PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ GIÁO
TRƯỜNG THCS AN BÌNH
CHUN ĐỀ
VUI ĐỂ HỌC VẬT LÝ 8
An Bình, Ngày tháng năm 2023
Vật lý 8
QUY ĐỊNH CUỘC THI
- Bốn đội thi, mỗi đội gồm 3 thành viên.
Các bạn làm CĐV tham gia các phần thi của CĐV và trợ
giúp cho đội thi khi cần.
- Gồm 3 phần thi: KHỞI ĐỘNG; TĂNG TỐC; VỀ ĐÍCH
-Điểm cuối cùng là điểm ba phần thi cộng lại cộng với điểm
ý thức của mỗi đội thi.
(Điểm ý thức : Ngoan, tham gia tích cực các phần thi, khơng
gây ồn ào mất trật tự... của cả đội thi. Điểm này do các thầy
cô ban cố vấn chấm (giáo viên tổ nghiệp vụ Vật lý của phòng
giáo dục huyện PG))
-Kết thúc cuộc thi sẽ chọn ra một đội I, một đội II, một đội
III và một đội KK. Nếu kết quả có sự giống nhau thì sẽ sử
dụng câu hỏi phụ bằng cách bấm chuông nhanh dành
quyền trả lời.
Phần I:
KHỞI ĐỘNG
Gồm 15 câu hỏi trong phần I, tổng gói điểm là
150 điểm.
Sau khi MC nêu câu hỏi, các đội chơi có 15s suy
nghĩ, sau khi hết thời gian, đội nào bấm chng
nhanh nhất thì giành được quyền trả lời.
Nếu trả lời đúng được cộng 10 điểm, trả lời sai các
đội khác bấm chng giành quyền trả lời.
Chúc caùc đội thi tốti thi tốtt
KHỞI ĐỘNG
Câu 1: Đối lưu là sự truyền nhiệt xảy ra trong chất nào. Hãy chọn câu trả lời đúng:
A.Chỉ ở chất lỏng.
B.Chỉ ở chất lỏng và chất khí.
C. Chỉ ở chất khí.
D. Ở chất rắn và chất lỏng.
Đáp án
B.
B. Chỉ
Chỉ ởở chất
chất lỏng
lỏng và
và chất
chất khí
khí
23
30
29
28
26
27
24
25
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
KHỞI ĐỘNG
Câu 2: Trong các câu nói về vận tốc dưới đây, câu nào sai?
A.Vận tốc cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.
B.Độ lớn của vận tốc được tính bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.
C. Cơng thức tính vận tốc là: v = s.t
D. Đơn vị của vận tốc là km/h
Đáp án
C.
C. Cơng
Cơng thức
thức tính
tínhvận
vận tốc
tốc là:
là: vv == s.t
s.t
23
30
29
28
26
27
24
25
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
KHỞI ĐỘNG
Câu 3: Chuyển động của vật nào sau đây được coi là đều?
A.Chuyển động của ôtô đang chạy trên đường.
B.Chuyển động của tàu hỏa lúc vào sân ga.
C. Chuyển động của máy bay đang hạ cánh xuống sân bay.
D. Chuyển động của Chi đội đang bước đều trong buổi duyệt nghi thức đội.
23
30
29
28
26
27
24
25
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
Đáp án
DD
KHỞI ĐỘNG
Câu 4: Khi vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì:
A.Vật đang đứng yên sẽ chuyển động.
B.Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần.
C. Vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.
D. Vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh dần.
23
30
29
28
26
27
24
25
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
Đáp án
C.
C.Vật
Vậtđang
đangchuyển
chuyểnđộng
độngsẽ
sẽtiếp
tiếptục
tụcchuyển
chuyểnđộng
độngthẳng
thẳngđều
đều
KHỞI ĐỘNG
Câu 5: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào khơng liên quan đến sự nóng chảy?
A.Đốt một ngọn đèn dầu.
B.Đúc một bức tượng.
C.Đốt một ngọn nến.
D.Để một cục nước đá ra ngoài nắng.
Đáp án
A.
A. Đốt
Đốt một
một ngọn
ngọn đèn
đèn dầu
dầu
23
30
29
28
26
27
24
25
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
KHỞI ĐỘNG
Câu 6: Dụng cụ nào sau đây dùng để đo thể tích chất lỏng?
