Tải bản đầy đủ (.pdf) (66 trang)

Tuyển tập trắc nghiệm Excel nâng cao

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.81 MB, 66 trang )

Author: Lê Hữu Tín

Câu 1: Trong MS Excel 2013. Khi thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Ribbon
DATA  Advanced. Khi thiết lập vùng điều kiện trong mục Criteria range, bài tốn
có 2 điều kiện cần trích xuất liên quan đến 1 trường dữ liệu và phải thoả mãn đồng
thời. Phương án nhập điều kiện nào sau đây là đúng?
A. Nhập 2 điều kiện trên khác dòng cùng cột

B. Tên trường được sử dụng 2 lần tròn vùng điều kiện, nhập 2 điều kiện trên
cùng dòng
C. Tất cả đều đúng
D. Tên trường được sử dụng 2 lần trong vùng điều kiện, nhập 2 điều kiện trên khác dòng
cùng cột
Câu 2: Trong MS Excel 2013. Tại ơ A1 có xâu “FLIC DUE”, ta gõ cơng thức tại ơ B1=
RIGHT(A1,3) thì nhận được kết quả

A. DUE
B. LIC
C. FLC
D. #NAME?
Câu 3: Trong MS Excel 2013, hàm nào được sử dụng để cộng dồn các ơ có giá trị kiểu số
trong một khối và không điều kiện
A. SUMIF
B. COUNTIF

C. COUNT
D. SUM
Câu 4: Trong MS Excel 2013. Muốn tính tốn lại tồn bộ các công thức trong 1 sheet, ta sử
dụng lựa chọn nào?
A. FORMULAS  Calculation  Calculation Now
B. Nhấn Ctrl +F9



C. FORMULAS  Calculation  Calculation Sheet
D. Nhấn F9
Câu 5: Trong MS Excel 2013, hàm nào được sử dụng để đếm số lượng các ơ có giá trị kiểu
số trong một khối, thoả mãn một điều kiện nào đó
A. COUNT

B. COUNTIF
C. SUM

Trang 1/8


Author: Lê Hữu Tín
D. SUMIF
Câu 6: Trong MS Excel 2013. Tại các ô A2=4, A3=1, A4=4. Hãy cho biết kết quả công thức
= COUNT(SUM(A2:A4),A1)

A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 7: Trong MS Excel 2013. Để in một trang tính được chọn, ta thực hiện
A. DATA  Print
B. VIEW Print

C. FILE  Print
D. HOME  Print
Câu 8: Trong MS Excel 2013, công thức = MIN (12,3,9,15,8) cho kết quả:
A. 15


B. 3
C. 5
D. 47
Câu 9: Trong MS Excel 2013, công thức = MAX (12,3,9,15,8) cho kết quả:
A. 5

B. 15
C. 3
D. 47
Câu 10: Trong MS Excel 2013, hàm nào dùng để tìm kiếm

A. VLOOKUP
B. LEFT
C. IF
D. SUM
Câu 11: Trong MS Excel 2013. Hàm nào được sử dụng để tính tổng các giá trị kiểu số trong
một khối, khi các giá trị trong khối đó thoả mãn điều kiện cho trước
A. COUNTIF
B. COUNT
C. SUM

D. SUMIF
Câu 12: Trong MS Excel 2013. Khi làm việc với biểu đồ, chọn biểu đồ  CHART TOOLS
 DESIGN, trong Chart Layouts chứa các thông tin nào?

Trang 2/8


Author: Lê Hữu Tín

A. Chú thích
B. Tiêu đề chính cho biểu đồ
C. Tiêu đề trục hoành, tiêu đề trục tung

D. Tất cả đều đúng
Câu 13: Trong MS Excel 2013, các chuỗi văn bản sau đây, chuỗi nào là địa chỉ tuyệt đối:
A. $B$D10

B. $B$1
C. B$1$$10$D
D. $B$$D$10
Câu 14: Trong MS Excel 2013, cho các giá trị sau ô A2=5, ô A3=6, ô A4=4, tại ô B2 nhập
công thức B2= Sum(A4,A2,Count(A3,A4)). Cho biết kết quả ô B2 sau khi Enter
A. 9
B. 10
C. Lỗi

D. 11
Câu 15: Trong MS Excel 2013, hàm Today() trả về

A. Ngày hiện hành của hệ thống
B. Số giờ trong ngày
C. Số ngày trong tháng
D. Số tháng trong năm
Câu 16: Trong MS Excel 2013. Một trong những thuật ngữ sau không phải dùng để chỉ một
thành phần của Excel

A. Workdocument
B. WorkSpace
C. WorkSheet

D. WorkBook
Câu 17: Trong MS Excel 2013. Tại ô A1=5, tại ơ B1 nhập cơng thức =IF(A1>=5,”Trung
bình”,IF(A1>=7,”Khá”,IF(A1>=8,”Giỏi”,”Xuất sắc”))), khi đó kết quả nhận được
A. Khá

