GROUP VẬT LÝ PHYSICS
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 05 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2023
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ..........................................................................
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Vật dao động điều hòa đổi chiều khi:
A. Vật ở biên
C. Vật có li độ bằng 0
Mã đề thi 01
B. Vật ở vị trí cân bằng
D. Vật có gia tốc bằng 0
Một vật dao động điều hòa, trong một chu kỳ vật đổi chiều
A. 2 lần
B. 3 lần
C. 4 lần
D. 5 lần
Trong dao động điều hòa, các đại lượng náo sau đây luôn dương:
A. A, f ,
B. A, , T , f
C. x, A,
D. a, , f , T
Câu 4:
Một vật dao động điều hòa với tần số góc . Động năng của vật biến thiên tuần hoàn với chu kỳ
2
1
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
2
2
Câu 5:
Trong dao động điều hịa, phương trình li độ là hàm
A. bậc nhất theo thời gian.
B. sin hoặc cos theo thời gian.
C. bậc ba theo thời gian.
D. bậc hai theo thời gian.
Câu 6:
Khi một vật chuyển động từ biên vào vị tri cân bằng:
A. Gia tốc tăng
B. Li độ tăng
C. Vận tốc giảm
D. Chuyển động của vật nhanh dần
Câu 7:
Hiện tượng nào sau đây có thể coi là dao động điều hịa
A. Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời B. Chuyển động của cây khi bị gió thổi
C. Chuyển động rơi của lá cây
D. Chuyển động của con lắc lò xo
Vecto gia tốc của vật dao động có đặc điểm nào sau đây:
A. Luôn cùng pha với li độ
B. Luôn hướng vào vị trí cân bằng
C. Đạt giá trị cực đại tại biên dương
D. Đổi chiều khi đi qua biên
Câu 9: Nhận định nào sau đây là đúng về lực kéo về trong dao động điều hịa
A. Lực kéo về ln hướng ra biên
B. Lực kéo về cơn có tên gọi là lực hồi phục
C. Lực kéo về ngược pha gia tốc
D. Lực kéo về cùng pha với li độ
Câu 10: Phương trình nào sau đây biểu diễn một dao động điều hòa
A. x = 5cos t +
B. x = 5 t cos t +
3
3
Câu 8:
C. x = 3cos t + − 4 cos −
3
t 6
D. x = 5cos t + − 2,5t
3
Câu 11: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = A cos(2 t + ) , vận tốc của vật có giá trị
cực tiểu là
A. v min = −A
B. vmin = 0
C. v min = A
D. vmin = −2 A
Câu 12: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T . Khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu đi qua VTCB
lần đầu đến lần thứ N là t. Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức
2t
2t
t
t
A. T =
B. T =
C. T =
D. T =
N −1
N −1
N
N
Câu 13: Một chất điểm khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A , tần số góc . Tại thời điểm vật
chuyển động qua vị trí có động lượng p, khi đó hợp lực tác dụng lên vật là F . Mối quan hệ giữa
p, m, , F và A là
A.
p 2 F2
+ 4 = A2
2
m
B. p 2 +
F2
2
= mA 2
C.
p 2 F2
+ 2 = A2
2
m
D. p 2 +
F2
2
= m 2 A 2 2
Câu 14: Một vật dao động điều hòa với phương trình ly độ có dạng x = A cos( t + ) , t tính theo đơn vị
giây. Ở thời điểm t1 thì vận tốc là v1 ; ở thời điểm t 2 = t1 + (2k + 1)
(với k là số nguyên) thì
vận tốc là v 2 . Kết luận đúng là
A. v 2 + v1 = 0
B. v2 + v1 = A
C. v 2 − v1 = 0
D. v 2 − v1 = A
Câu 15: Một vật dao động điều hịa với phương trình x = A cos( t + ) (với A, , là các hằng số). x
là nghiệm của phương trình động lực học nào sau đây? Biết x ' và x '' lần lượt là đạo hàm bậc
nhất và bậc 2 của x theo thời gian.
A. x 2 − 2Ax + 5 = 0
B. x ''+ 2 x = 0
C. x ''+ x ' = 0
D. 2 x ''+ x = 0
Câu 16: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của pha dao động theo thời gian t của một vật dao động điều hịa
có dạng:
A. Đoạn thẳng đồng biến đi qua gốc tọa độ.
B. Đoạn thẳng nghịch biến có thể đi qua gốc tọa độ.
C. Đường thẳng đồng biến.
D. Đoạn thẳng đồng biến không đi qua gốc tọa độ.
Câu 17: Trong một phút vật thực hiện được 20 dao động toàn phần. Tần số góc của vật có giá trị:
2
1
A. rad/s
B. 3 rad/s
C.
rad/s
D. 6 rad/s
3
3
Câu 18: Một chất điểm dao động có phương trình vận tốc v = −6 cos(t + / 3) . Pha ban đầu của động
lượng là
A. .
B. / 3 .
C. −2 / 3 .
D. − / 3 .
Câu 19: Một vật dao động với phương trình x = 10 cos 2 ( t)(cm) . Quãng đường vật đi được trong một
chu kì là
A. 10 cm
B. 5 cm
C. 20 cm
D. 15 cm
Câu 20: Một vật đao động điều hòa với chu kỳ T = 2 s . Sau thời gian 10 s vật đi được quãng đường 1 m.
Biên độ dao động có giá trị:
A. 10 cm .
B. 4 cm .
C. 5 cm .
D. 5 m .
Câu 21: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T . Hãy xác định thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí li
A 3
A
đến vị trí li độ −
?
2
2
A. T / 8
B. T / 4
độ
C. T / 6
D. T /12
Câu 22: Một chất điểm dao động điều hịa có phương trình x = 4cos 4 t cm. Khi chất điểm có li độ
x = 2cm và đang chuyển động theo chiều dương thì có pha dao động
A. 0 rad
B.
rad
C. −
D. 4 rad
3
3
Câu 23: Một chất điểm đao động điều hịa có phương trình x = 4cos 4 t cm . Khi chất điểm có li độ
x = 2 cm và đang chuyển động theo chiều dương thì pha của vận tốc có giá trị:
−
rad
A. 0rad
B. rad
C.
D. rad
6
3
3
Câu 24: Một chất điểm dao động điều hịa có đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc của li độ x theo thời gian t như hình bên.
Tần số dao động của chất điểm bằng
A. 0,5 rad / s .
B. 0,5 Hz
C. rad / s
D. 1Hz .
Câu 25: Đồ thị li độ của một vật cho ở hình vẽ bên, phương trình nào dưới đây là phương trình dao động
của vật?
A. x = A cos t + ( A, 0 )
2
B. x = A sin t + ( A, 0 )
2
( A, 0)
x = A sin (t ) ( A, 0 )
C. x = A cos (t )
D.
Câu 26: Hai vật thực hiện hai dao động điều hòa. Đồ thị thế năng của hai
vật biểu diễn như hình. Chu kỳ dao động của hai vật lần lượt là
A. T1 = T2 = 1s
B. T1 = T2 = 2s
C. T1 = T2 = 0,5 s
D. T1 = T2 = 4 s
Câu 27: Vật dao động điều hịa có đồ thị liên hệ ( x, v) như hình vẽ.
Hãy xác định trạng thái của điểm M
A. x = 2 cm và chuyển động theo chiều đương.
B. x = 2 3 cm và chuyển động theo chiều dương.
C. x = 2 cm và chuyển động theo chiều âm.
D. x = 2 3 cm và chuyển động theo chiều âm.
Câu 28: Một vật dao động điều hòa với tần số f = 2 Hz , tại thời điểm t vật có li độ x0 = 5 cm và chuyển
động theo chiều dương. Đến thời điểm t + 0, 25 s vật có trạng thái:
A.
