Tải bản đầy đủ (.docx) (24 trang)

Phát triển kỹ năng cá nhân 1 EG35.186

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (109.18 KB, 24 trang )

Phát triển kỹ năng cá nhân 1 - EG35.186
1. Theo mơ hình cửa sổ Johari, cách thức mà con người tương tác với người khác
để hiểu về bản thân mình là gì?
c. Tự bộc lộ và đón nhận thơng tin phản hồi (Đ)
2. Tìm câu trả lời đúng nhất. Vì sao con người cần phải kiểm sốt cảm xúc của bản
thân?
a. Vì nếu phản ứng một cách khơng kiểm sốt với những điều xảy ra trái ý mình thì
sẽ dễ dẫn đến những hậu quả khó lường (Đ)
3. Theo mơ hình cửa sổ Johari, để phát triển bản thân thì con người cần chú trọng
mở rộng phần nào?
d. Phần công khai/ Open (Đ)
4. Một cuộc đàm phán diễn ra như một cuộc đấu trí, trong đó các bên cùng đưa ra
những chiêu thức áp đảo đối phương để đạt được mục đích của mình. Có thể gọi
đây là cuộc đàm phán kiểu:
d. Đàm phán kiểu cứng (Đ)
5. Phương án nào sau đây không phải là đặc điểm của kiểu đàm phán nguyên tắc?
d. Chỉ đưa ra một phương án duy nhất để lựa chọn (Đ)
6. Tìm phương án đúng nhất. Trước khi tiến hành đàm phán, nên sử dụng phương
pháp phân tích SWOT để:
a. Tìm hiểu thực lực của các bên tiến hành đàm phán (Đ)
7. Tìm câu trả lời đúng nhất. Vì sao để thành công, mỗi cá nhân cần chú ý xây
dựng nhân hiệu của mình?
d. Vì đó chính là cách tạo dựng hình ảnh, uy tín của cá nhân đối với xã hội (Đ)
8. Tìm phương án đúng nhất. Chỉ số nào có ảnh hưởng lớn nhất đến sự thành công
và hạnh phúc của con người?
c. Chỉ số thông minh cảm xúc (EQ) (Đ)
9. Các kỹ năng cá nhân được xếp vào loại kỹ năng nào?
a. Kỹ năng mềm (Đ)
10. Một tập thể muốn duy trì được sự bền vững thì nó cần:
a. Biết kết hợp hài hịa lợi ích của cá nhân với lợi ích tập thể (Đ)
11. Yếu tố quan trọng nhất để liên kết hoặc chia rẽ các cá nhân trong một tập thể


là:
d. Lợi ích (Đ)
12. Tìm câu trả lời đúng nhất. Khi một người chú trọng xây dựng nhân hiệu thì sẽ
đạt được ích lợi gì?


b. Đạt được thành cơng bền vững nhờ có uy tín và nhân cách tốt đẹp (Đ)
13. Tìm câu trả lời đúng nhất. Một người có nhân hiệu tốt tức là có uy tín và hình
ảnh tốt thì sẽ dễ dàng đạt được điều gì?
d. Thành cơng trong cơng việc và cuộc sống (Đ)
14. Tìm phương án đúng nhất. Luận điểm nào dưới đây nhận định đúng về mổi
quan hệ giữa cá nhân và xã hội
b. Mỗi cá nhân là một thành viên của xã hội, mang bản chất xã hội và không thể
sống ngồi xã hội. (Đ)
15. Tìm câu trả lời đúng nhất. Xã hội sẽ phát triển khi từng cá nhân nỗ lực phát
triển bản thân mình bởi vì:
b. Xã hội muốn phát triển thì cần phải có sự đóng góp sức lực của từng cá nhân có
nhân cách tốt, có trách nhiệm vì mục tiêu chung của xã hội. (Đ)
16. Nhân cách của một con người được quyết định nhiều nhất bởi yếu tố nào?
d. Mơi trường xã hội (Đ)
17. Tìm phương án đúng nhất. Một người được coi là biết kiểm sốt cảm xúc của
bản thân khi người đó:
a. Kiềm chế sự bốc đồng, giữ bình tĩnh khi sự việc bất ngờ xảy ra (Đ)
18. Tìm câu trả lời đúng nhất. Vì sao con người cần nhận thức được điểm mạnh và
điểm yếu của bản thân mình?
c. Vì con người chỉ có thể tự tin khi biết được điểm mạnh của bản thân để phát
triển nó và biết điểm yếu của bản thân để khắc phục nó (Đ)
19. Tìm câu trả lời đúng nhất. Vì sao con người cần hiểu biết năng lực của bản thân
mình?
d. Vì đó là tiền đề quan trọng để con người xây dựng nhân hiệu, tạo dựng hình ảnh

và uy tín cá nhân hướng đến sự thành cơng trong cơng việc và cc sống (Đ)
20. Tìm phương án đúng nhất. Một người được coi là thực sự có khả năng kiểm
sốt cảm xúc của bản thân khi người đó:
c. Giữ bình tĩnh trước mọi bất ngờ xảy ra (Đ)
21. Một người tự tin về bản thân thì sẽ phản ứng như thế nào khi được yêu cầu
trình bày quan điểm của mình?
a. Nói ra những quan điểm của mình và sẵn sàng bảo vệ niềm tin về những gì là
đúng (Đ)
d. Che giấu cảm xúc, tìm cách lảng tránh câu hỏi trực tiếp
22. Một người tự tin về khả năng và giá trị về bản thân thì sẽ có những biểu hiện
như thế nào?
d. Tư thế ngay ngắn, ung dung, mắt nhìn thẳng (Đ)
23. Tìm câu trả lời đúng nhất. Vì sao con người cần phải tự tin vào bản thân mình?


c. Vì đó là điều kiện cần thiết để con người làm chủ bản thân, chủ động thực hiện
những mục tiêu mà mình đã đề ra. (Đ)
24. Phương án nào sau đây khơng phải là ý nghĩa tích cực của việc phân cơng trách
nhiệm cá nhân trong khi làm việc nhóm?
a. Giúp từng thành viên nhận thức rõ hơn về lợi ích cá nhân trong khi làm việc
nhóm (Đ)
25. Tìm phương án xác định đúng trình tự các giai đoạn phát triển của nhóm
b. Giai đoạn hình thành – giai đoạn xung đột – giai đoạn chuẩn hóa – giai đoạn
phát triển (Đ)
26. Hành động nào dưới đây sẽ làm giảm tác dụng của hoạt động nhóm trong mơi
trường học tập?
c. Dựa dẫm, ỷ lại vào thành quả học tập của người khác trong nhóm (Đ)
27. Tìm phương án đứng nhất:
b. Giảm thiểu những vướng mắc trong sự phối hợp giữa các cá nhân, các bộ phận
của doanh nghiệp (Đ)

