Tải bản đầy đủ (.pdf) (19 trang)

(Tiểu luận) tính toán kết cấu ôtô

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (796.16 KB, 19 trang )

BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

BI TP LN

TÍNH TỐN KẾT CẤU ƠTƠ
GVHD: ThS. Trn Anh Sơn
Nhóm thực hiện: Nhóm …
Ngày thực hiện: 18/11/2022
Danh sch thnh viên
STT

Họ v tên

MSSV

1
2
3
4
5

0

0

Tieu luan

Chữ kí

Điểm




Tnh ton kt cu ơ tơ

Nhóm

MC LL
C
1.

Tính và lựa chọn tỷ số truyền hộp số dọc 5 cp có một số OD. ................. 6
1.1. T số truyền lực chnh: .......................................................................... 6
1.2. T số truyền tay số 1 .............................................................................. 6
1.3. Tỷ số truyền cc tay số trung gian ........................................................ 7

2. Tính số răng của cặp bnh răng số (số 1, 2, 3, 4, 5) thỏa t ỷ số truyền hộp
số. 7
2.1. Khong cch gia cc trc .................................................................... 7
2.2. Chọn mô – đun php tuyn và góc nghiêng của bnh răng .................. 7
2.3. Xc đnh số răng của cc bnh răng...................................................... 8
3. Xc đnh moment xung lượng sinh ra trên trc thứ cp khi gài số (khi xe
di chuyển tay số 5 với tốc độ 80 km/h, không đạp ly hợp khi gài số 3, bộ đồng
tốc số 3-4 b hỏng). ............................................................................................. 9
4. Tnh công trượt của ly hợp trong trường hợp đóng ly hợp êm di nht
(bit xe di chuyển tay s ố 2 với tốc độ 40 km/h trên đường nhựa tốt, đạp ly hợp
gài số 3). ........................................................................................................... 10
5.

Tnh công trượt của ly hợp trong trường hợp kiểm nghiệm bền. ............. 11


6. Xc đnh kch thước (R1 , R2) của đĩa ma st của ly hợp thỏa điều kiện
bền theo áp sut cho phép. ................................................................................ 12
7. Xc đnh đường kính trc cc đăng (D, d) (theo số vòng quay nguy hiểm
và ứng sut xoắn. .............................................................................................. 13
7.1. Theo số vng quay nguy hiểm ............................................................ 13
7.2. Theo ứng sut xoắn ............................................................................. 14
8.

Kiểm nghiệm bền trc cc đăng theo ứng sut xoắn và góc xoắn. .......... 14
8.1. Theo ứng sut xoắn ............................................................................. 15
8.2. Theo góc xoắn ..................................................................................... 15

0

0

Tieu luan


Tnh ton kt cu ơ tơ

Nhóm

9. Thit k đường kính trc bán trc thỏa điều kiện bền (chọn hệ số dư bền
2). 16
9.1. Chọn vt liệu ....................................................................................... 16
9.2. Tnh ton đường knh bn trc ............................................................ 17
10.

Kiểm nghiệm bền bán tr c ..................................................................... 18


10.1.

Trường hợp 1 (Lực X đạt gi tr cực đại) ........................................ 18

10.1.1

Khi truyền lực ko cực đại ........................................................ 18

10.1.2

Khi truyền lực phanh cực đại. ................................................... 18

10.2.
10.3.

Trường hợp 2 (Lực Y đặt gi tr cực đại 𝑌 = 𝑌𝑚𝑎𝑥 ) .................... 19

Trường hợp 3 (Lực Z đặt gi tr cực đại 𝑍 = 𝑍𝑚𝑎𝑥 )..................... 19

0

0

Tieu luan


Tnh ton kt cu ơ tơ

Nhóm


DANH MC HNH NH
Hnh 1: Sơ đồ hộp số 5 cp OD .......................................................................... 9
Hnh 2: Sơ đồ v tr trc cc đăng ..................................................................... 14
Hnh 3:Sơ đồ lực tc dng lên bn trc ............................................................ 16
Hnh 4: Sơ đồ tc dng lên bn trc kiểm nghiệm bền gim ti bn trc 1/2 .. 17

0

0

Tieu luan


Tnh ton kt cu ơ tơ

Nhóm

Thơng s k thut ca xe ô tô du lch HIACE SUPPER WAGON 2.7
2010
Bng 1. Thông s k thut ca xe ô tô du lch HIACE 2.7 2010

HIACE SUPPER WAGON
Loại động cơ
Số ch
Dung tch công tc
Dn động
Tỷ số nn
Cp số
Tên thông số

K hiệu
Công sut cực đại
𝑁𝑒𝑚𝑎𝑥
Số vng quay ứng với
𝑛𝑁
công sut cực đại
𝑀𝑒𝑚𝑎𝑥
Momen xoắn cực đại
Số vng quay ứng với
𝑛𝑀
momen xoắn cực đại
Khối lượng không ti
𝑚𝑘𝑡
Khối lượng toàn ti
𝑚𝑡𝑡
L x B
Kch thước tng thể
xH
(Dài x Rộng x Cao)
Thông số lớp
Tốc độ cực đại
𝑣𝑚𝑎𝑥

0

Xăng
10 ch
2.7(l)
4x2 ; Cu sau (RWD)
9.6

5 cp
Gi tr
Đơn v
149
bhp
4800

Vng/pht

246

N.m

3800

Vng/pht

1905
2750

Kg
Kg

4840 x 1880 x 2105

mm

195/70 R15
165


Km/h

0

Tieu luan


Tnh ton kt cu ơ tơ

Tính và lựa chọn tỷ s truyền hộp s dọc 5 cấp có một s OD.

