Tải bản đầy đủ (.pdf) (21 trang)

Lập trình cơ sở dữ liệu Access

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.4 MB, 21 trang )

T

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BC MARKETING
KHOA TIN HỌC QUẢN LÝ













Dùng cho các lớp: TIN HỌC - KẾ TOÁN
Số tiết lý thuyết: 30 tiết
Số tiết thực hành: 60 tiết







Biên soạn: ThS. Lê Đình Ngân








- TP.Hồ Chí Minh, 02/2008 -

Bài tập MS.Access II – GV: ThS.Lê Đình Ngân Trang 2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BC MARKETING
KHOA TIN HỌC QUẢN LÝ
********

Lớp: Tin học - Kế Toán
Lý thuyết: 30 tiết
Thực hành: 60 tiết
Giảng viên: ThS.Lê Đình Ngân
BÀI TẬP 1: Chuyên đề Lương – Nhân sự
Cho CSDL quản lý lương – nhân sự (LuongNS.MDB) như sau:
1. Tạo các Tables sau để quản lý nhân sự - lương:
1.1. Table TblHosonhanvien:
FieldName FieldType FieldSize

Description
MaNV Text 5 Mã nhân viên - Primary Key
MaBP Text 4 Mã bộ phận - Foreign Key – Lookup
MaCV Text 4 Mã chức vụ - Foreign Key – Lookup
Holot Text 40 Họ lót – Not Null
Teb Text 10 Tên – Not Null
1.2. Table TblLylich:
FieldName FieldType FieldSize Description
MaNV Text 5 Mã nhân viên - Primary Key

MaCM Text 5 Mã chuyên môn - Foreign Key – Lookup
MaNN Text 5 Mã ngoại ngữ - Foreign Key – Lookup
MaTP Text 3 Mã thành phần – Foreign Key – Lookup
MaTT Text 5 Mã tình trạng gia đình – Foreign Key – Lookup
MaTG Text 5 Mã tôn giáo – Foreign Key – Lookup
MaTD Text 5 Mã trình độ - Foreign Key – Lookup
Phai Yes/No Phái: Yes (nam) / No (nữ)
Ngaysinh DateTime ShortDate

Ngày sinh
CMND Text 9 Số CMND – Candidate
Quequan Text 40 Quê quán
Trường Đại học BC Marketing – Khoa Tin Học Quản lý Trang 3

DCLL Text 40 Địa chỉ liên lạc
Email Hyperlink Địa chỉ Email
MobileNumber Text 10 Số di động
Hinh OleObjects Hình
Ghichu Memo Ghi chú
1.3. Table TblDanhmucchucvu:
FieldName FieldType FieldSize Description
MaCV Text 4 Mã chức vụ - Primary Key
TenCV Text 40 Tên chức vụ
Phucap Number Long Integer Phụ cấp chức vụ
1.4. Table TblDanhmucbophan:
FieldName FieldType FieldSize Description
MaBP Text 4 Mã bộ phận - Primary Key
TenBP Text 40 Tên bộ phận
Diachi Text 40 Địa chỉ bộ phận
SoDT Text 15 Số điện thoại

Email Hyperlink Địa chỉ Email
1.5. Table TblDanhmuchuyenmon:
FieldName FieldType FieldSize Description
MaCM Text 5 Mã chuyên môn - Primary Key
TenCM Text 40 Tên chuyên môn
1.6. Table TblDanhmucngoaingu:
FieldName FieldType FieldSize Description
MaNN Text 5 Mã ngoại ngữ - Primary Key
TenNN Text 40 Tên trình độ ngoại ngữ
1.7. Table TblDanhmucthanhphan:
FieldName FieldType FieldSize Description
MaTP Text 3 Mã thành phần - Primary Key
TenTP Text 40 Tên thành phần
1.8. Table TblDanhmuctinhtrang:
Bài tập MS.Access II – GV: ThS.Lê Đình Ngân Trang 4
FieldName FieldType FieldSize Description
MaTT Text 5 Mã tình trạng gia đình - Primary Key
TenTT Text 40 Tên tình trạng
1.9. Table TblDanhmuctongiao:
FieldName FieldType FieldSize Description
MaTG Text 5 Mã tôn giáo - Primary Key
TenTG Text 40 Tên tôn giáo
1.10. Table TblDanhmuctrinhdo:
FieldName FieldType FieldSize Description
MaTD Text 5 Mã trình độ - Primary Key
TenTD Text 40 Tên trình độ
1.11. Table TblHosoluong:
FieldName FieldType FieldSize Description
MaNV Text 5 Mã nhân viên - Primary Key
Mangach Text 6 Mã số ngạch – Foreign Key – Lookup

