BÀI TẬP CHƯƠNG LƯU HUỲNH
TỰ LUẬN
Dang 1 : Viết PTHH
Câu 1. Hoàn thành chuỗi phản ứng sau :
a)
b) H2S
S
SO2 H2SO4
BaSO4
FeS
FeSO4
Na2S
H2S
SO2
.
S
H 2S
PbS
c)
SO2 NaHSO3 Na2SO3 SO2.
câu 2.Bổ túc phản ứng
a) A + B → C ↓ đen.
C + HCl → D + E ↑ .
A + HCl → D/ + F ↑ .
b) FeS + (A) (B) + (C).
(B) + CuSO4 (D) đen + (E).
(B) + (F) (G) vàng+ (H).
câu 4.Có những chất trong phản ứng này chúng là chất khử ,nhưng trong phản ứng khác chúng là chất oxi hóa.Hãy viết
PTHH minh họa cho các nhận định trên trong những trường hợp sau:
a)Axit .
b)Oxit bazo.
c)Oxit axit.
d)Muối
e)Đơn chất.
câu 5: Nếu đốt Mg trong khơng khí rồi đưa vào bình đựng khí SO 2, có hai chất bột được sinh ra. Chất bột A màu trắng và
chất bột B màu vàng. B không tác dụng với axit H 2SO4 lỗng nhưng cháy được trong khí va sinh ra chất khí C làm mất màu
tím của dung dịch KMnO4. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Câu 6.Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau
a.NaOH, H2SO4, HCl, BaCl2, Na2SO4.
b.NaOH, HCl, Ba(OH)2 ,KCl,KNO3 .
d. Các dung dịch NaCl, H2SO4, Ba(OH)2, Na2SO4, HCl chỉ bằng quỳ tím.
e. Chỉ bằng dung dịch HCl, phân biệt 4 chất bột NaCl, Na2CO3, BaCO3, BaSO4 .
f. Cho các dung dịch không màu: NaCl, K2CO3, Na2SO4, HCl, BaCl2(khơng dùng thêm hóa chất nào khác).
câu 7. Bằng phương pháp hóa học Nhận biết các khí mất nhãn sau:a) H2S, O3, Cl2 b) SO2, O2, Cl2.
c)H2S,SO2, O2.
câu 9: Nêu và và viết phương trình phản ứng để giải thích hiện tượng của các thí nghiệm sau
a.Dẩn khí H2S và dung dịch KMnO4.
b.Dẫn khí H2S vào dung dịch brom.
c. Dẫn khí SO2 vào dung dịch brom.
d.Dẫn khí SO2 vào dung dịch KMnO4.
e. Dẫn khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2 .
f.Dẫn khí H2S vào dung dịch CuSO4.
2
Tốn về S,H S ,Muối sunfua
Bài toán lượng dư
Câu 1. Trộn 16,25 g bột kẽm với 9,6 g bột lưu huỳnh trong ống nghiệm không có khơng khí rồi nung nóng thu được hỗn
hợp A.Gọi tên các chất có trong hỗn hợp A.Tính khối lượng các chất có trong A.
Câu 2. Trộn 5,94 g Al với 8,16 g lưu huỳnh rồi nung nóng thu được hỗn hợp A.
a/ Gọi tên các chất trong A .Tính khối lượng của chúng.
b/.Cho hỗn hợp A vào dung dịch HCl dư, thu được hỗn hợp khí B. Tính % theo thể tích hỗn hợp B.
câu 3. Cho sản phẩm tạo thành khi đun nóng hỗn hợp gồm 11,2 g bột sắt và 3,2 g bột lưu huỳnh vào 500ml dung dịch HCl
thì thu được hỗn hợp khí bay ra và 1 dung dịch A (hiệu suất của phản ứng là 100%).
a). Tính thành phần % về thể tích của hỗn hợp khí.
b). Để trung hịa HCl cịn thừa trong dung dịch A phải dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,1mol/l. Tính nồng độ mol của dung
dịch HCl ban đầu
Bài toán tổng hợp
Câu 4.Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dd HCl dư thu được 2,464 (l) hỗn hợp khí A (đktc). Cho hỗn hợp khí này
đi qua dd Pb(NO3)2 dư thu được 23,9 kết tủa đen.
a/Tính % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A.
b/Tính phần trăm theo khối lượng của hỗn hợp rắn ban đầu.
