Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2022-2023 - Sở GD&ĐT Quảng Nam (Mã đề 105)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (380.05 KB, 4 trang )

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NAM
ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022­2023
Mơn: TỐN – Lớp 12
Thời gian: 60 phút (khơng kể thời gian giao đề)   
                                                   
MàĐỀ 105 

         (Đề gồm có 04 trang)

 Họ và tên học sinh:………………………………………………….………….Lớp:……………
Câu 1:  Tính thể tích  V  của khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt bằng  2; 3; 7.
A.   V = 21.
B.   V = 12.
C.   V = 42.
D.   V = 84.
Câu 2:  Với  a  là số thực dương tùy ý,  log 5 3 + log 5 a  bằng
A.   log 5 ( 3 + a ) .

B.   log 5 3.log 5 a.

C.   log 5 ( 3a ) .

D.   log 5 a 3 .

Câu 3:    Đồ  thị  của hàm số  nào sau đây có dạng như  đường  
cong trong hình bên?
A.   y = − x 3 + 3x + 1.
B.   y = x 3 − 3 x + 1.


C.   y = x 4 − 2 x 2 + 1.
D.   y = − x 4 + 2 x 2 + 1.
Câu 4:    Cho hàm số   y = ax 3 + bx 2 + cx + d   ( a, b, c, d

ᄀ )   có 
đồ  thị  như hình vẽ  bên. Điểm cực tiểu của đồ  thị  hàm số  đã  
cho có tọa độ là
A.   ( −2; − 1) .
B.   ( 2;1) .
C.  ( 1;2 ) .

D.   ( −1; − 2 ) .
Câu 5:  Diện tích  S  của mặt cầu bán kính  R  được tính theo cơng thức nào sau đây?  
4
A.   S = 4π R 2 .
B.   S = π R 2 .
C.   S = π R 2 .
D.   S = 2π R 2 .
3
Câu 6:  Cho hàm số   y = f ( x )  liên tục trên đoạn  [ 1;5]  và có 
đồ  thị  như  hình bên. Trên đoạn   [ 1;5] ,   hàm số   y = f ( x )   đạt 
giá trị nhỏ nhất tại điểm
A.   x = 1.
B.   x = 5.
C.   x = 2.
D.   x = 4.
Câu 7:  Đạo hàm của hàm số  y = 2 x  là
A.   y ' = 2 x.

B.   y ' = x 2 x −1.


C.   y ' = 2 x ln 2.

D.   y ' =

2x
.
ln 2

Trang 1/4 – Mã đề 105


Câu 8:  Nghiệm của phương trình  ln x = 3  là
A.   x = 3 + e.
B.   x = 3e.
Câu 9:  Tập nghiệm của bất phương trình  2 x
A.   ( − ;log 2 3] .

B.   [ log 2 3; +

).

C.   x = 3e.
3  là
C.   ( − ;log 3 2] .

D.   x = e3 .
D.   [ log 3 2; +

).


Câu 10:  Cơng thức tính thể tích  V  của khối nón có bán kính đáy  r  và chiều cao  h  là 
1
1
A.   V = π r 2 h.
B.   V = r 2 h.
C.   V = π r 2 h.
D.   V = 3π r 2 h.
3
3
x+3
Câu 11:  Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  y =
 là đường thẳng
x−2
3
A.   x = − .
B.   x = −2.
C.   x = 2.
D.   x = 1.
2
Câu 12:  Cho hàm số  y = f ( x )  có bảng biến thiên như sau:

x



1

y'


0

2
+

0

+∞

y

+∞

2
1



Hàm số  y = f ( x )  nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A.   ( −1;2 ) .
B.   ( −1; + ) .
C.   ( − ; − 1) .
Câu 13:  Khối tứ diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây?
A.  Loại  { 3; 4} .
B.  Loại  { 5;3} .
C.  Loại  { 3;3} .

D.   ( − ;2 ) .
D.  Loại  { 4;3} .


Câu 14:  Hàm số  y = x 4 − 4 x 2 − 1  đạt cực tiểu tại điểm nào sau đây?
A.   x = −5.

B.   x = − 1.

D.   x = 0.

C.   x = − 2.
Câu 15:  Với  a  là số thực dương tùy ý,  a. 3 a  bằng
4

A.   a 3 .

5

2

B.   a 3 .

1

C.   a 3 .

D.   a 3 .

Câu 16:  Cho hàm số  y = f ( x )  liên tục trên  ᄀ và có bảng biến thiên như sau:

x




y'

+

y


1

3

0
5

0

+∞
+
+∞

1

Số nghiệm thực của phương trình  2 f ( x ) − 5 = 0  là
A.   3.
B.   2.
C.   0.
D.  1.
2x

Câu 17:  Giá trị nhỏ nhất của hàm số  f ( x ) =
 trên đoạn  [ −2;2]  bằng
x−3

Trang 2/4 – Mã đề 105


4
C.   .
D.   2.
5
Câu 18:  Cho hình trụ có đường kính đáy bằng  8  và khoảng cách giữa hai đáy bằng  5 . Diện tích 
xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.   40π .
B.   30π .
C.   80π .
D.   20π .
Câu 19:  Tập nghiệm của phương trình  log 9 x.log 3 x = 8  có bao nhiêu phần tử?
A.  1.
B.   2.
C.   4.
D.   3.
Câu 20:  Cho khối lăng trụ tam giác đều  ABC. A B C  có cạnh đáy bằng  2  và diện tích mặt bên 
ABB ' A '  bằng  8 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
4 3
3
A.  
B.   3.
C.   4 3.
D.  

