Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2022-2023 - Sở GD&ĐT Quảng Nam (Mã đề 104)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (380.81 KB, 5 trang )

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NAM
ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022­2023
Mơn: TỐN – Lớp 12
Thời gian: 60 phút (khơng kể thời gian giao đề)   
                                                   
MàĐỀ 104 

         (Đề gồm có 04 trang)

 Họ và tên học sinh:………………………………………………….………….Lớp:……………
Câu 1:  Khối bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây?
A.  Loại  { 3; 4} .
B.  Loại  { 3;3} .
C.  Loại  { 4;3} .
x
Câu 2:  Tập nghiệm của bất phương trình  3 2  là
A.   [ log 2 3; +

).

B.   [ log 3 2; +

).

C.   ( − ;log 2 3] .

D.  Loại  { 5;3} .
D.   ( − ;log 3 2] .



Câu 3:  Đạo hàm của hàm số  y = 5 x  là

5x
A.   y ' =
B.   y ' = x5 x −1.
C.   y ' = 5 x ln 5.
D.   y ' = 5 x.
.
ln 5
Câu 4:  Diện tích  S  của mặt cầu bán kính  R  được tính theo cơng thức nào sau đây?  
4
A.   S = 2π R 2 .
B.   S = π R 2 .
C.   S = π R 2 .
D.   S = 4π R 2 .
3
3
2
Câu 5:    Cho hàm số   y = ax + bx + cx + d   ( a, b, c, d ᄀ )   có 
đồ  thị  như  hình vẽ  bên. Điểm cực đại của đồ  thị  hàm số  đã  
cho có tọa độ là
A.   ( −1; − 2 ) .
B.   ( 2;1) .

C.   ( 1;2 ) .

D.   ( −2; − 1) .
Câu 6:  Cơng thức tính thể tích  V  của khối nón có bán kính đáy  r  và chiều cao  h  là 
1

1
A.   V = π r 2 h.
B.   V = π r 2 h.
C.   V = 3π r 2 h.
D.   V = r 2 h.
3
3
2;
Câu 7:  Tính thể tích  V  của khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt bằng  4; 6.
A.   V = 12.
B.   V = 48.
C.   V = 24.
D.   V = 96.
Câu 8:  Với  a  là số thực dương tùy ý,  log 3 2 + log 3 a  bằng
A.   log 3 ( 2 + a ) .
B.   log3 a 2 .
C.   log 3 ( 2a ) .
D.   log 3 2.log 3 a.
3x + 1
Câu 9:  Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  y =
 là đường thẳng
x−2
3
1
A.   y = .
B.   y = 2.
C.   y = − .
D.   y = 3.
2
2


Trang 1/4 – Mã đề 104


Câu 10:  Đồ  thị  của hàm số  nào sau đây có dạng như  đường 
cong trong hình bên?
A.   y = − x 3 + 3 x − 1.
B.   y = x 4 − 2 x 2 − 1.
C.   y = x3 − 3x − 1.
D.   y = − x 4 + 2 x 2 − 1.
Câu 11:  Nghiệm của phương trình  ln x = 2  là
A.   x = 2 + e.
B.   x = 2e.
C.   x = e 2 .
Câu 12:  Cho hàm số  y = f ( x )  có bảng biến thiên như sau:

x



y'

+

y

1

3


0
5

0

D.   x = 2e.

+∞
+
+∞

1



Hàm số  y = f ( x )  đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.   ( −1;3 ) .
B.   ( 3;+ ) .
C.   ( −1; +

).

Câu 13:  Cho hàm số   y = f ( x )  liên tục trên đoạn  [ 1;5]  và có 

D.   ( − ;3) .

đồ  thị  như  hình bên. Trên đoạn   [ 1;5] ,   hàm số   y = f ( x )   đạt 
giá trị lớn nhất tại điểm
A.   x = 2.
B.   x = 4.

C.   x = 1.
D.   x = 5.
Câu 14:  Cho khối chóp  S . ABCD  có đáy là hình vng cạnh  a 6  và thể tích bằng  4 3a 3 . Tính 
chiều cao  h  của khối chóp đã cho. 
2 3
3
A.   h = 3a.
B.   h =
C.   h = 2 3a.
D.   h =
a.
a.
3
3
Câu 15:  Tập nghiệm của phương trình  log 2 x.log 4 x = 8  có bao nhiêu phần tử?
A.   4.
B.   3.
C.  1.
D.   2.
1

Câu 16:  Tập xác định của hàm số  y = ( 1 − x ) 3  là

A.   ᄀ .
B.   ( − ;1) .
C.   ᄀ \ { 1} .
D.   ( 1; + ) .
Câu 17:  Cho hình trụ có đường kính đáy bằng  8  và khoảng cách giữa hai đáy bằng  3 . Diện tích 
xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.   24π .