B. Trung bình
C. Xuất sắc
D. Giỏi
Câu 18: Trong MS Excel 2013, cho biết phím tắt để cố định địa chỉ ô trong công thức
A. F8

B. F4
C. F6

Trang 3/8


Author: Lê Hữu Tín
D. F2
Câu 19: Trong MS Excel 2013, để in một trang tính nằm ngang hoặc thẳng đứng ta thực
hiện
A. PAGE LAYPUT  Margins
B. PAGE LAYPUT  Background
C. PAGE LAYPUT  Size

D. PAGE LAYPUT  Orientation
Câu 20: Trong MS Excel 2013. Mở file excel có 2 sheets, cơ sở dữ liệu nằm trên sheet1,
miền điều kiện nằm ở sheet2, khi ta ở sheet 1 và thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data
Advanced, kết quả thực hiện cho phép xuất ra ở đâu.
A. Sheet2


B. Sheet1
C. Kết quả xuất ra ở Sheet mới
D. Sheet1 hoặc sheet2 đều được
Câu 21: Trong MS Excel 2013, để ẩn (Hide) một sheet, ta thực hiện
A. Chọn tồn bộ bảng tính, chuột phải tại 1 dòng bất kỳ  Chọn Hide

B. Click phải chuột vào vùng Sheet cần ẩn  Hide
C. Chọn toàn bộ bảng tính, vào Home  Format  Hide & Unhide  Hide Columns
D. Vào Home  Format  Hid & unhide Show Sheet
Câu 22: Trong MS Excel 2013, tại ô A1 chứa chuỗi “FLIC DUE” ta gõ công thức tại ơ B1=
LEFT(A1,3) thì nhận được kết quả
A. DUE

B. FLI
C. #NAME?
D. LIC
Câu 23: Trong MS Excel 2013, hãy cho biết kết quả công thức sau:
=LEFT(RIGHT(LEFT(“FLIC-DUE”,SUM(0,1,2)),2))
A. I

B. L
C. C
D. F
Câu 24: Trong MS Excel 2013. Tại ơ A2 có giá trị là số 25. Tại ô B2 gõ vào công thức =
SQRT(A2) thì nhận được kết quả
A. #VALUE!

B. 5
C. 0


Trang 4/8


Author: Lê Hữu Tín
D. #NAME?
Câu 25: Trong MS Excel 2013, giá trị trả về của công thức = LEN(“TRUNG TÂM TIN
HỌC”) là
A.
B.
C.
D.

15
16
18
17

Câu 26: Trong MS Excel 2013. Tại ô C1 có xâu “FLIC-DUE”, C2=1, C3=A, C4=2. Hãy cho
biết kết quả của công thức =COUNT(C1:C4,SUM(C1:C4))

A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 27: Trong MS Excel 2013. Hàm nào được sử dụng để đếm số lượng các ơ có giá trị kiểu
số trong một khối và không cần điều kiện
A. COUNTIF
B. SUM


C. COUNT
D. SUMIF
Câu 28: Trong MS Excel 2013, tại ơ A1 có xâu văn bản “FLIC”, gãy cho biết kết quả của
công thức sau =RIGHT(LEFT(A1,SUM(1,2)))
A. L
B. C
C. F

D. I
Câu 29: Trong MS Excel 2013, để lưu một trang tính dưới dạng PDF, ta thực hiện
A. FILE  Open
B. FILE  New

C. FILE  Save as
D. FILE  Save
Câu 30: Trong MS Excel 2013. Tại ơ A1 có xâu “FLIC-DUE”. Cho biết kết quả công thức
=MID(LEFT(RIGHT(A1,6),AVERAGE(1,2,3)),1,2)
A. FL

B. IC
C. UE
D. IL

Trang 5/8


Author: Lê Hữu Tín
Câu 31: Trong MS Excel 2013. Tại ô A2 có giá trị 0 (số không), tại ô B2 nhập cơng thức =
5/A2, thì nhận được kết quả
A. 5

B. 0
C. #VALUE!

D. #DIV/0!
Câu 32: Trong MS Excel 2013. Để đặt mật khẩu cho Workbook hiện hành, ta thực hiện cụm
thao tác nào sau đây

A. FILE  Info  Protect Workbook  Encrypt with Password
B. FILE  Info  Protect Workbook Protect Curentsheet
C. FILE  Info  Protect Workbook Structure
D. Click chuột phải trên Sheet  Protect Sheet
Câu 33: Trong MS Excel 2013. Tại ơ A1 có xâu “FLIC-DUE”, A2=1, A3=2. Hãy cho biết
kết quả của công thức =AND(LEFT(A1,A3)=RIGHT(A1,A2)