.
.
3
3
Câu 21:  Cho khối lập phương  ABCD. A B C D '  có thể tích bằng  27a 3 . Mặt cầu ngoại tiếp hình 
lập phương  ABCD. A B C D '  có bán kính bằng
3 3
3 2
3 3
A.   3 3a.
B.  
C.  
D.  
a.
a.
a.
2
2
4
A.   −4.

B.   −2.

2

Câu 22:  Tập xác định của hàm số  y = ( 2 − x ) 3  là
A.   ( − ; 2 ) .

B.   ( 2; +


).

C.   ᄀ \ { 2} .

D.   ᄀ .

Câu 23:  Cho khối chóp  S . ABCD  có đáy là hình vng cạnh  a 3  và thể tích bằng  2 5a 3 . Tính 
chiều cao  h  của khối chóp đã cho. 
2 5
5
A.   h =
B.   h = 2 5a.
C.   h = 5a.
D.   h =
a.
a.
3
3
x + m 2 − 2m − 18
m
Câu 24:    Có tất cả  bao nhiêu giá trị  nguyên của tham số     để  hàm số   y =
 
x+6
đồng biến trên khoảng  ( − ; −6 ) ? 
A.   9 .     
B.  11 .
C.  10 .
D.   8 .
Câu   25:    Có   tất   cả   bao   nhiêu   giá   trị   nguyên   của   tham   số   m   để   phương   trình 
9 x − 6.3x + 2 + m = 0  có hai nghiệm phân biệt?

A.  Vơ số.
B.   9.
C.   8.
D.  10.
Câu 26:  Cho mặt cầu  ( S )  có tâm  I , các điểm  A,  B,  C  nằm trên mặt cầu  ( S )  sao cho tam giác 

ABC  vuông cân tại  A  và  AB = 2 . Biết khoảng cách từ  I  đến mặt phẳng  ( ABC )  bằng  5 , tính 
thể tích  V  của khối cầu  ( S ) .

8 2
44 11
28 7
20 5
B.   V =
C.   V =
D.   V =
π.
π.
π.
π.
3
3
3
3
2
Câu 27:  Cho hàm số  y = f ( x )  có  f ( 2 ) < 0  và đạo hàm  f ' ( x ) = x − x − 2 ( x − 2 ) , ∀x ᄀ .  Số 
A.   V =

(


)

giao điểm của đồ thị hàm số  y = f ( x )  và trục hoành là
A.   2.
B.   3.
C.  1.
D.   4.
Câu   28:  Cho   khối   chóp   S . ABCD   có   đáy   ABCD   là   hình   vng   tâm   O ,   BD = a .   Biết 
SA ⊥ ( ABCD ) , góc giữa đường thẳng  SO  và mặt phẳng  ( ABCD )  bằng  60 .  Thể tích của khối 
chóp đã cho bằng
3 3
3 3
3 3
3 3
A.  
B.  
C.  
D.  
a.
a.
a.
a.
6
3
4
12
Trang 3/4 – Mã đề 105


a + log 3 2

,  với  a, b  là các số nguyên. Giá trị của  a + b  bằng
b + log 3 2
A.   2.
B.   3.
C.   4.
D.   5.
3
Câu 30:    Cho hàm số   f ( x ) = − x + mx − 6 ,   m   là tham số. Biết rằng trên đoạn   [ 1;3]   hàm số 
Câu 29:  Cho  log18 6 =

f ( x )  đạt giá trị lớn nhất bằng  10  tại điểm  x0 , giá trị của  m − x0  bằng
A.  10.

B.   9.

C.  11.

D.  12.

Câu 31:  Cho phương trình  log x − ( m + 1) log 2 x + m = 0 ,  m  là tham số. Gọi  S  là tập hợp tất 
2
2

cả  các giá trị  của   m   để  phương trình đã cho có hai nghiệm sao cho nghiệm này bằng bình  
phương nghiệm kia. Tổng các phần tử của tập  S  bằng
1
5
A.   0.
B.   2.
C.   .

D.   .
2
2
ᄀ ' C = CA
ᄀ ' A = 60 .   Biết   AA ' = 3a , 
Câu   32:  Cho   hình   lăng   trụ   ABC . A ' B ' C '   có   ᄀAA ' B = BA
BA ' = 4a ,  CA ' = 6a . Thể tích của khối lăng trụ  ABC. A ' B ' C '  bằng 
A.   6 2a 3 .
B.  12 2a 3 .
C.   36 2a 3 .
D.  18 2a 3 .

­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­­

Trang 4/4 – Mã đề 105



×