28. Một thành viên nhóm nên ứng xử thế nào khi khơng hồn thành cơng việc được
giao?
c. Thành khẩn nhận lỗi và tìm mọi cách khắc phục sai sót (Đ)
29. Tìm phương án đúng nhất. Con người cần hợp tác với nhau, làm việc theo
nhóm bởi vì:
d. Làm việc theo nhóm sẽ tập hợp được khả năng của từng người, giúp họ bổ sung
các khiếm khuyết cho nhau (Đ)
30. Trong giai đoạn xung đột, khi các thành viên trong nhóm phát triển ở các mức
độ khác nhau, nảy sinh những kỳ vọng khơng thực tế, trong nhóm bắt đầu hình
thành các phe phái, v.v. thì người lãnh đạo nhóm cần làm gì?
c. Khuyến khích các thành viên đưa ra những quan điểm khác nhau, cho phép có
xung đột (Đ)
31. Xác định một luận điểm đúng nhất trong số các luận điểm dưới đây bàn về tính
cách và trang phục của con người.
b. Những người có phong cách ăn mặc giống nhau nhưng tính cách vẫn có thể khác
nhau (Đ)
32. Xác định một luận điểm thể hiện cách hiểu đúng nhất về khái niệm giao tiếp
trong các phương án dưới đây:
a. Giao tiếp là cách thức con người tạo lập các mối liên hệ với những người khác
trong xã hợi (Đ)
33. Tìm câu trả lời đúng nhất. Những người là đối tác thân thiết của nhau cần cư
xử thế nào để duy trì mối quan hệ lâu dài với nhau?


c. Dù là thân cận đến mấy thì các đối tác cũng nên giữ lễ nghĩa, khoảng cách nhất
định, không được suồng sã với nhau (Đ)
34. Trong quá trình giao tiếp với những người khác, nếu một người chỉ chú tâm
đến lợi ích của bản thân mình thì người đó sẽ:
d. Tạo sự bất tín nhiệm của các đối tác (Đ)
35. Để giao tiếp thành công thì con người cần xác định cự li và phương pháp giao

tiếp với người khác như thế nào?
b. Nên xác định cự li và phương pháp giao tiếp với từng đối tượng cụ thể để có
cách ứng xử phù hợp (Đ)
36. Trong quá trình giao tiếp, một người sẽ không được người khác tin tưởng khi
họ:
d. Không trung thực trong công việc (Đ)
37. Xác định một luận điểm đúng nhất trong số các luận điểm dưới đây bàn về tính
cách và trang phục của con người.
d. Những người có phong cách ăn mặc giống nhau nhưng tính cách vẫn có thể
khác nhau (Đ)
38. Tìm phương án đúng nhất. Lời khen có tác dụng rất tích cực trong quan hệ giao
tiếp. Tuy nhiên nên bày tỏ lời khen như thế nào để tăng hiệu quả bền vững của các
mối quan hệ ?
c. Dành những lời khen tặng chân thành cho đối tác đúng lúc, đúng chỗ (Đ)
39. Trong quá trình giao tiếp với những người khác, nếu một người chỉ chú tâm
đến lợi ích của bản thân mình thì người đó sẽ:
c. Tạo sự bất tín nhiệm của các đối tác (Đ)
40. Lời khen loại nào sau đây sẽ gây phản cảm cho đối tác?
d. Lời khen tâng bốc, giả dối (Đ)
41. Xác định một câu hỏi dạng mở trong số các câu sau:
b. “Như bạn biết thì câu chuyện diễn ra thế nào?” (Đ)
42. Những yếu tố nào sau đây khơng thuộc hình thức giao tiếp bằng ngôn từ?
a. Diễn tả bằng ánh mắt (Đ)
43. Để giao tiếp thành công thì con người cần xác định cự li và phương pháp giao
tiếp với người khác như thế nào?
d. Nên xác định cự li và phương pháp giao tiếp với từng đối tượng cụ thể để có
cách ứng xử phù hợp (Đ)
44. Trong quá trình giao tiếp, khi cần đối tác cung cấp thông tin, bạn nên đặt câu
hỏi dạng nào để khiến cho đối tác dễ chịu và cởi mở nói chuyện với bạn?
d. Câu hỏi dạng mở (Đ)



45. Tìm câu trả lời đúng nhất. Những người là đối tác thân thiết của nhau cần cư
xử thế nào để duy trì mối quan hệ lâu dài với nhau?
c. Dù là thân cận đến mấy thì các đối tác cũng nên giữ lễ nghĩa, khoảng cách nhất
định, không được suồng sã với nhau (Đ)
46. Con người không nên làm gì nếu muốn thành cơng trong giao tiếp với người
khác?
a. Tự do bộc lộ cảm xúc của mình (Đ)
47. Trong giao tiếp xã giao, nên sử dụng ngôn từ như thế nào để mọi người xung
quanh đều hiểu đúng thông điệp của mình?
b. Sử dụng ngơn từ đơn giản phù hợp với người nghe và bối cảnh giao tiếp (Đ)
48. Tìm phương án đúng nhất. Vì sao để giữ gìn mối quan hệ tốt đẹp lâu dài thì cần
phải giữ lễ nghĩa và khoảng cách nhất định, không được suồng sã với các đối tác
của mình?
b. Vì ai cũng có lịng tự tơn, việc giữ lễ nghĩa khoảng cách là để thể hiện sự tôn
trọng đối tác (Đ)
49. Để thông điệp được truyền đi một cách rõ ràng, chính xác tạo hiệu quả tốt trong
giao tiếp, người gửi thông điệp khơng nên làm gì?
d. Nói câu dài, hàm chứa nhiều thông tin (Đ)
50. Khi công việc được giao có những thay đổi đáng kể về phạm vi và cấp độ, xuất
hiện nguy cơ quá tải khiến không thể đảm đương được công việc thì cấp dưới cần
làm gì?
b. Chủ động đề xuất với cấp trên về phương án thực hiện và nói rõ giới hạn khả
năng của mình (Đ)
51. Người quản lý nên làm gì để có thể nghe được những ý kiến phản hồi từ các
nhân viên của mình?
a. Điềm đạm, bình tĩnh sẵn sàng tiếp nhận thơng tin nhiều chiều (Đ)
52. Nhân viên cấp dưới làm việc trong một tổ chức nên làm gì?
c. Tránh nói xấu cấp trên sau lưng (Đ)