A. FLASE
B. NO
C. YES
D. TRUE
Câu 34: Trong MS Excel 2013. Để xoá mật khẩu cho Workbook hiện hành, ta thực hiện
cụm thao tác nào sau đây
A. FILE  Info  Protect Workbook  Protect CurrentSheet, xoá mật khẩu và lưu file
B. FILE  Info  Protect Workbook  Protect Workbook Structure
C. Click chuột phải tại tên Sheet  Upprotect Sheet

D. FILE  Info  Protect Workbook Encrypt with Password, xoá mật khẩu
và lưu file
Câu 35: Trong MS Excel 2013, phát biểu nào sau đây về đối tượng biểu đồ (Chart) là đúng

A. Trục X cịn có tên gọi là trục “Category” và trục Y cịn có tên gọi là trục
“Value”

B. Trục X cịn có tên gọi là trục “Value” và trục Y cịn có tên gọi là trục “Category”
C. Trục X và Y đều có tên gọi là trục Value
D. Trục X và Y đều có cùng tên gọi là trục Category
Câu 36: Trong MS Excel 2013, ta nhập công thức tại ô B1= AVERAGE (3,4,5,6) thì nhận
được kết quả

A. 4.5
B. 6
C. 18
D. 3

Trang 6/8


Author: Lê Hữu Tín
Câu 37: Phần mềm Microsoft Excel dùng để làm gì

A. Tính tốn
B. Xem phim
C. Ghi âm
D. Nghe nhạc
Câu 38: Trong MS Excel để tạo biểu đồ (Chart) cho vùng giá trị được chọn, ta thực hiện
A. HOME  Charts  Chọn loại biểu đồ
B. Data Charts  Phân loại biểu đồ

C. Insert Charts chọn loại biểu đồ
D. View Charts chọn loại biểu đồ
Câu 39: Trong MS Excel 2013. Tại ơ C1 có xâu “FLIC-DUE”, C2=1, C3=A, C4=2. Hãy cho
biết kết quả công thức =COUNT(C1,C4,SUM(C1,C4))
A. 1

B. 4
C. 2

D. 3
Câu 40: Trong MS Excel. Để hiển thị (Unhide) một Sheet đã được làm ẩn trước đó, ta thực
hiện
A. Chọn tồn bộ bảng tính, vào Home  Format  Hide&Unhide Hide Columns

B. Click phải vùng thẻ Sheet  Unhide  Chọn sheet cần cho hiển thị trở lại
C. Vào Home  Format  Hide & Unhide  Show Sheet
D. Chọn tồn bộ bảng tính, chuột phải tại 1 dịng bất kỳ  Chọn Hide

Trang 7/8


Author: Lê Hữu Tín

Trang 8/8


Author: Lê Hữu Tín

1. Chart sheet chứa thơng tin gì trong Microsoft Office Excel 2010
A. Hình ảnh
B. Cơng thức
C. Số liệu thống kê

D. Đồ thị
2. Để bảo mật tập tin khi mở, trong hộp thoại General Options…ta thiết lập mật
khẩu tại

A. Password for modify
B. Password for open
C. Password to modify

D. Password to open
3. Chuyể n đổ i qua lai giữa các bảng tính đang mở ta sử dụng tổ hợp phím tắt
A. Shift + F6
B. Alt + F6
C. Alt + Tab

D. Ctrl + Tab
4. Chuyể n đổ i qua lai giữa các bảng tính đang mở ta sử dụng tổ hợp phím tắt
A. Ctrl + F6
B. Alt + F6
C. Alt + Tab
D. Shift + Tab

5. Trong quá trình sao chép, sau khi chọn vùng, ra lệnh Copy, đến đích cần sao
chép đến và nhấp phải chuột, chọn lệnh Paste Special…. Và chọn All trong
nhóm Paste có tác dụng :
A. Dán tất cả công thức và định dạng của vùng nguồn
B. Dán giá trị và công thức, không định dạng
C. Chỉ dán giá trị, không định dạng
D. Chỉ dán vào định dạng, bỏ qua tất cả giá trí và công thức

6. Trong quá trình sao chép, sau khi chọn vùng, ra lệnh Copy, đến đích cần sao
chép đến và nhấp phải chuột, chọn lệnh Paste Special…. Và chọn Values trong
nhóm Paste có tác dụng :
A. Dán tất cả cơng thức và định dạng của vùng nguồn


TRANG 1/12


Author: Lê Hữu Tín
B. Dán giá trị và cơng thức, không định dạng

C. Chỉ dán giá trị, không định dạng
D. Chỉ dán vào định dạng, bỏ qua tất cả giá trí và cơng thức

7. Để đảo ngược dịng và cột, trong quá trình sao chép, sau khi chọn vùng, ra
lệnh Copy, đến đích cần sao chép đến và nhấp phải chuột, chọn lệnh Paste
Special…. Và chọn … trong nhóm Operation có tác dụng :
A. None
B. Skip blanks
C. Paste Link

D. Transpose
8. Define Name dùng để làm gì:
A. Đặt tên cho bảng tính
B. Đặt tên cho hàng
C. Đặt tên cho cột

D. Đặt tên cho vùng dữ liệu
9. Giả sử tại ô A1 ta gõ giá trị 5, ô B1 ta gõ giá trị 6, ơ C1 ta gõ =A1+B1. Sau
đó ta sao chép ô C1 sang D1, giá trị ô D1 là
A.
B.
C.
D.