B.   30π .
C.   48π .
D.  12π .
4
2
Câu 18:  Hàm số  y = − x + 4 x − 1  đạt cực đại tại điểm nào sau đây?
A.   x = 0.

B.   x = 3.

C.   x = −1.

D.   x = 2.
Trang 2/4 – Mã đề 104


Câu 19:  Giá trị lớn nhất của hàm số  f ( x ) =

2x
 trên đoạn  [ −2;2]  bằng
x+3

4
A.   .
B.   2.
C.   −4.
D.   −2.
5
Câu 20:  Cho khối lăng trụ tam giác đều  ABC. A B C  có cạnh đáy bằng  2  và diện tích mặt bên 
ABB ' A '  bằng  6 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

3
3 3
A.   3 3.
B.   3.
C.  
D.  
.
.
4
4
Câu 21:  Cho khối lập phương  ABCD. A B C D '  có thể tích bằng  8a 3 . Mặt cầu ngoại tiếp hình 
lập phương  ABCD. A B C D '  có bán kính bằng
A.   2 3a.

B.   3a.

C.   2a.

D.  

Câu 22:  Cho hàm số  y = f ( x )  liên tục trên  ᄀ và có bảng biến thiên như sau:

x



y'

1
0


2
+

+∞

0

+∞

y

3
a.
2

2
1



Số nghiệm thực của phương trình  2 f ( x ) + 3 = 0  là
A.   2.

B.  1.

C.   3.

D.   0.


Câu 23:  Với  a  là số thực dương tùy ý,  a 2 . 3 a  bằng
7

A.   a 3 .

5

B.   a 3 .

2

C.   a 3 .

4

D.   a 3 .

Câu   24:    Có   tất   cả   bao   nhiêu   giá   trị   nguyên   của   tham   số   m   để   phương   trình 
4 x − 6.2 x + 1 − m = 0  có hai nghiệm phân biệt?
A.  10.
B.   8.
C.  Vơ số.
D.   9.
Câu   25:  Cho   khối   chóp   S . ABCD   có   đáy   ABCD   là   hình   vuông   tâm   O ,   BD = a .   Biết 

SA ⊥ ( ABCD ) , góc giữa đường thẳng  SO  và mặt phẳng  ( ABCD )  bằng  30 .  Thể tích của khối 
chóp đã cho bằng 
3 3
3 3
3 3

C.  
D.  
a.
a.
a.
36
18
12
1 + a log 2 3
,  với  a, b  là các số nguyên. Giá trị của  a + b  bằng
Câu 26:  Cho  log12 18 =
b + log 2 3
A.  

3 3
a.
9

B.  

A.   5.

B.   2.
C.   4.
D.   3.
Câu 27:  Cho mặt cầu  ( S )  có tâm  I , các điểm  A,  B,  C  nằm trên mặt cầu  ( S )  sao cho tam giác 

ABC  vuông cân tại  A  và  AB = 2 . Biết khoảng cách từ  I  đến mặt phẳng  ( ABC )  bằng  3 , tính 

thể tích  V  của khối cầu  ( S ) .


Trang 3/4 – Mã đề 104


20 5
π.
3
x + m 2 − m − 12
Câu 28:  Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số  m  để hàm số  y =
 đồng 
x +8
biến trên khoảng  ( −8; + ) ? 
A.   7 .
B.   8 .     
C.   9 .
D.  10 .
A.   V =

8 2
π.
3

B.   V =

28 7
π.
3

C.   V =


44 11
π.
3

D.   V =

(

)

2
Câu 29:  Cho hàm số   y = f ( x )  có  f ( − 1) < 0  và đạo hàm  f ' ( x ) = x − 2 x − 3 ( x + 1) , ∀x ᄀ .  

Số giao điểm của đồ thị hàm số  y = f ( x )  và trục hoành là
A.  1.

B.   4.

C.   2.

D.   3.

Câu 30:    Cho hàm số   f ( x ) = − x 3 + mx − 6 ,   m   là tham số. Biết rằng trên đoạn   [ 1;3]   hàm số 

f ( x )  đạt giá trị lớn nhất bằng  10  tại điểm  x0 , giá trị của  m + x0  bằng
A.  14.
B.  13.
C.  11.
D.  12.
ᄀ ' C = CA

ᄀ ' A = 60 .   Biết   AA ' = 3a , 
Câu   31:  Cho   hình   lăng   trụ   ABC . A ' B ' C '   có   ᄀAA ' B = BA
BA ' = 4a ,  CA ' = 5a . Thể tích của khối lăng trụ  ABC. A ' B ' C '  bằng 
A.  15 2a 3 .

B.   5 2a 3 .

C.  10 2a 3 .

D.   30 2a 3 .

Câu 32:  Cho phương trình  log 32 x − ( m + 1) log 3 x + m = 0 ,  m  là tham số. Gọi  S  là tập hợp tất 
cả  các giá trị  của   m   để  phương trình đã cho có hai nghiệm sao cho nghiệm này bằng bình  
phương nghiệm kia. Tổng các phần tử của tập  S  bằng
1
5
A.   .
B.   2.
C.   0.
D.   .
2
2

­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­­

Trang 4/4 – Mã đề 104


Trang 5/4 – Mã đề 104




×