ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP –GIỮA HỌC KỲ 2
Hãy khoanh trịn vào câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Kiểu áo vừa sát cơ thể sẽ tạo cảm giác:
A. Béo ra, thấp xuống
B. Thấp xuống, gầy đi
C. Gầy đi, cao lên
D. Béo ra, cao lên
Câu 2: Vai trò của trang phục:
A. Che chở, bảo vệ cơ thể con người khỏi một số tác động có hại của thời tiết mơi trường
B. Tơn lên vẻ đẹp của người mặc.
C. Cho biết một số thông tin cơ bản của người mặc như sở thích, nghề nghiệp…
D. Cả ba đáp án trên.
Câu 3: Chất liệu để may trang phục có khác biệt về những yếu tố nào?
A. Độ nhàu, độ dày, mỏng, kiểu may
B. Độ bền, độ dày, mỏng, độ nhàu, độ thấm hút mồ hôi.
C. Độ thấm hút; độ bền, độ nhàu, kiểu may
D. Độ bền, độ dày, mỏng, độ nhàu, kiểu may.
Câu 4: Bảo quản trang phục gồm các công việc?
A. Làm sạch, làm khô
B. Làm sạch, làm phẳng
C. Làm sạch, làm khô, làm phẳng,cất giữ
D. Làm sạch, làm khơ,cất giữ
Câu 5: Người có dáng cao, gầy nên mặc trang phục:
A. Áo có cầu vai, tay bồng, kiểu thụng
B. May sát cơ thể, tay chéo
C. Đường may dọc theo thân áo, tay chéo
D. Kiểu may sát cơ thể, tay bồng
Câu 6: Khi đi học em sẽ mặc trang phục nào cho phù hợp?
A. Trang phục đi lễ hội
B. Trang phục ở nhà
C. Trang phục thể dục D. Trang phục đi học
Câu 7. Phân loại trang phục theo lứa tuổi bao gồm:
A. Trang phục trẻ em, trang phục thanh niên, trang phục trung niên; trang phục người cao
tuổi.
B. Trang phục nam, trang phục nữ
C. Trang phục mùa lạnh; trang phục mùa nóng.
Câu 8. Xu hướng chung của thời trang trong thời gian tới là
A. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng, chất liệu.
B. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng, chất liệu; màu sắc đa dạng, phong phú.
C. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng; màu sắc đa dạng, phong phú.
D. Đơn giản; màu sắc đa dạng, phong phú.
Câu 9. Độ hút ẩm cao, mặc thoáng mát, dễ bị nhàu là tính chất của loại vải nào
A. Vải sợi hóa học.
B. Vải sợi tổng hợp.
C. Vải sợi pha
D. Vải sợi thiên nhiên
Câu 10. Việc lựa chọn trang phục dựa trên các yếu tố nào:
A. Khn mặt, lứa tuổi, mục đích sử dụng.
B. Lứa tuổi, điều kiện làm việc, mốc thời gian
C. Vóc dáng cơ thể, lứa tuổi, mục đích sử dụng, sở thích , điều kiện làm việc.
D. Điều kiện tài chính, mốc thời gian.
Câu 11. Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự thay đổi của thời trang:
A. Giáo dục
B. Phong cách
C. Văn hóa xã hội, kinh tế, khoa học công nghệ
D. Màu sắc.
Câu 12. Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên người ta nên chọn vải may trang phục có đặc
điểm nào sau đây:
A. Màu đen, kẻ sọc dọc, vải trơn
B. Màu xanh đen, kẻ sọc ngang, mặt vải phẳng
C. Màu trắng, hoa to, mặt vải bóng láng
D. Màu vàng nhạt, hoa nhỏ, mặt vải thô.
Câu 13. Người lớn tuổi nên chọn vải và kiểu may trang phục nào dưới đây:
A. Vải màu tối, kiểu may bó sát
B. Vải màu tối, kiểu may trang nhã, lịch sự
C. Vải màu sắc sặc sỡ, kiểu may hiện đại
D. Vải màu tươi sáng, kiểu may cầu kì, phức tạp.
Câu 14. Tại sao người ta thường phân loại quần áo trước khi Là:
A. Để quần áo không bị bay màu
B. Để là quần áo nhanh hơn
C. Đề là riêng quần áo theo từng loại vải
D. Để dễ cất giữ quần áo sau khi là.
Câu 15. Theo em, bộ trang phục hình bên dưới sử dụng trong trường hợp nào:
A. Trang phục đi học
B. Trang phục lao động
C. Trang phục dự lễ hội
D. Trang phục ở nhà
Câu 16. Phong cách thể thao là phong cách trang phục có đặc điểm:
A. Trang phục có nét đặc trưng của trang phục dân tộc về hoa văn , chất liệu, kiểu dáng.
B. Trang phục có thiết kế đơn giản, đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn, thoải
mái khi vận động.
C. Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự
D. Trang phục thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại qua các đường cong, đường uốn lượn.
Câu 17. Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống thì nên chọn trang phục có đường nét họa tiết:
A. Kẻ ngang, hoa nhỏ
B. Kẻ ngang, kẻ ô vuông, hoa nhỏ
C. Kẻ ngang, kẻ ô vuông , hoa to
D. Kẻ dọc, hoa nhỏ.
Câu 18. Trong các trang phục sau đây những vật dụng nào là quan trọng nhất?
A. Quần áo
B. Thắt lưng
C. Tất, khăn quàng, mũ
D. Giày
Câu 19 "Độ hút ẩm thấp, thống mát nên mặc bí vì ít thấm mồ hơi. Tuy nhiên nó bền,
đẹp, mau khơ và khơng bị nhàu" là tính chất của loại vải nào?
A. Vải sợi pha
B. Vải sợi nhân tạo
C. Vải sợi thiên nhiên
D. Vải sợi tổng hợp
Câu 20. Hình nào sau đây thể hiện phong cách dân gian?
A. Hình a B. Hình b
C. Hình c D. Hình d
Câu 21. Phân loại trang phục theo giới tính bao gồm:
A. Trang phục trẻ em, trang phục thanh niên, trang phục trung niên; trang phục người cao
tuổi.
B. Trang phục nam, trang phục nữ
C. Trang phục mùa lạnh; trang phục mùa nóng
Câu 22. Phân loại trang phục theo giới tính bao gồm:
A. Trang phục trẻ em, trang phục thanh niên, trang phục trung niên; trang phục người cao
tuổi.
B. Trang phục nam, trang phục nữ
C. Trang phục mùa lạnh; trang phục mùa nóng
Câu 23. Có mấy loại vải thơng dụng để may trang phục?
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 24. Đặc điểm của trang phục gồm?
A.Chất liệu
B.Kiểu dáng
C. Màu sắc,đường nét họa tiết
D. Chất liệu ,Kiểu dáng, Màu sắc,đường nét họa tiết
Câu 25. Có mấy loại phong cách thời trang?
A. 1
B. 2
C.3
D.4
Câu 26. Trang phục có thiết kế đơn giản, đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ khỏe khoắn
thuộc phong cách thời trang nào?
A. Thể thao
C. Cổ điển
B. Lãng mạn
D.Dân gian
Câu 27. Có mấy bước bảo quản trang phục?
A. 1
C.3
B. 2
D.4
Câu 28. Khi đi lao động em sử dụng trang phục nào?
A. Trang phục đi học
B. Trang phục lao động
C. Trang phục dự lễ hội
D. Trang phục ở nhà
Câu 29. Vải sợi hóa học bao gồm?
A. Vải sợi nhân tạo
B. Vải sợi nhân tạo , Vải sợi tổng hợp
C. Vải sợi tổng hợp
Câu 30. Tạo cảm giác gầy đi nên chọn chất liệu vải như thế nào?
A. Vải mềm mỏng, mịn
B. Vải cứng,dày dặn
D. Vải kẻ ngang, ô to.