11
5
6
17

10. Để mở hộp thoại định dạng Font chữ trong Excel ta sử dụng phím tắt
A. Ctrl + D.
B. Ctrl + F
C. Ctrl + Shift + D.

D. Ctrl + Shift + F.
11. Trong Excel Hàm Round(123456.789,-3) sẽ cho kết quả
A. 123456.789
B. 123456
C. 123456.780

D. 123000
12. Trong Excel Hàm Round(384896.789,-1) sẽ cho kết quả
A. 384890
B. 384897
C. 384896.8

D. 384900
13. Trong Excel, kết quả khi thực hiện công thức=CHOOSE(0,"Tin học", "Ngoại
ngữ", " Văn học")
A. Tin học

B. #Value!
C. Ngoại ngữ
TRANG 2/12



Author: Lê Hữu Tín
D. Khơng làm gì cả

14. Trong Excel, kết quả khi thực hiện công thức=CHOOSE(1,"Tin học", "Ngoại
ngữ", " Văn học")
A. Tin học
B. #Value!
C. Ngoại ngữ
D. Khơng làm gì cả

15. Trong Microsoft Office Excel 2010, khi muốn lặp lại tiêu đề cột ở mỗi
trang in, chúng ta cần thực hiện
A. Vào Page Layout/Page Setup, chọn thẻ Sheet heager rows.
B. Tất cả đều sai.
C. Trong Excel luôn mặc định sẵn khi in lặp lại tiêu đề.

D. Vào Page Layout/Page Setup, chọn thẻ Sheet vào mục Rows to repeat at
top, chọn hàng muốn lặp lại.
16. Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu? =DAY("30/02/2002")
A. 30
B. 2
C. 2002

D. #Value!
17. Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu? =MONTH("6-May")
A. 28
B. 7
C. 6


D. 5
18. Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu? =YEAR(0.007)
A. #Name?
B. #Value!
C. Tất cả đều sai

D. 1900
19. Trong Excel sau khi nhập cơng thức sau: =SUM("3",2,1) ta có kết quả?
A. 3
B. 2
C. Máy báo lỗi do không cộng được chuỗi

D. 6
20. Hàm If có thể lồng vào nhau bao nhiêu lần?
A. 8
B. 5
C. 6

D. 7
21. Trong bảng tính Excel, cho biết kết quả của của công thức =QUOTIENT(5,2)
TRANG 3/12


Author: Lê Hữu Tín
A. 2
B. 1
C. 3
D. Tất cả đều sai
22. Địa chỉ nào sau đây là hợp


lệ A. A9B900000
B. 100C
C. W1W2W3

D. A64000
23. Cho trước cột “Điểm trung bình” có địa chỉ E1:E10. Để đểm số học sinh có
điểm trung bình từ 7 trở lên thì sử dụng cơng thức nào sau đây
A. =COUNT(E1:E10)
B. =COUNTIF(E1:E10,E1:E10>=7)
C. =COUNTA(E1:E10,9)

D. = COUNTIF(E1:E10,”>=7”)
24. Để biểu diễn số liệu dạng phần trăm, sử dụng biểu đồ kiểu nào dưới đây là
hợp lý nhất
A. Biểu đồ cột đứng (Column)
B. Biểu đồ phân tán XY (XY Scatter)
C. Biểu đồ đường gấp khúc (Line)

D. Biểu đồ dạng quạt tròn (Pie)
25. Trong bảng tính Excel, nếu trong một ô tính có các kí hiệu #####, điều đó có
nghĩa là gì?
A. Chương trình bảng tính bị nhiễm virus..
B. Cơng thức nhập sai và Excel thơng báo lỗi
C. Hàng chứa ơ đó có độ cao quá thấp nên khơng hiển thị hết chữ số

D. Cột chứa ơ đó có độ rộng q hẹp nên không hiển thị hết chữ số.
26. Trong bảng tính Excel, tại ơ A2 có sẵn giá trị số khơng (0), tại ơ B2 gõ vào
cơng thức =5/A2 thì nhận được kết quả:
A. 0

B. 5
C. #VALUE!

D. #DIV/0!
27. Trong bảng tính Excel, tại ơ A2 có sẵn dãy kí tự "1Angiang2". Nếu sử
dụng nút điền để điền dữ liệu đến các ơ B2, C2, D2, E2; thì kết quả nhận
được tại ô E2 là
A. 5Angiang6
B. 5Angiang2
C. 1Angiang2

D. 1Angiang6
28. Để luôn chỉ chọn in một vùng nào đó trong bảng tính Excel chúng ta cần thao
TRANG 4/12


Author: Lê Hữu Tín
tác?
A. Tất cả đều đúng.

