BÀI 7. TỈ LỆ THỨC
Câu 1. Tìm x, biết: x:8 = 7:4.
A. x = 14
B. x = 56
C. x
7
32
D. x
Lời giải
Ta có:
x
8
7
4
x.4
7.8
x
7.8
4
14 .
Chọn A.
Câu 2. Các tỉ số nào sau đây lập thành một tỉ lệ thức:
1 2
1 1
:
:
2
4
9
9
A.
và
B.
3 1
1
: và 21:
5 7
5
C.
7 4
2 4
: và :
2 11
7 11
D.
10
5
và
12
4
Lời giải
1 1
:
4
9
Ta có:
1 9
.
4 1
9
1 2
:
4 và 2 9
1 9
.
2 2
9
1 1
:
4 nên 4 9
Chọn A
Câu 3. Từ đẳng thức a.d = b.c cho ta các tỷ lệ thức:
A.
a
b
d a
;
c c
b d
;
d b
c d
;
a c
b
a
1 2
: .
2 9
7
4
B.
a
b
c a
;
d c
b c
;
d b
d d
;
a c
b
a
C.
a
b
c a
;
d c
b d
;
d b
c d
;
a c
b
a
D.
a
d
c a
;
b c
b d
;
d b
c d
;
a c
b
a
Lời giải
Từ đẳng thức a.d = b.c cho ta các tỷ lệ thức:
a
b
c a
;
d c
b d
;
d b
Chọn C.
a
Câu 4. Chọn câu đúng. Nếu b
c
d thì:
A. a = c
B. a.c = b.d
C. a.d = b.c
D. b = d
Lời giải
a
Vì b
c
d nên a.d = b.c.
Chọn C.
5
Câu 5. Từ tỉ lệ thức: 7
5
A. 15
7
21
15
21 ta khơng có tỉ lệ thức sau:
c d
;
a c
b
a
21
7
B.
15
5
15
C. 7
5
21
21
D. 15
7
5
Lời giải
5
Từ tỉ lệ thức: 7
15
5
21 ta có tỉ lệ thức sau: 15
7
21
;
21 7
15 21
;
5 15
7
.
5
Chọn C.
Câu 6. Có bao nhiêu cặp tỉ số nào sau đây lập thành tỉ lệ thức:
a)
15
30
và
21
42
b)
A. 0
4
3
:8 và : 6
5
5
B. 1
C. 2
1
1
c) 2 : 7 và 3 :13
4
3
D. 3
Lời giải
a)
b)
15
21
5 30
;
7 42
4
:8
5
1
c) 2 : 7
3
5
7
1 3
; :6
10 5
15
21
1
10
1 1
; 3 :13
3 4
30
. Vậy tỉ số có lập được thành tỉ lệ thức.
42
4
:8
5
1
1
=>
4
3
3
: 6 . Vậy tỉ số có lập được thành tỉ lệ thức.
5
1
4
khơng lập được tỉ lệ thức.
Do đó có 2 cặp tỉ số lập thành tỉ lệ thức.
Chọn C.
Câu 7. Tìm x, biết:
A. x = 23
Lời giải
x 1
x 5
6
7
B. x = -23
C. x = -28
D. x = 28.
x 1
x 5
6
7
x 1
1
x 5
6
1
7
4
x
5
1
7
x
5
Chọn B.
x
Câu 8. Có bao nhiêu giá trị x > 0 thỏa mãn 4
9
x
A. 1
B. 2
C. 0
D. 3
Lời giải
x
Ta có: 4
9
x
x2
36
x = 6 hoặc x = -6
Vì x > 0 nên x = 6.
Câu 9. Các tỉ số nào sau đây lập thành một tỉ lệ thức:
1 4
2 1
:
:
A. 4 3 và 3 9
B.
3 1
: và 21:5
5 7
C.
7 4
2 4
: và :
2 12
7 6
D.
2
và
7
Lời giải
8
14
4.7
1
28
x
23
Ta có:
3 1
:
5 7
3 7
.
5 1
3 1
21
nên :
5 7
5
21
và 21: 5
5
21: 5
Chọn B.
2x y
Câu 10. Biết rằng x y
x
A. y
3
2
x
B. y
2
3
x
C. y
4
5
x
D. y
5
4
x
2
y
3 . Khi đó tỉ số y
0
bằng:
Lời giải
2x y
x y
2
3
3 2x
y
2 x
y
6x
3y
2x
Chọn D
t
Câu 11. Biết x
t
A. y
3
16
t
B. y
4
3
t
C. y
16
3
t
D. y
8
9
4 y
;
3 z
3 z
;
2 x
t
1
,
6 hãy tìm tỉ số y :
2y
4x
5y
x
y
5
4
Lời giải
t z
:
Ta có: x x
t y
:
z z
4 1
:
3 6
8 3
:
1 2
t
z
t
y
4 6
.
3 1
8
1
16
.
3
Chọn C.
x
2
Câu 12. Tìm số hữu tỉ x biết rằng y
x
1
4 và y
32
(y ≠ 0):
A. x = 256
B. x = 128
C. x = 64
D. x = 4096
Lời giải
x
2
Ta có y
x
1 x
.
y y
128.32
1
.32
y
1
4
1
y
1
: 32
4
1
128
y
4096.
Chọn D.
3
Câu 13. Giá trị nào của x thỏa mãn 1 2x
A. x = -1
B. x = 1
C. x = 2
D. x = 3
Lời giải
3
1 2x
5
3x
2
5
3x
2:
128
3 3x
9x
2
6
x
5. 1 2x
5 10x
1
Chọn A.
Câu 14. Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn
A. x
1
5
B. x = 5
C. x
1
3
D. x = 3
Lời giải
2,5 : 7,5
x:
3
5
1
3
x.
5
3
x
1
.
5
Chọn A.
Câu 15. Tìm x biết
A. x
1
5
5
6
B. x
C. x
5
6
D. x
4
5
Lời giải
1
2x 1
2
0,2 :
3
5
2,5 : 7,5
x:
3
5
1
3
2x 1 0,2 :
2
5
1
1
2x 1
2
3
2
2x 1
3
5
2x
3
5
x
6
Chọn C