Câu 5. Trộn 5,6 gam bột Fe với 2,4 gam bột S rồi nung trong điều kiện khơng có khơng khí đến khi phản ứng hoàn toàn thu
được hỗn hợp chất rắn X. Hồ tan X bằng dung dịch H2SO4 lỗng dư thu được hỗn hợp khí Y
a/ Gọi tên các chất trong X .Tính khối lượng của chúng b/ Gọi tên các chất trong Y. Tính thể tích các chất trong hỗn hợp
khí Y
c/Cho Y hấp thụ vừa đủ bởi 291 ml dung dịch CuSO4 10%. Tính khối lượng riêng của dung dịch CuSO4 đã dùng
Câu 6.Nung 1,08 gam Al và 1,3 gam Zn với một lượng S dư. Sản phẩm của phản ứng cho tan hoàn toàn trong dung dịch
H2SO4 lỗng, tồn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch CuSO4 10% (d = 1,2 gam/ml). Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn.
a)Viết PTHH xảy ra.
b)Tính hể tích của dung dịch CuSO4 cần để hấp thụ hết khí sinh ra.
Bài tập điều chế, tính nồng độ
Câu 1.Cần bao nhiêu ml nước để pha loãng 50 ml dung dịch
5M thành dung dịch mới có nồng độ 2M.
3
Câu 2.Cho 215 ml dd H2SO4 10%(D=1,4 g/ml) tác dụng với 260 gam dd BaCl2 20%.Tính Nồng độ của chất tan trong dd sau
phản ứng.
Câu 3.Có 100 ml dd H2SO4 98% (D=1,84 g/ml).Tính thể tích nước cần dùng để pha lỗng dd trên thành dd H 2SO4 40%.
Tốn H2S ,SO2 +dd kiềm
câu 1: Cho V lít khí SO2 (đktc)tác dụng với 100ml dung dịch NaOH 1M. Tính khối lượng muối tạo thành trong dung dịch
sau phản ứng trong các trường hợp sau:a. V= 2,8 lít
b. V= 1,4 lít
c. V=
0,896 lít
câu 2: Khi đốt cháy hồn tồn 4,48 lít H 2S (đktc), Dẫn SO2 thoát ra vào 25ml dung dịch NaOH 25% (d=1,28) thu được
muối gì? Nồng độ % là bao nhiêu?
câu 3: Sục 2,24 lít khí sunfurơ (SO2) vào dung dịch NaOH dư. Cô cạn dd thu được sau phản ứng .Khối lượng chất rắn thu
được sau phản ứng là bao nhiêu.
Tốn tổng hợp
Câu 1: Tính khối lượng mỗi kim loại trong hh đầu trong các trường hợp sau :
a) 10,8 hh (Zn + Cu) + dd H2SO4 loãng dư → 0,2 g H2 . b) 10,8 hh (Mg + Al) + dd H2SO4 lỗng dư →11,76 lítH2 (đkc).
câu 2.Cho 26,15 gam Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 thu được V lit (đktc) hỗn hợp SO2 và dd X
a/ Tính V (lít) khí sinh ra ?
b/ Tính khối lượng muối sinh ra ?
Câu 3.Hòa tan hết 12 gam hôn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được 5,6 lít SO2 duy nhất (đktc).
a)Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
b)Tính khối lượng axit phản ứng và khối lượng muối tạo thành.
Câu 4.Cho 22,52 hỗn hợp X gồm Al, Cu vào 200ml dd H2SO4 CM thu được dung dịch X và 16,576 lít khí SO2 (đktc).
a/ Tính % khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu
b/ Tính nồng độ mol của axit tham gia phản ứng.
c/ Cho toàn bộ dd X tác dụng với 200 ml dd BaCl2 10% (d = 1,2) thu được mg kết tủa. Tính m
Câu 5.Hòa tan 46 gam hh Cu ,Mg ,Al vào dd HCl thu được 22,4 lít khí (đkc) và phần khơng tan ,cho phần khơng tan vào
H2SO4 đặc nóng thì thu được 4,48 lít khí (đkc).Xác định phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hh
Câu 6: Cho m gam Zn tan vào H 2SO4 đặc nóng th được 6,72 lít hỗn hợp hai khí H 2S và SO2 (đktc) có tỉ khối so với H2 là
24,5. Tính số mol của mỗi khí trong hỗn hợp? Tính giá trị của m?Tính khối lượng muối tạo thành trong dung dịch sau phản
ứng?