53. Tìm câu trả lời đúng nhất. Nhìn vào các mối quan hệ ứng xử trong nội bộ
doanh nghiệp có thể đánh giá:
b. Văn hóa của một doanh nghiệp (Đ)
54. Trong trường hợp cụ thể, khi cấp trên đưa ra những quyết định không như
mong đợi của bạn nhưng lại có vẻ phù hợp với các đồng nghiệp khác, bạn nên làm
gì?
a. Tuân thủ, cấp quản lý bao giờ cũng có lý do để ra quyết định (Đ)
55. Khi chưa thực sự hiểu rõ yêu cầu của công việc; thực trạng công việc; phương


pháp làm việc; v.v. nhân viên cấp dưới nên giải quyết như thế nào?
b. Chủ động hỏi ý kiến cấp trên (Đ)
56. Tìm phương án đúng nhất. Người lãnh đạo doanh nghiệp giữ vai trò quan trọng
trong việc xây dựng môi trường giao tiếp ứng xử tốt đẹp trong doanh nghiệp của
mình vì:
a. Người lãnh đạo là người có thể đưa ra những qui định về giao tiếp ứng xử và
yêu cầu mọi thành viên trong doanh nghiệp phải tuân thủ những quy định đó (Đ)
57. Để xây dựng mối quan hệ tốt đẹp với đồng nghiệp thì cần làm gì?
a. Tránh đặt lợi ích cá nhân lấn át lợi ích của đồng nghiệp (Đ)
58. Khi có ý tưởng muốn đề xuất với cấp trên để hoàn thiện công việc, hoàn thiện
tổ chức, v.v. bạn nên làm gì?
d. Cân nhắc, chọn lọc ý tưởng đề xuất phù hợp (Đ)
59. Cách hiểu nào dưới đây của cấp dưới về cấp trên là đúng?
d. Cấp trên cũng là con người, ai cũng có điểm mạnh điểm yếu (Đ)
60. Mối quan hệ ứng xử trong nội bộ doanh nghiệp phụ thuộc nhiều nhất vào yếu
tố nào?
a. Phong cách của ban lãnh đạo doanh nghiệp (Đ)
61. Quan niệm nào sau đây là không đúng về mối quan hệ cấp trên cấp dưới trong
doanh nghiệp
b. Quan niệm về mối quan hệ cấp trên – cấp dưới là giống nhau ở mọi doanh

nghiệp (Đ)
62. Các đồng nghiệp của nhau muốn xây dựng môi trường làm việc thân thiện,
hiệu quả thì khơng nên làm gì?
a. Phát huy tối đa tính cách và sở thích cá nhân (Đ)
63. Tìm câu trả lời đúng nhất. Chú trọng đến vấn đề giao tiếp ứng xử trong môi
trường làm việc là một cách để mỗi thành viên trong doanh nghiệp xây dựng “nhân
hiệu” của mình vì:
d. Giao tiếp ứng xử tốt giúp mỗi cá nhân xây dựng hình ảnh tốt đẹp của mình
trong con mắt của người khác (Đ)
64. Khi một người có thành tích trong công việc, được cấp trên ưu ái, thường
xuyên khen ngợi thì người đó cần làm gì để đạt được cả sự tôn trọng và yêu mến
của đồng nghiệp?
b. Luôn khiêm tốn, cư xử nhã nhặn, tế nhị với các đồng nghiệp (Đ)
65. Tìm câu trả lời đúng nhất. Môi trường làm việc thân thiện, mối quan hệ lành
mạnh trong doanh nghiệp có ảnh hưởng tích cực đến khả năng sáng tạo, năng lực
làm việc… của người lao động vì:
b. Về bản chất, con người chỉ có thể phát huy được tốt nhất năng lực sáng tạo của


mình khi được ở trong một môi trường thoải mái, thích hợp (Đ)
66. Khi nhân viên cấp dưới được cấp trên giao một nhiệm vụ nằm ngoài phạm vi
những công việc thường làm (không trong danh mục các công việc được mô tả khi
phân công trách nhiệm) thì cấp dưới nên phản ứng như thế nào?
b. Nhiệt tình thực hiện (Đ)
67. Tìm câu trả lời đúng nhất. Một doanh nghiệp có môi trường giao tiếp ứng xử
nội bộ tốt đẹp sẽ thu hút được sự quan tâm của đối tác và khách hàng vì:
a. Đối tác và khách hàng cũng kỳ vọng những mối quan hệ tốt đẹp như vậy từ
doanh nghiệp (Đ)
68. Khi mới được tuyển dụng vào làm việc, nhân viên cấp dưới khơng nên:
d. Tị mị tìm hiểu các mối quan hệ cá nhân (Đ)

69. Những người là đồng nghiệp của nhau sẽ không thể xây dựng môi trường làm
việc thân thiện, hiệu quả nếu:
b. Co mình khép kín, không chia sẻ ý kiến của mình (Đ)
70. Theo mơ hình cửa sổ Johari, một người muốn khám phá những năng lực của
chính bản thân mình thì người đó cần làm gì?
b. Tích cực chủ động tìm kiếm cơ hội để phát triển bản thân (Đ)
71. Khi đứng trước nhiều giải pháp cho một vấn đề thì cần làm gì để lựa chọn được
giải pháp phù hợp nhất?
c. Ứng dụng kỹ thuật biểu đồ để nhóm các giải pháp; đánh giá các giải pháp bằng
quá trình so sánh; tư duy vượt ra ngoài rào cản và cân nhắc hậu quả khi lựa chọn
giải pháp (Đ)
72. Bước cuối cùng trong quy trình giải quyết vấn đề là:
a. Đánh giá giải pháp (Đ)
73. Phương án nào dưới đây giải thích đúng nhất về việc lựa chọn phương pháp
giải quyết vấn đề đơn giản, dễ thống nhất và các thông tin có khả năng dự báo
trước?
a. Khi gặp vấn đề đơn giản, dễ thống nhất và các thơng tin có khả năng dự báo
trước thì nên sử dụng cách giải quyết vấn đề theo hệ thống để tìm giải pháp (Đ)
74. Kỹ thuật “đặt 5 lần câu hỏi tại sao” là nhằm mục đích gì?
a. Xác định ngun nhân gốc của vấn đề (Đ)
75. Khi đối mặt với một vấn đề cần giải quyết, việc đầu tiên bạn phải làm là:
d. Xác định vấn đề (Đ)
76. Bước thứ hai trong quy trình giải quyết vấn đề là
b. Đưa ra các giải pháp (Đ)
77. Kỹ thuật xương cá” là phương pháp dùng để làm gì?
c. Phân tích các ngun nhân của vấn đề (Đ)