Bac Number Byte Bậc lương – Combobox
Hesoluong Number Single Hệ số lương
1.12. Table TblNgachluong:
FieldName FieldType FieldSize Description
Mangach Text 6 Mã số ngạch – Primary Key
Tenngach Text 40 Tên ngạch lương
Sobac Number Byte Số bậc lương
1.13. Table TblDGLSP (Đơn giá lương sản phẩm):
FieldName FieldType FieldSize Description
MaSP Text 5 Mã sản phẩm – Primary Key
TenSP Text 40 Tên sản phẩm hoàn thành
Dongia Number Long Integer Đơn giá lương sản phẩm
1.14. Tabe TblCCGT (Chấm công gián tiếp):
FieldName FieldType FieldSize Description
MaNV Text 5 Mã nhân viên – Primary Key
NgayLV Number Byte Ngày làm việc
Trường Đại học BC Marketing – Khoa Tin Học Quản lý Trang 5

NgayCT Number Byte Ngày công tác
Ngayphep Number Byte Ngày nghỉ phép
Ngayom Number Byte Ngày nghỉ ốm
NgayKP Number Byte Ngày nghỉ không phép
Caba Number Byte Số công ca 3
1.15. Table TblCCTT (chấm công trực tiếp):
FieldName FieldType FieldSize Description
MaNV Text 5 Mã nhân viên – Primary Key
MaSP Text 5 Mã sản phẩm – Foreign Key – Lookup
Soluong Number Long Integer Số lượng sản phẩm hoàn thành
Caba Number Byte Số công ca 3
1.16. Table TblLuongthang (lương tháng):

FieldName FieldType FieldSize Description
MaNV Text 5 Mã nhân viên – Primary Key
Luongky1 Number LongInteger Lương kỳ 1
Luongky2 Number Long Integer Lương kỳ 2
PCTN Number Long Integer Phụ cấp trách nhiệm
PCDH Number Long Integer Phụ cấp độc hại
PCCA3 Number Long Integer Phụ cấp ca 2
BHXH Number Long Integer Bảo hiểm xã hội
BHYT Number Long Integer Bảo hiểm y tế
Antrua Number Long Integer Tiền ăn trưa
ThuongNS Number Long Integer Thưởng năng suất
ThueTN Number Long Integer Thuế thu nhập cá nhân
2. Tạo các Tables phân quyền đăng nhập:
2.1. Table TblDanhsach (danh sách người sử dụng):
FieldName FieldType FieldSize Description
MaNSD Text 6 Mã người sử dụng - Primary Key
Manhom Text 2 Mã nhóm – Lookup
Tendangnhap

Text 20 Tên đăng nhập
Matkhau Text 10 Mậ khẩu đăng nhập
2.2. Table TblPhanquyen (phân quyền sử dụng):
Bài tập MS.Access II – GV: ThS.Lê Đình Ngân Trang 6
FieldName FieldType FieldSize Description
Manhom Text 2 Mã nhóm - Primary Key
Tennhom Text 20 Tên nhóm
Quyen Number Byte Quyền sử dụng
3. Thiết lập quan hệ giữa các Tables trên:

4. Thiết kế Form:

4.1. Form giới thiệu chương trình (FrmGioithieu):

Yêu cầu:
 Form chứa một Label Hyperlink đến địa chỉ Email.
 Form mở ra trong vòng 1 giây, sau đó tự động đóng lại và mở Form đăng nhập.
 Tương tự như trên, SV làm Form giới thiệu chương trình của mình.
Trường Đại học BC Marketing – Khoa Tin Học Quản lý Trang 7

