu sau khi cấp nguồn)
Nó đo và hiển thò số nghòch đảo của thời gian đo để phát hiện
target. Sự đo chính xác có thể bò giảm xuống bởi vì thời gian
đo của khoảng đo ngắn, nếu target quay với tốc độ cao.
Nó có thể thay đổi chu kỳ hiển thò trong dải: 0.05/0.5/1/2/4/8sec
và hiển thò giá trò trung bình của giá trò đo sau đó duy trì đo
chính xác khi target quay với tốc độ cao. Trong trường hợp loại
ngõ ra cài đặt trước, đáp ứng có thể bò trễ khi thời gian đo là dài.
Vì thế, hãy điều chỉnh thời gian đo hợp lý.
Ngõ vào
Sự lấy mẫu
Đếm bên trong
Chọn chu kỳ lấy mẫu trong Thông số nhóm 2.
Chức năng cài đặt tỷ lệ này cho phép để tính nhân số xung hoặc
chiều dài xung bởi một biến số sau đó hiển thò thông
số của việc đo. Nó hiển thò tần số hoặc RPM từ giá trò cài đặt tỷ
lệ bởi việc đo tần số ngõ vào. Ví dụ, cài đặt giá trò tỷ lệ khi cần
để hiển thò RPM như dưới đây. Ví dụ, cài đặt giá trò tỷ lệ là
bao nhiêu khi hiển thò rpm?
: Xung ngõ vào (Tần số) trên giây.
: Giá trò tỷ lệ
: Số xung trên 1 vòng quay
Cài đặt giá trò tỷ lệ
Cài đặt giá trò tỷ lệ tại (X) và (y) tách biệt nhau trong
của Thông số nhóm 2.
Cài đặt tỷ lệ tại
Nó cũng có thể tính cùng giá trò hiển thò cho dù cài đặt
Dải cài đặt X:
Dải cài đặt y:
Nó lưu lại giá trò đỉnh High và giá trò đỉnh Low
dựa vào giá trò hiển thò.
Chức năng này là để lưu lại giá trò đỉnh High và giá
trò đỉnh Low dựa vào giá trò hiển thò.
Tham khảo đến Thông số nhóm 0 để Reset.
Nó điều khiển ổn đònh ngõ ra giới hạn L, LL đến khi ngõ ra
nào đó được hiển thò hoặc tất cả ngõ ra trước khi thiết bò có
trạng thái ổn đònh dựa vào những thay đổi khác nhau của ngõ
vào ví dụ như dòng khởi động khi môtơ đang chạy sau khi cấp
nguồn.
Mode của Thông số nhóm 1
Chức năng này là để ngăn cấm ngõ ra sắp đến thời gian
cài đặt. (Dải thời gian cài đặt: 0.0 ~ 99.9sec)
Có thể ứng dụng trong các mode ngõ ra: S, H, L, B, I, F
Thời gian trì hoãn kiểm tra
Giá trò cài đặt
so sánh L, LL
Ngõ ra
Mode của Thông số nhóm 1
Chức năng này là để giới hạn ngõ ra L, LL trước ngõ ra
H hoặc HH.
Có thể ứng dụng trong các mode: S, B, F
Giá trò
so sánh
Ngõ ra
Điểm này mà ở đó hoạt động
giới hạn ngõ ra so sánh được nhã ra
Ngõ ra so sánh L, LL không hoạt động sau khi cấp nguồn.
Khi mode ngõ ra là mode ngõ ra S, việc cài đặt giá trò của
HH, H, L, HH là không được tác động lẫn nhau. Vì thế,
giá trò HH có thể bằng hoặc thấp hơn giá trò LL.
Giá trò
so sánh
Ngõ ra
Điểm này mà ở đó hoạt động
giới hạn ngõ ra so sánh được nhã ra
Ngõ ra so sánh L, LL không hoạt động sau khi cấp nguồn.
Mỗi giá trò cài đặt của HH, H, L, LL không tác động lẫn
nhau. Vì thế, giá trò HH có thể bằng hoặc nhỏ hơn giá trò LL.
Giá trò cài đặt phải ở trong chuỗi
Đồng Hồ Đo Xung (Tốc Độ)
Mode ngõ ra là mode ngõ ra F
(Là hoạt động ban đầu sau khi cấp nguồn)
Chức năng trễ
Chức năng cài đặt thời gian tự động trở về Zero
Chức năng cài đặt khóa
Chức năng cài đặt khóa phần cứng bên trong
Chức năng chuyển ngân hàng dữ liệu
Giá trò
so sánh
Độ lệch H
Giá trò cài đặt
Độ lệch L
Ngõ ra
Điểm này mà ở đó hoạt động
giới hạn ngõ ra so sánh được nhã ra
Ngõ ra so sánh L ban đầu không hoạt động sau khi
cấp nguồn.