B.
C.
D.
x = 5 cm và chuyển động theo chiều dương.
x = −5 cm và chuyển động theo chiều dương.
x = 5 cm và chuyển động theo chiều âm.
x = −5 cm và chuyển động theo chiều âm.
Câu 29: Một chất điểm dao động điều hịa theo phương trình x = A cos 5 t − (t tính bằng giây).
3
Trong 4,2 giây đầu tiên từ thời điểm t = 0 , số lần chất điểm đi qua vị trí cân bằng là
A. 20 lần.
B. 10 lần.
C. 21 lần.
D. 11 lần.
Câu 30: Một vật có khối lượng m = 1 kg dao động điều hịa với tần số góc có phương trình lực kéo về
được mơ tả như hình vẽ. Lấy 2 = 10 . Hãy xác định phương trình dao động của vật.
A. x = 2 cos t − m
3
2
B. x = 20 cos t −
cm
3
C. x = 20 cos t − cm
3
D. x = 20 cos t − m
3
Câu 31: Một vật dao động điều hòa với tần số f = 1Hz , tại thời điểm t1 và t2 vật có cùng li độ và khác
0. Biểu thức t2 − t1 không thể nhận giá trị nào sau đây:
A. 0,1 s.
B. 0,3 s .
C. 0,5 s .
D. 0, 7 s .
Câu 32: Cho hai chất điểm dao động điều hịa cùng phương với phương trình x1 = 3cos (t + 1 ) cm và
x2 = 6cos (t + 2 ) cm. Biết trong quá trình dao động khơng có thời điểm nào thỏa mãn x1 x2 0
. Khi vật thứ nhất có li độ 2 cm thì vật thứ hai có li độ:
A. 3cm .
B. −3 cm .
C. 4 cm .
D. −4 cm .
Câu 33: Trên trục Ox có các điểm D, P, I, Q, C tương ứng tại các tọa độ 2,4,6,8,10 (đơn vị trên trục Ox
là cm). Một chất điểm đang dao động điều hịa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng I với tần số góc
, trong khoảng từ C đến D . Thời điểm ban đầu, t = 0 , được chọn lúc chất điểm ngang qua P
và đang chuyển động theo chiều dương của trục Ox . Phương trình dao động của chất điểm là
A. x = 4 cos(t − 2 / 3) − 6 cm .
B. x = 4 cos( t − / 3)cm .
C. x = 4 cos(t − 2 / 3) + 6 cm .
D. x = 4 cos(t + 2 / 3) + 6 cm .
Câu 34: Một vật dao động điều hòa có chu kỳ T = 1 s. Tại thời điểm ban đầu vật ở vị trí có x = 4 2 cm
và động năng đang tăng, có giá trị bằng thế năng. Thời điểm vật đi qua vị trí có vận tốc
v = 8 3( cm / s) lần thứ 19 là
A. t = 109 / 24 s
B. t = 229 / 24 s
C. t = 217 / 24 s
D. t = 235 / 24 s
Câu 35: Li độ và tốc độ của một vật dao động điều hòa liên hệ với nhau qua biểu thức v 2 = 600 − 20 x 2 .
Trong đó x và v lần lượt được tính theo đơn vị cm và cm / s . Gia tốc cực đại của vật là
A. 60 5cm / s 2
B. 20 30cm / s 2
C. 120m / s 2
Câu 36: Một vật dao động điều hòa trên quĩ đạo 8 cm có pha dao động được
biểu diễn như hình vẽ. Vận tốc dao động tại thời điểm t có giả trị:
A. 2 cm / s .
B. −2 cm / s .
C. cm / s .
D. − cm / s .
D. 10 6 cm / s 2
Câu 37: Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng là điểm O trên quỹ đạo là đoạn thẳng
AB = 10cm . Trên AB có 4 điểm M, N, P, Q sao cho trong một chu kỳ, cứ sau khoảng thời gian
1
bằng nhau và bằng t = s vật lại qua một trong 7 điểm A, B, O, M, N, P, Q. Trong 4 điểm M,
6
N, P, Q vị trí có tốc độ lớn nhất có giá trị gần nhất:
A. 13,6 cm / s.
B. 15,7 cm / s.
C. 7,9 cm / s.
D. 27, 2 cm / s
Câu 38: Một vật có khối lượng m = 1 kg đang dao động
điều hòa với chu kỳ T =
s . Hai đường cong biểu
5
diễn sự phụ thuộc của thế năng và động năng vào
li độ như hình vẽ. Giá trị của W0 trên đồ thị là
A. 112,5 mJ .
B. 200 mJ .
C. 225 mJ .
D. 159 mJ .
Câu 39: Cho chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = 10 cos 4 t − cm ( t tính
2
bằng s ). Tại thời điểm t = 0 , từ vị trí rất cao thả rơi tự do một quả cầu có khối lượng m = 0,1 kg
tích điện q trong khơng gian chứa điện trường E = 8.104 V / m hướng lên. Biết hai vật có tốc độ
bằng nhau lần thứ 4 là khi chúng đang cùng tốc độ 20 cm / s . Điện tích của quả cầu có giá trị
gần nhất:
A. 10−5 C
B. −10 −5 C
C. −2.10−5 C
D. 2.10 −5 C
Câu 40: Vật N dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ O với biên độ A và chu kì T . Một
điểm sáng M nằm cố định trên quỹ đạo chuyển động của N và cách O một khoảng a . Trong quá
trình N dao động có 3 thời điểm liên tiếp: t1 , t2 = t1 + t , t3 = t1 + 4t (với 6t T ) tương ứng
với li độ x1 , x2 , x3 mà khoảng cách từ N tới M không đổi. Biết x1 , x2 , x3 cùng dấu và
x12 + x32 = A2 = 100 cm 2 . Độ lớn của a gần nhất:
A. 4, 0cm .
B. 6,5 cm .
C. 8,5 cm .
D. 6, 0 cm .
GROUP VẬT LÝ PHYSICS
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 05 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2023
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ..........................................................................
Mã đề thi 01
Câu 1:
Vật dao động điều hòa đổi chiều khi:
A. Vật ở biên
B. Vật ở vị trí cân bằng
C. Vật có li độ bằng 0
D. Vật có gia tốc bằng 0
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
Chọn A
Câu 2:
Một vật dao động điều hòa, trong một chu kỳ vật đổi chiều
A. 2 lần
B. 3 lần
C. 4 lần
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
Vật đổi chiều tại biên dương và biên âm. Chọn A
Câu 3:
Trong dao động điều hòa, các đại lượng náo sau đây luôn dương:
A. A, f ,
B. A, , T , f
C. x, A,
D. 5 lần
D. a, , f , T
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
Chọn B
Câu 4:
Một vật dao động điều hịa với tần số góc . Động năng của vật biến thiên tuần hoàn với chu kỳ
2
1
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
2
2
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
2
T
T=
→ T ' = = . Chọn D
2
Câu 5:
Trong dao động điều hịa, phương trình li độ là hàm
A. bậc nhất theo thời gian.
B. sin hoặc cos theo thời gian.
C. bậc ba theo thời gian.
D. bậc hai theo thời gian.
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
Chọn B
Câu 6:
Khi một vật chuyển động từ biên vào vị tri cân bằng:
A. Gia tốc tăng
B. Li độ tăng
C. Vận tốc giảm
D. Chuyển động của vật nhanh dần
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
Chọn D
Câu 7:
Hiện tượng nào sau đây có thể coi là dao động điều hòa
A. Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời B. Chuyển động của cây khi bị gió thổi
C. Chuyển động rơi của lá cây
D. Chuyển động của con lắc lò xo
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
Chọn D
Câu 8:
Vecto gia tốc của vật dao động có đặc điểm nào sau đây:
A. Luôn cùng pha với li độ
B. Luôn hướng vào vị trí cân bằng
C. Đạt giá trị cực đại tại biên dương
D. Đổi chiều khi đi qua biên
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
a = − x . Chọn B
Câu 9: Nhận định nào sau đây là đúng về lực kéo về trong dao động điều hòa
A. Lực kéo về luôn hướng ra biên
B. Lực kéo về côn có tên gọi là lực hồi phục
C. Lực kéo về ngược pha gia tốc
D. Lực kéo về cùng pha với li độ
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
Chọn B
Câu 10: Phương trình nào sau đây biểu diễn một dao động điều hòa
2
A. x = 5cos t +
3
C. x = 3cos t + − 4 cos −
3
t 6
B. x = 5 t cos t +
3
D. x = 5cos t + − 2,5t
3
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
Chọn A
Câu 11: Biểu thức li độ của vật dao động điều hịa có dạng x = A cos(2 t + ) , vận tốc của vật có giá trị
cực tiểu là
A. v min = −A
D. vmin = −2 A
C. v min = A
B. vmin = 0
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
Chọn D
Câu 12: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T . Khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu đi qua VTCB
lần đầu đến lần thứ N là t. Chu kỳ dao động của vật được tính bằng cơng thức
2t
2t
t
t
A. T =
B. T =
C. T =
D. T =
N −1
N −1
N
N
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
T
2t
t = ( N − 1) . T =
. Chọn D
2
N −1
Câu 13: Một chất điểm khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A , tần số góc . Tại thời điểm vật
chuyển động qua vị trí có động lượng p, khi đó hợp lực tác dụng lên vật là F . Mối quan hệ giữa
p, m, , F và A là
A.
p 2 F2
+ 2 = A2
2
2
m
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
p 2 F2
+ 4 = A2
2
m
2
B. p 2 +
F2
= mA 2
D. p 2 +
C.
F2
2
= m 2 A 2 2
2
p F
p2
F2
F2
2
+
=
1
+
=
1
p
+
= m2 2 A2 . Chọn D
2
2
2
2
( m A) ( m A)
pmax Fmax
Câu 14: Một vật dao động điều hòa với phương trình ly độ có dạng x = A cos( t + ) , t tính theo đơn vị
giây. Ở thời điểm t1 thì vận tốc là v1 ; ở thời điểm t 2 = t1 + (2k + 1)
(với k là số nguyên) thì
vận tốc là v 2 . Kết luận đúng là
A. v 2 + v1 = 0
B. v2 + v1 = A
C. v 2 − v1 = 0
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
T
t2 = t1 + (2k + 1) = t1 + (2k + 1) → ngược pha v2 = −v1 . Chọn A
2
D. v 2 − v1 = A
Câu 15: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A cos( t + ) (với A, , là các hằng số). x
là nghiệm của phương trình động lực học nào sau đây? Biết x ' và x '' lần lượt là đạo hàm bậc
nhất và bậc 2 của x theo thời gian.
A. x 2 − 2Ax + 5 = 0
B. x ''+ 2 x = 0
C. x ''+ x ' = 0
D. 2 x ''+ x = 0
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
2
2
a = − x hay x ''+ x = 0 . Chọn B
Câu 16: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của pha dao động theo thời gian t của một vật dao động điều hịa
có dạng:
A. Đoạn thẳng đồng biến đi qua gốc tọa độ.
B. Đoạn thẳng nghịch biến có thể đi qua gốc tọa độ.
C. Đường thẳng đồng biến.
D. Đoạn thẳng đồng biến không đi qua gốc tọa độ.
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
= t + . Chọn C
Câu 17: Trong một phút vật thực hiện được 20 dao động toàn phần. Tần số góc của vật có giá trị:
2
1
A. rad/s
B. 3 rad/s
C.
rad/s
D. 6 rad/s
3
3
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
t 60
T=
=
= 3 (s)
n 20
2 2
=
=
rad / s . Chọn C
T
3
Câu 18: Một chất điểm dao động có phương trình vận tốc v = −6 cos(t + / 3) . Pha ban đầu của động
lượng là
A. .
B. / 3 .
C. −2 / 3 .
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
p = mv = m.6cos (t − 2 / 3) . Chọn C
D. − / 3 .
Câu 19: Một vật dao động với phương trình x = 10 cos 2 ( t)(cm) . Quãng đường vật đi được trong một
chu kì là
A. 10 cm
B. 5 cm
C. 20 cm
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
1 + cos ( 2t )
x = 10 cos 2 (t ) = 10.
= 5 + 5cos ( 2t )
2
s = 4 A = 4.5 = 20cm . Chọn C
D. 15 cm
Câu 20: Một vật đao động điều hòa với chu kỳ T = 2 s . Sau thời gian 10 s vật đi được quãng đường 1 m.
Biên độ dao động có giá trị:
A. 10 cm .
B. 4 cm .
C. 5 cm .
D. 5 m .
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
t = 10s = 5T → s = 5.4 A = 1m A = 0, 05m = 5cm . Chọn C
Câu 21: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T . Hãy xác định thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí li
A 3
A
đến vị trí li độ −
?
2
2
A. T / 8
B. T / 4
độ
C. T / 6
D. T /12
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
A 3
5
A
→ 2 =
→ 1 = và x2 = −
2
6
2
3
5
T
= 2 − 1 =
− = → t = . Chọn B
6 3 2
4
Tại x1 =
Câu 22: Một chất điểm dao động điều hịa có phương trình x = 4cos 4 t cm. Khi chất điểm có li độ
x = 2cm và đang chuyển động theo chiều dương thì có pha dao động
A. 0 rad
B.
rad
C. −
D. 4 rad
3
3
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
A
x = 2cm = x = − . Chọn C
2
3
Câu 23: Một chất điểm đao động điều hịa có phương trình x = 4cos 4 t cm . Khi chất điểm có li độ
x = 2 cm và đang chuyển động theo chiều dương thì pha của vận tốc có giá trị:
−
rad
A. 0rad
B. rad
C.
D. rad
6
3
3
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
A
x = 2cm = x = − → v = x + = . Chọn D
2
3
2 6
Câu 24: Một chất điểm dao động điều hịa có đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc của li độ x theo thời gian t như hình bên.
Tần số dao động của chất điểm bằng
A. 0,5 rad / s .
B. 0,5 Hz
C. rad / s
f =
D. 1Hz .
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
1
= 1 (Hz). Chọn D
T
Câu 25: Đồ thị li độ của một vật cho ở hình vẽ bên, phương trình nào dưới đây là phương trình dao động
của vật?
A. x = A cos t + ( A, 0 )
2
B. x = A sin t + ( A, 0 )
2
C. x = A cos (t )
D.
( A, 0)
x = A sin (t ) ( A, 0 )
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
x = A cos t − = A sin (t ) . Chọn D
2
Câu 26: Hai vật thực hiện hai dao động điều hòa. Đồ thị thế năng của hai
vật biểu diễn như hình. Chu kỳ dao động của hai vật lần lượt là
A. T1 = T2 = 1s
B. T1 = T2 = 2s
C. T1 = T2 = 0,5 s
D. T1 = T2 = 4 s
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
Chọn B
Câu 27: Vật dao động điều hịa có đồ thị liên hệ ( x, v) như hình vẽ.