4.2. Form đăng nhập (FrmDangnhap):

Yêu cầu:
 Nhập thông tin: tên đăng nhập (TxtTendangnhap) và mật khẩu (TxtMatkhau).
 Khi bấm nút đăng nhập (CmdDangnhap), chương trình sẽ kiểm tra:
 Nếu đúng tên đăng nhập và mật khẩu: đóng Form FrmDangnhap và mở Form
chính (FrmMainForm).
 Nếu sai tên đăng nhập hoặc mật khẩu: xoá các Textbox TxtTendangnhap và
TxtMatkhau, sau đó bắt nhập lại.
Phần phát triển:
 Xây dựng một Combobox (CboNhom) phân nhóm người sử dụng.
 Sau khi nhập tên đăng nhập (TxtTendangnhap), mật khẩu (TxtMatkhau) và chọn
nhóm người sử dụng (CboNhom), chương trình sẽ kiểm tra thông tin trong Table
TblDanhsach:
 Nếu đúng: đóng Form FrmDangnhap và mở MainForm (FrmMainForm)
 Nếu sai: xoá các Textbox và bắt nhập lại.
4.3. Form chính (FrmMainForm):

Bài tập MS.Access II – GV: ThS.Lê Đình Ngân Trang 8
Yêu cầu:
 Xây dựng một TreeView cho MainForm (xem hình), các nút (Nodes) của TreeView được
gắn với các File đồ họa (Download tại thư mục Dinhngan\Graphics của ổ dĩa mạng).

 Xây dựng một UserMenu thay thế System Menu của Access. Dạng UserMenu như sau:


 Khi chọn “Thoát về Access”: đóng MainForm về trở về CSDL Access.
 Khi chọn ”Thoát về Windows”: đóng CSDL Access và thoát về Windows.
(GHI CHÚ: Sv phải thiết kế bằng Macros, không được dùng Wizard)
 Khi người sử dụng bấm chọn một mục trên TreeView thì Form tương ứng sẽ được hiển thị
trong MainForm. Khi hiển thị trên MainForm, các Form này phải đảm bảo các thuộc tính
sau:
 Vị trí xuất hiện: cạnh TreeView (không được che khuất TreeView).
 Vị trí của Form phải được cố định, không thể di chuyển.

4.4. Form chấm công gián tiếp (FrmCCGT):
Trường Đại học BC Marketing – Khoa Tin Học Quản lý Trang 9


Yêu cầu:
 Khi chấm công trên Form thì chương trình tự động cập nhật vào Table tương ứng.
 Chỉ đưa vào Listbox những nhân viên thuộc bộ phận gián tiếp (Ban giám đốc,
phòng Kế toán – Tài vụ, phòng Kinh doanh, …)
 Khi chọn nút Xem lương (CmdXemluong), chương trình sẽ tự động tính toán lương
và xuất ra bảng lương bộ phận gián tiếp.

4.5. Form chấm công trực tiếp (FrmCCTT):
Bài tập MS.Access II – GV: ThS.Lê Đình Ngân Trang 10

Yêu cầu:
 Chọn công nhân muốn chấm công trong Combobox, thông tin tương ứng của công nhân
sẽ hiển thị trên Form.
 Chọn mã sản phẩm hoàn thành, số lượng sản phẩm hoàn thành, chương trình sẽ tự động

tính lương sản phẩm và cập nhật vào Textbox tương ứng.
 Thêm nút “In Lương” CmdInluong vào Form, khi bấm nút này sẽ hiển thị bảng lương
công nhân trực tiếp sản xuất.

4.6. Form cập nhật hồ sơ nhân viên (FrmCapnhat):
Trường Đại học BC Marketing – Khoa Tin Học Quản lý Trang 11


Yêu cầu:
 Khi bấm nút “Tìm theo mã nhân viên” (CmdTimnhanvien), chương trình sẽ xuất hiện
hộp thoại cho phép nhập mã nhân viên muốn tìm.
 Nếu tìm thấy thì cập nhật vào Form.
 Nếu không tim thấy sẽ xuất hiện thông báo.

