Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Sở Giáo Dục & Đào Tạo Tp

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (109.82 KB, 3 trang )

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM
TRƯỜNG THPT TRẦN HỮU TRANG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (2013-2014)
MÔN: VẬT LÝ 10

Thời gian làm bài: 45 Phút
(Không kể thời gian phát đề)
Câu 1. (2,0 điểm)
a. Phát biểu nội dung định luật III Niu-tơn và viết biểu thức định luật.
b. Trình bày đặc điểm của lực và phản lực.
Câu 2. (1,5 điểm)
Phát biểu nội dung định luật vạn vật hấp dẫn? Viết công thức và giải thích.
Câu 3. (2,0 điểm)
Một xe ơtơ có khối lượng 2 tấn bắt đầu chuyển động từ trạng thái nghỉ dưới
tác dụng của lực kéo động cơ F K = 5000N. Biết hệ số ma sát giữ bánh xe và mặt
đường là 0,2. Lấy g = 10m/s2.
a. Tính gia tốc chuyển động của xe ôtô?
b. Sau 20 giây, xe hãm phanh chuyển động chậm dần đều rồi dừng lại. Tính
quãng đường xe đi tiếp cho đến khi dừng lại biết lực hãm phanh 1500N.
Câu 4. (1,5 điểm)
Chuyển động trịn đều là gì? Tốc độ góc là gì? Cơng thức?
Câu 5. (1,5 điểm)
Một lò xo thẳng dài treo cố định đầu trên. Khi treo quả cân có khối lượng
m1 = 400g vào đầu dưới của lị xo thì chiều dài lò xo là l 1 = 27cm. Khi treo thêm
một quả cân có khối lượng m 2 = 200g vào đầu dưới lị xo trên thì lị xo có chiều
dài l2 = 29,5cm. Lấy g = 10m/s2. Tính chiều dài tự nhiên l0 và độ cứng k của lò
xo.
Câu 6. (1,5 điểm)
Một vật có khối lượng m, khi ở gần mặt đất thì có trọng lượng của vật là
10N. Hỏi phải đem vât lên độ cao h là bao nhiêu để trọng lượng của vật là 2,5 N.


----- HẾT ------


ĐÁP ÁN KIỂM TRA HKI MÔN VẬT LÝ 10 (2013-2014)
Câu 1. (2,0 điểm)
a. Phát biểu nội dung định luật III Niu-tơn và viết biểu thức định luật.
b. Trình bày đặc điểm của lực và phản lực.
a. Phát biểu nội dung định luật III Niu-tơn và viết biểu thức định luật.
- Phát biểu định luật: theo SGK ………………………………………0.75
- Biểu thức: ……………………………………………………………0.25
b. Trình bày đặc điểm của lực và phản lực. Theo SGK …………………..1.0
Câu 2. (1,5 điểm)
Phát biểu nội dung định luật vạn vật hấp dẫn? Viết cơng thức và giải thích.

2

+ Nội dung định luật vạn vật hấp
0,75điểm
dẫn………………………….
0,5 điểm
+ Nêu được cơng thức…………………………………………
0,25điểm
+ Giải thích…………………………………………………..

Câu 3. (2,0 điểm)
Một xe ơtơ có khối lượng 2 tấn bắt đầu chuyển động từ trạng thái nghỉ dưới tác
dụng của lực kéo động cơ FK = 5000N. Biết hệ số ma sát giữ bánh xe và mặt đường là 0,2.
Lấy g = 10m/s2.
a. Tính gia tốc chuyển động của xe ôtô?
b. Sau 20 giây, xe hãm phanh chuyển động chậm dần đều rồi dừng lại. Tính quãng

đường xe đi tiếp cho đến khi dừng lại biết lực hãm phanh 1500N.

a/ Phương trình động lực học của vật:
Gia tốc chuyển động của xe  a = 0,5(m/s2)………………………
b/ Vận tốc của ôtô sau 20s: v = v0 + a.t = 10(m/s)…………………..
7 + Khi hãm phanh thì Fk = 0 và gia tốc chuyển động của xe lúc này:
………………………..
Quãng đường ô tô đi được cho đến khi dừng lại là: S = 200/11(m) =18,2 (m)…

0,5 điểm
0,5 điểm
0,25điểm
0,25điểm
0, 5điểm


Câu 4. (1,5 điểm)
Chuyển động trịn đều là gì? Tốc độ góc là gì? Cơng thức?
Chuyển động trịn đều (Theo định nghĩa SGK)...........................0,5đ
Tốc độ góc(Theo định nghĩa SGK)..............................................0,5đ
Cơng thức.....................................................................................0,5đ
Câu 5. (1,5 điểm)
Một lò xo thẳng dài treo cố định đầu trên. Khi treo quả cân có khối lượng
m1 = 400g vào đầu dưới của lị xo thì chiều dài lị xo là l 1 = 27cm. Khi treo thêm
một quả cân có khối lượng m2 = 200g vào đầu dưới lị xo trên thì lị xo có chiều
dài l2 = 29,5cm. Lấy g = 10m/s2. Tính chiều dài tự nhiên l 0 và độ cứng k của lị
xo.
k
(1).............................................................................0,25đ
k

(2).....................................................................0,25đ
Lấy (1)/(2)..................................................................................0,25đ
Tính ra được l0 = 22cm................................................................0,5đ
Thế vào (1) tính k = 80N/m.......................................................0,25đ
Câu 6. (1,5 điểm)
Một vật có khối lượng m, khi ở gần mặt đất thì có trọng lượng của vật là 10N. Hỏi
phải đem vât lên độ cao h là bao nhiêu để trọng lượng của vật là 2,5 N.

- P0 = 4P ………………………………………………………………..0.25
→ g0 = 4g ………………………………………………………………....0.25
- →

……………………………………….0.5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×