Hãy xác định trạng thái của điểm M
A. x = 2 cm và chuyển động theo chiều đương.
B. x = 2 3 cm và chuyển động theo chiều dương.
C. x = 2 cm và chuyển động theo chiều âm.
D. x = 2 3 cm và chuyển động theo chiều âm.
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
2
x v
x 1
= 1 + = 1 x = 2 3cm và v 0 . Chọn D
+
A vmax
4 2
2
2
2
Câu 28: Một vật dao động điều hòa với tần số f = 2 Hz , tại thời điểm t vật có li độ x0 = 5 cm và chuyển
động theo chiều dương. Đến thời điểm t + 0, 25 s vật có trạng thái:
x = 5 cm và chuyển động theo chiều dương.
x = −5 cm và chuyển động theo chiều dương.
x = 5 cm và chuyển động theo chiều âm.
x = −5 cm và chuyển động theo chiều âm.
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
= 2 f = 2 .2 = 4
= t = 4 .0, 25 = → ngược pha. Chọn D
A.
B.
C.
D.
Câu 29: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = A cos 5 t − (t tính bằng giây).
3
Trong 4,2 giây đầu tiên từ thời điểm t = 0 , số lần chất điểm đi qua vị trí cân bằng là
A. 20 lần.
B. 10 lần.
C. 21 lần.
D. 11 lần.
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
= t = 5 .4, 2 = 21 → 21 lần. Chọn C
Câu 30: Một vật có khối lượng m = 1 kg dao động điều hịa với tần số góc có phương trình lực kéo về
được mơ tả như hình vẽ. Lấy 2 = 10 . Hãy xác định phương trình dao động của vật.
A. x = 2 cos t − m
3
2
B. x = 20 cos t −
cm
3
C. x = 20 cos t − cm
3
D. x = 20 cos t − m
3
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
F
2
x = −
Tại t = 0 thì F = − max F =
2
3
3
/ 3+ / 2
= =
= (rad/s)
t
5/6
Fmax = m 2 A 2 = 1. 2 . A A = 0, 2m = 20cm . Chọn C
Câu 31: Một vật dao động điều hòa với tần số f = 1Hz , tại thời điểm t1 và t2 vật có cùng li độ và khác
0. Biểu thức t2 − t1 không thể nhận giá trị nào sau đây:
A. 0,1 s.
B. 0,3 s .
C. 0,5 s .
D. 0, 7 s .
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
T=
1
= 1 (s)
f
Nếu t2 − t1 = 0,5s =
T
thì x1 = − x2 nên không thể cùng li độ. Chọn C
2
Câu 32: Cho hai chất điểm dao động điều hòa cùng phương với phương trình x1 = 3cos (t + 1 ) cm và
x2 = 6cos (t + 2 ) cm. Biết trong q trình dao động khơng có thời điểm nào thỏa mãn x1 x2 0
. Khi vật thứ nhất có li độ 2 cm thì vật thứ hai có li độ:
A. 3cm .
B. −3 cm .
C. 4 cm .
D. −4 cm .
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
x
x
x
2
x1 x2 0 thì x1 và x2 phải ngược pha 1 = − 2 = − 2 x2 = −4cm . Chọn D
A1
A2
3
6
Câu 33: Trên trục Ox có các điểm D, P, I, Q, C tương ứng tại các tọa độ 2,4,6,8,10 (đơn vị trên trục Ox
là cm). Một chất điểm đang dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng I với tần số góc
, trong khoảng từ C đến D . Thời điểm ban đầu, t = 0 , được chọn lúc chất điểm ngang qua P
và đang chuyển động theo chiều dương của trục Ox . Phương trình dao động của chất điểm là
A. x = 4 cos(t − 2 / 3) − 6 cm .
B. x = 4 cos( t − / 3)cm .
C. x = 4 cos(t − 2 / 3) + 6 cm .
D. x = 4 cos(t + 2 / 3) + 6 cm .
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
x = xI + A cos (t + ) = 6 + 4cos(t − 2 / 3) . Chọn C
Câu 34: Một vật dao động điều hòa có chu kỳ T = 1 s. Tại thời điểm ban đầu vật ở vị trí có x = 4 2 cm
và động năng đang tăng, có giá trị bằng thế năng. Thời điểm vật đi qua vị trí có vận tốc
v = 8 3( cm / s) lần thứ 19 là
A. t = 109 / 24 s
=
B. t = 229 / 24 s
C. t = 217 / 24 s
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
D. t = 235 / 24 s
2
= 2 (rad/s)
T
Wd = Wt x = 4 2 =
A 2
A = 8cm
2
2
2
8 3
A
v
v
=
8
3
=
Khi
thì A = x + 82 = x 2 +
x = 4cm =
2
2
2
t=
=
2
3
+
4 3 = 229 s . Chọn B
2
24
18 +
Câu 35: Li độ và tốc độ của một vật dao động điều hòa liên hệ với nhau qua biểu thức v 2 = 600 − 20 x 2 .
Trong đó x và v lần lượt được tính theo đơn vị cm và cm / s . Gia tốc cực đại của vật là
B. 20 30cm / s 2
C. 120m / s 2
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
A. 60 5cm / s 2
v 2 = 600 − 20 x 2
amax =
D. 10 6 cm / s 2
2
A = 30cm
x2 v2
A = 30
+
=1 2
30 600
vmax = 600
vmax = 10 6cm / s
2
vmax
600
=
= 20 30cm / s 2 . Chọn B
A
30
Câu 36: Một vật dao động điều hòa trên quĩ đạo 8 cm có pha dao động được
biểu diễn như hình vẽ. Vận tốc dao động tại thời điểm t có giả trị:
A. 2 cm / s .
B. −2 cm / s .
C. cm / s .
D. − cm / s .
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
L 8
A = = = 4cm
2 2
T
2
= 2s T = 4s → =
= (rad/s)
2
T
2
vmax = A = .4 = 2 (cm/s)
2
Tại thời điểm t thì x = v = x + =
2
2
v = vmax cos v = 2 cos = −2 (cm/s). Chọn B
Câu 37: Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng là điểm O trên quỹ đạo là đoạn thẳng
AB = 10cm . Trên AB có 4 điểm M, N, P, Q sao cho trong một chu kỳ, cứ sau khoảng thời gian
1
bằng nhau và bằng t = s vật lại qua một trong 7 điểm A, B, O, M, N, P, Q. Trong 4 điểm M,
6
N, P, Q vị trí có tốc độ lớn nhất có giá trị gần nhất:
A. 13,6 cm / s.
B. 15,7 cm / s.
C. 7,9 cm / s.
D. 27, 2 cm / s
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
T 1
2
= → t = = s T = 2s → =
= rad / s
6
12 6
T
L 10
A= =
= 5cm
2 2
vmax = A = 5 (cm/s)
v = vmax cos = 5 cos
6
13, 6cm / s . Chọn A
Câu 38: Một vật có khối lượng m = 1 kg đang dao động
điều hòa với chu kỳ T =
s . Hai đường cong biểu
5
diễn sự phụ thuộc của thế năng và động năng vào
li độ như hình vẽ. Giá trị của W0 trên đồ thị là
A. 112,5 mJ .
B. 200 mJ .
C. 225 mJ .
D. 159 mJ .
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
2
2
=
= 10 (rad/s)
T
/5
1
1
2
Wd 1 = Wt 2 m 2 ( A2 − x12 ) = m 2 x22 A2 − ( −3) = 62 A = 3 5cm
2
2
=
W 1
1 2
= m 2 A2 = .1.