Bài tập MS.Access II – GV: ThS.Lê Đình Ngân Trang 12
 Khi bấm nút “In danh sách” (CmdIndanhsach), chương trình sẽ xuất hiện SubMenu
cho phép chọn danh sách bộ phận cần in.

 Khi chọn bộ phận cần in và bấm nút “In danh sách” (CmdIn), chương trình sẽ tiến hành
in danh sách bộ phận cần in. Dạng tổng quát bộ phận cần in:

4.7. Thiết kế Form cập nhật hồ sơ lương (FrmCapnhatHSL):
Trường Đại học BC Marketing – Khoa Tin Học Quản lý Trang 13


 Khi chọn mã số ngạch lương và bậc lương, chương trình sẽ tự động cập nhật hệ số
lương và tính lương căn bản.
 Cập nhật thơng tin vào Textbox và Table tương ứng.
4.8. Thiết kế các chương trình sau (tự thiết kế giao diện):
4.8.1. Tạm ứng lương: cho phép CNVC được tạm ứng 50% lương cơ bản vào đầu tháng.

Cho biết:
lương số Hệ x
ng)đồng/thá
thiểu

tối

Lương

ng)đồng/thá
bản


Lương
(
(
=
(Lương tối thiểu hiện nay được Quốc hội thơng qua là 540.000 đồng/tháng)
4.8.2. Tính bảo hiểm xã hội.
4.8.3. Tính bảo hiểm y tế.
GHI CHÚ: sau khi tính tốn, số liệu được cập nhật vào Table lương tháng (TblLuongthang).
5. Thiết kế các câu truy vấn (Queries) sau:
(Lưu ý: SV thiết kế bằng cách viết lệnh, khơng dùng chế độ Query Design)
a) Cho biết tổng số nhân viên của từng bộ phận. Thơng tin kết xuất bao gồm: tên bộ phận,
tổng số nhân viên của bộ phận.
b) Liệt kê những nhân viên phòng Kế tốn – Tài vụ (mã bộ phận là “KTTV”), có phái là
nữ (No) và tuổi từ 25 trở lên. Thơng tin kết xuất bao gồm: mã nhân viên, họ và tên, tên
bộ phận, tên phái (xuất ra là “Nam” hoặc “Nữ”), tuổi.
c) Liệt kê những nhân viên phòng Kinh doanh (mã bộ phận là “KD”) có mức lương căn
bản thấp nhất. Thơng tin kết xuất bao gồm: mã nhân viên, họ và tên, tên bộ phận, lương

căn bản.
Bài tập MS.Access II – GV: ThS.Lê Đình Ngân Trang 14
d) Liệt kê danh sách ban giám đốc (mã bộ phận là “BGD”). Thơng tin kết xuất bao gồm:
mã nhân viên, họ và tên, tên chức vụ, phái (in ra “nam” hoặc “nữ”), tuổi, trình độ, lương
căn bản, phụ cấp.
e) In danh sách bảng lương sắp xếp theo từng bộ phận. Thơng tin kết xuất bao gồm: mã
nhân viên, họ và tên, tên bộ phận, tên chức vụ, lương căn bản, phụ cấp, các dạng ngày
cơng (làm việc, cơng tác,…) và lương lãnh.
Cho biết cách tính lương như sau:
− Lương lãnh bao gồm cả phụ cấp (nếu có)
− Ngày làm việc, cơng tác, phép: được hưởng 100% lương
− Ngày nghỉ ốm: hưởng 85% lương
− Nghỉ khơng phép: khơng có lương

