Tải bản đầy đủ (.pdf) (61 trang)

CHƯƠNG II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.62 MB, 61 trang )

CHƯƠNG II
TÍCH VƠ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG

1

§1

2

TỪ 0 0 ĐẾN 1800

GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ

A. TĨM TẮT LÝ THUYẾT.
. Đị h ghĩa
Trong mặt phẳng tọầ độ
góc

0

180 ,àtầ

0

y

Oxy .Với

mỗi

àđị hàđiểm M trên



0

M(x;y)

Q

t àđường nửầđườ gàt àđơ àvị tâm O sao cho
. Giả sử điểm M có tọầđộ x ; y .
Khiàđ :

O

P

x

Hình 2.1

sin

y; cos

y
(
x

x; tan

số sin , cos , tan , cot


x
(
y

900 ); cot

0 0,

được gọi là giá trị lượng giác của góc

1800 ) Các

.

Chú ý: Từ đị hà ghĩaàtaà :





Gọi P, Q lầ àlượt là hình chiếu của M lên trụ àO ,àO àkhiàđ à M OP ;OQ .
Với 00

1800 ta có 0

Dấu của giá trị lượng giác:
Góc

sin


1;

1

cos

900

00
+
+
+
+

sin
cos
tan
cot

1
1800
+
-

2. Tính chất

 Góc phụ nhau
0


)

cos

cos(900

)

sin

0

)

cot

cot(900

)

tan

sin(90

tan(90
3. Giá trị lượng giác của á g
Góc

00


đặc biệt

300

450

600

900

1200

1350

1500

1800


sin

cos

tan

0

1
2


2
2

3
2

1

3
2

1

3
2

2
2

1
2

0

1
2

0

3

3

1

3

3

1

3
3



cot

4. Các hệ thứ lượ g giá

sin
(
cos
cos
2) cot
(
sin
3) tan .cot
1(

tan2


6) 1

cot2

2
2

3
2

–1

3

1

3
3

0

3
3

1

3




900 ) ;
00 ; 1800 )
00 ; 900 ; 180 0 )

cos2

5) 1

0

0

ơ ản

1) tan

4) sin2



1
2

2
2

1
1
cos2

1
sin2

(

900 )

(

00 ; 1800 )

Chứng minh:
- Hệ thức 1), 2) và 3) dễ dàng suy ra từ đị hà ghĩa.
- Ta có sin

OQ, cos

Suy ra sin2

cos2

OP
2

2

OQ

OP


+ Nếu

00 ,

900 hoặc

+ Nếu

00 ,

900 và

sin2

cos2

Vậy ta có sin2

OQ 2

cos2

Mặt khác 1

tan2

1

Tươ gàtự 1


cot2

1

OQ 2

OP 2

1800 thì dễ dàng thấy sin2

1

1800 khiàđ àtheồđịnh lý Pitago ta có

OP 2

OQ 2

QM 2

OM 2

1

1

sin2
cos2
cos2
sin2


cos2

sin2
cos

2

sin2

B. CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI.

cos2
sin2

1
cos2
1
sin2

 DẠNG 1 : X càđịnh giá trị lượng giác củaàg càđặc biệt.
. Phươ g pháp giải.


cos2

Sử dụng đị hà ghĩaàgi àt ị lượng giác của một góc

su à ầđược 5)
su à aàđược 6)



 Sử dụng tính chất và bảng giá trị lượngàgi àđặc biệt
 Sử dụng các hệ thứ àlượ gàgi à ơà ản
2. Các ví dụ.
Ví dụ 1: Tính giá trị các biểu thức sau:
a) A

a 2 sin 900

b) B

3

c) C

sin2 450

b 2 cos 900

sin2 900

c 2 cos1800

2 cos2 600

2 sin2 500

3 tan2 450


3 cos2 450

2 sin2 400

4 tan 550. tan 350

sin2 400

4 tan 550.cot 550

Lời giải

a 2 .1

a) A

b 2 .0

3

c) C

sin2 450

C

2
2

1


2

1
2

1
2
2

2

b) B

c2.

2
3
2

3 cos2 450

2
3
2

a2

c2
2


1

2 sin2 500

2

2 sin2 500

cos2 400

1
2

4

3
2

2

4

Ví dụ 2: Tính giá trị các biểu thức sau:
a) A

sin2 30

sin2 150


b) B

cos 00

cos 200

c) C

tan 50 tan100 tan150... tan 800 tan 850

sin2 750
cos 400

sin2 87 0
...

cos1600

cos1800

Lời giải

sin2 30

sin2 87 0

sin2 30

cos2 30


a) A

1

1

cos 00

b) B

cos 00

sin2 150

sin2 150

sin2 750

cos2 150

2
cos1800

cos 00

cos 200

cos 200

cos1600


cos 200

cos 800

...