. 0, 03 5
2 4
4 /5
2
W0 =
(
)
2
= 0,1125 J = 112,5mJ . Chọn A
Câu 39: Cho chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = 10 cos 4 t − cm ( t tính
2
bằng s ). Tại thời điểm t = 0 , từ vị trí rất cao thả rơi tự do một quả cầu có khối lượng m = 0,1 kg
tích điện q trong không gian chứa điện trường E = 8.104 V / m hướng lên. Biết hai vật có tốc độ
bằng nhau lần thứ 4 là khi chúng đang cùng tốc độ 20 cm / s . Điện tích của quả cầu có giá trị
gần nhất:
A. 10−5 C
B. −10 −5 C
C. −2.10−5 C
D. 2.10 −5 C
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
Chất điểm dao động điều hòa x = 10 cos 4 t − v = 40 cos ( 4 t )
2
Quả cầu rơi nhanh dần đều với v = at
v
Từ đồ thị có thời điểm v bằng nhau lần thứ 4 là
t=
3.
v=40πcos(40πt)
40π
+
2 6 = 5 (s)
4
12
20π
=
v 20
a= =
= 48 ( cm / s 2 ) 1,5 ( m / s 2 )
O
t 5 /12
qE
a=g−
= 1,5 . Thay số giải ra q 1, 06.10−5 C . Chọn A
m
1
4
3
2
v=at
t
Câu 40: Vật N dao động điều hịa quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ O với biên độ A và chu kì T . Một
điểm sáng M nằm cố định trên quỹ đạo chuyển động của N và cách O một khoảng a . Trong quá
trình N dao động có 3 thời điểm liên tiếp: t1 , t2 = t1 + t , t3 = t1 + 4t (với 6t T ) tương ứng
với li độ x1 , x2 , x3 mà khoảng cách từ N tới M không đổi. Biết x1 , x2 , x3 cùng dấu và
x12 + x32 = A2 = 100 cm 2 . Độ lớn của a gần nhất:
A. 4, 0cm .
B. 6,5 cm .
C. 8,5 cm .
D. 6, 0 cm .
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
x + x = A → t1 và t3 là hai thời điểm vuông pha
2
1
2
3
2
t2
+ 3 = 360o − 90o = 67,5o
x3 = − A cos1,5 = −10 cos (1,5.67,5o )
o
x1 = − A cos 2,5 = −10 cos ( 2,5.67,5 )
x +x
OM = 1 3 5,9cm . Chọn D
2
t1
α
-10
3α
M
t3
10
1.A
11.D
21.B
31.C
2.A
12.D
22.C
32.D
3.B
13.D
23.D
33.C
4.D
14.A
24.D
34.B
BẢNG ĐÁP ÁN
5.B
6.D
7.D
15.B
16.C
17.C
25.D
26.B
27.D
35.B
36.B
37.A
8.B
18.C
28.D
38.A
9.B
19.C
29.C
39.A
10.A
20.C
30.C
40.D
GROUP VẬT LÝ PHYSICS
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 05 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2023
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Mã đề thi 02
Số báo danh: ..........................................................................
Câu 1: Một dao động điều hịa có phương trình x 10 cos 2 t cm . Biên độ của dao động này bằng
6
A. 10 cm.
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
B.
cm .
6
Một vật dao động tuần hồn thì kết luận nào sau đây là đúng:
A. Gia tốc không đổi
B. Vận tốc tăng dần
C. Vật dao động điều hòa
D. Sau thời gian xác định vật lặp lại trạng thái
Cho phương trình của dao động điều hịa x 6 cos(2 t )cm, t được tính bằng giây. Pha han đầu
của dao động là
A. 6rad .
B. 2 trad .
C. 2 rad .
D. 0rad .
Vật dao động điều hòa với biên độ, tần số và pha ban đầu lần lượt là A, f , . Đại lượng luôn
dương trong ba đại lượng trên:
A. A, f , .
B. A, .
Câu 5:
Câu 6:
D. f , .
C. A, f
Một vật dao động điều hịa trên quỹ đạo có chiều dài L với chu kì T . Tốc độ trung bình của vật
trong một chu kì được xác định bởi biểu thức
L
2L
L
L
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
T
2T
4T
T
Phương trình nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa biên độ A , li độ x , vận tốc v và tần số
góc của một chất điểm dao động điều hòa?
v
A. A x
2
Câu 7:
D. 20 cm .
C. 2 cm .
2
2
v
B. A x .
2
C. A x
v
2
2
D. A x .
v
2
2
Vật dao động điều hòa với li độ x và biên độ A . Gọi Et , Ed , E lần lượt là thế năng, động năng
và cơ năng của vật. Biểu thức nào sau đây đủng:
2
E x
A. t .
Ed A
Câu 8:
Câu 9:
2
E x
B. t .
E A
2
E
x
C. d .
E A
2
E
x
D. d .
Et A
Một vật dao động điều hòa, tại thời điểm t1 vận tốc của vật là cực đại, đến thời điểm t2 gần nhất
gia tốc của vật là cực tiểu. Trong khoảng thời gian này chuyển động của vật là
A. nhanh dần đều.
B. chậm dần đều.
C. nhanh dần.
D. chậm dần.
Một con lò xo gồm vật nặng khối lượng m , lị xo có độ cứng k dao động theo phương thẳng
đứng. Tại vị trí cân bằng lị xo dãn một đoạn l0 . Tần số dao động riêng của con lắc này là
A.
m
.
g
B. 2
k
.
m
C.
1
2
m
.
k
D.
1
2
g
.
l0
Câu 10: Một vật nhỏ dao động điều hịa quanh vị trí cân bằng O trên trục Ox Gọi x và Fkv lần lượt là
li độ và lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ tại cùng một thời điểm. Biểu thức nào sau đây là đúng?
F
A. Fkv x Const.
B. kv Const.
C. Fkv x Const.
D. Fkv x Const
x
Câu 11: Đối với dao động của con lắc lò xo treo thẳng đứng. Lị xo sẽ có chiều dài lớn nhất khi vật nặng
đi qua vị trí
A. cân bằng.
B. biên trên.
C. biên dưới.
D. lị xo khơng biến dạng.
Câu 12: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình vận tốc v A cos t v ,( A 0 và
0 ). Đại lượng v được gọi là
A. biên độ của dao động.
B. chu kì của dao động.
C. pha ban đầu của vận tốc.
D. pha ban đầu của dao động.
Câu 13: Con lắc lò xo được treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kỳ T 0, 2 s . Khi đặt con lắc lò
xo nằm ngang và kích thích con lắc dao động với biên độ tăng gấp đơi thì chu kì dao động của
con lắc bằng
A. 0,1s .
B. 0, 2 s .
C. 0,3 s .
D. 0, 4 s .
Câu 14: Một con lắc lò xo gồm lị xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m . Cơ năng của vật
trong quá trình dao động là E . Nếu tăng khối lượng của vật nặng lên 2 lần và giữ nguyên các
thông số khác thì cơ năng lúc này là:
E
A. 2E .
B. 4E .
C. .
D. E .
2
Câu 15: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, quan sát thấy tại vị trí cân bằng lị xo đã dãn một đoạn l0 .
Kích thích dao động của con lắc bằng cách nâng vật nhỏ đến vị trí lị xo khơng biến dạng rồi thả
nhẹ. Biên độ dao động của vật nhỏ là
l
l
A. A 2I 0 .
B. A l0 .
C. A 0 .
D. A 0 .
2
4
Câu 16: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m , lò xo có độ cứng k dao động theo phương thẳng
đứng. Tại vị trí cân bằng lị xo dãn một đoạn l0 . Tại một nơi xác định trên Trái Đất, chu kì dao
động của con lắc tỉ lệ thuận với
A. căn bậc hai chiều dài con lắc.
C. không phụ thuộc vào l0 , g .
B. căn bậc hai của gia tốc trọng trường.
D. chiều dài của con lắc.
Câu 17: Trong dao động của một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi đi qua vị trí cân bằng thì lực đàn hồi
tác dụng lên vật có độ lớn
A. bằng độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật.
B. lớn hơn độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật.
C. nhỏ hơn độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật.
D. bằng độ lớn của nó tại vị trí biên.
Câu 18: Đồ thị hình bên mơ tả mối liên hệ giữa hai đại lượng
trong dao động điều hòa. Cặp đại lượng này là
A. gia tốc và thời gian.
B. động năng và li độ.
C. thế năng và li độ.
O
D. động năng và thời gian.
Câu 19: Một phần đồ thị li độ - thời gian của một chất điểm dao
động điều hòa quanh vị trí cân bằng O trên trục Ox
được cho bởi hình vẽ. Pha ban đầu của dao động này là
A.