Câu 7.Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Zn ; 0,3 mol Al ; 0,5 mol Ag tác dụng với dung dịch H 2SO4 đặc, nóng, dư chỉ sinh ra một
khí duy nhất là SO2. Tìm số mol SO2 thu được (giả sử hiệu suất là 100% ).
Câu 8.Hỗn hợp rắn X gồm có Na2SO3 ,NaHSO3 và Na2SO4.Cho 28,56 gam X tác dụng hết với dd H2SO4 lỗng dư .Khí SO2
sinh ra làm mất màu hoàn toàn 675 ml dd Brom 0,2M.Mặt khác 7,14 gam X tác dụng vừa đủ với 21,6 cm 3 dd KOH 0,125M
a/Viết PTHH xảy ra
b/Tính thành phần phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp X
TRẮC NGHIỆM :
Lưu huỳnh
Câu 1: Cặp chất nào là thù hình của nhau ?
A. H2O và H2O2 .
B. FeO và Fe2O3.
C. SO2 và SO3. D. Lưu huỳnh đơn tà và lưu huỳnh tà phương .
Câu 2: Lưu huỳnh tà phương (Sa) và lưu huỳnh đơn tà (Sb) là
A. hai dạng thù hình của lưu huỳnh. B. hai đồng vị của lưu huỳnh.
C. hai đồng phân của lưu huỳnh.
D. hai hợp chất của lưu huỳnh.
Câu 3. Lưu huỳnh có các số oxi hóa
A. -1 ; 0 ; +4 ; +2.
B. -2 ; +6 ; +4 ; 0.
C. -2 ; -4 ; +6 ; 0.
D. -2 ; -4 ; +6 ; +8.
Câu 4.Chọn câu trả lời sai:
A. S là chất rắn màu vàng
B. S không tan trong nước.
C. S dẫn điện, dẫn nhiệt kém .
D. S không tan trong các dung môi hữu cơ.
Câu 5.Chỉ ra câu trả lời không đúng:
A. S vừa có tính oxi hố vừa có tính khử.
B. Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.
C. Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa.
D. Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hố.
Câu 6.ở nhiệt độ thường, công thức phân tử của lưu huỳnh là A. S2. B. Sn. C. S8. D. S.
Câu 7: So sánh tính oxi hóa của oxi, ozon, lưu huỳnh ta thấy
A.Lưu huỳnh>Oxi>Ozon. B.Oxi>Ozon>Lưu huỳnh.
C.Lưu huỳnh
Câu 8.Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách :
A. nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân.
B. nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân.
C. rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân.
D. rắc bột photpho lên giọt thủy ngân.
Câu 9: Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phản ứng sau :
3S + 6KOH → 2K2S + K2SO3 + 3H2O.Trong phản ứng ,tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa : số nguyên tử lưu
huỳnh bị khử là : A. 2 : 1.
B. 1 : 2.
C. 1 : 3.
D. 2 : 3.
Câu 10. Lưu huỳnh có số oxi hóa là +4 và +6 vì :
A.có obitan 3d trống. B.Do lớp ngoải cùng có 3d4 . C. Lớp ngồi cùng có nhiều e. D. Cả 3 lý do trên.
Câu 11.Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng
4
A. 4S + 6NaOH(đặc)
2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O.
B. S + 3F2
SF6 .
C. S + 6HNO3 (đặc)
H2SO4 + 6NO2 + 2H2O .
D. S + 2Na
Na2S.
H2S- MUỐI SUNFUA – SO2
Câu 12.Người ta có thể điều chế khí H2S bằng phản ứng
A. CuS + HCl.
B. FeS + H2SO4 loãng.
C. PbS + HNO3.
D. ZnS + H2SO4 đặc.
Câu 13: Trong phịng thí nghiệm người ta điều chế H2S bằng cách cho FeS tác dụng với:
A. dung dịch HCl
B. dung dịch H2SO4 đặc nóng
C. dung dịch HNO3
D. nước cất
Câu 14. Muốn tinh chế H2 có lẫn H2S ta dẫn hỗn hợp khí vào dd:
A. Pb(NO3)2.
B. CuCl2.
C. NaOH.
D. Tất cả đều đúng .
.