TRANG 5/12


Author: Lê Hữu Tín
B. Vào File/Print, chọn OK
C. Bơi đen vùng cần in, sau đó vào File/Print Area, chọn Clear Print Area.

D. Bơi đen vùng cần in, sau đó vào File/Print Area, chọn Set Print Area.
29. Trong một bảng tính Excel tại ô B1 ta nhập công thức
=CountA(“A”,”11”,”A7”,3):

A. 1
B. 2

C. 4
D. 5

30. Kết quả của công thức =COUNT(0, “Abb”, -100, 2012) là?
A. Khơng làm gì cả
B. 4

C. 3
D. Tất cả đều sai

31. Để thiết lập chế độ lưu tự động trên MS Office Excel 2010 dự phịng khi có
sự cố xảy ra, ta cần
A. Vào File/Save
B. Tất cả đều đúng
C. Tất cả đều sai

D. Vào File/Option, chọn thẻ Save, tích vào ơ Save AutoRecover info every,
sau đó điền số phút tự động lưu
32. Trong Microsoft Office Excel 2010 , khi sử dụng hàm SUM thì ta có thể ....
A. Khơng sử dụng tham số nào
B. Sử dụng tối đa là một tham số
C. Sử dụng tối đa là hai tham số

D. Sử dụng tối đa là 255 tham số
33. Để đếm số ký tự trong ô A7, ta nhập câu lệnh
A. LENGTH(A7)
B. COUNTA(A7)


C. LEN(A7)
D. COUNT(A7)

34. Hàm SUMPRODUCT trong excel dùng để làm gì
A. Hàm tính tổng các phần tử trong mảng
B. Hàm tính tích các phần tử trong mảng
C. Hàm tính trùn bình phần tử trong mảng

D. Hàm tính tổng các tích phần tử trong mảng
35. Hàm CONCATENATE có tác dụng gì
A. Để tìm kiếm một chuỗi con trong một chuỗi lớn hơn
B. Để xóa một chuỗi con trong một chuỗi lớn hơn
C. Để trích một chuỗi con từ một chuỗi lớn hơn
TRANG 6/12


Author: Lê Hữu Tín
D. Để nối hai hoặc nhiều chuỗi văn bản vào một chuỗi
36. Hàm CONCATENATE có bao nhiêu tham số
A. Khơng có tham số
B. Chỉ một tham số là một chuỗi ký tự
C. Từ hai tham số trở lên là một chuỗi ký tự

D. Có ít nhất một tham số là một chuỗi ký tự
37. Khi ban hành công thức =FLOOR(3.7,2) kết quả là
A. #NAME?
B. #NUM!
C. -2


D. 2
38. Hàm DAVERAGE trong Microsoft Office Excel 2010 dùng để làm gì
A. Tính trung bình các giá trị trong một trường (cột) bản ghi trong danh
sách hay cơ sở dữ liệu khớp với các điều kiện mà bạn xác định
B. Đếm số ô chứa số trong một trường (cột) bản ghi trong danh sách hoặc cơ
sở dữ liệu khớp với các điều kiện mà bạn xác định
C. Trả về số lớn nhất trong một trường (cột) bản ghi trong danh sách hoặc cơ
sở dữ liệu khớp với các điều kiện mà bạn xác định
D. Cộng các số trong một trường (cột) bản ghi trong danh sách hoặc cơ sở dữ
liệu khớp với các điều kiện mà bạn xác định
39. Hàm DSUM trong Microsoft Office Excel 2010 dùng để làm gì
A. Tính trung bình các giá trị trong một trường (cột) bản ghi trong danh sách
hay cơ sở dữ liệu khớp với các điều kiện mà bạn xác định
B. Đếm số ô chứa số trong một trường (cột) bản ghi trong danh sách hoặc cơ sở
dữ liệu khớp với các điều kiện mà bạn xác định
C. Trả về số lớn nhất trong một trường (cột) bản ghi trong danh sách hoặc cơ sở
dữ liệu khớp với các điều kiện mà bạn xác định
D. Cộng các số trong một trường (cột) bản ghi trong danh sách hoặc cơ sở dữ
liệu khớp với các điều kiện mà bạn xác định
40. Cú pháp chung của một hàm cơ sở dữ liệu là
A. D….(field, database, criteria)
B. D….(field, criteria database,)
C. Tất cả đều sai

D. D….(database, field, criteria)
41. Để trả về thứ trong tuần tương ứng với một ngày ta sử dụng hàm
A. DAY
B. NOW
C. TODAY
TRANG 7/12