B. .
2
2
C. 0 .
D. .
Câu 20: Một chất điểm dao động điều hịa có một phần đồ thị li
độ - thời gian được cho như hình vẽ. Tại thời điểm t1 vật
x
A. đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
O
t1
t
B. có vận tốc cực tiểu.
C. có gia tốc cực đại.
D. có động năng cực tiểu.
Câu 21: Vật M chuyển động đều với tốc độ góc trên quỹ đạo trịn, bán kính R . Gọi M’ là hình chiếu
của M lên một đường kính của quỹ đạo. Quãng đường mà M’ đi được trong khoảng thời gian
2
t
là
A. R
B. 2R
C. 3R
D. 4R
Câu 22: Hai con lắc lị xo có cùng độ cứng lị xo. Con lắc lị xo (1) vật dao động có khối lượng m1 dao
động điều hoà với tần số f1 ; con lắc lị xo (2) vật dao động có khối lượng m2
m1
dao động
2
điều hoà với tần số f 2 . Hệ thức đúng là
A.
f1
1
.
f2
2
B.
f1 1
.
f2 2
C.
f1
2
.
f2
1
D.
f1 2
.
f2 1
Câu 23: Kích thích một con lắc lị xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A và chu
A
kì T Biết rằng tại vị trí cân bằng, lò xo đã giãn một đoạn l0 . Thời gian lị xo bị nén trong
2
một chu kì là
T
T
T
T
A. .
B. .
C. .
D. .
2
4
3
6
Câu 24: Một vật dao động điều hòa, quãng đường vật đi được trong 4 chu kì là 64 cm. Biên độ dao động
của vật là
A. 2 cm.
B. 4 cm.
C. 6 cm.
D. 8 cm.
Câu 25: Con lắc lò xo đang dao động điều hòa với biên độ A 18 cm . Khi vật đi qua vị trí động năng
bằng 8 lần thế năng thì li độ của vật bằng
A. 3 cm .
B. 2 cm .
C. 6 cm .
D. 4 cm .
Câu 26: Một vật dao động điều hịa với chu kì T 1s và biên độ A 2 cm . Quãng đường lớn nhất mà
1
vật này đi được trong khoảng thời gian t s là
6
A. 2 cm .
B. 4 cm .
C. 6 cm .
D. 1cm .
Câu 27: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật nặng khối lượng 200 g, lò xo có độ cứng k 100 N / m . Lấy
g 10 m / s 2 . Độ biến dạng của lị xo tại vị trí cân bằng là
A. 3cm .
B. 4 cm .
C. 1cm .
D. 2 cm .
Câu 28: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ được cho bởi x 5cos 2 t cm, t
2
được tính bằng giây. Vận tốc của chất điểm khi nó đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm là
A. 0 cm / s .
B. 10 cm / s .
C. 10 cm / s .
D. 5 cm / s .
Câu 29: Một vật dao động điều hịa với phương trình gia tốc được cho bởi a 100 cos t cm / s 2 , t
2
được tính bằng giây. Lấy 2 10 . Quãng đường mà vật đi được trong 2 s là
A. 10 cm .
B. 20 cm .
C. 30 cm .
D. 40 cm .
Câu 30: Dao động điều hòa của vật m 200 g có phương trình li độ được xác định bởi
x 5cos 2 t cm,t được tính bằng giây. Lấy 2 10 . Động năng cực đại của dao động
3
là
A. 0, 04 J .
B. 20 mJ .
C. 0, 01J .
D. 45 mJ .
Câu 31: Một con lắc lị xo treo thẳng đứng được kích thích dao động điều Eđh
hịa. Chọn gốc thế năng đàn hồi tại vị trí lị xo khơng biến dạng,
một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hổi vào
thời gian được cho như hình vẽ. Tần số góc của dao động là
A. 4 / 3rad / s .
B. 2 rad / s .
O
t (s)
1
C. rad / s .
D. 4 rad / s .
Câu 32: Hai điểm sáng dao động điều hòa trên một đường thẳng có cùng vị trí cân bằng, cùng biên độ có
chu kỳ là T1 0,5T2 . Khi chúng có tốc độ v1 và v2 với v1 2v2 thì tỉ số độ lớn gia tốc tương ứng
a1
bằng
a2
A. 2
B. 0,5
C. 0,25
D. 4
T
thì tốc độ trung bình của
6
vật là 240 cm / s . Tốc độ trung bình của vật khi đi thêm một nửa chu kỳ là 180 cm / s . Hỏi tốc độ
trung bình của vật khi đi tiếp một chu kỳ nữa là bao nhiêu?
A. 60 cm / s .
B. 190cm / s .
C. 168 cm / s .
D. 144 cm/s
Câu 34: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, được kích thích dao động điều hịa với phương trình
x 5cos 20t cm, t được tính bằng giây. Gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng
3
Câu 33: Một vật dao động điều hòa. Kể từ thời điểm ban đầu, sau thời gian
thẳng đứng xuống dưới. Biết vật nặng của con lắc có khối lượng m 400 g . Lấy g 10 m / s 2 .
Lực đàn hồi của lị xo tác dụng vào vật có giá trị Fdh 4 N vào thời điểm
A.
s.
15
B.
s.
24
C.
s.
30
Câu 35: Một con lắc lị xo dao động theo phương thẳng đứng.
Hình bên là đồ thị lực đàn hồi tác dụng lên vật theo thời
gian. Lấy g 2 m / s 2 . Tại thời điểm t 0 s vật có li độ
A. 1,125 cm .
D.
s.
60
Fđh
B. 1,125 cm
O
C. 2, 25 cm .
D. 2, 25 cm .
Câu 36: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m dao động Wđ
điều hịa với tần số góc (rad / s) , đồ thị động năng theo
0,1
t (s)
thời gian như hình vẽ. Tại thời điểm t1 , động lượng của
vật thỏa mãn p m x (x là li độ), ngay sau đó
khoảng thời gian t thì động lượng p bị triệt tiêu. Giá
trị nhỏ nhất của t gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 0,32 s .
B. 0,16s .
C. 0,11s .
O
0,5
D. 0,30s .
t (s)
Câu 37: Một vật khối lượng m1 được gắn vào một lò xo nhẹ, đầu còn
lại của lò xo cố định vào tường. Một sợi dây nhẹ, không dãn
vắt qua rịng rọc lí tưởng, nối m1 và m2 2m1 lại với nhau
như hình vẽ. Bỏ qua mọi ma sát. Ban đầu m2 được giữ ở vị
trí sao cho lị xo không biến dạng, dây căng và thả nhẹ. Ti số
giữa lực căng cực đại và lực căng cực tiểu của sợi dây là?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 38: Một lị xo nhẹ có độ cứng 20 N / m , đầu trên được treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn với
vật nhỏ A khối lượng 100 g ; vật A được nối với vật nhỏ B có khối lượng 100 g bằng một sợi
dây mềm, mảnh, nhẹ, khơng dãn và đủ dài. Từ vị trí cân bằng của hệ, kéo vật B thẳng đứng
xuống dưới một đoạn 20 cm rồi thả nhẹ để vật B di chuyển đi lên với vận tốc ban đầu bằng
không. Bỏ qua các lực cản lấy g 10 m / s 2 . Khoảng thời gian tính từ lúc dây bị chùng lần đầu
đến khi dây căng trở lại gần nhất giá trị nào sau đây
A. 0,17s .
B. 0,35s .
C. 0, 43s .
Câu 39: Hai con lắc lò xo nằm ngang giống hệt nhau được
kích thích cho dao động điều hịa với biên độ lần
lượt là A1 2 cm và A2 . Hình bên là đồ thị biểu diễn
D. 0,39s .
Et1(mJ)
10
mối liên hệ giữa thế năng của con lắc thứ nhất Et1
O
40 Et2 (mJ)
với thế năng của con lắc thứ hai Et 2 . Khi x2 2 cm thì thế năng của con lắc thứ nhất là?