ngày 26
bản
căn

Lương

øy)(đồng/nga
công

ngày

giá

Đơn
=


f) Cho biết tổng ngày cơng nghỉ ốm của từng bộ phận trong tháng. Thơng tin kết xuất bao
gồm: mã bộ phận, tên bộ phận, tổng ngày cơng nghỉ ốm của bộ phận. Sắp xếp thứ tự
theo mã bộ phận.
g) Cho biết tổng lương lãnh của từng bộ phận. Thơng tin kết xuất bao gồm: mã bộ phận,
tên bộ phận, tổng lương lãnh của bộ phận, tổng phụ cấp của bộ phận.
h) Cho biết nhân viên nào có số ngày làm việc cao nhất. Thơng tin kết xuất bao gồm: mã
nhân viên họ và tên, tên bộ phận, lương căn bản, số ngày làm việc.
i) Liệt kê những nhân viên thoả điều kiện sau:

Thuộc bộ phận “KTTV” hoặc “KD” hoặc “PX1”

Chức vụ là nhân viên (“NV”)

Sinh trong tháng 5 và có số tuổi từ 30 trở lên
Thơng tin kết xuất bao gồm: mã nhân viên, tên bộ phận, họ và tên, tên chức vụ, ngày
sinh. Sắp xếp thứ tự theo mã bộ phận.
j) Viết Query cập nhật thêm một mẫu tin mới vào Table TblDanhmucchucvu như sau:

Mã chức vụ: PQD

Tên chức vụ: Quản đốc phân xưởng

Phụ cấp: 1.200.000

Trường Đại học BC Marketing – Khoa Tin Học Quản lý Trang 15

BÀI TẬP 2: Lập trình trong MS.Access:
Sinh viên có thể sử dụng tiếp CSDL Access ở câu 1 hoặc tạo CSDL Access mới.
1. Tạo Form tính lương (FrmTinhluong) như sau:


Yêu cầu xử lý:
 Khi bấm nút thực hiện, chương trình sẽ:
 Kiểm tra Table chấm công tương ứng trong CSDL Access, tên Table chấm công
được đặt theo quy ước sau:

Các ký tự đầu: “TblChamcong”

Từ 1 đến 2 ký tự kế tiếp chỉ tháng.

4 ký tự kế tiếp chỉ năm.
 Nếu không tìm thấy thì xuất hiện thông báo:

Nếu chọn OK, chương trình sẽ tự động tạo Table chấm công của tháng mới.
Nếu chọn Cancel, sẽ thoát khỏi chương trình.
 Nếu tìm thấy Table chấm công tương ứng thì cho phép mở Form chấm công.
2. Thiết kế các hàm sau trong MS.Access:
2.1. Viết hàm tính tiền lương sản phẩm có thưởng theo phương pháp luỹ tiến:
Hàm có 2 đối số (Arguments):
 Đối số thứ 1: mã sản phẩm (“A”,”B”,”C”)
 Đối số thứ 2: số lượng sản phẩm hoàn thành
Hàm trả về một giá trị (Return Value) kiểu số, mang ý nghĩa là lương sản phẩm của mỗi công
nhân căn cứ vào mã sản phẩm và số lượng sản phẩm hoàn thành, được nghiệm thu theo đúng
quy cách, chất lượng.
Cho biết:
 Cách xác định định mức và đơn giá sản phẩm:
Bài tập MS.Access II – GV: ThS.Lê Đình Ngân Trang 16
Mã sản phẩm
Định mức sản phẩm
(sản phẩm/tháng)
Đơn giá lương SP

(đồng/sảnphẩm)
A 100 15.000
B 200 10.000
C 400 5.000
 Cách tính đơn giá sản phẩm có thưởng:

Sản phẩm hồn thành<= địnhmức: ĐGSP * 1.0 (khơng có thưởng)

Sản phẩm hồn thành vượt khoảng <=10% định mức:
Đơn giá sản phẩm = ĐGSP * 1.1 (đối với phần vượt từ 101% trở lên)