...

cos 800

0
tan 50 tan 850

c) C

tan 50 cot 50
1

tan150 tan 750 ... tan 450 tan 450

tan150 cot 50 ... tan 450 cot 50

cos1000

cos 800

4



3. Bài tập luyện tập:
Bài 2.1: Tính giá trị các biểu thức sau:
a) A

sin 450

b) B

4a 2 sin2 450

c) C

sin2 350

d) D

1

tan 300

5 sin2 730

12
tan2 760

5 cot1200

3(a tan 450 )2

sin2 20


cos3 10

cos3 20

...

cos2 350

5 cos2 730

sin2 890

cos3 30

4 sin 1350

(2a cos 450 )2

5 tan 850 cot 950

sin2 10

e) E
f) F

2 cos 600

12 sin2 1040
sin2 900


cos3 1790

...

cos3 1800

Bài 2.2: Tính giá trị của các biểu thức sau:

P

4 tan x

x

300

0

4 .sin x .cot 4x

26

8 tan2 30

0

1

2


tan 5x

x
3

0

8 cos2 x

30 khi


 DẠNG 2 : Chứ gà i hà đẳng thứcà lượng giác, chứng minh biểu thức không phụ thuộc x,
đơ àgiản biểu thức.
. Phươ g pháp giải.

 Sử dụng các hệ thứ àlượ gàgi à ơà ản
 Sử dụng tính chất của giá trị lượng giác
 Sử dụng các hằ gàđẳng thức đ gà hớ .
2. Các ví dụ.
Ví dụ 1: Chứ gà i hà
a) sin 4 x

cos4 x

b)

1
1


c)

cos x sin x
cos3 x

cot x
cot x

àđẳng thức sau(giả sử các biểu thứ àsauàđềuà à ghĩa)

2 sin2 x .cos2 x

1

tan x
tan x

1
1

tan3 x

tan2 x

tan x

1

Lời giải

a) sin 4 x

cos4 x

sin 4 x

sin2 x
1

b)

c)

1
1

1

cot x
cot x

1

cos x sin x
cos3 x

cos2 x

2 sin2 x cos2 x
2


2 sin2 x cos2 x

2 sin2 x cos2 x

2 sin2 x cos2 x

1
t anx
1
tan x

tan x 1
t anx
tan x 1
tan x

1
cos2 x
tan 3 x

cos4 x

sin x
cos3 x
tan2 x

tan x
tan x


tan2 x
tan x

1
1

1

tan x tan2 x

1

Ví dụ 2: Cho tam giác ABC . Chứng minh rằng

sin 3
cos

B
2

A

B
2
A C
sin
2
cos3

C

2

Lời giải
Vì A

B

C

1800 nên

cos A
sin B

C

. tan B

2

1


sin 3
VT

B
2

cos3


1800 B
cos
2
B
2
B
sin
2

B
2
B
cos
2

sin 3

cos3

B
2

cos 1800

1800 B
sin
2

cos B

. tan B
sin B

B

. tan B

sin B

sin2

B
2

cos2

B
2

1

2

VP

ìu à ầđiều phải chứng minh.
Ví dụ 3: Đơ àgiản các biểu thức sau(giả sử các biểu thứ àsauàđềuà à ghĩa
a) A

sin(900


b) B

1
.
sin x 1

cos(1800

x)

1
cos x

sin2 x (1

x)

1
cos x

1

tan2 x )

tan2 x

2

Lời giải

a) A

cos x

b) B

1
1
.
sin x
1

cos x

sin2 x .

cos x
cos x

1
2
.
sin x 1 cos2 x
1
2
1
sin2 x

1
cos2 x


1
1

tan2 x

cos x
cos x

0

2

1
2
.
sin x sin2 x

2

2

2 cot2 x

Ví dụ 4: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x.

P

sin 4 x


6 cos2 x

3 cos4 x

cos4 x

6 sin2 x

3 sin 4 x

Lời giải

P

1

cos2 x

2

4 cos4 x

4 cos2 x

2 cos2 x
2 cos2 x

6 cos2 x

1

1

2

2 sin2 x

3
Vậy P không phụ thuộc vào x .

3 cos4 x

1

4 sin 4 x

1

2 sin2 x
1

1

2

sin2 x

4 sin2 x

2


6 sin2 x

1

3 sin4 x


3. Bài tập luyên tập.
Bài 2.3. Chứ gà i hà

àđẳng thức sau(giả sử các biểu thứ àsauàđềuà à ghĩa

a) tan2 x

sin2 x

tan2 x .sin2 x

b) sin 6 x

cos6 x

1

c)

tan3 x
sin2 x

cot3 x

cos2 x

1
sin x cos x

d) sin2 x
e)

3 sin2 x .cos2 x

tan2 x

tan 3 x

tan6 x (cos2 x

tan 2 a tan2 b
tan 2 a .tan2 b

cot3 x

cot2 x )

sin2 a sin2 b
sin2 a .sin2 b

Bài 2.4. Đơ àgiản các biểu thức sau(giả sử các biểu thứ àsauàđềuà à ghĩa
a) A

1

cos2 x

tan2 1800

b) B

cos2 x
cot2 x

sin2 x
tan2 x

c) C

sin3 a cos3 a
cos2 a sin a(sin a cos a )
1
1

d) D

cos2 1800

x

x

cos2 x

sin a

sin a

1
1

sin a
sin a

Bài 2.5. Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào

cot )2

a) (tan
b) 2(sin 6

c) cot2 300 (sin8
d) (sin 4 x
e)

cos 4 x

cot )2

(tan

cos6 )