Câu 15. Khi sục H2S vào dd nào sẽ không tạo thành kết tủa?
A. Ca(OH)2.
B. CuSO4 .
C.AgNO3.
D. Pb(NO3)2.
Câu 16. Bạc tiếp xúc với không khí có khí H2S theo phản ứng
Ag + H2S + O2
Ag2S + H2O . .Câu đúng là ?
A. H2S là chất oxi hóa , Ag là chất khử.
B. H2S là chất khử , O2 là chất oxi hóa.
C. H2S là chất khử , Ag là chất oxi hóa.
D. Ag là chất khử ,O2 là chất oxi hóa.
Câu 17.Phản ứng khơng xảy ra là ?
A. FeS + 2HCl
FeCl2 + H2S.
B. CuS + 2HCl
CuCl2 + H2S.
C. H2S + Pb(NO3)2
PbS + 2HNO3.
D. K2S + Pb(NO3)2
PbS + 2KNO3.
Câu 18.Chỉ từ các chất: Fe, S, dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4(lỗng) có thể có bao nhiêu phương pháp điều chế khí
H2S bằng 2 phản ứng?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 19.Muối sunfua có màu vàng là A.FeS.
B.PbS.
C.CdS.
D.CuS.
Câu 20.Trong các phản ứng sau đây, hãy chỉ ra phản ứng không đúng:
t0
A. H2S + 2NaCl Na2S + 2HCl
B. 2H2S + 3O2
2SO2 + 2H2O
C. H2S + Pb(NO3)2 PbS + 2HNO3
D. H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl.
Câu 21: Dãy sắp xếp tính axit đúng là
A. HCl > H2S > H2CO3.
B. HCl > H2CO3 > H2S. C. H2S > HCl > H2CO3.
D. H2S > H2CO3 > HCl .
Câu 22 : Hiện tượng gì xảy ra khi dẫn khí H2S vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4 :
A. khơng có hiện tượng gì cả .
B. dung dịch vẫn đục do H2S ít tan .
C. dung dịch mất màu tím và vẫn đục có màu vàng do S khơng tan
D. dung dịch mất màu tím do KMnO4 bị khử thành MnSO4 và trong suốt
Câu 23.Tính chất nào sau đây khơng phải của khí hiđrosunfua ?
A. Khí H2S mùi trứng thối, rất độc.
B. Khí H2S tan rất nhiều trong nước.
C. Khí H2S hơi nặng hơn khơng khí.
D. Khí H2S khi tan trong nước tạo dd axit.
Câu 24. Phản ứng không dùng để điều chế khí H2S là
A.S + H2
B. FeS + HCl
C. FeS + HNO3
D. Na2S + H2SO4 lỗng
Câu 25.Cho khí H2S lội qua dd CuSO4 thấy có kết tủa màu xám đen xuất hiện, chứng tỏ:
A. Có phản ứng oxi hố – khử xảy ra. B. có kết tủa CuS tạo thành, không tan trong axit mạnh
C. axit sunfuhiđric mạnh hơn axit sunfuric. D. axit sunfuric mạnh hơn axit sunfuhiđric.
Câu 26. Trong công nghiệp, không sản xuất? A.S.
B.H2S.
C.SO2.
D.SO3.
Câu 27. Hiện tượng nào xảy ra khi sục khí Cl2 (dư) vào dung dịch chứa đồng thời H2S và BaCl2 ?
A. có kết tủa màu trắng xuất hiện.
B. có khí hiđro bay lên.
C. Cl2 bị hấp thụ và khơng có hiện tượng gì.
D. có kết tủa màu đen xuất hiện.
Câu 28.Trường hợp khơng xảy ra phản ứng hóa học là
A. 3O2 + 2H2S 2H2O + 2SO2.
B. FeCl2 + H2S FeS + 2HCl.
C. O3 + 2KI + H2O 2KOH + I2 + O2.
D. Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O.
Câu 29: Khi sục SO2 vào dd H2S thì
A.dd bị vẩn đục màu vàng.
B.khơng có hiện tượng gì. C.dd chuyển thành màu nâu đen. D.tạo thành chất rắn màu đỏ.