Author: Lê Hữu Tín
D. WEEEKDAY

TRANG 8/12


Author: Lê Hữu Tín

TRANG 9/12


Author: Lê Hữu Tín
42. Giả sử tại ơ A1 ta có giá trị số 1, B1 có giá trị ngày 01/01/1900. Ban hành

công thức tại C2 : =A1=B1, kết quả là
A. 1
B. #N/A!
C. False

D. True
43. Để tính toán, thống kê các giá trị phức tạp, nhiều tham số thông thường ta

dùng
A. Hàm INDEX
B. Hàm HLOOKUP
C. Hàm VLOOKUP

D. Công thức mảng

44. Để hồn tất việc nhập cơng thức mảng ta nhấn tổ hợp phím
A. Ctrl + Enter
B. Shift + Enter
C. Enter

D. Ctrl + Shift + Enter
45. Hàm FIND dùng để làm gì
A. Tìm một số nằm trong dãy.
B. Tìm một giá trị từ trong ma trận.
C. Tìm một ký tự trong sheet.

D. Tìm một chuỗi văn bản nằm trong một chuỗi văn bản.

46. Để định dạng và canh lề cho trang in, trong Print Preview ta chọn
A. Aligment
B. Left
C. Border

D. Show Margins
47. Chức năng nào dưới đây được sử dụng để thay đổi hướng của hàng hoặc
cột dữ liệu trong Excel?
A. Rotate
B. Flip
C. Switch

D. Transpose
48. Một ô chứa số 17 định dạng bằng 000 sẽ hiển thị
A. _17
B. 17


C. 017
D. Tất cả đều sai
49. Giả sử tại ơ A1 ta có giá trị số 1, B1 có giá trị ngày 01/01/1900. Ban hành

công thức tại C2 : =A1=B1, kết quả là
TRANG 10/12


Author: Lê Hữu Tín
A. 1
B. #N/A!
C. False

D. True
50. Giả sử ngày 09/10/2016 là chủ nhật, tại ô A1 ta gõ 09/10/2016, B1 ta gõ
=WEEKDAY(A1) kết quả là
A. Sunday
B. 8
C. 0

D. 1
51. Tại ô A1 ta ban hành công thức =NOW() kết quả sẽ là
A. Trả về ngày và thời gian hiện tại.
B. Trả về ngày và thời gian 12 giờ trước (-0,5 ngày trước).
C. Trả về ngày và thời gian 7 ngày trong tương lai.
D. Trả về ngày và thời gian 2 ngày và 6 giờ trước (-2,25 ngày trước).

52. Tại ô A1 ta ban hành công thức =NOW()-0.5 kết quả sẽ là
A. Trả về ngày và thời gian hiện tại.


B. Trả về ngày và thời gian 12 giờ trước (-0,5 ngày trước).
C. Trả về ngày và thời gian 7 ngày trong tương lai.
D. Trả về ngày và thời gian 2 ngày và 6 giờ trước (-2,25 ngày trước).

53. Tại ô A1 ta ban hành công thức =NOW()+7 kết quả sẽ là
A. Trả về ngày và thời gian hiện tại.
B. Trả về ngày và thời gian 12 giờ trước (-0,5 ngày trước).

C. Trả về ngày và thời gian 7 ngày trong tương lai.

D. Trả về ngày và thời gian 2 ngày và 6 giờ trước (-2,25 ngày trước).

54. Define Name dùng để làm gì:
A. Đặt tên cho bảng tính
B. Đặt tên cho hàng
C. Đặt tên cho cột

D. Đặt tên cho vùng dữ liệu

55. Để đặt tên cho vùng dữ liệu, trước tiên ta chọn vùng cần đặt tên và
thao tác:
A. Home Defined Names Define Name
B. Insert Defined Names Define Name
C. Data Defined Names Define Name

D. Formulas

Defined Names Define Name

56. Để thêm chú thích và ơ, chọn ơ

A. Chọn nhóm Insert  Comments  New Comment
B. Chọn nhóm Data  Comments  New Comment
C. Chọn nhóm Formulas  Comments  New Comment

D. Kích chuột phải Insert Comment
TRANG 11/12


Author: Lê Hữu Tín
57. Hàm MATCH cho giá trị (kết quả trả về nếu đúng) là
A. Chuỗi ký tự. (Text)
B. Số thập phân (Number)
C. Giá trị logic (True/False)

D. Số nguyên. (Number)
58. Để đóng (tắt) một sổ bảng tính (workbook) đang mở mà khơng đóng chương
trình Microsoft Office Excel 2010, bạn sử dụng cách nào trong số các cách
dưới đây
A. Chọn File/Exit
B. Chọn File/Quit
C. Nhấn chuột vào biểu tượng đóng (x) ở góc phải trên cùng của cửa sổ

D. Chọn File/Close
59. Để biểu diễn số liệu dạng phần trăm, sử dụng biểu đồ kiểu nào dưới đây là
hợp lý nhất
A. Biểu đồ cột đứng (Column)
B. Biểu đồ phân tán XY (XY Scatter)
C. Biểu đồ đường gấp khúc (Line)