3(sin 4

cos8 )


cos4 )

4 cos 600 (cos6

1)(tan 2 x

sin 4 x 3 cos4 x 1
sin 6 x cos6 x 3 cos4 x

cot 2 x

sin6 )

2)

1

Bài 2.6: Cho tam giác ABC . Hãy rút gọn
a) A

cos2

B
2

cos2

A


C
2

. (giả sử các biểu thứ àsauàđềuà à ghĩa

tan

B
A C
tan
2
2

sin6 (900

) tan2

1

3


sin
b) B

cos

B
2


A

cos
C

2

sin

B
2

A

cos A
C

2

sin B

C

. tan B


 DẠNG 3 : X càđịnh giá trị của một biểu thứcàlượ gàgi càc àđiều kiện.
. Phươ g pháp giải.

 Dựa vào các hệ thứ àlượng gi à ơà ản

 Dựa vào dấu của giá trị lượng giác
 Sử dụng các hằ gàđẳng thứ àđ gà hớ
2. Các ví dụ.

1
với 900
3

Ví dụ 1: a) Cho sin

1800 . Tính cos

b) Cho cos

2
. Tính sin
3

c) Cho tan

2 2 tính giá trị lượng giác cịn lại.

và tan

và cot

Lời giải
a) Vì 900

cos


1

Dồđ à tan

b) Vì sin2

cot

0 mặt khác sin2

1800 nên cos

sin2

1
3
2 2
3

sin
cos

cos2

c) Vì tan

cos

Ta có tan


2 2

2 2
3

2 2

1

cos2

4
9

1

5

3

2
5

0

1
tan2 1

sin

cos

1 suy ra

1

1 nên sin

2
3
5
3

cos
sin

1
9

1

cos2

0 mặt khác tan2

cos

1
8


sin

1

1

1
cos2

1
3

tan .cos

2 2.

1
3

2 2
3

nên


1
3
2 2
3


cos
sin

cot

1
2 2

3
với 00
4

Ví dụ 2: a) Cho cos

2 . Tính B

b) Cho tan

tan
tan

900 . Tính A

sin

3 cot
.
cot

sin

cos
3
3 cos
2 sin

3

Lời giải

1
tan
1
tan
17
8
cos
cos3

tan

3

a) Ta có A

tan
Suy ra A

b) B

1


sin 3
cos3

Suy ra B

2.

9
16

2

tan
tan2

sin
cos3
3 cos3
cos 3
2 2

2 2

3

Ví dụ 3: Biết sin x

3
1


2
2 2 2

cos x

3
1

2

3

2 cos2

1

1

tan2

1

3

2 tan

tan2

1


cos2 x

1

1

8 2

m

a) Tìm sin x cos x và sin 4 x
b) Chứng minh rằng m

tan2

tan 3

1

2

1
cos2

tan
2 sin
cos 3

1


1
cos2

cos4 x

2

Lời giải
a) Ta có sin x
Mặt khác sin x
Đặt A

sin 4 x
sin2 x

A

A2

sin x

cos x

2

sin2 x

2 sin x cos x


m nên m 2

cos x

1

2 sin cos

2 sin x cos x (*)

hay sin

cos

m2

1
2

cos4 x . Ta có
cos2 x

cos x

sin2 x
2

sin x

cos2 x


cos x

sin x
2

1

cos x

sin x

2 sin x cos x

1

cos x

2 sin x cos x


A2

m2

1

2m 2
2


cos x

Vậy m

2

1

3

2

2m 2
4

m4

m4
sin2 x

b) Ta có 2 sin x cos x

sin x

m2

1

2


3

Vậy A

1

2

cos2 x

sin x

1 kết hợp với (*) suy ra

cos x

2

2

3. Bài tập luyện tập.

2.1.1.1 Bài 2.7: Tính các giá trị lượng giác cịn lại, biết
a) sin

3
với 00
5

c) cot


2

900

d) tan

2
. Tính A
3

Bài 2.8. a) Cho cos a

b) Cho sin a

1
với 900
3

c) Cho tan a

2 . Tính C

2 sin a
sin a

d) Cho cota

5 . Tính D


2 cos2 a

Bài 2.9: Biết tan x
a) Tìm tan2 x

Bài 2.11: Cho tan a
a) A

tan2 a

b)

cos
cot a

cot2 a

0 và sin

cot

1
.
5

cot a 3 tan a
2 cot a tan a

1800 . Tính B


3 cot a 2 tan a
cot a tan a

1

3 cos a
;
cos a
5 sin a cos a

1

m.

cot x

cot2 x

Bài 2.10: Cho sin

a

1
5

b) cos

tan6 x
tan 4 x


cot6 x
cot4 x

12
. Tính sin 3
25

c) Chứng minh m

cos3

3 . Tính giá trị các biểu thức sau:

2


b) B

tan a

cot a

c) C

tan 4 a

cot4 a

Bài 2.12:


a) Cho 3 sin 4 x

b) Cho 3 sin 4 x

cos4 x

c) Cho 4 sin 4 x

3 cos4 x

cos4 x

1
. Tính B
2
7
. Tính C
4

3
. Tính A
4
sin 4 x
3 sin 4 x

sin 4 x

3 cos4 x .
4 cos 4 x .