78. Tìm phương án trả lời đúng nhất. Để giải quyết vấn đề một cách hiệu quả thì
cần xem xét vấn đề đó như thế nào?

a. Xem xét vấn đề từ nhiều góc độ khác nhau (Đ)
79. “Kỹ thuật Janusian” là phương pháp dùng để làm gì?
d. Xem xét khía cạnh đối diện của vấn đề (Đ)
80. Bước thứ tư trong quy trình giải quyết vấn đề là
b. Thực hiện giải pháp (Đ)
81. Khi có cơng việc quan trọng và khẩn cấp thì con người cần hành động như thế
nào?
b. Tập trung mọi nguồn lực để giải quyết ngay lập tức (Đ)
82. Quản lý thời gian bằng cách sử dụng lịch cơng tác sẽ mang lại lợi ích gì?
a. Giúp sắp xếp cơng việc theo trình tự thời gian và hoạch định công việc trong
tương lai gần (Đ)
83. Yếu tố nào dưới đây là nguyên nhân gây lãng phí thời gian?
a. Làm việc khơng có kế hoạch (Đ)
84. Quản lý thời gian bằng cách ghi chép danh sách các công việc cần làm (check
list) sẽ mang lại lợi ích gì?
c. Giúp nhớ các đầu mục công việc cần làm (Đ)
85. Tìm phương án trả lời đúng nhất. Một việc như thế nào thì được coi là khẩn
cấp?
a. Một việc được coi là khẩn cấp khi nó địi hỏi sự chú ý ngay lập tức (Đ)
86. Tìm phương án đúng nhất. Một việc như thế nào thì được coi là quan trọng?
a. Một việc được coi là quan trọng khi nó có một ý nghĩa lớn hoặc gây ra một kết
quả đáng kế (Đ)
87. Ma trận quản lý thời gian được xây dựng dựa trên những đặc tính nào?
d. Tính quan trọng và tính khẩn cấp (Đ)
88. Trong số các phương án dưới đây, phương án nào giải thích đúng nhất về khái
niệm quản lý thời gian?
b. Quản lý thời gian là biết cách sử dụng thời gian một cách hợp lý và hiệu quả để
đạt được mục tiêu xác định (Đ)
89. Khi một người có nhiều cơng việc ở ơ số 3 trong ma trận quản lý thời gian thì
người đó nên làm gì?

b. Ủy quyền cho người khác làm thay nếu có thể (Đ)
90. Khi làm cơng việc ở ô số 2 trong ma trận quản lý thời gian thì sẽ có lợi thế gì?
d. Có thời gian để chủ động, bình tĩnh, tập trung vào cơng việc quan trọng (Đ)
91. Tìm một luận điểm đúng khi nói về đặc điểm của thời gian trong số các
phương án sau:


b. Thời gian trôi qua không bao giờ ngừng lại (Đ)
92. Một người được gọi là biết cách quản lý thời gian nếu người đó:
b. Biết phân loại cơng việc, lập kế hoạch và từng bước thực hiện theo kế hoạch
(Đ)
93. Bạn sẽ sắp xếp vào ô số 3 trong ma trận quản lý thời gian loại công việc nào
trong số các công việc dưới đây?
d. Các công việc ngắn hạn, vụn vặt (Đ)
94. Một người quản lý thời gian tốt là người có nhiều cơng việc ở ơ nào trong ma
trận quản lý thời gian?
a. Ơ số 2: cơng việc quan trọng nhưng không khẩn cấp (Đ)
95. Hãy chỉ ra một nguyên nhân gây lãng phí thời gian trong số các phương án sau:
c. Sử dụng điện thoại quá nhiều (Đ)
96. Khi phân loại, sắp xếp công việc vào ma trận quản lý thời gian, bạn sẽ xếp vào
ô số 4 công việc nào trong số các công việc sau:
c. Gọi điện thoại tán gẫu (Đ)
97. Khi một người phải liên tục làm các công việc quan trọng và khẩn cấp trong
một thời gian dài thì sẽ có kết quả công việc như thế nào?
b. Kết quả công việc sẽ không thể tốt do sức chịu đựng sự căng thẳng của con
người có giới hạn (Đ)
98. Quản lý thời gian là gì? Tìm phương án khơng chính xác trong số các phương
án sau đây
c. Là sự vội vã hoàn thành công việc vào phút cuối (Đ)
99. Khi phân loại, sắp xếp công việc vào ma trận quản lý thời gian, bạn sẽ xếp vào

ô số 2 công việc nào trong số các công việc sau:
d. Xây dựng mối quan hệ với đối tác (Đ)
100. Phương án nào sau đây là khơng chính xác khi nói về đặc điểm của thời gian:
a. Quỹ thời gian của mỗi người là vô hạn (Đ)
101. Phương án nào dưới đây giải thích đúng về cách giải quyết vấn đề theo hệ
thống:
a. Giải quyết vấn đề theo hệ thống là một quá trình phân tích logic bao gồm các
bước khác nhau nhằm đạt được giải pháp (Đ)
102. “Kỹ thuật ẩn dụ Metaphor” là phương pháp dùng để làm gì?
c. So sánh và đặt vấn đề vào bối cảnh mới (Đ)
103. Sau khi đã lựa chọn được giải pháp phù hợp nhất để giải quyết vấn đề thì cần
phải làm gì
a. Xây dựng kế hoạch hành động cụ thể để triển khai giải pháp một cách hiệu quả
trên thực tế (Đ)


104. Tư duy vượt ra ngoài rào cản (think outside of the box) khi giải quyết vấn đề
có nghĩa là
b. Có cách nhìn mới, nhìn vấn đề từ các góc độ khác nhau, đa dạng và phong phú
(Đ)
105.Để giải quyết vấn đề một cách hiệu quả, người giải quyết vấn đề cần có thái độ
như thế nào?
b. Cần tạo dựng thái độ tích cực và lạc quan khi giải quyết vấn đề (Đ)
106. Bước thứ năm trong quy trình giải quyết vấn đề là:
a. Theo dõi thực hiện giải pháp (Đ)
107. Bước thứ ba trong quy trình giải quyết vấn đề là
c. Lựa chọn giải pháp (Đ)
108. Phương án nào dưới đây giải thích đúng nhất về việc lựa chọn phương pháp
giải quyết vấn đề khi gặp vấn đề phức tạp, nhiều biến động, khó dự báo?
c. Khi vấn đề phức tạp, nhiều biến động, khó dự báo thì nên kết hợp sử dụng cách