D. Biểu đồ dạng quạt tròn (Pie)

60. Để định dạng các dữ liệu dạng số tại cột thứ n là dạng tiền tệ, tại ơ đó, thực
hiện
A. Kích phải chuột/chọn Format Cells/Number/Fraction

B. Kích phải chuột/chọn Format Cells/Number/Currency
C. Kích phải chuột/chọn Format Cells/Number/General
D. Kích phải chuột/chọn Format Cells/Number/Accouting

TRANG 12/12


Author: Lê Hữu Tín

1.
Khi đang làm việc với Excel, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con
trỏ về ơ đầu tiên (ơ A1) của bảng tính?
A. Shift + Home
B. Alt + Home

C. Ctrl + Home
D. Shift + Ctrl + Home
2.
Khi gõ công thức xong, rồi Enter, máy hiện ra #REF! có nghĩa là :
A. Khơng tìm thấy tên hàm

B. Công thức chứa một tham chiếu ô không hợp lệ
C. Các giá trị trong hàm bị sai
D. Tất cả đều sai
3.


Câu nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

A. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái
B. Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái
C. Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải
D. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải
4.
Trong bảng tính Excel, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một
phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào?
A. #

B. <>
C. ><
D. &
5.
Trong bảng tính Excel, tại ơ A2 có sẵn dãy kí tự "1Angiang2". Nếu sử dụng
chuột để nắm kéo (drag) dữ liệu đến các cột B2, C2, D2, E2; thì kết quả nhận được
tại ơ E2 là:

A. 1Angiang6
B. 5Angiang6
C. 5Angiang2
D. 1Angiang2
6.
Để chuẩn bị in một bảng tính Excel ra giấy?
A. Excel bắt buộc phải đánh số trang ở vị trí bên phải đầu mỗi trang
Trang 1/16


Author: Lê Hữu Tín

B. Có thể khai báo đánh số trang in hoặc không
C. Excel tự đánh số trang in nếu bảng tính gồm nhiều trang
D. Vị trí của số trang ln ln ở góc dưới bên phải
7.
Trong bảng tính Excel, giao của một hàng và một cột được gọi là?
A. Dữ liệu

B. ơ
C. Trường
D. Cơng thức
8.
Trong bảng tính Excel, để sửa dữ liệu trong một ơ tính mà khơng cần nhập lại,
ta thực hiện:

A. Nháy chuột chọn ơ tính cần sửa, rồi bấm phím F2
B. Nháy chuột chọn ơ tính cần sửa, rồi bấm phím F4
C. Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F10
D. Nháy chuột chọn ơ tính cần sửa, rồi bấm phím F12
9.
Trong bảng tính Excel, muốn xóa hẳn một hàng ra khỏi trang tính, ta đánh
dấu khối chọn hàng này và thực hiện:

A. Nhấn chuột phải chọn Delete
B. Nhấn phím Delete
C. Nhấn phím Backspace
D. Nhấn phím End
10.

Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính tốn, chương trình thơng báo lỗi?


A. #NAME!
B. #VALUE!
C. #N/A!
D. #DIV/0!
11.
Trong bảng tính Excel, hộp thoại Chart Wizard cho phép xác định các thông
tin nào sau đây cho biểu đồ?
A. Tiêu đề
B. Có đường lưới hay khơng
C. Chú giải cho các trục

D. Cả 3 câu đều đúng
12.
Khi đang làm việc với Excel, có thể di chuyển từ sheet này sang sheet khác bằng
cách sử dụng các phím hoặc các tổ hợp phím:
A. Page Up ; Page Down

B. Ctrl+Page Up ; Ctrl+Page Down
C. Shift+Page Up; Shift+Page Down
D. Cả 3 câu đều sai
13.

Trước khi tạo bảng Pivot Table, ta phải kiểm tra lại xem bảng tính đã
Trang 2/16


Author: Lê Hữu Tín
A. Đã sort theo thứ tự chưa
B. Đã có vùng tổng hợp chưa


C. Đã là tiêu chuẩn của cơ sở dữ liệu chưa
D. Tất cả các đáp án trên
14.
Khi gõ công thức xong, rồi Enter, máy hiện ra #N/A có nghĩa là
A. Khơng tìm thấy tên hàm
B. Giá trị tham chiếu không tồn tại
C. Không tham chiếu đến được

D. Tập hợp rỗng
15.

Khi di chuyển con trỏ trong bảng, tổ hợp phím Shift + Tab dùng để

A. Di chuyển con trỏ đến ô liền trước
B. Di chuyển con trỏ đến hàng trên
C. Thêm 1 tab vào ô
D. Tất cả các đáp án đều sai
16.
Trong excel, chúng ta chọn thẻ Margins trong Page setup để làm gì?
A. Chỉnh cỡ giấy khi in
B. Chỉnh hướng giấy in

