.c
om
BÀI GIẢNG
du
o
ng
th
an
co
ng
Môn học: CƠ HỌC LÝ THUYẾT
cu
u
Bộ môn Cơ Kỹ Thuật – Khoa Khoa Học Ứng Dụng – 106B4
Email:
Facebook:
Bộ môn Cơ Kỹ thuật – Khoa Khoa học Ứng dụng – Đại học Bách khoa Tp.HCM
CuuDuongThanCong.com
/>
Phần I
co
ng
.c
om
TĨNH HỌC
th
an
Chương 1: Các khái niệm cơ bản, mô hình phản lực liên kết
du
o
ng
Chương 2: Thu gọn hệ lực, điều kiện cân bằng
u
Chương 3: Các bài toán đặc biệt
cu
Chương 4: Ma sát
Chương 5: Trọng tâm
Bộ môn Cơ Kỹ thuật – Khoa Khoa học Ứng dụng – Đại học Bách khoa Tp.HCM
CuuDuongThanCong.com
/>
Chương 4. Ma sát
Chương 4
ng
.c
om
Ma sát
an
co
NỘI DUNG
ng
th
4.1. Lực ma sát, phân loại và tính chất
cu
u
du
o
4.2. Bài tốn cân bằng có kể tới ma sát
Bộ môn Cơ Kỹ thuật – Khoa Khoa học Ứng dụng – Đại học Bách khoa Tp.HCM
CuuDuongThanCong.com
/>
Chương 4. Ma sát
4.1. Lực ma sát, phân loại và tính chất
.c
om
Khái niệm
du
o
Fms
cu
u
Fms
ng
th
an
co
ng
Khi hai vật trượt lên nhau, lực ma sát chính là nguyên nhân dẫn
đến tổn thất năng lượng và năng lượng tổn thất sẽ biến thành
nhiệt và sự ăn mịn của vật liệu.
Bộ mơn Cơ Kỹ thuật – Khoa Khoa học Ứng dụng – Đại học Bách khoa Tp.HCM
CuuDuongThanCong.com
/>
Chương 4. Ma sát
4.1. Lực ma sát, phân loại và tính chất
.c
om
Phân loại ma sát
ng
+Ma sát khơ (Dry Friction): Khi hai bề mặt vật rắn tiếp xúc và trượt lên
nhau. Lực ma sát tiếp tuyến với bề mặt tiếp xúc.
an
co
+Ma sát nhớt (Fluid Friction): Ma sát nhớt sinh ra khi các lớp của lưu
chất chuyển động với vận tốc khác nhau.
cu
u
du
o
ng
th
+Ma sát nội (Internal Friction): Khi tác động lực lên vật rắn làm vật đó
biến dạng thì các phần tử bên trong chuyển động tương đối với nhau
sinh ra ma sát giữa các phần tử gọi là ma sát nội.
Bộ môn Cơ Kỹ thuật – Khoa Khoa học Ứng dụng – Đại học Bách khoa Tp.HCM
CuuDuongThanCong.com
/>
Chương 4. Ma sát
4.1. Lực ma sát, phân loại và tính chất
.c
om
Ma sát khơ
Có hai loại ma sát trong ma sát khô:
co
ng
1. Ma sát tĩnh: hai bề mặt tiếp xúc đứng yên tương đối với nhau
cu
u
du
o
ng
th
an
2. Ma sát động: hai bề mặt tiếp xúc chuyển động tương đối với nhau
Bộ môn Cơ Kỹ thuật – Khoa Khoa học Ứng dụng – Đại học Bách khoa Tp.HCM
CuuDuongThanCong.com
/>
Chương 4. Ma sát
4.1. Lực ma sát, phân loại và tính chất
.c
om
Ma sát tĩnh
- Dùng lực P kéo một vật có khối lượng m
trên mặt phẳng, tăng dần P từ giá trị 0.
an
co
ng
- Tại mặt tiếp xúc xuất hiện lực ma sát cân
bằng với lực kéo P. Khi P chưa đủ lớn, vật m
vẫn cân bằng.
th
F
ng
x
P Fms 0 Fms P
cu
u
du
o
- Khi P tăng đến một giá trị tới hạn Pgh thì vật
m “chớm” trượt.