A. 6, 0 mJ .
B. 7,5 mJ .
C. 2,5 mJ .
Câu 40: Vật V chuyển động tròn đều với đường kính quỹ đạo 20 cm trong
mặt phẳng thẳng đứng. Phía dưới quỹ đạo có một con lắc lị xo dao
động điều hoà theo phương ngang với biên độ A 8 cm , tần số góc
10 rad / s . Tại thời điểm t 0 , vật V ở vị trí như hình vẽ và P
đang ở vị trí cân bằng, sau đó vật V lên cao nhất thì vật P đi về vị
trí lị xo nén cực đại. Độ lớn vận tốc tương đối của vật V so với vật
P khi lò xo giãn 4 cm lần đầu tiên gần nhất với giá trị nào sau đây
A. 4, 6m / s .
B. 5,1 m / s
C. 2,8 m / s .
D. 8 mJ .
D. 1,0m / s .
GROUP VẬT LÝ PHYSICS
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 05 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2023
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Mã đề thi 02
Số báo danh: ..........................................................................
Câu 1: Một dao động điều hịa có phương trình x 10 cos 2 t cm . Biên độ của dao động này bằng
6
A. 10 cm.
B.
cm .
6
D. 20 cm .
C. 2 cm .
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
A 10cm . Chọn A
Một vật dao động tuần hồn thì kết luận nào sau đây là đúng:
A. Gia tốc không đổi
B. Vận tốc tăng dần
C. Vật dao động điều hòa
D. Sau thời gian xác định vật lặp lại trạng thái
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
Chọn D
Cho phương trình của dao động điều hịa x 6 cos(2 t )cm, t được tính bằng giây. Pha han đầu
của dao động là
A. 6rad .
B. 2 trad .
C. 2 rad .
D. 0rad .
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
0 . Chọn D
Vật dao động điều hòa với biên độ, tần số và pha ban đầu lần lượt là A, f , . Đại lượng luôn
dương trong ba đại lượng trên:
A. A, f , .
B. A, .
C. A, f
D. f , .
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
Chọn C
Một vật dao động điều hịa trên quỹ đạo có chiều dài L với chu kì T . Tốc độ trung bình của vật
trong một chu kì được xác định bởi biểu thức
L
2L
L
L
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
T
2T
4T
T
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
2L
vtb
. Chọn B
T
Phương trình nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa biên độ A , li độ x , vận tốc v và tần số
góc của một chất điểm dao động điều hòa?
v
A. A x
2
Câu 7:
2
v
B. A x . C. A x 2
v
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
2
2
2
D. A x .
v
2
2
Chọn A
Vật dao động điều hòa với li độ x và biên độ A . Gọi Et , Ed , E lần lượt là thế năng, động năng
và cơ năng của vật. Biểu thức nào sau đây đủng:
2
A.
Et x
.
Ed A
2
B.
Et x
.
E A
2
2
C.
Ed x
.
E A
D.
Ed x
.
Et A
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
Câu 8:
1 2
2
kx
Et 2
x
. Chọn B
E 1 kA2 A
2
Một vật dao động điều hòa, tại thời điểm t1 vận tốc của vật là cực đại, đến thời điểm t2 gần nhất
gia tốc của vật là cực tiểu. Trong khoảng thời gian này chuyển động của vật là
A. nhanh dần đều.
B. chậm dần đều.
C. nhanh dần.
D. chậm dần.
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
Tại thời điểm t1 vật ở vị trí cân bằng theo chiều dương
Tại thời điểm t2 vật ở biên dương. Chọn D
Câu 9:
Một con lò xo gồm vật nặng khối lượng m , lị xo có độ cứng k dao động theo phương thẳng
đứng. Tại vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn l0 . Tần số dao động riêng của con lắc này là
A.
m
.
g
B. 2
k
.
m
C.
1
2
m
.
k
D.
1
2
g
.
l0
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
f
1
2
g
. Chọn D
l0
Câu 10: Một vật nhỏ dao động điều hịa quanh vị trí cân bằng O trên trục Ox Gọi x và Fkv lần lượt là
li độ và lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ tại cùng một thời điểm. Biểu thức nào sau đây là đúng?
F
A. Fkv x Const.
B. kv Const.
C. Fkv x Const.
D. Fkv x Const
x
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
Fkv
k . Chọn B
x
Câu 11: Đối với dao động của con lắc lò xo treo thẳng đứng. Lị xo sẽ có chiều dài lớn nhất khi vật nặng
đi qua vị trí
A. cân bằng.
B. biên trên.
C. biên dưới.
D. lị xo khơng biến dạng.
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
Chọn C
Câu 12: Một con lắc lò xo dao động điều hịa với phương trình vận tốc v A cos t v , ( A 0 và
0 ). Đại lượng v được gọi là
A. biên độ của dao động.
C. pha ban đầu của vận tốc.
B. chu kì của dao động.
D. pha ban đầu của dao động.
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
Chọn C
Câu 13: Con lắc lò xo được treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kỳ T 0, 2 s . Khi đặt con lắc lò
xo nằm ngang và kích thích con lắc dao động với biên độ tăng gấp đơi thì chu kì dao động của
con lắc bằng
A. 0,1s .
B. 0, 2 s .
C. 0,3 s .
D. 0, 4 s .
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
m
khơng đổi. Chọn B
k
Câu 14: Một con lắc lị xo gồm lị xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m . Cơ năng của vật
trong quá trình dao động là E . Nếu tăng khối lượng của vật nặng lên 2 lần và giữ nguyên các
thơng số khác thì cơ năng lúc này là:
E
A. 2E .
B. 4E .
C. .
D. E .
2
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
1
E kA2 không đổi khi thay đổi m. Chọn D
2
Câu 15: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, quan sát thấy tại vị trí cân bằng lị xo đã dãn một đoạn l0 .
T 2
Kích thích dao động của con lắc bằng cách nâng vật nhỏ đến vị trí lị xo khơng biến dạng rồi thả
nhẹ. Biên độ dao động của vật nhỏ là
l
l
A. A 2I 0 .
B. A l0 .
C. A 0 .
D. A 0 .
2
4
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
Chọn B
Câu 16: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m , lị xo có độ cứng k dao động theo phương thẳng
đứng. Tại vị trí cân bằng lị xo dãn một đoạn l0 . Tại một nơi xác định trên Trái Đất, chu kì dao
động của con lắc tỉ lệ thuận với
A. căn bậc hai chiều dài con lắc.
C. không phụ thuộc vào l0 , g .
B. căn bậc hai của gia tốc trọng trường.
D. chiều dài của con lắc.
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
m
. Chọn C
k
Câu 17: Trong dao động của một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi đi qua vị trí cân bằng thì lực đàn hồi
tác dụng lên vật có độ lớn
A. bằng độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật.
B. lớn hơn độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật.
C. nhỏ hơn độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật.
D. bằng độ lớn của nó tại vị trí biên.
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
Fdh 0 P . Chọn A
T 2
Câu 18: Đồ thị hình bên mơ tả mối liên hệ giữa hai đại lượng
trong dao động điều hòa. Cặp đại lượng này là
A. gia tốc và thời gian.
B. động năng và li độ.
C. thế năng và li độ.
D. động năng và thời gian.
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
1
Wt kx 2 . Chọn C
2
O
Câu 19: Một phần đồ thị li độ - thời gian của một chất điểm dao
động điều hòa quanh vị trí cân bằng O trên trục Ox
được cho bởi hình vẽ. Pha ban đầu của dao động này là
A.