3 cos4 x .


§2 TÍCH VƠ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
A. TĨM TẮT LÝ THUYẾT.
1.àĐị hà ghĩa:
a) Góc giữa hai ve tơ.
Chồhaiàve tơà a và b đều khác 0 . Từ điểm O bất kỳ dự gà

àve tơààOA

a và OB

b . Số đồ

góc AOB được gọi là số đồg àgiữầhaiàve tơà a và b .
+àQu àước : Nếu a

0 hoặc b

0 thì ta xem góc giữầhaiàve tơà a và b là tùy ý (từ 0 0 đến

1800 ).
+ Kí hiệu: a ;b
) Tí h v hướng của hai ve tơ.
T hàv àhướng củaàhaiàv àtơà a và b là một số thự àđượ à

àđịnh bởi: a.b

a b .cos(a, b) .


2. Tính chất: Vớià ầv àtơà ất kì a, b, c và mọi số thực k ta ln có:

1) a.b

b.a

2) a(b

c)

3) (ka )b

a.b

a.c

k (a.b)

2

a(kb)

2

4) a

0, a

0


0

a

Chú ý: Ta có kết quả sau:
+ Nếuàhaiàv àtơà a và b khác 0 thì a
2

+ a.a

a

+ (a

b)2

2

a

gọiàl à

2

a

a.b

b


0

hàphươ gàv àhướng củầv àtơà a .
2

2a.b

b , (a

2

b)(a

b)

a

2

b

3. Cơng thức hình chiếv àphươ gàtíchàcủa mộtàđiểm vớiàđường trịn.
a) Cơng thức hình chiếu.
Chồhaiàve tơà AB , CD . Gọi A', B' lầ àlượt là hình chiếu củầá,àBàl

AB .CD

A ' B '.CD


) phươ g tí h ủa một điểm với đường trịn.

àđường thẳ gàCDàkhiàđ àtầ à


Chồđường trịn O ; R v àđiểm M. Mộtàđường thẳng qua N cắtàđường tròn tạiàhaiàđiểm A và B.
Biểu thức MA.MB được gọi là phươ g tích của điể

M đối với đường trịn O ; R . Kí hiệu là

PM / O .
Chú ý: Ta có PM / O

MO 2

.
MAMB

R2

MT 2 với T là tiếpàđiểm của tiếp tuyến kẻ từ điểm

M
3.Biểu thức tọầđộ củầtíchàv àhướng
Chồhaiàve tơà a
1) a.b

x 1x 2

2) a


(x ; y )

3) cos(a, b)

(x 2 ; y2 ) .àKhiàđ

(x 1; y1 ) và b
y1y2
|a |

x2

y2

x 1x 2

a.b
x 12

a b

y1y2

y12 x 22

y22

Hệ quả:
+a


b

x 1x 2

y1y2

0

+ Nếu A(x A ; yA ) và B(x B ; yB ) thì AB

x A )2

(x B

(yB

yA )2

B. CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI.

 DẠNG 1 : X càđịnh biểu thứcàtíchàv àhướng, góc giữầhaiàvectơ.
. Phươ g pháp giải.


Dựầv ồđị hà ghĩầ a.b

a . b cos a;b

 Sử dụng tính chất và các hằ gàđẳng thức củầt hàv àhướng củầhaiàve tơ

2. Các ví dụ:
Ví dụ 1: Cho tam giác ABC vng tại A có AB
a àT hà

a , BC

2a và G là trọng tâm.

àt hàv àhướng: BA.BC ; BC .CA

b) Tính giá trị của biểu thức AB.BC

.
c) Tính giá trị của biểu thứcGAGB

BC .CA
GB.GC

C

CA.AB
GC .GA

G

a àà*àTheồđị hà ghĩầt hàv àhướng ta có

BA.BC

BA . BC cos BA, BC


M

N

Lời giải (hình 2.2)

2a 2cos BA, BC .

A

P
Hình 2.2

B


Mặt khác cos BA, BC
Nên BA.BC

1
2

a
2a

cosABC

a2


* Ta có BC .CA

CB.CA

CB . CA cosACB

Theồđịnh lý Pitago ta có CA
Suy ra BC .CA

a 3.2a.