A.Cân
B.Bình chia độ
C.Lực kế
D.Nhiệt kế
Đáp án
B.
B. Bình
Bình chia
chia độ
độ
23
30
29
28
26
27
24
25
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
KHỞI ĐỘNG
Câu 7. Để đo độ dài của một vật ta nên dùng?
A.Đoạn cây
B.Sợi dây
C.Gang tay
D.Thước đo
Đáp án
D.
D. Thước
Thước đo
đo
23
30
29
28
26
27
24
25
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
KHỞI ĐỘNG
Câu 8. Trong khơng khí, ánh sáng truyền đi theo đường nào?
A.Theo đường thẳng
B.Theo đường vịng
C.Theo đường dích dắc
D.Theo đường cong bất kì
Đáp án
A.
A. Theo
Theo đường
đường thẳng
thẳng
23
30
29
28
26
27
24
25
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
KHỞI ĐỘNG
Câu 9. Xe ôtô đang chuyển động đột ngột dừng lại. Hành khách trong xe bị:
A.Nghiêng người sang phía trái
B.Nghiêng người sang phía phải
C.Xơ người về phía trước
D.Ngã người về phía sau
Đáp án
C.
C. Xơ
Xơ người
người về
về phía
phía trước
trước
23
30
29
28
26
27
24
25
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
KHỞI ĐỘNG
Câu 10. Trường hợp nào dưới đây lực ma sát có hại?
A.Dùng tay khơng rất khó mở nắp lọ bị kẹt
B.Ma sát làm nóng và làm mịn những bộ phận chuyển động của máy móc
C.Trời mưa trên đường nhựa đi xe đạp dễ bị ngã
D.Tất cả những trường hợp trên lực ma sát đều có hại
Đáp án
BB
23
30
29
28
26
27
24
25
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
KHỞI ĐỘNG
Câu 11. Công thức nào sau đây là đúng với cơng thức tính nhiệt lượng vật thu vào để tăng nhiệt độ từ t1 đến t2:
A.Q = m.c.(t02– t01)
B.Q = m.c.(t01– t02)
C.Q = (t02– t01).m/c
D.Q = m.c.(t01 + t02)
23
30
29
28
26
27
24
25
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
Đáp án
00
00
A.
Q
=
m.c.(t
–
t
A. Q = m.c.(t 22– t 11))
KHỞI ĐỘNG
Câu 12. Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi là gì?
A.Là ảnh ảo mắt khơng thấy được
B.Là ảnh ảo hứng được trên màn chắn
C.Là ảnh ảo không hứng được trên màn chắn
D.Là một ảnh không thấy được
23
30
29
28
26
27
24
25
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
Đáp án
C.
C. Là
Là ảnh
ảnh ảo
ảo không
không hứng
hứng được
được trên
trênmàn
mànchắn
chắn
KHỞI ĐỘNG
Câu 13. Trọng lực là:
A.Là lực đẩy của tay tác dụng lên vật
B.Là lực kéo của tay tác dụng lên vật
C.Là lực hút của các vật
D.Là lực hút của Trái đất tác dụng lên các vật
23
30
29
28
26
27
24
25
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
Đáp án
D.
D. Là
Là lực
lực hút
hút của
của Trái
Trái đất
đất tác
tác dụng
dụng lên
lêncác
các vật
vật
KHỞI ĐỘNG
Câu 14. Người ta thường dùng chất liệu sứ để làm chén, bát ăn cơm là vì:
A.Sứ cách nhiệt tốt
B.Sứ rẻ tiền
C.Sứ lâu hỏng
D.Sứ dẫn nhiệt tốt
23
30
29
28
26
27
24
25
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
Đáp án
A.
A. Sứ
Sứ cách
cách nhiệt
nhiệt tốt
tốt
KHỞI ĐỘNG
Câu 15. Một người đi quãng đường dài 1,5km với vận tốc 10m/s. Thời gian để người đó đi hết quãng đường là:
A.t = 0,15 giờ
B.t = 15 giây
C.t = 150 giây
D.t = 14,4 phút
23
30
29
28
26
27
24
25
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
Đáp án
C.
C. 150
150 giây
giây