Mode ngõ ra là mode ngõ ra F, hoạt động giới hạn ngõ ra
so sánh sẽ được nhã ra tại giá trò cài đặt (Cài đặt chuẩn)
Độ lệch H và L không tác động lẫn nhau. Vì thế, giá trò
cài đặt độ lệch H có thể bằng hoặc nhỏ hơn giá trò cài
đặt độ lệch L.
Cài đặt giá trò độ trễ (A) cho gía trò cài đặt so sánh trong
trình tự để ngăn ngừa hoạt động không ổn đònh có được
để ngõ ra là tần số ON/OFF.
Điểm trở về của ngõ ra
khi không có giá trò độ trễ
Giá trò cài đặt
so sánh H, HH
Giá trò cài đặt
so sánh L, LL
Ngõ ra H, HH
Ngõ ra L, LL
Vò trí DOT
Dải cài đặt
Nó có thể cài đặt “0” nhưng khi cài đặt “0”, thì hoạt động
thực tế sẽ là “1”.
Giá trò cài đặt ban đầu là 0001.
Nó có thể cài đặt trong mode của Thông số nhóm 1.
Nếu không có xung ngõ vào trong phạm vi thời gian cài đặt
(Thời gian tự động trở về Zero), nó bất chấp tín hiệu ngõ vào
bò cắt khi đó tạo giá trò là “00000”. Chú ý rằng cài đặt thời
gian tự động trở về Zero phải dài hơn khoảng thời gian nhỏ
nhất của xung ngõ vào. Nếu không thì nó khó có thể tạo giá
trò hiển thò là “00000”.
Dải thời gian cài đặt tự động trở về Zero: 0.1 ~ 9999.9sec
(Nhà máy cài đặt mặc đònh: 9999.9sec)
Khi giá trò hiển thò là “00000”, mỗi ngõ ra sẽ đáp ứng
theo cách nó được lập trình về “0”.
Cài đặt thời gian tại mode va ø của Thông
số nhóm 1.
Chức năng này là để cho phép hoặc không cho phép cài đặt
của mỗi Thông số.
Off : Chức năng không khóa
LoC 0: Khóa P0 ~ P3 (Khóa Thông số 0 ~ 3)
LoC 1: Khóa P1 ~ P3 (Khóa Thông số 1 ~ 3)
LoC 2: Khóa P2 ~ P3 (Khóa Thông số 2 ~ 3)
LoC 3: Khóa P3 (Chỉ khóa Thông số 3)
Chức năng cài đặt khóa ở trong Thông số nhóm 3.
Chức năng này là để khóa ở trong Thông số nhóm 3
bởi chức năng khóa phần cứng bên trong trong trình tự để
ngăn ngừa việc cài đặt sai.
h0 (Phần cứng Khóa 0)
Nó có thể kiểm tra và thay đổi mode trong Thông số
nhóm 3.
h1 (Phần cứng Khóa 1)
Nó có thể kiểm tra và thay đổi mode trong Thông số
nhóm 3, nhưng không thể thay đổi.
h2 (Phần cứng Khóa 2)
Nó không thể kiểm tra và thay đổi mode trong Thông
số nhóm 3.
Nó có thể thực hiện được khóa hoặc không khóa sau khi
cấp nguồn cho việc cài đặt khóa phần cứng bên trong.
Mode h0 Mode h1 Mode h2
Chân cài đặt khóa phần cứng bên trong là ở trên PCB.
Mode h0
(Nhà máy cài đặt mặc đònh)
Mode h1
Mode h2
Vò trí của công tắc cài đặt khóa phần cứng bên trong.
Chức năng này là để cài đặt chương trình 2 của giá trò cài đặt
so sánh và 2 loại giá trò tỷ lệ (Data bank 1, Data bank 2) rồi
có thể lựa chọn.
Khi đầu nối 3 và 5 hở mạch, giá trò so sánh và tỷ lệ của
Data bank 1 sẽ được sử dụng.
Khi đầu nối 3 và 5 ngắn mạch, giá trò so sánh và tỷ lệ của
Data bank 2 sẽ được sử dụng.
Để lưu lại giá trò so sánh và giá trò tỷ lệ ở mỗi data bank,
chọn data bank được lưu lại tại mode trong Thông
số nhóm 2, rồi thì khi cài đặt giá trò so sánh và giá trò tỷ lệ
nó sẽ lưu lại trong data bank có liên quan.
Chức năng này chỉ có trong series MP5W.