giải quyết vấn đề cảm nhận sáng tạo và phân tích logic hệ thống (Đ)
109. Việc đánh giá thực hiện giải pháp cần được tiến hành khi nào
b. Việc đánh giá thực hiện giải pháp cần được tiến hành liên tục cả trong và sau khi
hoàn thành quá trình triển khai giải pháp (Đ)
110. Phương án nào dưới đây giải thích đúng nhất về cách giải quyết vấn đề sáng
tạo?
b. Giải quyết vấn đề theo cách sáng tạo là một q trình khơng đi theo một trình tự
các bước cụ thể mà dưa vào sự cảm nhận, so sánh, mường tượng, xử lý kết hợp các
bước để đạt được giải pháp (Đ)
111. Thành viên nhóm nên hành xử như thế nào khi nhóm đưa ra một quyết định
không trùng hợp với quan điểm của mình?
a. Chấp nhận vì đó là quyết định đã dựa trên những nguyên tắc và giá trị chung đã
được thỏa hiệp của nhóm (Đ)
112. Để xây dựng mối quan hệ tốt đẹp giữa các thành viên trong nhóm, người
trưởng nhóm khơng nên làm gì?
b. Đối xử thiếu cơng bằng với các thành viên trong nhóm (Đ)
113. Tìm phương án trả lời đúng nhất. Vì sao để cơng việc nhóm được triển khai
hiệu quả, các thành viên nhóm cần phải thể hiện tốt trách nhiệm cá nhân?
d. Chỉ khi các thành viên đều đồng thuận, chia sẻ trách nhiệm và có ý thức trách
nhiệm với cơng việc chung thì nhóm mới có thể làm việc hiệu quả (Đ)
115. Trong quá trình hoạt động nhóm, đến giai đoạn nào thì các thành viên trong
nhóm sẽ bắt đầu nhận thấy những lợi ích của việc cộng tác cùng với nhau và giảm


bớt xung đột nội bộ?
b. Giai đoạn chuẩn hóa (Đ)
116. Tìm phương án đúng nhất. Khi các nhóm trong doanh nghiệp đều làm việc có
hiệu quả thì sẽ mang lại điều gì cho doanh nghiệp?
d. Uy tín và giá trị thương hiệu của doanh nghiệp được nâng cao (Đ)
117. Trong số các nhân tố dưới đây, nhân tố nào có nguy cơ lớn nhất làm cho cuộc

họp nhóm thất bại?
b. Các thành viên công kích, dèm pha lẫn nhau (Đ)
118. Trong mơi trường học tập, khi nào thì nên thành lập nhóm?
d. Khi thực hiện một bài tập lớn cần có kiến thức tổng hợp (Đ)
119. Chọn trong các phương án dưới đây một phương án mà người điều hành cuộc
họp nhóm không nên làm khi các thành viên thiếu tận tâm, không tuân theo nhiệm
vụ hoặc công việc đã thỏa thuận:
c. Loại bỏ những thành viên thiếu tận tâm ra khỏi nhóm (Đ)
120. Một thành viên nhóm nên ứng xử thế nào khi khơng hồn thành cơng việc
được giao?
d. Thành khẩn nhận lỗi và tìm mọi cách khắc phục sai sót (Đ)
121. Tác hại của sự chia rẽ, mất đồn kết trong khi làm việc nhóm là gì?
b. Làm suy giảm tinh thần và hiệu quả làm việc của các thành viên (Đ)
122. Chọn trong các phương án dưới đây một phương án mà người điều hành cuộc
họp nhóm không nên làm khi không khí cuộc họp nhóm buồn tẻ, các thành viên
không tham gia phát biểu:
a. Nhanh chóng kết thúc cuộc họp (Đ)
123. Sau khi đã xác định được mục tiêu, bước tiếp theo nhóm cần phải làm là:
d. xác định những cơng việc mà nhóm cần thực hiện (Đ)
124. Xác định một luận điểm đúng trong số các luận điểm dưới đây bàn về vấn đề
mâu thuẫn nhóm:
b. Khi hoạt động nhóm, tất yếu sẽ nảy sinh nhiều mâu thuẫn vì nhóm là sự tập hợp
của những con người với quan niệm, tính cách, năng lực, kinh nghiệm… khác
nhau (Đ)
125. Trong cuộc họp nhóm, người điều hành cần xử trí như thế nào khi có thành
viên phản đối gay gắt quan điểm của mình?
a. Bình tĩnh, lắng nghe để điều chỉnh (Đ)
126. Điều gì cần phải được thực hiện trước khi thành lập nhóm?
a. Xác định mục tiêu thành lập nhóm (Đ)
127. Trong q trình hoạt động nhóm, ở giai đoạn nào thường nảy sinh nhiều mâu

thuẫn nhất về quan điểm, kinh nghiệm, năng lực, tính cách… giữa các thành viên


nhóm?
c. Giai đoạn xung đột (Đ)
128. Chọn trong các phương án dưới đây một phương án mà người điều hành cuộc
họp nhóm không nên làm khi cuộc họp diễn ra quá lâu mà không đạt được sự đồng
thuận:
b. Phê bình những cá nhân không đồng quan điểm (Đ)
129. Trong trường hợp nào thì doanh nghiệp chưa cần thành lập nhóm để giải
quyết cơng việc?
b. Khi các cá nhân có thể dễ dàng làm việc độc lập (Đ)
130. Không gian giao tiếp giữa hai người được duy trì trong khoảng từ 0.5- 1m
được xếp vào vùng nào?
b. Vùng riêng tư (Đ)
131. Tìm câu trả lời đúng nhất. Vì sao con người cần phải kiểm sốt cảm xúc của
bản thân?
a. Vì nếu phản ứng một cách khơng kiểm sốt với những điều xảy ra trái ý mình
thì sẽ dễ dẫn đến những hậu quả khó lường (Đ)
132. Con người cần làm gì để biến mục tiêu thành hiện thực?
d. Xác định mục tiêu, lên kế hoạch hành động, thực hiện nghiêm túc theo kế hoạch
(Đ)
133. Xác định một nhân tố gây cản trở quá trình giao tiếp trong các nhân tố sau:
a. Người nhận không giải mã đúng thông điệp (Đ)
134. Trong quá trình giao tiếp, khi cảm nhận được điều hay, điều tốt của đối tác
bạn khơng nên làm gì?
c. Biểu lộ sự ghen ghét đố kị (Đ)
135. Để điều khiển và ngăn chặn cảm xúc tiêu cực thì con người cần tránh điều gì?
b. Trầm trọng hóa vấn đề (Đ)
136. Tìm phương án đúng nhất. Con người cần tìm kiếm thông tin, tăng cường đề

tài nói chuyện để:
a. Tạo sự linh hoạt, sáng tạo, hấp dẫn trong giao tiếp (Đ)
137. Trong các nhân tố sau, nhân tố nào khiến cho q trình giao tiếp khơng được
triển khai thuận lợi?
a. Người gửi khơng thể mã hóa đúng thơng điệp (Đ)
138. Theo mơ hình cửa sổ Johari, nếu một người sống q khép kín, ngại giao tiếp
thì người đó có thể gặp những điểm bất lợi gì?
d. Thiếu thơng tin, bỏ lỡ cơ hội hợp tác, phát triển (Đ)