1.1.
1.2.

Nhóm

𝒊𝟎 =

T s truyền lực chính:

𝟐𝝅.𝒏𝒆𝒎𝒂𝒙.𝒓𝒃𝒙
𝟔𝟎.𝒊𝒉𝒏.𝒗𝒎𝒂𝒙

Bn knh bnh xe l àm việc:

𝑟𝑏𝑥 = 2 + 𝐻 =
𝑑

15.25,4
2


+ 195.70% = 327𝑚𝑚 = 0,327𝑚

Do động cơ xăng ta chọn 𝛾 = 1,2 ta có :

𝑛𝑒𝑚𝑎𝑥 = 𝛾. 𝑛𝑁 = (1,2.4800) = 5760

𝑣𝑜 𝑛𝑔

𝑝ℎ 𝑡

Hộp số dọc 5 cp có 1 s ố OD ta chọn 𝑖ℎ𝑛 = 0,85
Tốc độ tối đa 𝑣𝑚𝑎𝑥 = 165

𝑘𝑚


= 45,83 𝑚/𝑠

Với 𝑖ℎ𝑛 là tỷ số truyền tay số cao nht là số OD ta chọn 𝑖ℎ𝑛 = 0,85
T đó ta tnh được 𝑖0 =

2𝜋.𝑛𝑒𝑚𝑎𝑥 .𝑟𝑏𝑥
60.𝑖ℎ𝑛.𝑣𝑚𝑎𝑥

= 5,06

1.3. T s truyền tay s 1
Chọn độ dốc lớn nht tiêu chun là 36% ta có arctg(0,36) = 20° => 𝛼 =
20° và hệ số c lăn f= 0,02


Ta có 𝜓𝑚𝑎𝑥 = 𝑓. cos 𝛼 + sin𝛼 = 0,02. 𝑐𝑜𝑠20 + 𝑠𝑖𝑛20 = 0,36
Theo điều kiện ko ta có:
𝑖ℎ1 ≥

𝐺. 𝜓𝑚𝑎𝑥 . 𝑟𝑏𝑥
2750.10.0,36.0,327
= 2,80
=
246.5,06.0,93
𝑀𝑒𝑚𝑎𝑥 . 𝑖ℎ0 . 𝜂𝑡

(1)

Vì xe du lch ti nặng nên tr ọng lượng cu chủ động thường bằng 60% trọng
lượng xe nên 𝐺𝑐𝑑 =

(2750.10).60
100

Chọn hệ số bm φ = 0,75

= 16500 , chọn hệ số phân bố ti: 𝑚𝑐𝑑 = 1,2

Theo điều kiện bm ta có:

6

0


0

Tieu luan


Tnh ton kt cu ơ tơ

Nhóm

𝐺𝜑 . φ. 𝑟𝑏𝑥

16500.1,2.0,75.0,327 = 4,19 (2 )
𝐺𝑐𝑑 . 𝑚𝑐𝑑 . φ. 𝑟𝑏𝑥
246.5,06.0,93
=
=
𝑀𝑒𝑚𝑎𝑥 . 𝑖ℎ0. 𝜂𝑡
𝑀𝑒𝑚𝑎𝑥 . 𝑖ℎ0 . 𝜂𝑡
T (1) và (2) ta được: 2,80 ≤ 𝑖ℎ1 ≤ 4,19. Do đó ta chọn 𝑖ℎ1 = 3,78
𝑖ℎ1 ≤

1.4. Tỷ s truyền cc tay s trung gian
Do là xe ô tô du lch thường làm việc ở các s ố truyền cao nên các số trung gian
được xác lp theo cp số điều hòa nhằm sử dng tốt nht công sut động cơ
khi sang số:
Hằng số điều ha: 𝑎 = (

1

𝑖ℎ𝑛


− 𝑖 ) . 𝑛−1 = (
1

ℎ1

Tỷ số truyền của cc tay số: 𝑖ℎ𝑚 =
-

1

𝑖ℎ1

1

0,85

− 3,78) .
1

1

5−1

= 0,23

1+(𝑚−1).𝑎.𝑖ℎ1

Tay số 2: 𝑖ℎ2 = 1+(2−1).0,23.3,78 = 2,02
3,78


Tay số 3: 𝑖ℎ3 = 1+(3−1).0,23.3,78 = 1,38

Tay số 4: 𝑖ℎ4 =

3,78

3,78

1+(4−1).0,23.3,78

=1

Tay số 5 (tay số OD) = 𝑖ℎ𝑛 = 0,85
Tay số li: 𝑖𝑙 = 1,25. 𝑖ℎ1 = 1,25.3,78 = 4,725

Vy tỷ số truyền của hộp số dọc 5 cp có số OD là:

𝑖ℎ1 = 3,78; 𝑖ℎ2 = 2,02; 𝑖ℎ3 = 1,38; 𝑖ℎ4 = 1; 𝑖ℎ5 = 0,85; 𝑖𝑙 = 4,7

2. Tính s răng ca cặp bnh răng s (s 1, 2, 3, 4, 5) thỏa tỷ s truyền
hộp s.
2.1. Khong cch giữa cc trc
Xe ô tô du lch ta chọn hệ số kinh nghiệm C = 13

3
A = C √𝑀𝑒𝑚𝑎𝑥 = 13. √246 = 81,5 𝑚𝑚
3

2.2. Chọn mô – đun php tuyn v gc nghiêng ca bnh răng

Mô – đun php tuyn xe du lch: m = 2, 25 ÷ 3

Góc nghiêng bnh răng: 𝛽 = 22 ÷ 34

0

7

0

Tieu luan


Tnh ton kt cu ơ tơ

Nhóm

Ta chọn mơ – đun php tuyn và góc nghiêng cho cc tay số
-

Tay số 1: 𝑚1
Tay số 2: 𝑚2
Tay số 3: 𝑚3
Tay số 4: 𝑚4
Tay số 5: 𝑚5

= 3; 𝛽1 = 22°
= 2,8; 𝛽2 = 24°
= 2,6; 𝛽3 = 26°
= 2,4; 𝛽4 = 28°

= 2,25; 𝛽5 = 32°

2.3. Xc đnh s răng ca cc bnh răng
Theo kinh nghiệm, số răng chủ động của cặp bnh răng gài số ở số truyền thp
được chọn: 𝑍1 = 16 𝑟ă𝑛𝑔 và chọn sơ bộ 𝑍𝑎 = 13 𝑟ă𝑛𝑔

Tỷ số truyền của cặp bnh răng gài số 1: 𝑖𝑔1 =

1 = 2,14

−1=

2𝐴.cos 𝛽1
𝑚1 .𝑍1

2.81,5.cos 22
3.16



Số răng 𝑍 ′1 của bnh răng b động 𝑍 ′1 = 𝑖𝑔1 . 𝑍1 = 16.2.14 = 34,24
=> 𝑍′1 = 35 𝑟ă𝑛𝑔

Ta có tỷ số truyền của cặp bnh răng luôn ăn khớp: 𝑖𝑎 = 𝑖 ℎ1 =
𝑖

𝑔1

3,78


2,14

= 1,77

Ban đu ta chọn sơ bộ 𝑍𝑎 = 13 𝑟ă𝑛𝑔 ; 𝑍′𝑎 = 𝑖𝑎 . 𝑍𝑎 = 13.1,77 = 23 𝑟ă𝑛𝑔

Tỷ số truyền của cặp bnh răng của cc số trung gian: 𝑖𝑔𝑖 =
-

Tay số 2: 𝑖𝑔2 =
Tay số 3: 𝑖𝑔3 =
Tay số 4: 𝑖𝑔4 =
Tay số 5: 𝑖𝑔5 =

𝑖ℎ2
𝑖𝑎
𝑖ℎ3
𝑖𝑎
𝑖ℎ4
𝑖𝑎
𝑖ℎ5
𝑖𝑎

= 1,14

𝑖ℎ𝑖

𝑖𝑎

= 0,78

= 0,56
= 0,48

Số răng của cặp bnh răng cc số trung gian: 𝑍𝑖 = 𝑚 (1+𝑖

2𝐴.𝑐𝑜𝑠𝛽𝑖
𝑖

𝑔𝑖 )

; 𝑍′𝑖 = 𝑍𝑖 . 𝑖𝑔𝑖
8

0

0

Tieu luan


Tnh ton kt cu ơ tơ

Nhóm

Qua đó ta tnh được s ố răng của cặp bnh răng cc số trung gian:
Tay số 2: 𝑍2 =

2𝐴.𝑐𝑜𝑠𝛽2

𝑚2 (1+𝑖𝑔2 )


Tay số 3: 𝑍3 = 𝑚
Tay số 4: 𝑍4 =

2𝐴.𝑐𝑜𝑠𝛽3

3 (1+𝑖𝑔3 )

2𝐴.𝑐𝑜𝑠𝛽4

𝑚4 (1+𝑖𝑔4 )

Tay số 5: 𝑍5 = 𝑚

2𝐴.𝑐𝑜𝑠𝛽5

5 (1+𝑖𝑔5 )

= 25 𝑟ă𝑛𝑔 ; 𝑍′2 = 𝑍2 . 𝑖𝑔2 = 29 𝑟ă𝑛𝑔

= 32 𝑟ă𝑛𝑔 ; 𝑍 ′ 3 = 𝑍3 . 𝑖𝑔3 = 24 𝑟ă𝑛𝑔

= 39 𝑟ă𝑛𝑔 ; 𝑍 ′ 4 = 𝑍4 . 𝑖𝑔4 = 22 𝑟ă𝑛𝑔
= 42 𝑟ă𝑛𝑔 ; 𝑍′5 = 𝑍5 . 𝑖𝑔5 = 20 𝑟ă𝑛𝑔

Hnh 1: Sơ đ hp s 5 cp OD

3. Xc đnh moment xung lượng sinh ra trên trc thứ cấp khi gài s (khi
xe di chuyển tay s 5 với tc độ 80 km/h, không đạp ly hợp khi gài s 3,
bộ đồng tc s 3-4 b hỏng).