F
x
Pgh Fmsgh 0 Fmsgh Pgh
Lực ma sát tĩnh có giá trị từ 0 → Fmsgh
Bộ mơn Cơ Kỹ thuật – Khoa Khoa học Ứng dụng – Đại học Bách khoa Tp.HCM
CuuDuongThanCong.com
/>
Chương 4. Ma sát
4.1. Lực ma sát, phân loại và tính chất
.c
om
Ma sát tĩnh
Lực ma sát giới hạn:
Fmsgh t N
an
co
ng
Trong đó:
- N là phản lực giữa hai bề mặt tiếp xúc
- là hệ số ma sát trượt tĩnh
th
t
Fms Fmsgh t N
cu
u
du
o
ng
Điều kiện để vật không trượt:
Lưu ý: Trong cơ học vật rắn tuyệt đối, lực ma sát khơng phụ thuộc
vào diện tích bề mặt tiếp xúc
Bộ môn Cơ Kỹ thuật – Khoa Khoa học Ứng dụng – Đại học Bách khoa Tp.HCM
CuuDuongThanCong.com
/>
Chương 4. Ma sát
4.1. Lực ma sát, phân loại và tính chất
Fmsgh
Góc ma sát giới hạn:
tan
Góc ma sát tĩnh:
Fm s
tan
N
R'
co
N
t
R
ng
Góc ma sát
.c
om
Ma sát tĩnh
an
th
Fmax
Fms
T
u
P
cu
du
o
ng
Điều kiện để vật chưa trượt:
N
Bộ môn Cơ Kỹ thuật – Khoa Khoa học Ứng dụng – Đại học Bách khoa Tp.HCM
CuuDuongThanCong.com
/>
Chương 4. Ma sát
4.1. Lực ma sát, phân loại và tính chất
.c
om
Ma sát động
co
Có hai loại ma sát trong ma sát động:
ng
Khi lực ma sát vượt qua giới hạn tĩnh vật sẽ chuyển động, lúc đó ma
sát giữa hai bề mặt là ma sát động.
th
an
1. Ma sát trượt động: hai bề mặt tiếp xúc trượt lên nhau.
u
d là hệ số ma sát trượt động
cu
Với
du
o
Fd d N
ng
Lực ma sát trượt động giữa hai bề mặt:
Lưu ý: lực ma sát trượt động thường nhỏ
hơn lực ma sát tĩnh
Bộ môn Cơ Kỹ thuật – Khoa Khoa học Ứng dụng – Đại học Bách khoa Tp.HCM
CuuDuongThanCong.com
/>
Chương 4. Ma sát
4.1. Lực ma sát, phân loại và tính chất
Ma sát động
.c
om
- Dùng lực Q kéo một vật có trọng lượng G
trên mặt phẳng, tăng dần Q từ giá trị 0.
2. Ma sát lăn:
ng
Q
F Q F 0 F Q
F N G 0 N G
M QR 0
Giải thích:
du
o
G
k
ng
I
x
ms
ms
y
I
u
Fms
th
an
N
- Khi Q chưa đủ lớn vật vẫn cân bằng
co
N'
cu
- Khi Q 0 : sự đàn hồi ở nền làm N chớm dịch chuyển song song một
đoạn k đến N’
- Bánh xe cân bằng với 2 ngẫu:
(G , N '):
(G , N ') & (Q , F ms )
Ngẫu cản lăn
Bộ môn Cơ Kỹ thuật – Khoa Khoa học Ứng dụng – Đại học Bách khoa Tp.HCM
CuuDuongThanCong.com
/>
Chương 4. Ma sát
4.1. Lực ma sát, phân loại và tính chất
Ma sát động
.c
om
Ngẫu cản lăn (ma sát lăn):
2. Ma sát lăn:
ng
Q
Q
R
- Khi Q tăng, k tăng theo: k
N
co
N'
du
o
k
u
G
ng
I
cu
Fms
th
an
N
Fmslan kN QR
- Khi Q đạt giá trị tới hạn, vật chớm lăn:
k gh
Qgh
G
R
k gh : Hệ số ma sát lăn, có thứ
nguyên là chiều dài
- Khi Q vượt quá giá trị tới hạn, vật lăn
Bộ môn Cơ Kỹ thuật – Khoa Khoa học Ứng dụng – Đại học Bách khoa Tp.HCM
CuuDuongThanCong.com
/>
Chương 4. Ma sát
4.2. Bài tốn cân bằng có kể đến ma sát
Tìm góc tối đa để vật m chưa trượt, biết hệ số ma sát trượt
s
du
o
Điều kiện cân bằng:
ng
th
an
co
ng
.c
om
Ví dụ 1
cu
u
Fx mg sin Fms 0
Fms mg sin
N mg cos
Fy N mg cos 0
Để M không trượt Fms Fmax
s . N mg sin s .mg cos
tan s
Bộ môn Cơ Kỹ thuật – Khoa Khoa học Ứng dụng – Đại học Bách khoa Tp.HCM
CuuDuongThanCong.com
/>
Chương 4. Ma sát
4.2. Bài tốn cân bằng có kể đến ma sát
.c
om
Ví dụ 2
1
2
F
cu
u
du
o
ng
th
an
co
ng
Vật 1 có trọng lượng P, vật 2 có trọng lượng Q, hệ số ma sát trượt tĩnh
giữa vật 1 và 2 là f, bỏ qua ma sát vật 2 với sàn và các ma sát rịng rọc,
dây khơng co giãn khối lượng dây khơng đáng kể. Lực F tác dụng vào vật
2 theo phương ngang như hình vẽ.