139. Xác định một phương án đúng nhất bàn về hoạt động đàm phán trong số các
phương án sau:
b. Hoạt động đàm phán luôn gắn liền với sự tồn tại của con người (Đ)
140. Luận điểm nào sau đây diễn đạt đúng về khái niệm quản lý bản thân:
b. Quản lý bản thân là việc một cá nhân hiểu biết về chính bản thân mình, kiểm
sốt được cảm xúc, hành vi của mình và biết cách phát triển những năng lực mà
mình có nhằm đạt được những mục tiêu mà bản thân họ đề ra. (Đ)
141. Luận điểm nào sau đây nhận định sai về cách sử dụng ngôn ngữ và phi ngơn
ngữ khi thuyết trình
d. Chỉ bằng lời nói con người mới có thể giao tiếp và biểu đạt tình cảm nhiều với
nhau (Đ)
142. Một người tự ty về bản thân thường có biểu hiện như thế nào?
d. Rụt rè, ngại giao tiếp với người khác (Đ)
143. Một thuyết trình viên nên làm gì nếu có người hỏi câu hỏi khó mà mình
khơng thể trả lời được?
a. Cảm ơn câu hỏi của khán giả, hẹn sẽ trao đổi sau buổi thuyết trình. (Đ)
144. Nhân cách của một người có thể được đánh giá bằng cách nào?
a. Qua một quá trình tiếp xúc, tìm hiểu kỹ lưỡng về họ. (Đ)
145. Nguyên tắc cơ bản để một tập thể được duy trì và phát triển bền vững là:
c. Kết hợp hài hoà lợi ích, nhu cầu của cá nhân với lợi ích, nhu cầu của tập thể (Đ)

146. Phương án nào dưới đây diễn đạt đúng nhất về khái niệm tập thể
c. Tập thể là hình thức liên hệ các cá nhân thành từng nhóm xuất phát từ lợi ích,
nhu cầu ở các lĩnh vực khác nhau của xã hội. (Đ)
147. Phương án nào sau đây diễn đạt đúng nhất về khái niệm cá nhân?
d. Cá nhân là khái niệm dùng để chỉ một con người cụ thể sống trong một xã hội
nhất định với tư cách là một thành viên của xã hội. (Đ)
148. Phương pháp RBS là phương pháp dùng để:
d. Nhận biết năng lực tốt nhất của bản thân (Đ)
149. SMART là cơng thức được khuyến khích áp dụng để làm gì?
a. Thiết lập mục tiêu hành động. (Đ)
150. Trong khi thuyết trình, thuyết trình viên nên lắng nghe các thơng tin từ khán
giả như thế nào?
c. Thuyết trình viên cần lắng nghe có phân tích sự phản hồi của các khán giả quanh
khán phòng để điều chỉnh bài thuyết trình. (Đ)
151. Trong khi thuyết trình, để thuyết phục được người nghe thì người thuyết trình


khơng nên làm gì?
a. Đưa ra những thơng tin khó kiểm chứng. (Đ)
152. Trong khi thuyết trình, để thể hiện sự tự tin và chuyên nghiệp, thuyết trình
viên cần tránh:
d. Lắc đầu, nhún vai quá nhiều (Đ)
153. Trước khi kết thúc bài thuyết trình, thuyết trình viên không nên làm gì để tạo
được ấn tượng tốt với khán giả?
b. Kết thúc bằng một nhận xét tiêu cực. (Đ)
154. Tìm phương án đúng nhất nói về khái niệm thuyết trình:
d. Thút trình là một loại hình giao tiếp trong đó người thuyết trình trực tiếp cung
cấp thông tin trước một nhóm khán giả nhằm đạt được một mục đích nhất định.
(Đ)
155. Trong khi thuyết trình, thuyết trình viên nên giao tiếp mắt với khán giả như

thế nào?
c. Thuyết trình viên nên di chuyển ánh mắt đến mọi người trong khán phòng để thể
hiện thái độ tơn trọng khán giả. (Đ)
156. Tìm câu trả lời đúng nhất:Vì sao con người cần hiểu biết năng lực của bản
thân mình?
a. Vì đó là tiền đề quan trọng để con người xây dựng nhân hiệu, tạo dựng hình ảnh
và uy tín cá nhân hướng đến sự thành công trong công việc và cuôc sống. (Đ)
157. Tìm phương án đúng nhất. Theo mơ hình cửa sổ Johari, một người không chỉ
lắng nghe thông tin từ người khác mà còn cần bộc lộ những quan điểm của bản
thân vì:
c. Chúng ta bộc lộ quan điểm và suy nghĩ của mình để người khác tin tưởng, hiểu
về ta và cũng chia sẻ, cung cấp thông tin mà họ biết với ta (Đ)
158. Thu thập thông tin tư liệu cho bài thuyết trình là công việc cần thực hiện trong
giai đoạn nào?
b. Giai đoạn chuẩn bị thuyết trình. (Đ)
159. Trình bày phần kết luận cần phải gây ấn tượng để lưu lại dấu ấn trong lòng
khán giả, vậy để có một kết thúc ấn tượng người thuyết trình nên làm gì?
c. Tóm lược bài thuyết trình, nhấn mạnh vào các nội dung và vấn đề trọng tâm. (Đ)
160. Tìm một phương án sai nói về vấn đề luyện tập của thuyết trình viên trước khi
thực hiện bài thuyết trình
d. Thuyết trình viên không cần phải luyện tập trước khi thút trình vẫn có thể dễ
dàng thành cơng. (Đ)
162. Tìm câu trả lời đúng nhất. Vì sao người có độ thông minh cảm xúc cao lại
được hoan nghênh và dễ dàng thành công?


b. Vì họ có khả năng tự nhận thức, khả năng kiểm sốt cảm xúc, khả năng thích
ứng, khả năng giao tiếp tốt (Đ)
163. Tìm phương án đúng nhất. Theo mơ hình cửa sổ Johari, một người bị rơi vào
vùng mù thì sẽ có thể gặp những bất lợi gì?