B. .
2
2
C. 0 .
D. .
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
Tại t 0 thì x A 0 . Chọn C
Câu 20: Một chất điểm dao động điều hịa có một phần đồ thị li
độ - thời gian được cho như hình vẽ. Tại thời điểm t1 vật
x
A. đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
O
B. có vận tốc cực tiểu.
C. có gia tốc cực đại.
D. có động năng cực tiểu.
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
Tại t1 thì vật ở biên có Wd 0 . Chọn D
t1
t
Câu 21: Vật M chuyển động đều với tốc độ góc trên quỹ đạo trịn, bán kính R . Gọi M’ là hình chiếu
của M lên một đường kính của quỹ đạo. Quãng đường mà M’ đi được trong khoảng thời gian
2
t
là
A. R
B. 2R
C. 3R
D. 4R
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
t 2 s 4 A 4R . Chọn D
Câu 22: Hai con lắc lị xo có cùng độ cứng lị xo. Con lắc lị xo (1) vật dao động có khối lượng m1 dao
động điều hoà với tần số f1 ; con lắc lị xo (2) vật dao động có khối lượng m2
m1
dao động
2
điều hoà với tần số f 2 . Hệ thức đúng là
A.
f1
1
.
f2
2
B.
f1 1
.
f2 2
C.
f1
2
.
f2
1
D.
f1 2
.
f2 1
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
f
1
2
f
m2
k
1
1
. Chọn A
m
f2
m1
2
Câu 23: Kích thích một con lắc lị xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A và chu
A
kì T Biết rằng tại vị trí cân bằng, lò xo đã giãn một đoạn l0 . Thời gian lị xo bị nén trong
2
một chu kì là
T
T
T
T
A. .
B. .
C. .
D. .
2
4
3
6
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
2
T
t . Chọn C
3
3
Câu 24: Một vật dao động điều hịa, qng đường vật đi được trong 4 chu kì là 64 cm. Biên độ dao động
của vật là
A. 2 cm.
B. 4 cm.
C. 6 cm.
D. 8 cm.
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
s 4.4 A 64 A 4cm . Chọn B
Câu 25: Con lắc lò xo đang dao động điều hòa với biên độ A 18 cm . Khi vật đi qua vị trí động năng
bằng 8 lần thế năng thì li độ của vật bằng
A. 3 cm .
B. 2 cm .
C. 6 cm .
D. 4 cm .
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
2
W 1 x 1
A
18
Wd 8Wt t x 6cm . Chọn C
W 9 A 9
3
3
Câu 26: Một vật dao động điều hịa với chu kì T 1s và biên độ A 2 cm . Quãng đường lớn nhất mà
1
vật này đi được trong khoảng thời gian t s là
6
A. 2 cm .
B. 4 cm .
C. 6 cm .
D. 1cm .
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
T
A
t 2. smax 2. 2cm . Chọn A
6
6
2
Câu 27: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật nặng khối lượng 200 g, lò xo có độ cứng k 100 N / m . Lấy
g 10 m / s 2 . Độ biến dạng của lị xo tại vị trí cân bằng là
A. 3cm .
l0
B. 4 cm .
C. 1cm .
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
D. 2 cm .
mg 0, 2.10
0, 02m 2cm . Chọn D
k
100
Câu 28: Một chất điểm dao động điều hịa với phương trình li độ được cho bởi x 5cos 2 t cm, t
2
được tính bằng giây. Vận tốc của chất điểm khi nó đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm là
A. 0 cm / s .
B. 10 cm / s .
C. 10 cm / s .
D. 5 cm / s .
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
vmax A 2 .5 10 (cm/s). Chọn C
Câu 29: Một vật dao động điều hịa với phương trình gia tốc được cho bởi a 100 cos t cm / s 2 , t
2
được tính bằng giây. Lấy 2 10 . Quãng đường mà vật đi được trong 2 s là
A. 10 cm .
B. 20 cm .
C. 30 cm .
D. 40 cm .
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
a
100
A max
2 10 (cm)
2
t 2 s 4 A 4.10 40cm . Chọn D
Câu 30: Dao động điều hịa của vật m 200 g có phương trình li độ được xác định bởi
x 5cos 2 t cm,t được tính bằng giây. Lấy 2 10 . Động năng cực đại của dao động
3
là
A. 0, 04 J .
B. 20 mJ .
C. 0, 01J .
D. 45 mJ .
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
W
1
1
2
m 2 A2 .0, 2. 2 .0, 052 0, 01J . Chọn C
2
2
Câu 31: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích dao động điều Eđh
hịa. Chọn gốc thế năng đàn hồi tại vị trí lị xo khơng biến dạng,
một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hổi vào
thời gian được cho như hình vẽ. Tần số góc của dao động là
A. 4 / 3rad / s .
B. 2 rad / s .
O
t (s)
1
C. rad / s .
D. 4 rad / s .
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
2 2
2 (rad/s). Chọn B
T
1
Câu 32: Hai điểm sáng dao động điều hòa trên một đường thẳng có cùng vị trí cân bằng, cùng biên độ có
chu kỳ là T1 0,5T2 . Khi chúng có tốc độ v1 và v2 với v1 2v2 thì tỉ số độ lớn gia tốc tương ứng
a1
bằng
a2
A. 2
B. 0,5
C. 0,25
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
D. 4
T1 0,5T2 1 22
v1 2v2 1 A2 x12 22 A2 x22 x1 x2
2
a1 1 x1
2
22 4 . Chọn D
a2 2 x2
T
thì tốc độ trung bình của
6
vật là 240 cm / s . Tốc độ trung bình của vật khi đi thêm một nửa chu kỳ là 180 cm / s . Hỏi tốc độ
trung bình của vật khi đi tiếp một chu kỳ nữa là bao nhiêu?
A. 60 cm / s .
B. 190cm / s .
C. 168 cm / s .
D. 144 cm/s
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
T
s1 v1t1 240. 40T
6
T T
s1 2 A v2t2 40T 2 A 180. 2 A 80T
6 2
Câu 33: Một vật dao động điều hòa. Kể từ thời điểm ban đầu, sau thời gian
T T
s1 2 A 4 A v3t3 40T 80T 160T v3 . T v3 168cm / s . Chọn C
6 2
Câu 34: Một con lắc lị xo treo thẳng đứng, được kích thích dao động điều hịa với phương trình
x 5cos 20t cm, t được tính bằng giây. Gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng
3
thẳng đứng xuống dưới. Biết vật nặng của con lắc có khối lượng m 400 g . Lấy g 10 m / s 2 .
Lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào vật có giá trị Fdh 4 N vào thời điểm
A.
s.
15
B.
s.
24
C.
s.
30
D.
s.
60
Hướng dẫn (Group Vật lý Physics)
k m 0, 4.20 160 (N/m)
2
2
Fdh Fkv P kx mg 160.0, 05cos 20t 0, 4.10 8 cos 20t 4
3
3