Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

Đề ôn thi thptqg môn toán 5 (18)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.42 MB, 6 trang )

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

TOÁN THPT
NĂM HỌC 2022 - 2023
MƠN TỐN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút
(khơng kể thời gian phát đề)

(Đề thi có 05 trang)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 605

Câu 1. Hàm số
A.

đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
B.

.

Câu 2. Cho các số thực
A.

.

C.

thỏa mãn
B.


.

.

C.

B.

.

D.

đi qua điểm
.

.

đồng thời vng góc với giá của

C.

Câu 4. Các khoảng đồng biến của hàm số
A.

D.

. Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 3. Trong khơng gian
, mặt phẳng

vectơ
có phương trình là
A.



.

D.

.

là:



B.

C.

.

D.

Câu 5. Trong khơng gian, cho hình vng
cạnh bằng . Gọi
lần lượt là trung điểm của

. Khi quay hình vng
xung quanh cạnh

thì đường gấp khúc
tạo thành một hình trịn
xoay. Diện tích xung quanh của hình trịn xoay đó bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Câu 6. Các khoảng nghịch biến của hàm số
A.

B.

là:
C.

.

Câu 7. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
A.

.

B.

.



C.

B.

.

D.

.

là:

A.
.
B.
C.
Câu 9. Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm
.

bằng
.

Câu 8. Các khoảng nghịch biến của hàm số

A.

D.

C.


.

D.
học sinh?
D.

Câu 10. Hàm số y =
nghịch biến trên tập nào sau đây?
A. (-1;3)
B. ( - ; -1) ( 3; + )
C. R
D. ( 3; + )
Câu 11. Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
1/6 - Mã đề 605

.


Câu 12. Hàm số

nghịch biến trên khoảng nào?

A.

B.


C.

D.

.

Câu 13. Trong mặt phẳng
, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của số phức
đường trịn có tọa độ của tâm là
A.

.

B.

.

Câu 14. Trong không gian
mặt phẳng
bằng
A. .

C.

.

D.

, cho mặt phẳng


B. .

C.

.

.

B.

Câu 16. Trong khơng gian

.

C.

D.

, mặt cầu có tâm

.

,

. Gọi
bằng


D.


và tiếp xúc mặt phẳng

có phương trình là:

B.

.

C.

.

D.

.

có bảng biến thiên như hình bên.

Câu 18. Cho hàm số

Hàm số
A.
.

C.

có bảng xét dấu của

đạt cực đại tại điểm
B.

.

Câu 19. Hàm số

.

D.

.

D.

.

.

đồng biến trên các khoảng:

A.
B.
C.
Câu 20. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên?

A.

.

như sau.

C.


B.

.

C.
2/6 - Mã đề 605

.

D.

D.

lần

.

.

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A.
.
B.
.

đến

.


A.
Câu 17. Cho hàm số



.

. Khoảng cách từ điểm

Câu 15. Cho hình chóp
có đáy là tam giác vng cân tại
lượt là hình chiếu vng góc của
lên
. Góc giữa hai mặt phẳng
A.

thỏa mãn

.


Câu 21. Cho các số thực dương
A.

.

thỏa mãn

B.


Câu 22. Cho hàm số
dưới đây.

. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

.

C.

liên tục trên

.

D.

và có đồ thị

như hình

2
 1O 1

(I). Hàm số nghịch biến trên khoảng
(II). Hàm số đồng biến trên khoảng
(III). Hàm số có ba điểm cực trị.
(IV). Hàm số có giá trị lớn nhất bằng .
Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau là:
A.

B.


Câu 23. Cho hai hàm số

C.


.

liên tục trên

x

D.



là các số thực bất kì. Xét các khẳng định sau

1)
2)
3)
4)
A. .

B. .

C. .

Câu 24. Các khoảng đồng biến của hàm số
A.


B.

D. .
là:

C.

Câu 25. Các khoảng đồng biến của hàm số
A.

B.

Câu 27. Gọi
A. .