2

2a

a 3
2a

a2

a 3

3a 2

b) Cách 1: Vì tam giác ABC vng tại A nên CA.AB

a 2, BC .CA

có AB.BC
Cách 2: Từ AB


BC
2

AB

AB.BC

BC

CA

BC .CA

3a 2 . Suy ra AB.BC

CA

0 và hằ gàđẳng thức

AB 2

BC 2

GB.GC

CA2

GB


BC 2

CA.AB

BC .CA

CA2

4a 2

CA.AB Ta có

4a 2

0 nên

GC

1
GA2
2

GC .GA

BC .CA

2 AB.BC

1
AB 2

2

CA.AB

àTươ gàtự cách 2 của câu b) vì GA

.
GAGB

0 và từ câu a ta

GB 2

GC 2

Gọi M, N, P lầ àlượtàl àt u gàđiểm của BC, CA, AB
Dễ thấy tam giác ABM đều nên GA

2

2
AM
3

2

4a 2
9

Theồđịnh lý Pitago ta có:


GB 2

4
BN 2
9

4
AB 2
9

AN 2

4 2
a
9

3a 2
4

7a 2
9

GC 2

4
CP 2
9

4

AC 2
9

AP 2

4
3a 2
9

a2
4

13a 2
9

Suy ra GAGB
.

GB.GC

GC .GA

1 4a 2
2 9

7a 2
9

13a 2
9


4a 2
3

Ví dụ 2: Cho hình vng ABCD cạ hàa.àMàl àt u gàđiểm của AB, G là trọng tâm tam giác ADM .
Tính giá trị các biểu thức sau:


a) (AB

AD )(BD

b) CG. CA

BC )

DM

Lời giải (hình 2.3)
a) Theo quy tắc hình bình hành ta có AB
Dồđ à (AB

AD )(BD

CACB
.

BC )

AD


AC .BD

AC
AC .BC

M

A

B

CA . CB cosACB
G

( AC .BD

0 vì AC

a2

Suy ra (AB

D

450 v àtheồđịnh lý Pitago ta có :

Mặt khác ACB

AC


BD )

a2

C
Hình 2.3

a 2

AD )(BD

a.a 2 cos 450

BC )

b) Vì G là trọng tâm tam giác ADM nên CG

a2

CD

CA

CM

Mặt khác theo quy tắc hình bình hành và hệ thứ àt u gàđiểm ta có CA

CM


1
CB
2

CA

Suy ra CG

AB

Ta lại có CA

DM

Nên CG. CA

1
CB
2
AB

AB

AB

DM

AD

5

AB
2

5
AB 2
4

4AD 2

đường phân giác trong góc A.
a) Tính AB.AC , rồi suy ra cos A .
2

Lời giải (hình 2.3)

2

AM

2AD

Ví dụ 3: Cho tam giác ABC có BC

b) Tính AM và AD

1
AB
2

AD


1
AB
2

AD

AB



2AD

2AD

5
AB
2

2AD

AD

1
AB
2

2AD

1

AB
2

AD

2AD

21a 2
4

a, CA

b, AB

c . M l àt u gàđiểm của BC, D là chân


a) Ta có
2
1
AB
2

AB.AC

1
AB 2
2

2


AC 2

Mặt khác AB.AC
Suy ra

1 2
c
2

AC

AB

CB 2

1 2
c
2

AC

b2

a2

2

2


1
AB
4

1
AB
2

1 2
c
2

Theo câu a) ta có AB.AC
2

1 2
c
4

AM

2
1
AB
4

AC

1
2. c 2

2

b

2

a

b2

2

* Theo tính chấtàđường phân giác thì

BD
DC
DC

Suy ra BD
Mặt khác BD

AD

b
AC
c

AB
2


2

2

2

b

c AD

b

c AD

AD

bc
b c

2

Hay AD

2

Nhận xét : Từ

AD

b 2c 2

b

4bc
b c

2

AC
2

2ABAC

AC

2 b2

2

c2

a2

4

BD
DC

AB
AC


c
b

b
DC (*)
c

bAB

2

b2 a 2
2bc

a 2 nên

b

AB và DC

AD

Hình 2.3

c2

cb cos A hay cos A

b
2


p p

AD tha àv ồ * àtầđược

c AD

bAB

2bcABAC

2bc.
c

AC

1 2
c
2

a b

b2
c

cAC
a2

cAC
2


c 2b 2

a

a

uà àsu à aàđộ d iàđường phân giác kẻ từ đỉnh A là la

3. Bài tập luyện tập:

C

DM

cb cos A

à*àV àMàl àt u gàđiểm của BC nên AM

Suy ra AM

a2

B

AB.AC cos A

b2

A


2

2 bc
b c

p p

a


Bài 2.13. Cho tam giác ABC đều cạnh bằ gàa.àT hà

àt hàv àhướng:

b) AC .CB

a) AB.AC

Bài 2.14 .Cho tam giác ABC có AB

c) AB.BC

5, BC

8.

7, AC

a) Tính AB.AC , rồi suy ra giá trị của góc A.

b) Tính AC .BC .
c) GọiàDàl àđiểm trên CA sao cho CD
Bài 2.15.àChoà

3 . Tính CD.CB .

àv tơà a, b

àđộ dài bằng 1 và thoả

àđiều kiện 2a

àv tơàà a, b

àđộ dài bằng 1 và góc tạo bởiàhaiàv àtơà ằng 600 .àX àđịnh cosin góc

3b

7 . Tính

cos a, b .
Bài 2.16.àChồ

giữầhaiàve tơà u và v với u

a

2b , v

a


b

Bài 2.17. Cho hình vng ABCD cạnh bằng 3. Trên cạnh AB lấ àđiểm M sao cho BM
cạnh CD lấ àđiểm N sao cho DN

1 , trên

1 v àPàl àt u gàđiểm BC. Tính cos MNP .

