Chuỗi phản ứng hóa học của sắt, crom
Để học tốt mơn Hóa học lớp 12
Chun đề Hóa học 12 Chuỗi phản ứng hóa học của sắt, crom. Nội dung tài liệu sẽ giúp các bạn học sinh giải bài tập
Hóa học lớp 12 hiệu quả hơn. Mời các bạn tham khảo.
Hóa học 12: Chuỗi phản ứng hóa học của sắt, crom
1. Đáp án đề thi THPT Quốc gia 2021 môn Hóa học
2. Phương pháp và ví dụ chuỗi phản ứng hóa học của sắt, crom
3. Bài tập trắc nghiệm
1. Đáp án đề thi THPT Quốc gia 2021 mơn Hóa học
Đáp án và đề thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2021 mơn Hóa ngày 8/7/2021 sẽ được cập nhật ngay sau khi các bạn kết thúc giờ
làm bài thi tại: Đáp án đề thi THPT Quốc gia 2021 mơn Hóa
2. Phương pháp và ví dụ chuỗi phản ứng hóa học của sắt, crom
Lý thuyết và Phương pháp giải
Nắm vững các tính chất hóa học chung và phương pháp điều chế kim loại.
Lưu ý: Cr(OH)3 là hidroxit lưỡng tính
Ví dụ minh họa
Bài 1: Viế t phương trıǹ h hóa học của các phản ứng trong quá trıǹ h chuyể n đổ i sau:
Hướng dẫn:
(1) 4FeS2 + 11O2 −tº→ 2Fe2O3 + 8SO2 ↑
(2) Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
(3) FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl
(4) 2Fe(OH)3 −tº→ Fe2O3 + 3H2O
(5) Fe2O3 + H2 −tº→ 2FeO + H2O
(6) FeO + H2SO4(l) → FeSO4 + H2O
(7) FeSO4 + Mg → MgSO4 + Fe
Bài 2: Hoàn thành sơ đồ chuyể n hóa sau:
Hướng dẫn:
(1) Cu + S −tº→ CuS
(2) CuS + 14HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 3H2SO4 + 8NO + 4H2O
(3) Cu(NO3)2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2NaNO3
(4) Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O
(5) CuCl2 −đpnc→ Cu + Cl2
Bài 3: Viế t các phương trıǹ h hóa học cho những chuyể n đổ i sau:
Hướng dẫn:
Phương trıǹ h hóa học của phản ứng:
(1) Cr + 2HCl → CrCl2 + H2↑
(2) CrCl2 + 2NaOH → Cr(OH)2 + 2NaCl
(3) 4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Cr(OH)3↓
(4) Cr(OH)3 + NaOH → Na[Cr(OH)4]
(5) 2CrCl2 + Cl2 → 2CrCl3
(6) Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O
3. Bài tập trắc nghiệm
Bài 1: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ hợp chất Fe(II) có tính khử?
A. Fe(OH)2 −tº→ FeO + H2O
B. FeO + CO −tº→ Fe + CO2
C. FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl
D. 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3
Đáp án: D
Bài 2: Phản ứng nào sau đây sai?
A. 2Fe + 6H2SO4 đặc, nguội → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
D. 4Fe(OH)2 + 2H2O + O2 → 4Fe(OH)3.
Đáp án: A
Fe không phản ứng với H2SO4 đặc nguội.
Bài 3: Phát biểu nào cho dưới đây là khơng đúng?
A. Fe có thể tan trong dung dịch FeCl3
B. Cu có thể tan trong dung dịch FeCl3
C. Fe không thể tan trong dung dịch CuCl2
D. Cu khơng thể tan trong dung dịch CuCl2
Đáp án: C
Có xảy ra phản ứng: Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
Bài 4: Nung FeCO3 trong không khı́ đế n khố i lượ ng không đổ i đượ c chấ t rắ n X. X là:
A. FeO
B. Fe2O3
C. Fe3O4
D. Fe.
Đáp án: B
2FeCO3 + ½ O2 −tº→ Fe2O3 + 2CO2
Bài 5: Cho sơ đồ chuyể n hóa quặng đồ ng thành đồ ng:
Hai chấ t X, Y lầ n lượ t là:
A. Cu2O, CuO
B. CuS, CuO
C. Cu2S, CuO
D. Cu2S, Cu2O
Đáp án: D
2Cu2O + Cu2S → 6Cu + SO2
→ Hai chấ t X, Y lầ n lượ t là Cu2S và Cu2O.