C. Căn chỉnh lề đoạn văn cần in
D. Tất cả các đáp án trên
17.
tác

Để ln chỉ chọn in một vùng nào đó trong bảng tính Excel chúng ta cần thao

A. Bơi đen vùng cần in, sau đó vào File/Print Area, chọn Set Print Area.

B. Vào File/Print, chọn OK.
C. Cả 2 cách trên đều đúng.
D. Cả 2 đều sai
18.
Để làm ẩn một cột bất kỳ trên bảng tính Excel ta chọn cột cần làm ẩn, sau đó?
A. Kích chuột phải lên cột chọn làm ẩn, nhấn Hide
B. Vào Format/Column, chọn Hide.

C. Kích chuột phải lên cột chọn làm ẩn, nhấn Hide hoặc vào Format/Column,
chọn Hide
D. Tất cả đều sai
19.
Khi đánh cơng thức tính tốn trong Excel, nếu đúng sẽ cho ra kết quả của phép
tính đó khi in ra giấy. Vậy để in các cơng thức mình vừa đánh ra thì?
A. Bỏ đi dấu bằng "=" ở đầu mỗi phép tính.

B. Vào Tool/Options, chọn thẻ View, tích vào mục Formulas trong Window
options.
C. Cả A và B đều sai.
D. Cả A và B đều đúng
Trang 3/16


Author: Lê Hữu Tín
20.
Trong Microsoft Excel, để xuống dịng trong cùng một ơ
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + B

B. Nhấn tổ hợp phím Alt + Enter
C. Nhấn tổ hợp phím Alt + F11

D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + D
21.

Trong Microsoft Excel 2010, để định dạng kiểu số % cho ơ hiện tại

A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + %
B. Nhấn tổ hợp phím Alt + Shift + %
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + %
D. Nhấn tổ hợp phím Alt + Ctrl + %
22.
Trong Microsoft Excel, để chèn thêm 1 Bảng tính (Worksheet)
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + F11
B. Nhấn tổ hợp phím Alt + Shift + F11

C. Nhấn tổ hợp phím Shift + F11
D. Nhấn tổ hợp phím Shift + F10
23.
Trong Microsoft Excel, vào DATA -> FILTER...
A. Để xóa tồn bộ nội dung

B. Để trích lọc thơng tin
C. Để in
D. Để thay đổi phông chữ
24.
Khi đang làm việc với Excel, có thể di chuyển từ sheet này sang sheet khác bằng
cách sử dụng các tổ hợp phím
A. Tab + Page Up ; Tab +Page Down

B. Ctrl + Page Up ; Ctrl +Page Down
C. Alt + Page Up ; Alt +Page Down

D. Shift + Page Up ; Shift + Page Down
25.
Khi ta nhập dữ liệu dạng Ngày Tháng Năm, nếu giá trị Ngày Tháng Năm đó
khơng hợp lệ thì Excel coi đó là dữ liệu dạng nào sau đây
A. Thời Gian
B. Số
C. Ngày Tháng Năm

D. Chuỗi
26.
Dữ liệu kiểu số trong Excel nằm ở vị trí nào trong ơ
A. Bên trái
B. Giữa

C. Bên phải
D. Tất cả đều sai
27.

Dữ liệu kiểu chuỗi trong Excel nằm ở vị trí nào trong ơ
Trang 4/16


Author: Lê Hữu Tín
A. Bên trái
B. Giữa
C. Bên phải
D. Tất cả đều sai
28.
Trong Excel 2010, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ soạn thảo, ta đánh
dấu hàng hoặc cột, sau đó

A. Vào Review -> Freeze Panes

B. Vào View -> Freeze Panes
C. Vào Page Layout -> Freeze Panes
D. Vào Home -> Freeze Panes
29.
Chức năng của hàm TRIM(text) là để dùng:
A. Cắt bỏ các khoảng trống đầu chuỗi Text
B. Cắt bỏ các khoảng trống cuối chuỗi Text
C. Cắt bỏ các khoảng trống đầu và cuối của chuỗi Text

D. Cắt bỏ các khoảng trống giữa chuỗi Text
30.
Hàm nào sau đây cho phép chuyển đổi một chuỗi số từ dạng chữ sang dạng số
A. Val
B. Upper

C. Value
D. Lower
31.
Tên một tập tin bảng tính Excel 2010 thường có đi mở rộng là
A. XLSA
B. XLSY
C. XLSK

D. XLSX
32.
Trong bảng tính Excel, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một
phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào sau đây


A. < >
B. #
C. &
D. ><
33.
Trong bảng tính Excel, cho biết kết quả khi thực hiện cơng thức:
=LEN(LEFT("THANH PHO DALAT"))+2
A. 9

B. 3
C. 6
D. 10

Trang 5/16


×