Bài 2.18. Cho hình chữ nhật ABCD có AB

2 .àMàl àđiể àđượ à

àđịnh bởi AM

3MB , G

là trọng tâm tam giác ADM . Tính MB.GC
Bài 2.19. Cho tứ giác ABCD . Gọi M, N lầ àlượtàl àt u gàđiểm của DA, BC. Tính góc giữầhaiàđường
thẳng AB và CD biết AB

CD

2a , MN

a 3.

Bài 2.20: Cho tứ giác ABCD có


AB

BC

2 5 , CD

BD

5 2 , BD

3 10 , AC

10 . Tìm góc giữaàhaiàve tơà

AC , DB .
Bài 2.21: Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 1. GọiàDàl àđiể àđối xứng vớiàCà uaàđường thẳng
áB,àMàl àt u gàđiểm của cạnh CB.
a) Xác đị hàt
gi àđ .

àđường thẳ gàáCàđiểm N sao cho tam giác MDN vng tại D. Tính diện tích tam

ààX àđị hàt
gi àđ .

àđường thẳ gàáCàđiểm P sao cho tam giác MPD vng tại M. Tính diện tích tam

c) Tính cơsin góc hợp bởiàhaiàđường thẳng MP và PD



 DẠNG 2: Chứ gà i hàc càđẳng thức về tíchàv àhướng hoặcàđộ dài củầđoạn thẳng.
. Phươ g pháp giải.


Nết o gàđẳng thức chứầ

hàphươ gàđộ dài củầđoạn thẳng thì ta chuyển về ve tơà hờ

2

AB
đẳng thức AB 2
 Sử dụng các tính chất củầt hàv àhướng, các quy tắ àph pàto
 Sử dụng hằ gàđẳng thứ àve tơàvề t hàv àhướng.
2. Các ví dụ:

àve tơ

Ví dụ 1:àChồIàl àt u gàđiểm củaàđoạn thẳ gàáBàv àMàl àđiểm tùy ý.
Chứng minh rằng : MA.MB

IM 2

IA2

Lời giải:
Đẳng thức cần chứ gà i hàđược viết lại là MA.MB

2


2

IM

IA

Để làm xuất hiện IM , IA ở VP, sử dụng quy tắ à aàđiể àđể e àđiể àIàv ồtầđược

VT

IA . MI

MI

2

IM

2

IA

IB

MI

IA . MI

IA


VP đpcm)

Ví dụ 2: Cho bố àđiểm A, B, C, D bất kì. Chứng minh rằng:

DA.BC

DB.CA

DC .AB

0 (*).

Từ đ àsu à aà ột cách chứ gà i hàđị hàl :à"Bầđườ gà aồt o gàta àgi àđồng qui".
Lời giải:
Ta có: DA.BC

DB.CA

DA. DC

DB

DA.DC

DA.DB

DC .AB

DB. DA
DB.DA


DC
DB.DC

DC . DB
DC .DB

đp
Gọi H là giao củaàhaiàđường cao xuất phát từ đỉnh A, B.
Khiàđ àtaà à HA.BC

0, HC .AB

0 (1)

Từ đẳng thứ à * àtầ hồđiểm D trùng vớiàđiể àHàtầđược

HA.BC

HB.CA

Từ (1) (2) ta có HB.CA

HC .AB

0 (2)

0 suy ra BH vng góc với AC

Ha à ầđườ gà aồt o gàta àgi àđồ gà u à đp


.

DA
DC .DA

0


Ví dụ 3: Cho nửầđườ gàt

àđường kính AB. Có AC và BD là hai dây thuộc nửầđường trịn cắt nhau

tại E. Chứng minh rằng : AE .AC

AB 2

BE .BD

Lời giải (hình 2.4)

C

D
Ta có VT

AE . AB

BE . BA


BC

AD

E
AE .AB

AE .BC

BE .BA

BE .AD

V àáBàl àđường kính nên ADB

900 , ACB

Suy ra AE .BC

0

0, BE .AD

A

900

2

Dồđ àVT


AE .AB

BE .BA

AB AE

Ví dụ 4: Cho tam giác ABC có BC
minh rằng aIA2

bIB 2

EB

a ,CA

cIC 2

abc

0

aIA

B

Hình 2.4

AB
c v àIàl àt


b , AB

VP đp

.

àđường trịn nội tiếp. Chứng

Lời giải:
2

Ta có: aIA

bIB

cIC

bIB

a 2IA2

b 2IB 2

c 2IC 2

2abIA.IB

a 2IA2


b 2IB 2

c 2IC 2

ab IA2

bc IB 2
a2

a

ab

b

a 2IA2

IC 2

ca IA2

c a 2IA2
b 2IB 2

2bcIB.IC

IB 2

BC 2
ba


bc IB 2

c2

ca

cb IC 2

c 2IC 2

c 2IC 2

2caIC .IA

0

AB 2

ca IA2

b2

b 2IB 2

0

cIC

a


IC 2

CA2

0

abc 2

ab 2c

a 2bc

b

0

c abc

abc đp

3. Bài tập luyện tập:
Bài 2.22. Cho tam giác ABC với ba trung tuyến AD, BE, CF.
Chứng minh rằng:

BC .AD

CA.BE

AB.CF


0.