V = 80km/h = 22,22 m/s
Chọn 𝐽𝑚 = 1,5𝑘𝑔𝑚 2 ; 𝐽𝑙 = 0,022𝑘𝑔𝑚 2

Phương trnh xung lượng khi gài số không tách ly hợp khi gài số 3:
9

0

0

Tieu luan


Tnh ton kt cu ơ tơ

Nhóm

𝑃4 . 𝑟4 . 𝑡 =

𝐽𝑎 (𝐽𝑚 (+ 𝐽𝑙 ). 𝑖ℎ3)(𝜔2 𝑏 − 𝜔𝑎 𝑖ℎ3 )
𝐽𝑚 + 𝐽𝑙 . 𝑖ℎ3 + 𝐽𝑎
2
𝐺 𝑟𝑏𝑥

Moment qun tnh của trc thứ cp: 𝐽𝑎 = 𝑔 .
Tốc độ góc của trc thứ cp: 𝜔𝑎 = 𝑟 . 𝑖0 =
𝑣

Tốc độ góc trc ly hợp: 𝜔𝑏 =
𝑃4 . 𝑟4 . 𝑡 =


=

𝑣

𝑟𝑏𝑥

𝑏𝑥

. 𝑖0 . 𝑖ℎ5 =

𝑖02

= 2750.

22,22

0,327

22,22

0,327

0,3272
5,062

= 11,48 𝑘𝑔𝑚 2

. 5,06 = 343,87


𝑟𝑎𝑑
𝑠

. 5,06.0,85 = 292,26

𝐽𝑎 (𝐽𝑚 + 𝐽𝑙 ). 𝑖ℎ3 (𝜔𝑏 − 𝜔𝑎 𝑖ℎ3 )
2
(𝐽𝑚 + 𝐽𝑙 ). 𝑖ℎ3
+ 𝐽𝑎

𝑟𝑎𝑑
𝑠

11,48 (1,5 + 0,022). 1,38(292,26 − 343,87.1,38)
= −305,67 𝑁𝑚𝑠
(1,5 + 0,022). 1,382 + 11,48

4. Tính cơng trượt ca ly hợp trong trường hợp đng ly hợp êm di nhất
(bit xe di chuyển tay s 2 với tc độ 40 km/h trên đường nhựa tt, đạp
ly hợp gài s 3).
Ta có công thức tnh công trượt của ly hợp êm du:
𝑡1 2𝑡
1
𝐿 = 𝐿1 + 𝐿2 = 𝑀𝑏 (𝜔𝑚 − 𝜔𝑏 ) ( + 2 ) + 𝐽𝑏 (𝜔𝑚 − 𝜔𝑏 )2
2
2
3

Chọn 𝐾 = 0,25


𝑁𝑠 2
𝑚4

𝑣𝑎 𝐹 = 2,5 𝑚 2 ; Đường bằng 𝛼 = 0

𝑠𝑖𝑛𝛼 = 𝑓 = 0,02; 𝑣 = 40

𝑘𝑚


= 11,1 𝑚/𝑠

; 𝜓 = 𝑓𝑐𝑜𝑠𝛼 +

Moment cn chuyển động quy dn về trc ly hợp:

(𝐺0 + 𝐺𝑚 )𝜓 + 𝐾𝐹𝑣 2 )𝑟𝑏𝑥 (27500.0,02 + 0,25.2,5.11,12 )0,327
𝑀𝑏 =
=
1,38.1.0,93.5,06
𝑖ℎ3 . 𝑖𝑝 . 𝜂𝑡 . 𝑖0
= 31,57 𝑁𝑚

Moment qun tnh của xe:

10

0

0


Tieu luan


Tnh ton kt cu ơ tơ

𝐽𝑏 =

Nhóm
2

(𝐺0 + 𝐺𝑚 ). 𝑟𝑏𝑥

2

𝑔. (𝑖ℎ3. 𝑖𝑝 . 𝑖0 )

2 = 6,03 𝑘𝑔. 𝑚 2
2750.0,327
2
(
)
1,38.5,06
=

Vn tốc gốc của trc khuỷu:
𝜔𝑚 =

𝑣


𝑟𝑏𝑥

. 𝑖0 . 𝑖ℎ2 = 0,327 . 5,06.2,02 = 346,96 𝑟𝑎𝑑/𝑠
11,1

Vn tốc gốc của trc ly hợp:
𝜔𝑏 =

𝑣

𝑟𝑏𝑥

. 𝑖0 . 𝑖ℎ3 =

11,1

0,327

. 5,06.1,38 = 237,03 𝑟𝑎𝑑/𝑠

Chọn 𝑡0 = 2,5𝑠 = > 𝑡1 + 𝑡2 = 2,5𝑠 <=>

Với 𝐴 = √2𝐽𝑏 (𝜔𝑚 − 𝜔𝑏 ) = 36,41
43,21
𝑘

Hệ số tỷ lệ k:

+


36,41
√𝑘

𝑀𝑏
𝑘

+

𝐴

√𝑘

= 2,5𝑠

= 2,5𝑠 => 𝑘 = 236,69

𝑡1 =

𝑀𝑏
= 0,13𝑠 => 𝑡2 = 2,37𝑠
𝑘

Vy công trượt trường hợp này là:

𝑡1 2𝑡
1
𝐿 = 𝐿1 + 𝐿2 = 𝑀𝑏 (𝜔𝑚 − 𝜔𝑏 ) ( + 2 ) + 𝐽𝑏 (𝜔𝑚 − 𝜔𝑏 )2
2
3
2


= 31,57(346,96 − 237,03) (

= 44386,91 𝐽

0,13
2

+

2.2,37
3

) + . 6,03. (346,96 − 237,03)2
1

2

5. Tính cơng trượt ca ly hợp trong trường hợp kiểm nghiệm bền.
Công trượ t của ly hợp trong trườ ng hợp kiểm nghiệm bền là khi trạng thi xe
đứng n lc đó cơng trượt s là lớn nht. Do đó ta có 𝜔𝑚 = 𝜔𝑀 (tốc độ gốc
tại moment xoắn cực đại) và 𝜔𝑏 = 0 ; 𝛼 = 0
Ta có 𝜔𝑚 =

2𝜋.𝑛𝑀
60

=

2𝜋.3800

60

= 397,94 𝑟𝑎𝑑/𝑠

11

0

0

Tieu luan


Tnh ton kt cu ơ tơ

Nhóm

Do xe đang đứng n nên v = 0 m/s và 𝛼 = 0
=> 𝑀𝑏 =

𝐺. 𝜓. 𝑟𝑏𝑥

𝑖ℎ1 . 𝑖𝑜 . 𝜂𝑡

Moment qun tnh của xe: 𝐽𝑏 =

=

27500.0,02.0.327 = 10,11𝑁. 𝑚
3,78.5,06.0,93


(𝐺0 +𝐺𝑚).𝑟𝑏𝑥2

2

𝑔.(𝑖ℎ1 .𝑖𝑝 .𝑖0 )

= 2750.

Chọn 𝑡0 = 2,5𝑠 = > 𝑡1 + 𝑡2 = 2,5𝑠 <=>

Với 𝐴 = √2𝐽𝑏 (𝜔𝑚 − 𝜔𝑏 ) = 25,23
Hệ số tỷ lệ k:

10,11
𝑘

+

25,23
√𝑘

𝑀𝑏
𝑘

+

𝐴

√𝑘


(0,327)2

(3,78.5,06)2

= 2,5𝑠

= 0,8𝑘𝑔𝑚 2

= 2,5𝑠 => 𝑘 = 109,79

𝑡1 =

𝑀𝑏
= 0,09𝑠 => 𝑡2 = 2,41𝑠
𝑘

Vy công trượt trường hợp này là:

1
𝑡1 2𝑡2
) + 𝐽𝑏 (𝜔𝑚 )2
𝐿 = 𝐿1 + 𝐿2 = 𝑀𝑏 (𝜔𝑚 ) ( +
2
3
2

= 10,11(397,94) (

0,09 2.2,41

1
) + . 0,8(397,94)2 = 69987,44 𝐽
+
2
3
2

6. Xc đnh kích thước (R1 , R2) ca đa ma st ca ly hợp thỏa điều kiện
bền theo áp suất cho phép.
Moment ma st của ly hợp: 𝑀𝑙 = 𝛽. 𝑀𝑒𝑚𝑎𝑥 . 𝐶ℎ𝑜󰈨 𝑛 ℎê󰈨 𝑠ô󰆷 𝑑ư󰈨 𝑡𝑟ư
 𝛽 = 1,56
𝑀𝑙 = 𝛽. 𝑀𝑒𝑚𝑎𝑥 = 1,56.246 = 383,76 𝑁𝑚

Ngoài ra moment ma s t cn được tnh theo công thức:
 𝑃 = 𝜇.𝑅

𝑀𝑙

𝑡𝑏 .𝑧𝑚𝑠

𝑀𝑙 = 𝛽. 𝑀𝑒𝑚𝑎𝑥 = 𝜇 . 𝑃. 𝑅𝑡𝑏 . 𝑧𝑚𝑠

với 𝑅𝑡𝑏 =

2 (𝑅2 3 −𝑅13 )
3(𝑅22 −𝑅12 )

(3)

Chọn ℎê󰈨 𝑠ô󰆷 𝑚𝑎 𝑠𝑎 𝑡 𝜇 = 0,25, số đôi bề mặt ma st 𝑧𝑚𝑠 = 2

12

0

0

Tieu luan


Tnh ton kt cu ơ tơ

Nhóm

p sut cho php tc dng lên bề mặt ta chọn 𝑞 = 200 .
theo công thức: 𝑞 =

T (3) và (4) =>

𝑃
𝑆

=> 𝑃 = 𝑞. 𝑆 =

𝑀𝑙
2 (𝑅23 −𝑅13 )
𝜇.
.𝑧
3(𝑅22 −𝑅12 ) 𝑚𝑠

𝑞. 𝜋(𝑅22


(0,7𝑅2 )2 )