Câu 28. Hàm số y =

B.

D.

là:
C.

Câu 26. Giá trị lớn nhất của hàm số
A. Không tồn tại.


.

D.

trên khoảng

.

bằng

C. .

D.

lần lượt là hai nghiệm phức của phương trình
B. .
C. .

.

. Giá trị của
D. .

nghịch biến trên

A.
C.

Câu 29. Cho mặt cầu có bán kính
A.

.
B.
.
Câu 30. Cho hàm số bậc bốn

B.



D.
. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
C. .
có đồ thị như hình bên.
3/6 - Mã đề 605

D.

.

bằng


Số nghiệm của phương trình
A. .
B. .


C. .

D. .


Câu 31. Cho một hình tứ diện đều cạnh có một đỉnh trùng với đỉnh của hình nón trịn xoay cịn ba đỉnh
còn lại của tứ diện nằm trên đường tròn đáy của hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón là
A.

.

B.

.

C.

Câu 32. Nghiệm của phương trình
A.
.
B.
.

.

D.

.


C.

.


D.

.

Câu 33. Cho hàm số
xác định, liên tục trên và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ
bên. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
-1

O

1

2

3

-2

-4

A. Hàm sốnghịch biến trên khoảng

.

B. Hàm số đồng biến trên khoảng

.

C. Hàm số đồng biến trên khoảng


.

D. Hàm sốnghịch biến trên khoảng
Câu 34. Tìm các số thực
A.

.



.

thỏa mãn

B.

với

.

C.

Câu 35. Các khoảng nghịch biến của hàm số
A.

B.

.


hoặc
.

.

B.
D.

B.

D.

để hàm số

.

.

là:

Câu 37. Các khoảng đồng biến của hàm số
A.

D.

C.

Câu 36. Tìm tất cả các giá trị của tham số
A.
C.


là đơn vị ảo.

đồng biến trên khoảng
hoặc
.
hoặc

.

là:
C.

4/6 - Mã đề 605

D.


Câu 38. Gọi
phức

là hai nghiệm phức của phương trình

. Tính độ dài đoạn

A. .

. Gọi

.


B.

.

C.

Câu 39. Hàm số y =

.



B.

C.



D.

B.

là:

.

C.



B. .

.

. Giá trị
.

C.

B.

D.

.

D.

.

.

B.

.


C.

.


Câu 44. Các khoảng nghịch biến của hàm số
A.

bằng

. Tích phân

Câu 43. Tập nghiệm của bất phương trình
A.

D.

là hai nghiệm phức của phương trình
B. .
C.

Câu 42. Cho
bằng
A. .

.



Câu 40. Các khoảng nghịch biến của hàm số

Câu 41. Gọi
A. .

D.


đồng biến trên

A.

A.

là các điểm biểu diễn số

D.

.

là:

.

C.

D.

Câu 45. Mệnh đề nào sau đây đúng. Hàm số
A. Nghịch biến trên khoảng

B. Đồng biến trên khoảng

C. Nghịch biến trên khoảng

D. Đồng biến trên khoảng


Câu 46. Cho cấp số nhân
A.

.

với

và công bội

B.

.

Câu 47. Cho hai số phức
A. .
B.


.

Câu 48. Với a là số thực dương tùy ý,
A.

.

B.

A.

.


B.

C.

.

.

D.

phần thực của số phức
C. .

.

bằng
D. .

bằng

.

Câu 49. Tập nghiệm của bất phương trình

. Tính

C.

.


D.

.


C.
5/6 - Mã đề 605

.

D.

.


Câu 50. Trong một hộp có
đủ màu là
A.

.

B.

bi đỏ,

bi xanh và

.


bi vàng. Bốc ngẫu nhiên

C.

.

Câu 51. Các khoảng đồng biến của hàm số
A.

.

B.

C.
------ HẾT ------

6/6 - Mã đề 605

viên. Xác suất để bốc được

D.
là:
D.

.



×