Sản phẩm hồn thành vượt trên 10% định mức:
Đơn giá sản phẩm = ĐGSP * 1.2 (đối với phần vượt từ 111% trở lên).
2.2. Viết hàm tính tiền nước sinh hoạt theo phương pháp lũy tiến
Hàm có 2 đối số (Arguments):
 Đối số thứ 1: mã khách hàng (“SH”, “HCSN”, “KDDV”, “SX”)
 Đối số thứ 2: khối lượng nước tiêu thụ
Hàm trả về một giá trị (Return Value) kiểu số, mang ý nghĩa là tiền nước phải thanh tốn, căn
cứ vào khối lượng nước tiêu thụ.
Cho biết:

Cách xác định định mức và đơn giá nước trong định mức:
Mã khách hàng
Định mức tiêu thụ
(m
3
/tháng)
Đơn giá nước trong định mức
(đồng/m
3

)
SH 30 5.500
HCSN 50 6.500
KDDV 80 8.500
SX 200 7.000

Cách tính đơn giá nước vượt định mức:
1.1 x
m / (đồng
mức

đònh

trong

nước

giá

Đơn

m / (đồng
mức

đònh
vượt

nước

giá


Đơn
33
))
=


Thuế VAT: 10% trên tổng số tiền nước phải thanh tốn.

Tổng trị giá hố đơn phải thanh tốn:
Trường Đại học BC Marketing – Khoa Tin Học Quản lý Trang 17

VAT thuế Tiến
có) (Nếu
mức

đònh
vượt

nước

Tiền

mức đònh trong
nước

Tiền

ùng)(đồng/tha
toán


thanh

tiền

số

Tổng
++=

2.3. Viết một hàm XEPLOAI như sau:

Function này có 1 đối số truyền đến mang kiểu số thực, là điểm trung bình.

Hàm trả về một giá trị mang kiểu chuỗi, là loại học tập được xếp căn cứ vào điểm trung
bình.

Cách xếp loại:
ĐIỂM XẾP LOẠI
>9,00 Xuất sắc
>= 8,00 Giỏi
>= 7,00 Khá
>= 5,00 Trung bình
>= 4,00 Kém
<4,00 Yếu
2.4. Viết một hàm TIENDIEN như sau:

Function này có 3 đối số:
 Đối số thứ nhất kiểu chuỗi, mang ý nghĩa là loại khách hàng.
 Đối số thứ hai và thứ ba kiểu số, mang ý nghĩa là chỉ số đầu và chỉ số cuối của đồng hồ

điện.

Hàm trả về một giá trị kiểu số, mang ý nghĩa là tiền điện mà khách hàng phải thanh tốn.

Cho biết:

Cơng thức tính tiền điện:








+








=
mức đònhvượt
giá Đơn
x
mức đònhvượt
thụ tiêu Kwh Số


mức đònh trong
giá Đơn
x
mức đònh trong
thụ tiêu Kwh Số

ùng)(đồng/tha
điện Tiền


Tổng số tiền điện phải thanh tốn:








+= VAT thuế 10% x
điện tiền
phí
chi

điện tiền

phí
chi


ùng)(đồng/tha
toán

thanh

Tiền



Thơng tin về định mức và đơn giá:
Bài tập MS.Access II – GV: ThS.Lê Đình Ngân Trang 18
Loại khách hàng
định mức
(Kwh/tháng)
Đơn giá trong
định mức
(đồng/kwh)
Đơn giá vượt
định mức
(đồng/kwh)
SH 60 3.500 4.500
HCSN 120 3.500 5.500
SX 500 5.500 7.500
KDDV 400 6.500 8.500

3. Tạo các Tables có quan hệ như sau để lưu trữ các chứng từ phát sinh (SV tự thiết kế thuộc tính)

3.1. Viết các câu truy vấn (Queries) sau:
a) Cho biết có bao nhiêu khách hàng tại từng thành phố. Thông tin kết xuất bao gồm: mã
số khách hàng, tên khách hàng, tên thành phố và tổng số khách hàng.