Bài 6: Cho các dung di ̣ch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợ p gồ m HCl và NaNO3. Những dung di ̣ch
phản ứng đượ c với kim loại Cu là:
A. (1), (2), (3)
B. (1), (3), (5)
C. (1), (4), (5)
D. (1), (3), (4)
Đáp án: C
Các dung di ̣ch phản ứng với kim loại đồ ng là FeCl3, HNO3, hỗn hợ p gồ m HCl, NaNO3. Các phản ứng:
2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2
3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
3Cu + 2NO3- + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO↑ + 4H2O
Bài 7: Cho các chấ t sau (Fe, Fe2O3, Al, axit HCl, dung di ̣ch NaOH) tác dụng với nhau từng đôi một, số phản ứng xảy ra là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Đáp án: C
1, Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2
2, Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
3, Al + 6HCl →2AlCl3 + 3H2
4, Al + NaOH → NaAlO2 + H2
5, HCl + NaOH → NaCl + H2O
Bài 8: Cho các phản ứng:
(1) Cu2O + Cu2S →
(2) Cu(NO3)2 →
(3) CuO + CO →
(4) CuO + NH3 →
Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là:
A. 23
B. 3
C. 1
D. 4
Đáp án: B
(1): 2Cu2O + Cu2S → 6Cu + SO2
(2): Cu(NO3)2 −tº→ CuO + 2NO2 + ½ O2
(3): CuO + CO −tº→ Cu + CO2
(4): 3CuO + 2NH3 −tº→ 3Cu + N2 + 3H2O
Bài 9: Thực hiện các phản ứng sau:
(1) Fe + dung dịch HCl
(2) Fe + Cl2
(3) dung dịch FeCl2 + Cl2
(4) Fe3O4 + dung dịch HCl
(5) Fe(NO3)2 + HCl
(6) dung dịch FeCl2 + KI
Các phản ứng có thể tạo thành FeCl3 là:
A. 1, 2, 3, 4
B. 2, 3, 4, 5
C. Chỉ 2, 3
D. Chỉ trừ 1
Đáp án: B
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (1)
2Fe + 3Cl2dư → 2FeCl3 (2)
FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3 (3)
Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O (4)
9Fe(NO3)2 + 12HCl → 4FeCl3 + 5Fe(NO3)3 + 3NO + 6H2O (5)
FeCl2 + KI → không xảy ra phản ứng.
Bài 10: Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng:
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 6.
Đáp án: A
Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
→a+b=5
Bài 11: Có các hóa chất: H2O, dung dịch HCl, dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, dung dịch KI và dung dịch K
2CrO4. Crom (III)
oxit tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A. H2O, HCl, NaOH, NaCl
B. HC1, NaOH
C. HCl, NaOH, K2CrO4
D. HCl, NaOH, KI
Đáp án: B
Bài 12: Cr2O3 là oxit lưỡng tính nên tác dụng được với dung dịch HC1 và dung dịch NaOH:
Cr2O3 + 6HC1 → 2CrCl3 + 3H2O
Cr2O3 + 2NaOH + 3H2O → 2Na[Cr(OH)4]
Đáp án:
Mời các bạn tham khảo thêm các bài viết dưới đây của chúng tơi:
Lý thuyết Crom: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Điều chế, Ứng dụng
Lý thuyết: Hợp chất của Crom
Lý thuyết Sắt: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Điều chế, Ứng dụng
Lý thuyết: Hợp kim của sắt
Lý thuyết Đồng và hợp chất của đồng: Tính chất hóa học, Tính chất vật lí, Điều chế, Ứng dụng
Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới các bạn Chuỗi phản ứng hóa học của sắt, crom. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc
xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Giải bài tập Toán lớp 12, Giải bài tập Hóa học lớp 12, Giải bài tập Vật Lí 12, Tài liệu
học tập lớp 12 mà VnDoc tổng hợp và đăng tải.