Bài 2.23. Cho hình chữ nhật ABCD có tâm O và M là mộtàđiểm bất kì. Chứng minh rằng:
a) MA.MC

MB.MD


b) MA2

MB.MD

2MA.MO

Bài 2.24: Cho tam giác ABC có trự àt

MH .MA

àH,àMàl àt u gàđiểm của BC. Chứng minh rằng

1
BC 2 .
4

Bài 2.25: Cho tam giác ABC có trọng tâm G và BC
Chứng minh rằng: GA2

GB 2


1 2
a
3

GC 2

a, CA

b2

Bài 2.26: Cho bố àđiểm A, B, C, D thỏa mãn AC .DB
Chứng minh rằng

AB 2

CD 2

BC 2

b, AB

c.

c2
0.

DA2

à aàđường cao là AA', BB', CC'. Gọi M, N, P lầ àlượtàl àt u gàđiểm của


Bài 2.27: Cho tam giác ABC

BC, CA, AB. Chứng minh rằng A ' M .BC

B ' N .CA

C ' P .AB

0

Bài 2.28.Cho hình bình hành ABCD . Gọi M là một điểm tùy ý.
Chứng minh rằng: MA.MC

MB.MD

Bài 2.29: Choàhaiàđiểm M, N nắ àt
đường thẳng AM và BN.
a) Chứng minh: AM .AI
b) Tính AM .AI

BA.BC

àđườ gàt

àđường kính AB

2R . GọiàIàl àgiaoàđiểm của hai

BA.BI .


AB.AI , BN .BI

BN .BI theo R.

Bài 2.30. Cho tam giác ABC , M là mộtàđiểm bất kỳ trên cạnh BC không trùng với B và C. Gọi a, b,
c lầ àlượtàl àđộ dài các cạnh BC, CA, AB.
Chứng minh rằng: AM 2

b 2BM 2

c 2CM 2

b2

c2

a 2 BM .CM

Bài 2.31. Cho lục giác ABCDEF có AB vng góc với EF và hai tam giác ACE và BDF có cùng
trọng tâm. Chứng minh rằng AB 2

EF 2

CD 2 .

Bài 2.32. Cho tam giác ABC cạnh a nội tiếpàđườ gàt
kỳ nằ àt

àđường tròn (O). Chứng minh rằng MA2


à O .Màl àđiểm bất

MB 2

MC 2

2a 2

Bài 2.33. Cho hình vng ABCD nội tiếpàđường trịn (O, R). MN là mộtàđường kính bất kỳ của
đường trịn (O;R)
a) Chứng minh rằng MA2

MB 2

MC 2

MD 2

8R 2

b) Chứng minh rằng

MA4

MB 4

MC 4

MD 4


NA4

NB 4

NC 4

ND 4 .


Bài 2.34 : Cho tứ giác ABCD . Chứng minh rằng AB .AD
khi và chỉ khi

BABC
.

CB .CD

DC .DA

0

tứ giác ABCD là hình bình hành.
Bài 2.35: Cho lụ à gi à đều A1A2A3A4A5A6 t
cắt

1, 6

IAi , i
IB12


IB22

IB32

(O)

IB42

IB52

tại

IB62

à Ià v à đường tròn (O;R) bất kỳ chứa I. Các tia
( i  1, 6 ).

Bi

Chứng

minh

rằng

6R 2

Bài 2.36. Tam giác ABC có trọng tâm G. Chứng minh rằng
a) MA2
b) a 2


MB 2
b2

c2

MC 2

3MG 2

GA2

GB 2

GC 2 vớiàMàl àđiểm bất kỳ

9R 2

Bài 2.37: Cho tam giác ABC có BAC

900 , BC

tam giác ABC và nằ àt

àđườ gàt

àđườ gàt

c .àMàl àđiểm nằm trong
àđường kính BC. Gọi x , y , z theo thứ tự là diện

a , CA

tích của các tam giác MBC , MCA, MAB . Chứng minh rằng

x

y

z c2

x

z

y b2

x

y

z

2yz 2
a
x

b , AB


 DẠNG 3: Tìm tập hợpàđiểm thoả

. Phươ g pháp giải.

ã àđẳng thức về tíchàv àhướng hoặcàtíchàđộ dài.

Ta sử dụng các kết quả cơ bản sau:
Cho A, B là các điểm cố định. M là điểm di động





k với k là số thực dương cho trước thì tập hợp các điểm M là đường

Nếu AM

trịn tâm A, bán kính R
Nếu MA.MB

k.