b. Bỏ lỡ những cơ hội hợp tác, không đủ thông tin để ra quyết định hành động, gây
khó hiểu cho những người xung quanh (Đ)
164. Tìm câu trả lời đúng nhất.Vì sao những người có độ thơng minh cảm xúc thấp
thì thường dễ buồn bực và hay gặp trở ngại?
a. Do họ không nhận thức đúng về năng lực và cảm xúc của bản thân, không nhạy
cảm để hiểu được thái độ và hành vi của những người tiếp xúc với mình để có
những ứng xử phù hợp. Khi gặp trở ngại hoặc phản ứng không như mong muốn từ
đối tác thì buồn bực do khơng biết cách giải quyết vấn đề, khơng biết cách thích
ứng. (Đ)
165. Việc thuyết trình trước các nhà đầu tư để kêu gọi đầu tư vốn vào kế hoạch
kinh doanh của mình là kiểu thuyết trình gì?
c. Thuyết trình theo kiểu thuyết phục. (Đ)
166. Xác định luận điểm đúng nhất trong số các luận điểm dưới đây khi bàn về vấn
đề thành công của một bài thuyết trình:
a. Khi thuyết trình viên thuyết phục được đa số người nghe thì đã có thể coi đó là
bài thuyết trình thành công. (Đ)
167. Xác định luận điểm đúng nhất trong số các luận điểm bàn về nhịp điệu và âm
lượng giọng nói của người thuyết trình.
d. Nếu người thuyết trình chỉ chú trọng nhịp điệu, âm lượng, giọng nói thì những
điều đó chưa đủ để làm nên thành công của buổi thuyết trình (Đ)
168. Để tạo sự gần gũi thân thiện với khán giả, thuyết trình viên có thể di chủn
trong khi thuyết trình. Tuy nhiên trong khi di chuyển, thuyết trình viên nên tránh
điều gì?
a. Di chuyển quá nhanh và liên tục. (Đ)
169. Để lôi cuốn và thu hút sự chú ý của khán giả, trong phần mở đầu bài thuyết
trình, thuyết trình viên khơng nên làm gì?
b. Đưa thật nhiều thơng tin trong phần mở đầu bài thuyết trình (Đ)
170. Để khắc phục tâm lý căng thẳng trong buổi thuyết trình, người thuyết trình
không nên làm gì?
b. Lệ tḥc nhiều vào thái đợ của khán giả. (Đ)

171. Để tạo sự gần gũi thân thiện với khán giả, người thuyết trình nên tránh di
chuyển như thế nào trong khi thuyết trình?
d. Di chuyển thật nhanh và liên tục (Đ)


172. Điều gì cần phải được thực hiện trước khi thành lập nhóm?
a. Xác định mục tiêu thành lập nhóm. (Đ)
173. Khi trình bày trước đối tượng khán giả có lượng kiến thức cịn hạn chế thì
người thuyết trình cần:
a. Nói thật nhanh để truyền tải được nhiều (Đ)
173. Xác định một luận điểm đúng nhất trong số các luận điểm dưới đây khi bàn về
khái niệm nghe chủ động trong khi thuyết trình:
d. Nghe chủ đợng trong khi thút trình là việc vừa trình bày vừa lắng nghe sự
phản hồi của khán giả. (Đ)
174. Thu thập thông tin tư liệu cho bài thuyết trình là cơng việc cần thực hiện trong
giai đoạn nào?
a. Giai đoạn chuẩn bị thuyết trình. (Đ)
175. Phương án nào dưới đây đưa ra ý kiến không đúng về cách mà người thuyết
trình nên lắng nghe các thông tin từ khán giả
c. Người thuyết trình là người nói chứ không phải là người nghe trong buổi thút
trình (Đ)
176. Trong q trình hoạt động nhóm, đến giai đoạn nào thì các thành viên có thể
thiết lập các mối quan hệ rõ ràng hơn và đồng thuận hơn với nhau?
b. Giai đoạn phát triển  (Đ)
177. Trong giai đoạn chuẩn hóa, khi các cuộc tranh luận giữa các thành viên nhóm
diễn ra khơng có lý do, những vấn đề không lường trước xảy ra làm phá vỡ động
lực phát triển của nhóm thì người lãnh đạo nhóm cần làm gì?  
a. Tiến hành phân tích giải quyết nhằm tìm ra bất đồng; chuyển từ lãnh đạo chỉ đạo
sang lãnh đạo khuyến khích, ủng hộ; kêu gọi các thành viên chia sẻ trách nhiệm 
(Đ)

178. Trong môi trường doanh nghiệp, các thành viên cần nêu cao tinh thần làm
việc theo nhóm để:
b. Giảm thiểu những vướng mắc trong sự phối hợp giữa các cá nhân, các bộ phận
của doanh nghiệp (Đ)


179. Phương án nào sau đây không phải là câu trả lời đúng của câu hỏi: Làm việc
theo nhóm trong mơi trường học tập sẽ giúp ích gì cho từng học viên?
a. Giúp học viên dựa dẫm vào thành quả học tập của thành viên khác (Đ)
180. Khi xác định sẽ đàm phán kiểu mềm với một đối tác, người đàm phán sẽ đưa
ra phương án như thế nào?
c. Đưa ra phương án mà đối tác có thể tiếp thu (Đ)
181.Một cuộc đàm phán chưa thể gọi là thành công khi:
b. Các bên hiểu nhau và biết rõ những gì họ đã thỏa thuận nhưng chưa chắc về khả
năng thực hiện (Đ)
182. Trong mối quan hệ với các cá nhân, việc sắp xếp các vị trí xã hội thực chất là
để làm gì?
a. Là để mỗi cá nhân phát huy được năng lực của mình vào tiến trình phát triển của
xã hội. (Đ)
183. Khi so sánh về vai trò của các chỉ số IQ và EQ đối với sự thành công của con
người, đa số các chuyên gia đều khẳng định:
c. So với IQ thì EQ chiếm giữ tỷ lệ % cao hơn đối với sự thành công của con người
(Đ)
184. Để duy trì sự tồn tại và phát triển của một tập thể, mỗi cá nhân cần làm gì?
a. Mỗi cá nhân cần hiểu rõ và thực hiện nghĩa vụ đối với tập thể, tôn trọng các
quyết định của tập thể, có ý thức trách nhiệm trước tập thể về hành vi của mình.
(Đ)
185. Nhu cầu của các cá nhân trong một tập thể được biểu hiện như thế nào?
a. Nhu cầu của các cá nhân trong một tập thể thường khơng hồn tồn giống nhau
(Đ)