Tìm lực F tối đa để vật 1 không trượt trên vật 2.
Bộ môn Cơ Kỹ thuật – Khoa Khoa học Ứng dụng – Đại học Bách khoa Tp.HCM
CuuDuongThanCong.com
/>
Chương 4. Ma sát
4.2. Bài tốn cân bằng có kể đến ma sát
Ví dụ 2
Fms
Fx F T Fms 0
Điều kiện cân bằng vật 2:
Fy N 2 Q N1 0
T
u
cu
Fms
N2
F
2
Q
du
o
ng
P
co
1
Fx T Fms 0
Điều kiện cân bằng vật 1:
Fy N1 P 0
an
T
th
N1
2
F
ng
Phân tích lực tác động lên hai vật:
.c
om
1
Lập hệ 4 phương trình 4 ẩn, giải được:
N 1 P; N 2 P Q
T F / 2; Fms F / 2
N1
Bộ môn Cơ Kỹ thuật – Khoa Khoa học Ứng dụng – Đại học Bách khoa Tp.HCM
CuuDuongThanCong.com
/>
Chương 4. Ma sát
4.2. Bài tốn cân bằng có kể đến ma sát
Ví dụ 2
2
F
ng
.c
om
1
co
Điều kiện để vật 1 khơng trượt trên vật 2:
th
cu
u
F 2 fP
du
o
ng
F
fP
2
an
Fms Fgh fN1
Bộ môn Cơ Kỹ thuật – Khoa Khoa học Ứng dụng – Đại học Bách khoa Tp.HCM
CuuDuongThanCong.com
/>
Chương 4. Ma sát
4.2. Bài tốn cân bằng có kể đến ma sát
.c
om
Ví dụ 3
cu
u
du
o
ng
th
an
co
ng
Cho mơ hình sau biết hệ số ma sát trượt tĩnh giữa các vật như hình, dây
không co giãn khối lượng dây không đáng kể. Lực P tác dụng vào vật 2
theo phương như hình vẽ.
Tìm lực P tối đa để các vật đều không trượt.
Bộ môn Cơ Kỹ thuật – Khoa Khoa học Ứng dụng – Đại học Bách khoa Tp.HCM
CuuDuongThanCong.com
/>
Chương 4. Ma sát
Giải phóng liên kết
an
th
N1 30.9,81.cos 30 255 N
co
ng
.c
om
Vật 1
Vật 3
cu
u
du
o
ng
Vật 2
N 2 N1 50.9,81.cos 30 680 N
N 3 40.9,81.cos 30 680 1020 N
Bộ môn Cơ Kỹ thuật – Khoa Khoa học Ứng dụng – Đại học Bách khoa Tp.HCM
CuuDuongThanCong.com
/>
Chương 4. Ma sát
Giả sử vật 2 (50kg) trượt
.c
om
F1gh s1.N1 0, 3.255 76, 5 N
an
co
ng
F2 gh s 2 .N 2 0, 4.680 272 N
th
F3 F2 40.9,81.s in30 468 N
du
o
ng
Lực ma sát giới hạn F3gh
cu
u
F3 gh s 3 .N 3 459 N F3
Suy ra vật 2 không trượt.
Ta chọn F3 F3 gh 459 N
F2 263 N
Pmax 94 N
Bộ môn Cơ Kỹ thuật – Khoa Khoa học Ứng dụng – Đại học Bách khoa Tp.HCM
CuuDuongThanCong.com
/>