0 thì tập hợp các điểm M là đường trịn đường kính AB

.
Nếu MAa

0 với a khác 0 cho trước thì tập hợp các điểm M là đường thẳng đi

qua A và vng góc với giá của vectơ a
2. Các ví dụ.
Ví dụ 1. Chồhaiàđiểm A, B cố đị hà àđộ dài bằ gàa,àve tơà a khác 0 và số thự àkà hồt ước. Tìm tập

hợpàđiểm M sao cho
a) MA.MB

3a 2
4

b) MA.MB

MA2

Lời giải:
a) GọiàIàl àt u gàđiểm của AB ta có

MA.MB

3a 2
4

MI

MI 2
MI 2
MI

IA MI

IA2
a2
4
a


3a 2
4

IB

3a 2
(Do IB
4

IA )

3a 2
4

Vậy tập hợpàđiể àMàl àđường trịn tâm I bán kính R
b) Ta có MA.MB

MA. MA

MB

MA2

0

a

2


MA.MB
MA.BA

MA
0

MA

BA

Vậy tập hợpàđiể àMàl àđường thẳng vng góc vớiàđường thẳng AB tại A.
Ví dụ 2: Cho tam giác ABC . Tìm tập hợpàđiểm M sao cho MA
Lời giải (hình 2.4)

2MB

3CB BC

0


GọiàIàl àđiể à

àđịnh bởi IA

Khiàđ à MA

2MB

MI


0

3CB BC

2 MI

IA

A
2IB

M

0

M' I'
Hình 2.4

Gọi M', I' lầ àlượt là hình chiếu củầM,àIàl

àđường thẳng BC

M ' I '.BC doàđ à M ' I '.BC

Theo cơng thức hình chiếu ta có MI .BC
Vì BC 2

B


3BC 2

IB .BC

BC 2

MI .BC

BC 2

BC 2

gàhướng suy ra

0 nên M ' I ', BC

M ' I '.BC

I

BC 2

M ' I '.BC

M 'I '

BC

Do I cố định nên I' cố định suy ra M' cố định.
Vậy tập hợpàđiể àMàl àđường thẳ gàđià uầM'àv àvu


gàg àvới BC.

Ví dụ 3: Cho hình vng ABCD cạnh a và số thự àkà hồt ước.
Tìm tập hợpàđiểm M sao cho MA.MC

MB.MD

k

Lời giải (hình 2.5)

A

Gọi I là tâm của hình vng ABCD
Ta có : MA.MC

MI

IA MI

B

IC

I
MI 2

MI IC


2

MI
Tươ gàtự MB.MD

MI 2

MB.MD

2MI 2

IB 2

IA2

MI 2

k
2

MI

D

C
Hình 2.5

IA.IC

Nên MA.MC


k
2

IA.IC

IA

IB.ID
2MI 2

k

MI 2

k

IB.ID

k
2

IA.IC

k

IA2

a2


a2

k

2

IA

2

Nếu k

a 2 : Tập hợpàđiểm M là tập rỗng

Nếu k

a 2 thì MI

0

M

I suy ra tập hợpàđiểm Màl àđiểm I

C


a2

k


a 2 thì MI

Nếu k

2

a2

k

suy ra tập hợpàđiể àMàl àđường trịn tâm I bán kính R

2

3. Bài tập luyện tập.
Bài 2.38: Chồđoạn thẳng AB. Tìm tập hợpàđiểm M trong mỗiàt ường hợp sau:
a) 2MA2
b) MA2

MA.MB
k với k là số thự àdươ gà hoàt ước.

2MB 2

k với k là số thự à hoàt ước.

c) AM .a

Bài 2.39: Cho tam giác ABC . Tìm tập hợp điểm M trong các trường hợp sau:

2MB

a)

MA

MB

b)

MA

2MB

c) 2MA2

0

MC
2MC

MB

MA.MB

0

MA.MC

Bài 2.40: Cho hình vng ABCD cạnh a. Tìm tập hợpà

a) 2MA2
b) MA

MB 2

MB

MC 2

MC

àđiểm M sao cho:

MD 2

MC

3a 2

MB

Bài 2.41. Cho tứ giác ABCD, I, J lầ àlượtàl àt u gàđiểm của AB và CD. Tìm tập hợpàđiểm M sao cho:

.
MAMB

MC .MD

1 2
IJ .

2

Bài 2.42 :àChoàta àgi àáBCàđều cạnh bằng a. Tìm tập hợp nhữ gàđiểm M sao cho
: MA.MB

MB.MC

MC .MA

a2
4

Bài 2.43 : Cho tam giác ABC, góc A nhọn, trung tuyến AI. Tìm tập hợp nhữ gàđiể àMàdiàđộng trong
góc BAC sao cho : AB.AH
của M lên AB và AC

AI 2 t o gàđ àHàv àKàtheoàthứ tự là hình chiếu vng góc

AC .AK

Bài 2.44 : Cho tam giác ABC và k là số thự à hồt ước. Tìm tập hợp nhữ gàđiểm M sao cho

MA2

MB 2

k.

Bài 2.45 : Cho tam giác ABC . Tìm tập hợp nhữ gàđiểm M sao cho


MA2
a)

MB 2

MC 2
0

k với k là số cố đị hà hoàt ước khi :
b)

0


×