186. Luận điểm nào dưới đây nhận định đúng về mổi quan hệ giữa cá nhân và xã
hội?
b. Mỗi cá nhân là một thành viên của xã hội, mang bản chất xã hội và khơng thể
sống ngồi xã hội (Đ)
187.Phương án nào sau đây diễn đạt đúng nhất về khái niệm xã hội:


c. Xã hội là khái niệm dùng để chỉ cộng đồng các cá nhân trong mối quan hệ tương
hỗ với nhau. Trong đó cộng đồng nhỏ nhất của một xã hội là nhóm, tập thể, gia
đình, cơ quan, đơn vị… và lớn hơn là cộng đồng quốc gia, dân tộc và rộng lớn nhất
là cộng đồng nhân loại (Đ)
188. Sự phát triển của xã hội thì có ảnh hưởng gì tới mỗi cá nhân?
a. Xã hội phát triển thì mỗi cá nhân càng có điều kiện để tiếp nhận ngày càng nhiều
những giá trị vật chất và tinh thần (Đ)
189. Vì sao mỗi cá nhân lại khơng thể tồn tại và phát triển một cách độc lập hoàn
toàn với những cá nhân khác và với tập thể?
c. Vì mỗi cá nhân khơng thể có đủ điều kiện để thỏa mãn nhu cầu của mình nếu
khơng có sự tương trợ từ người khác (Đ)
190. Theo mơ hình cửa sổ Johari, mỗi cá nhân cần làm gì để hạn chế những tác hại
của vùng mù?
a. Thận trọng, bình tĩnh, thu thập đầy đủ thông tin, tham khảo nhiều ý kiến trước
khi hành động hoặc ra quyết định (Đ)
191. Mơ hình cửa sổ Johari đã chỉ ra lợi ích của việc mở rộng các mối quan hệ giao
tiếp, chủ động chia sẻ quan điểm và trao đổi thông tin với người khác. Tuy nhiên,
vấn đề chia sẻ thông tin cần được thực hiện như thế nào?
a. Sự chia sẻ thông tin cần phụ thuộc vào độ thông minh cảm xúc của từng người.
(Đ)
192. Người có độ thơng minh cảm xúc cao là người:
c. Hiểu về năng lực bản thân, biết tự kiểm soát cảm xúc, cân bằng các mối quan hệ,
nhạy cảm đoán biết được cảm xúc và suy nghĩ của người khác. (Đ)

193. Trong quá trình xây dựng nhân hiệu bản thân, mỗi người nên tạo cho mình
một bản sắc với sự nổi trội hợp lý dựa vào:
b. Điểm mạnh của bản thân (Đ)
194. Người có độ thơng minh cảm xúc cao và quản lý bản thân tốt sẽ có biểu hiện
như thế nào trong số các phương án sau?
a. Tự tin, điểm tĩnh, khiêm tốn, cầu thị. (Đ)


195. Theo mơ hình cửa sổ Johari, mỗi người cần có thái độ như thế nào để tiếp
nhận được những thông tin phản hồi dù không thuận tai từ người khác?
a. Cho dù những thông tin phản hồi không như ý muốn thì vẫn nên vui vẻ lắng
nghe với thái độ khách quan và cầu thị rồi bình tĩnh, phân tích xử lý thơng tin (Đ)
196. Một người có nhân hiệu/thương hiệu cá nhân tốt thì sẽ đạt được lợi ích gì
trong ngắn hạn và dài hạn?
a. Được tín nhiệm, khẳng định vị thế và bản sắc, mở ra nhiều cơ hội hợp tác, thành
công bền vững (Đ)
197. Muốn phát triển được bản thân thì con người cần phải làm gì?
c. Nhận biết năng lực bản thân, đặt ra mục tiêu phù hợp, lập kế hoạch để thực hiện
mục tiêu. (Đ)
198. Xác định một luận điểm đúng khi bàn về vấn đề sử dụng hình thức đàm phán
trong số các luận điểm dưới đây:
c. Với kiểu đàm phán mềm, các đối tác thường coi nhau như bạn bè.  (Đ)
199. Trong quá trình đàm phán, để đối tác nhìn nhận đúng u cầu của mình, bạn
khơng nên làm gì?
b. Tìm cơ hội thể hiện ngay ý kiến nhận xét của mình trong khi nghe ý kiến của họ.
(Đ)
200. Xác định một luận điểm sai khi bàn về điểm xuất phát của các hình thức đàm
phán trong số các luận điểm dưới đây:
b. Điểm xuất phát của kiểu đàm phán lập trường là giải quyết vấn đề hiệu quả và
thân thiện (Đ)

201. Khi việc đàm phán đã đạt được những thỏa thuận chủ yếu, các bên không nên
kết thúc cuộc đàm phán chỉ bằng việc:
a. Hứa sẽ thực hiện theo thỏa thuận. (Đ)
202. Trong giai đoạn chuẩn bị đàm phán, người đàm phán cần xác định BATNA
để:
c. Có thể chủ động, linh hoạt trong khi đàm phán. (Đ)
203. Để tạo dựng mối quan hệ lâu dài và gây thiện cảm với đối tác, trong lần gặp
đầu tiên, khi bắt đầu cuộc đàm phán bạn khơng nên làm gì?


a. Đặt ngay yêu cầu của mình cho đối tác để tiết kiệm thời gian. (Đ)
204. Trong cuộc đàm phán, khi đối tác đang trình bày quan điểm của họ, để thể
hiện sự tôn trọng đối tác, bạn cần:
b. Tập trung lắng nghe hết những quan điểm của đối tác (Đ)
205. Trước khi tiến hành đàm phán các bên cần xác định BATNA của mình, vậy
BATNA là gì?
c. Phương án thay thế tốt nhất cho một thỏa thuận được thương lượng. (Đ)
206. Quang và sếp của anh cùng tham gia cuộc đàm phán với một khách hàng quan
trọng của công ty. Cuộc đàm phán đang diễn ra rất căng thẳng, gần như có tính
chất quyết định bởi khách hàng đang lưỡng lự không muốn tiếp tục mua hàng của
công ty nữa. Đột nhiên Quang bỗng nảy ra nhiều ý tưởng có thể thuyết phục được
khách hàng nhưng những ý tưởng này lại chưa bàn bạc thống nhất với sếp từ trước.
Quang nên làm gì?
a. Xin phép gặp riêng sếp ít phút để trình bày những ý tưởng vừa xuất hiện của
mình. (Đ)
207. Xác định phương án đúng nhất về khái niệm đàm phán trong số các phương
án sau:
a. Đàm phán là quá trình giải quyết các vấn đề có liên quan giữa hai hay nhiều bên
để cùng đi đến một thỏa thuận với nhau. (Đ)
208. Xác định một luận điểm sai về thế mạnh của người đàm phán trong số các

luận điểm dưới đây:
c. Các bên chỉ có thể nhận biết được thế mạnh của mình khi quá trình đàm phán
diễn ra (Đ)
209. Xác định một luận điểm đúng khi bàn về mục tiêu của các hình thức đàm
phán trong số các luận điểm dưới đây:
c. Mục tiêu của việc đàm phán kiểu mềm là đạt được thỏa thuận và giữ được mối
quan hệ (Đ)
210. Một cuộc đàm phán được tiến hành trong bầu không khí cởi mở, người đàm
phán hết sức tránh xung đột, dễ dàng chịu nhượng bộ. Có thể gọi đây là cuộc đàm
phán kiểu:



×