Câu 30.Câu trả lời sai về SO2 là
A. làm đỏ quỳ ẩm. B. làm mất màu nước Br2.
C. là chất khí, màu vàng D. làm mất màu cánh hoa hồng.
Câu 31.Phản ứng nào có thể dùng để điều chế SO2 trong phịng thí nghiệm?
A. 4FeS2 + 11O2 ->2Fe2O3 + 8SO2 .
B. S + O2 ->SO2.
C. 2H2S + 3O2 ->2SO2 + 2H2O .
D. Na2SO3 + H2SO4 ->Na2SO4 + H2O + SO2.
Những phản ứng nào được dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là
A. (a) và (b). B.( a )và( d). C. (b )và (c). D. (c )và (d).
Câu 32 .SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A. H2S, O2, nước Br2.
B. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
C. dung dịch KOH, CaO, nước Br2.
D. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.
Câu 33.SO2 vừa có tính oxi hố, vừa có tính khử vì trong phân tử SO 2
5
A. S có mức oxi hố trung gian. B. S có mức oxi hố cao nhất.
C. S có mức oxi hố thấp nhất. D. S cịn có một đôi electron tự do.
Câu 34.Cho các phản ứng sau: a. 2SO2 + O2 2SO3 b. SO2 + 2H2S
3S + 2H2O
c. SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr d. SO2 +NaOH
NaHSO3.
Các phản ứng mà SO2 có tính khử là A. a, c, d. B. a, b, d .
C. a, c. D. a, d .
Câu35.Phản ứng mà SO2 có tính oxi hố là
A. SO2 + Na2O
Na2SO3.
B. SO2 + 2H2S
3S + 2H2O .
C. SO2 + H2O + Br2 ->2HBr + H2SO4.
D. 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4.
Câu 36.Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
A. CO2.
B. SO2.
C. N2O.
D. NO2.
Câu37.Để thu được CO2 từ hỗn hợp CO2, SO2 , người ta cho hỗn hợp đi chậm qua dung dịch
A. nước vôi trong dư. B. NaOH dư. C. Br2 dư. D. Ba(OH)2 dư.
Câu 38. Trong phản ứng : SO2 + H2S → 3S + 2H2O .
Câu đúng là
A.Lưu huỳnh bị oxi hóa và hidro bị khử.
B.Lưu huỳnh bị khử và khơng có sự oxi hóa
C.Lưu huỳnh bị khử và hidro bị oxi hóa.
D.Lưu huỳnh trong SO2 bị khử, trong H2S bị oxi hóa.
Câu 39. Xét phản ứng : SO2 + KMnO4 + H2O
MnSO4 +……
Trong phản ứng này vai trị của SO2 là:
A. Chất oxi hóa
B. Chất khử
C. Vừa là chất oxi hóa vừa là chất tạo mơi trường
D. Vừa là chất khử vừa là chất tạo môi trường
Câu 41.Hai oxit SO2 và SO3 của lưu huỳnh được gọi là oxit axit vì:
A. dung dịch trong nước tạo thành cùng 1 axit
B. dung dịch của chúng trong nước tạo thành 2 axit tương ứng
C. dung dịch trong nước tạo thành bazơ
D. dung dịch của chúng trong nước tạo thành oxit
Câu 42. Người ta phân biệt SO2 và SO3 bằng
A. dd Br2.
B. dd KMnO4. C. dd BaCl2.
D. Tất cả đều đúng.
H2SO4 – MUỐI SUNFAT
Câu 43.Cho FeS (1); Cu (2); MgO (3); Fe (4); Fe3O4 (5); Cr (6). Dung dịch H2SO4 đặc nguội không tác dụng với
A. (1), (2). B. (2), (4). C. (1), (6). D. (4), (6).
Câu 44 Có 5 ống nghiệm đựng các dung dịch: Ba(NO3)2 , H2SO4 , NaOH , HCl , Ba(OH)2 . Biết rằng chỉ dùng một hóa chất
duy nhất để nhận biết các hóa chất trong ống nghiệm. Hóa chất đó là:
A. Dùng phenolphtalein khơng màu.
B. Dùng giấy quỳ tím. C. Dùng dd HCl.
D. Dùng dd BaCl2.
Câu 45. Dùng các thùng bằng thép để đựng và chở được H 2SO4 đặc vì:
A. H2SO4 đặc không phản ứng được với Sắt ở đièu kiện thường. B. Cho thêm chất trợ dung vào dd axít.
C. Quét lớp platin trên hai mặt thùng.
D. H2SO4 đặc nói chung không PƯ với kim loại.
Câu 46.Trong các phản ứng sau đây, hãy chọn câu kết luận không đúng về H 2SO4:
A. H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh.
B. Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng.