b) Cho biết tổng số tiền nộp vào ngân sách nhà nước. Thông tin kết xuất bao gồm: mã tài
khoản nợ, mã tài khoản có, tổng số tiền nộp vào ngân sách.
c) Liệt kê các hoá đơn chi tiền mặt trong tháng với số tiền lớn hơn 5.000.000 đồng. Thông
tin kết xuất bao gồm: mã chứng từ, diễn giải, số tiền, tài khoản nợ, tài khoản có.
d) Viết Query cập nhật cho chứng từ mang mã số “T10/01”, nội dung cập nhật là thêm
5.000 đồng vào số tiền phát sinh.
e) Viết Query thêm một mẫu tin vào Table TblChungtu102005, nội dung cập nhật như
sau:

Mã chứng từ: “10/25”

Loại chứng từ: “T01”

Mã số khách hàng: “NB01”
Trường Đại học BC Marketing – Khoa Tin Học Quản lý Trang 19


Ngày viết: 10/10/2005

Diễn giải: “A.Hùng phòng Kinh doanh tạm ứng đi công tác”

Tài khoản nợ: 141

Tài khoản có: 111
(Lưu ý: chỉ cập nhật thông tin cho các Fields kể trên)
f) Viết câu Query tập hợp các chứng từ pháp sinh của quý 1/2005 (lấy từ 3 Tables:
Tblthang012005, Tblthang022005, Tblthang032005.
g) Liệt kê các chứng từ phát sinh trong ngày chẵn?
h) Liệt kê các chứng từ xuất tiền mặt của những ngày lẻ?
i) Cho biết tổng số tiền tạm ứng của các bộ phận trong tháng?

j) Liệt kê các chứng từ có số tiền phát sinh lớn nhất?
k) Viết Query in ra bảng cân đối tài khoản theo dạng như sau:

3.2. Thủ tục (Procedures): viết những Procedures sau:
a) Viết một thủ tục in ra các hoá đơn tạm ứng (có tài khoản 141, nợ tài khoản 111), xuất
kết quả trong DataSheet.
b) Viết thủ tục kiểm tra hoá đơn mang mã số “T10/25” đã có trong Table
TblChungtu10/2005 hay chưa? Xuất thông báo trong MessageBox.
c) Viết thủ tục in ra danh sách các hoá đơn trong Table TblChungtu10/2005, xuất kết quả
trong DataSheet.
d) Viết thủ tục xuất ra tuần tự từng khách hàng trong Table TblDanhmuckhachhang, xuất
kết quả trong MessageBox.
e) Viết thủ tục in ra tổng số tiền phát sinh của các chứng từ trong Table
TblChungtu10/2005, xuất kết quả trong MessageBox.
f) Viết thủ tục thêm một mẫu tin vào Table TblDanhsachkhachhang, thông tin về mẫu tin
mới tuỳ ý.
g) Viết thủ tục cập nhật dữ liệu vào mẫu tin có mã số chứng từ “T10/20”, nội dung cập
nhật là tăng số tiền phát sinh thêm 25.000 đồng
Bài tập MS.Access II – GV: ThS.Lê Đình Ngân Trang 20
h) Viết thủ tục xoá một mẫu tin (tuỳ ý) trong Table TblDanhmucthanhpho.
4. Truy xuất dữ liệu Recordset kiểu Table:
4.1. Tạo một Form như sau (FrmRecordset):

4.2. Viết các thủ tục cho các nút lệnh:
4.2.1. Nút lệnh của Table Recordset 1:
 Mở 2 Tables bất kỳ và đếm số Records của 2 Tables này.
 Xuất thông báo kết quả.

4.2.2. Nút lệnh của Table Recordset 2:
 Mở 2 Tables bất kỳ và đếm số Records của Table này.

 Xuất thông báo kết quả.

Trường Đại học BC Marketing – Khoa Tin Học Quản lý Trang 21

4.2.3. Nút lệnh của Dynaset 1:
 Tạo một câu truy vấn (Query)
 Mở Query đã tạo và đếm số Records trong Dataset của Query này.
 Xuất thông báo kết quả.
4.2.4. Nút lệnh của Dynaset 2:
4.2.5. Nút lệnh của Dynaset 3:
4.2.6. Nút lệnh Create Edit Query:
4.2.7. Nút lệnh Delete Table:
4.2.8. Nút lệnh Open Table:

×