383,76.3(𝑅22 −(0,7𝑅2 )2 )

0,25.2 .(𝑅23 −(0,7𝑅2 )3 ) .2



(4)

được xc đnh

𝑀𝑙 .3(𝑅22 −(0,7𝑅2 )2 )

= 𝑞. 𝜋(𝑅22 −



𝑅12 )

= 𝑞. 𝜋(𝑅22 − 𝑅12 )

Ta chọn sơ bộ 𝑅1 = 0,7𝑅2 nên ta có

103 𝑁
𝑚2

𝜇.2 .(𝑅23 −(0,7𝑅2 )3 ) .𝑧𝑚𝑠


= 200000. 𝜋(𝑅22 − (0,7𝑅2 )2 ) => 𝑅2 = 0,14 𝑚
𝑅1 = 0,7𝑅2 = 0,10 𝑚

7. Xc đnh đường kính trc cc đăng (D, d) (theo s vòng quay nguy
hiểm và ứng suất xoắn.
7.1. Theo s vng quay nguy hiểm
Số vng quay nguy hiểm của trc 𝑛𝑡 = (1,2 ÷ 2)𝑛𝑚𝑎𝑥
Ta chọn 𝑛𝑡 = 1,5𝑛𝑚𝑎𝑥 = 1,5.

Chọn thành trc rng 𝛿 =

trc cc đăng l = 1,4m.

𝐷−𝑑
2

𝑛𝑒𝑚𝑎𝑥

𝑖ℎ5 .𝑖𝑝

=

1,5.5760
0,85

= 10165

𝑣𝑜 𝑛𝑔

𝑝ℎ 𝑡


= 2,5.10−3 𝑚 => 𝐷 = 5.10−3 + 𝑑 và chiều dài

Theo bng tnh công thức số vng quay nguy hiểm ta có
𝑛𝑡 = 15,3.104 .

√𝐷 2 +𝑑2
𝑙2

<=> 10165 = 15,3.104 .

0,08 𝑚 => 𝐷 = 5.10−3 + 0.08 = 0,085 𝑚 .

√(5.10−3 +𝑑)2 +𝑑 2
1,42

=> 𝑑 =

13

0

0

Tieu luan


Tnh ton kt cu ơ tơ
7.2.


Nhóm

Theo ứng suất xoắn

𝛼

Hnh 2: Sơ đ v tr trc cc đăng

Tnh theo ứng sut xoắn ta chọn hệ số dư bền là 4 với ứng sut xoắn cho php
vt liệu là: [𝜏] = 100 ÷ 300 𝑀𝑁/𝑚 2 𝑡𝑎 𝑐ℎ𝑜󰈨 𝑛 [𝜏] = 200𝑀𝑁/𝑚 2 .

Ta được ứng sut trc cc đăng có thể chu xoắn 𝜏 =
𝜏=

[𝜏]
4

= 50

.

𝑀𝑁
𝑚2

246.3,78
𝑀2𝑚𝑎𝑥 𝑀𝑒𝑚𝑎𝑥 . 𝑖ℎ1. 𝑖𝑝1
=
= 50.106 => 𝑊𝑥 = 1,87.10−5 𝑚 3
=
𝑊

.
𝑐𝑜𝑠𝛼
𝑊𝑥 . 𝑐𝑜𝑠6
𝑊𝑥
𝑥

Chọn thành trc rng 𝛿 =

𝐷−𝑑
2

= 2,5.10−3 𝑚 => 𝐷 = 5.10−3 + 𝑑

𝜋. (𝐷4 − 𝑑4 ) 𝜋. ((5.10−3 + 𝑑)4 − 𝑑4 )
𝑊𝑥 =
=
= 1,87.10−5 => 𝑑 = 0,068𝑚
16𝐷
16(5.10−3 + 𝑑)
= 68𝑚𝑚
𝐷 = 5.10−3 + 𝑑 = 0,073𝑚 = 73𝑚𝑚

Vy đường knh trong d = 68mm và đường knh ngoài 68,5mm
8. Kiểm nghiệm bền trc cc đăng theo ứng suất xoắn và góc xoắn.
Để đm bo điều kiện bền của trc cho c 2 trường hợp theo ứng sut xoắn và
đp ứng số vng quay nguy hiểm của trc cc đăng th ta chọn kch thức
14

0


0

Tieu luan


Tnh ton kt cu ơ tơ

Nhóm

đường k nh trc trong là d=80mm và đường knh ngoài D = 85 đ được tnh
theo số vng quay nguy hiểm trc cc đăng để kiểm nghiệm bền
8.1. Theo ứng suất xoắn
Khi làm việc trc 2 s chu xoắn, uốn, kéo (hoặc nn). Trong đó ứng sut xoắn
là rt lớn so với các ứng sut cịn lại. Chọn sơ bộ góc xoắn = góc lệch = 6°

Moment chống xoắn của trc cc đăng
𝑊𝑥 =

𝜋. (𝐷4 − 𝑑4 ) 𝜋. (0,0854 − 0,084 )
= 2,60.10−5 𝑚 3
=
16.0,085
16𝐷

ng sut xoắn cực đại của trc cc đăng là:
𝜏=

246.3,78
𝑀2𝑚𝑎𝑥 𝑀𝑒𝑚𝑎𝑥 . 𝑖ℎ1. 𝑖𝑝1
=

= 35961616,88 𝑁/𝑚 2
=
−5
𝑊
.
𝑐𝑜𝑠𝛼
2,60.10 . 𝑐𝑜𝑠6
𝑊𝑥
𝑥
2
= 35,96 𝑀𝑁/𝑚
𝜏 < [𝜏](100 ÷ 300)𝑀𝑁/𝑚 2

Theo điều ứng sut xoắn th trc cc đăng thỏa mn điều kiện
8.2.