C. H2SO4 lỗng có đầy đủ tính chất chung của axit.
D. Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit.
Câu 47.Axit sunfuric đặc thường được dùng để làm khơ các chất khí ẩm. Khí nào sau đây có thể được làm khô nhờ axit
sunfuric đặc? A. CO2
B. H2S
C. NH3
D. SO3
Câu 48.Cho FeCO3 tác dụg với H2SO4 đặc nóng, sản phẩm khí thu được gồm có:
A. CO2 và SO2.
B. H2S và CO2.
C. SO2.
D. CO2.
Câu 49.Chọn phản ứng không đúng trong các phản ứng sau đây:
A. H2SO4 đặc + FeO FeSO4 + H2O .
B. H2SO4 đặc + 2HI I2 + SO2 + 2H2O.
t0
C. 2H2SO4 đặc + C CO2 + 2SO2 + 2H2O.
D. 6H2SO4 đăc + 2Fe
Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.
Câu 50.Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng
A. quỳ tím.
B. dung dịch muối Mg2+.
C. dung dịch chứa ion Ba2+
D. thuốc thử duy nhất là dđ Ba(OH)2
Câu 51.Các khí sinh ra khi cho saccarozơ vào dung dịch H 2SO4 đặc, dư gồm:
A. H2S và CO2.
B. H2S và SO2.
C. SO3 và CO2.
D. SO2 và CO2
Câu 52: Cho phản ứng: H2SO4(đặc) + 8HI → 4I2 + H2S + 4H2O.Câu nào diễn tả khơng đúng tính chất của chất ?
A.H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử.
B.HI bị oxi hóa thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S.
C.H2SO4 oxi hóa HI thành I2 , và nó bị khử thành H2S.
D.I2 oxi hóa H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI.
Câu 53. Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào phải dùng H2SO4 đặc ?
A. H2SO4 + Cu(OH)2 → CuSO4 + 2H2O.
B. 3H2SO4 + 2Al → Al2(SO4)3 + 3H2.
C. H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + CO2 + H2O.
D. 2H2SO4 + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O.
Câu 54. các phản ứng sau đây, phản ứng nào có thể dùng H2SO4 lỗng ?
A. H2SO4 + Fe → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2.
B. H2SO4 + FeO → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2.
C. H2SO4 + Fe(OH)2 → FeSO4 + 2H2O.
D. H2SO4 + C → SO2 + CO2 + H2O.
Câu 56. Dãy nào vừa có tính chất oxi hóa, vừa có tính khử
A. Cl2 , O3 , S3.
B. S8 , Cl2 , Br2.
C. Na , F2 , S8
D. Br2 , O2 , Ca.
Câu 57.Cho dãy biến hóa : X → Y → Z → T → Na2SO4. X, Y, Z, T có thể là chất nào dưới đây ?
A. FeS2, SO2, SO3, H2SO4.
B. S, SO2, SO3, NaHSO4. C.Na2SO3, SO2, SO3, NaHSO4.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 58.Các chất của dãy nào chỉ có tính oxi hóa ?
A. H2O2 , HCl , SO3.
B. O2 , Cl2 , S8.
C. O3 , F2 , H2SO4đ
D. FeSO4, KMnO4, HBr
Câu 60: Dãy chất nào vừa phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng vừa phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc nguội?
A. CuO, CaCO3, Zn, Mg(OH)2. B. Cu, BaCl2, Na, Fe(OH)2.
6
C. Fe, CaO, Na2SO3, Fe2O3.
D. Ag, Na2CO3. Zn, NaOH.
Câu 62: Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa mạnh? A. O3
B. H2SO4 loãng. C. H2S
Câu 63: Cho các chất O2, SO2, H2S, H2SO4 đặc thì có mấy chất thể hiện tính oxi hóa? A. 5. B. 4.
7
C. 3.
D. SO2
D. 2.
8
3