Theo gc xoắn

Gi tr góc xoắn của trc cc đăng là: 𝜃 =

180 𝑀𝑒𝑚𝑎𝑥 .𝑖ℎ1 .𝑖𝑝1 .𝑙
𝜋

.

𝐺.𝐽𝑥 .𝑐𝑜𝑠𝛼

Với 𝐽𝑥 moment qun tnh của tit diện khi xoắn: 𝐽𝑥 =
G – mô đun đàn hồi khi xoắn 8.1010 𝑁/𝑚 2
𝜃=


𝜋.(𝐷 4 −𝑑 4 )
32

= 1,10.10−6

180 𝑀𝑒𝑚𝑎𝑥 . 𝑖ℎ1 . 𝑖𝑝1. 𝑙
246.3,78.1,4
180
.
= 0,85°
.
=
10
𝜋
𝜋 8.10 . 1,10.10−6 . 𝑐𝑜𝑠6
𝐺. 𝐽𝑥 . 𝑐𝑜𝑠𝛼

Ta thấy θ = 0,85° mà [θ] = 3° ÷ 9° nên coi như thỏa mn điều kiện cho phép.

15

0

0

Tieu luan


Tnh ton kt cu ơ tơ


Nhóm

9. Thit k đường kính trc bán trc thỏa điều kiện bền (chọn hệ s dư
bền 2).

Hnh 3:Sơ đ lc tc dng lên bn trc

9.1. Chọn vt liệu
Gọi hệ số bền là s. Ta có s = 2. Ta chọn vt liệu sử dng để ch tạo bn trc là
thp 40X độ cứng bo đm HB 350 ÷ 420.
ng sut tng hợp khi bn trc chu c uốn và xoắn là
[𝜎𝑡ℎ ] = 600 ÷ 750𝑀𝑁/𝑚 2

Với hệ số bền là 2 th ứng sut tng hợp cho php chu được của bn trc ta
chọn là 𝜎𝑡ℎ = 300𝑀𝑁/𝑚 2
Khi bn trc ch chu xoắn th ứng sut xoắn cho php là
[𝜏] = 500 ÷ 650𝑀𝑁/𝑚2

Với hệ số bền là 2 th ứng sut xoắn cho php chu được của bn tr c ta chọn
𝜏 = 250 𝑀𝑁/𝑚 2
Khi xe chuyển động, cc bn trc, dm cu, và vỏ cu có thể gặp 1 trong 3 ch
độ ti trọng đặc biệt.

• Trưng hp 1 (Lc X đt gi tr cc đi): bao gồm khi truyền lực ko
cực đại và khi truyển l ực phanh cực đại.
16

0


0

Tieu luan


Tnh ton kt cu ơ tơ

Nhóm

• Trưng hp 2 (Lc Y đt gi tr cc đi 𝑌 = 𝑌𝑚𝑎𝑥 )
• Trưng hp 3 (Lc Z đt gi tr cc đi 𝑍 = 𝑍𝑚𝑎𝑥 )

Hnh 4: Sơ đ tc dng lên bn trc kim nghim bn gim ti bn trc 1/2

Tuy nhiên, ở trường hợp truyền lực ko cực đại ứng sut sinh ra ta có thể xem
là lớn nht bởi v trường hợp này bn trc chu c ứng xut uốn do X1,X2 gây
nên trong mặt phng ngang và Z1, Z2 gây lên trong mặt phng thng đứng và
ứng sut xoắn do X1, X2 gây nên. V vy, để thit k ta cn dựa trên ứng sut
tng hợp lớn nht để tm ra được đường knh bn trc. Ngoài ra để xt ứng
sut có thể xy ra khi xe vn hành th xe đang chạy có lực ko l ớn nht ở tay
số có tỷ số truyền l ớn nht là tay số 1. Để xe có thể vn hành đm bo trong
mọi trường hợp ta cn thit k đường knh trc đm bo độ bền với hệ số bền 2
trong trường hợp cho bn trc gim ti ½.
9.2. Tính ton đường kính bn trc
Khi truyền lực ko cực đại
ng sut tng hợp c uốn và xoắn là:
𝜎𝑡ℎ

𝑀
.𝑖 .𝑖 2

𝑀
.𝑖 .𝑖 2
𝑏
2 + ( 𝑒𝑚𝑎𝑥 ℎ 𝑜 ) + ( 𝑒𝑚𝑎𝑥 ℎ 𝑜

(𝑚
)
.
𝐺
)
=
2
2𝑘
0,2𝑑3
𝑟𝑏𝑥
𝑏

Chọn 𝑚2𝑘 = 1,2 và

17

0

0

Tieu luan


Tnh ton kt cu ơ tơ


300.106 =

0,04

Nhóm

√(1,2.16500)2

0,2𝑑3
 𝑑 = 0,092𝑚 = 92𝑚𝑚

246.3,78.5,06 2
246.3,78.5,06
)
+(
) +(
0,327

2

Vy ta chọn đường knh bn trc là 92mm

10. Kiểm nghiệm bền bán trc
10.1. Trường hợp 1 (Lực X đạt gi tr cực đại)
10.1.1 Khi truyền lực ko cực đại
Trong điều kiện này, bn trc chu c 2 ứng sut uốn và xoắn tại tit diện bạc
đạn ngoài với tc dng đồng thời của cc lực X và Z.
𝜎𝑡ℎ

𝑏

𝑀𝑒𝑚𝑎𝑥 . 𝑖ℎ . 𝑖𝑜 2
𝑀𝑒𝑚𝑎𝑥 . 𝑖ℎ . 𝑖𝑜 2
2

(𝑚2𝑘 . 𝐺2 ) + (
=
) +(
)
0,2𝑑3
𝑟𝑏𝑥
𝑏
được tnh ton thit k trên

Vớ
𝜎𝑡ℎ =

0,04
246.3,78.5,06 2
246.3,78.5,06 2
√(1,2.16500)2 + (
)
+
(
)
0,327
0,2(0,092)3
0,004
= 302188506 𝑁/𝑚 2 = 302,2. 106 𝑀𝑁/𝑚 2
𝜎𝑡ℎ < [𝜎𝑡ℎ ] = 600 𝑀𝑁/𝑚 2


Vy bn trc thỏa điều kiện bền ở ch độ khi truyền lực ko cực đại
10.1.2 Khi truyền lực phanh cực đại.
Ta chọn hệ số phân bố ti trọng cu sau cho xe du lch là 𝑚2𝑝 = 0,8

Hệ số bm dọc là 𝜑 = 0,7

 ch độ này ứng sut uốn được xc đnh theo phương trnh:
𝜎 =

𝑏. 𝑚2𝑝 . 𝐺2
𝑁
0,04.0,8.16500
. √(1 + 0,72 ) = 4138410,6 2
. √1 + 𝜑2 =
3
3
𝑚
0,2.0,092
0,2. 𝑑
2
2
= 4,13 𝑀𝑁/𝑚 < 600𝑀𝑁/𝑚

18

0

0

Tieu luan



Tnh ton kt cu ơ tơ

Nhóm

10.2. Trường hợp 2 (Lực Y đặt gi tr cực đại 𝑌 = 𝑌𝑚𝑎𝑥 )
Trường hợp này bn tr c chu uốn, nn và ko. Nhưng v ứng sut nn và ko
tương đối nhỏ nên ta có thể bỏ qua.  trường hợp này ta tnh theo 𝑀1 :
𝜎 =

𝑀1
𝑊

=

2. ℎ𝑔 . 𝜑1
𝑌1 . 𝑟𝑏𝑥 − 𝑍1 . 𝑏
𝐺2
)(𝜑1 . 𝑟𝑏𝑥 − 𝑏)
=
.
(1
+
𝐵
0,1. 𝑑3
0,2𝑑 3

𝐵 1880
𝑉ơ 𝑖 ℎ𝑔 : 𝑙𝑎 𝑡𝑜󰈨 𝑎 đô󰈨 𝑡𝑟𝑜󰈨 𝑛𝑔 𝑡â 𝑚 𝑥𝑒 𝑡𝑎 𝑙â󰆷 𝑦 = =

= 940𝑚𝑚 = 0,94𝑚
2
2

𝜑1 𝑙𝑎 ℎê󰈨 𝑠ô󰆷 𝑏𝑎 𝑚 𝑛𝑔𝑎𝑛𝑔 𝑡𝑎 𝑙â󰆷 𝑦 = 1
𝜎 =

16500
𝑁
2.0,94.1
) (1.0,327 − 0,04) = 60813830,44 2
(1 +
3
𝑚
1,88
0,2(0,092)
𝑀𝑁
= 60,81 2 < 600𝑀𝑁/𝑚 2 .
𝑚

Bn trc thỏa mn điều kiện trong trường hợp này.

10.3. Trường hợp 3 (Lực Z đặt gi tr cực đại 𝑍 = 𝑍𝑚𝑎𝑥 )
Trường hợp này bn trc ch chu uốn. ng sut uốn t ại tit diện đặt bạc đạn
ngoài là:
𝜎 = 𝑘 đ .

𝐺2 . 𝑏
0,2𝑑3


Với Kd- là hệ số ti trọng động, chọn Kd= 2
𝜎 = 2.

16500.0,04 8475795𝑁
= 8,48 𝑀𝑁/𝑚 2 < 600𝑀𝑁/𝑚 2
=
2
3
𝑚
0,2.0,092

Bn trc thỏa mn điều kiện trong trường hợp này.

19

0

0

Tieu luan



×