Tải bản đầy đủ (.pdf) (23 trang)

Đặc điểm PPi và so sánh trong cùng nhóm

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.88 MB, 23 trang )

LỰA CHỌN PPI HỢP LÝ
CHO BỆNH NHÂN CAO TUỔI
PGS.TS.BS BÙI HỮU HỒNG
Trưởng Khoa Tiêu hóa
Bệnh viện Đại Học Y Dược TpHCM


Bệnh đường tiêu hóa trên liên quan acid dịch vị
Rối loạn tiêu hóa trên

GERD

Loét DDTT

Nhiễm HP

100%

XHTH

Khó tiêu

Khác

NSAID

Mức độ liên quan acid

0%
Harrison 2020



PPIs là nhóm thuốc chống toan hiệu quả nhất  thuốc
chủ lực trong điều trị các bệnh lý tiêu hóa liên quan acid
3

Lippincott's Illustrated Reviews-Pharmacology 6th 2015


PPIs: bản chất & thuộc tính chung
 Chất ngoại sinh, dẫn xuất từ benzimidazole
 Cấu trúc cơ bản giống nhau, chỉ khác các

nhóm chức
 Dạng tiền chất, dễ bị hủy bởi acid dạ dày
 Đặc tính ưa béo & kiềm yếu (pKa 4 - 5)
 Là nhóm thuốc chống toan hiệu quả nhất 

chủ lực trong điều trị các bệnh do tăng tiết acid
dạ dày
 Nhờ tính hiệu quả và tương đối an toàn

 PPI

là một trong số các thuốc kê toa rộng rãi nhất
Basic & Clinical Pharmacology 13th 2015 McGraw-Hill


PPIs được chỉ định điều trị các
bệnh Tiêu hóa liên quan tiết acid


Malfertheiner, Kandulski, Venerito. Nat Rev Gastroenterol Hepatol. 2017 Dec;14(12):697-710


Vấn đề sử dụng thuốc ở người cao tuổi
- Nhiều bệnh nền đi kèm, phải sử dụng nhiều loại thuốc  cần lưu ý
vấn đề tương tác thuốc
- Suy giảm chức năng các cơ quan: gan, thận, chuyển hóa  cần
thận trọng về liều lượng
- Uống khá nhiều thuốc, dễ nhầm lẫn  cần dạng thuốc đơn giản, dễ
sử dụng về liều lượng và cách dùng

VẤN ĐỀ AN TOÀN – HIỆU QUẢ
6

22/05/2022


Các thế hệ PPIs

THẾ HỆ I: OMEPRAZOLE, LANSOPRAZOLE, PANTOPRAZOLE
THẾ HỆ II: RABEPRAZOLE, ESOMEPRAZOLE

7


Dược động
học của PPIs

8



9

Principles of pharmacology: Pathophysiologic basis of drug therapy 4th 2017 Lippincott Williams & Wilkins (Golan)


Hiệu quả dựa trên đặc điểm Dược lực học của PPIs

pKa

PPI liều 1 lần/ngày ức chế 66% sản
lượng acid tối đa sau 5 ngày*

Omeprazole/Esomeprazole: 892
Lansoprazole: 892, 321
Pantoprazole: 822
Rabeprazole: 892, 321, 822

Sleisenger and Fordtrans Gastrointestinal and Liver Disease 10th 2016 Expert Consult
* Principles of pharmacology: Pathophysiologic basis of drug therapy 4th 2017 Lippincott Williams & Wilkins (Golan)


PPIs: Đặc điểm Dược động học

pKa

Độ KDSH
(%)

Cmax

(mg/mL)

Tmax (giờ)

T1/2 (giờ)

Omeprazole

4

40–65

0,7

1–3

0,5–1,0

Esomeprazole

4

> 80

1,5

1,6

1,5


Lansoprazole

4

> 80

0,5-1,0

1,7

1,0–2,0

Dexlansoprazole

4

?

?

5,0

1,0–2,0

Pantoprazole

3,9

77


2,5

2,5–4,0

1,0–1,9

Rabeprazole

5

52

0,4

3,1

1,0–2,0

Thuốc

11

Basic & Clinical Pharmacology 13th 2015 McGraw-Hill
UpToDate 21.6 (offline) 2015


Q trình proton hóa của các PPI qua 2 giai đoạn
pKa1 và pKa2
Giúp tích lũy thuốc
Proton hóa

bước 1

Proton hóa
bước 2

pKa1

pKa2

tại tiểu quản chế tiết
Trong môi trường acid của tiểu
quản chế tiết, phản ứng proton
hóa xảy ra nhanh và khác biệt
khơng đáng kể giữa các PPI

Hoạt hóa các PPI
ức chế bơm proton
Tốc độ hoạt hóa ức chế bơm
proton của các PPI khác biệt
rất rõ và ảnh hưởng đến hiệu
quả điều trị  Cân nhắc khi
lựa chọn PPI theo pKa2

Victoria F. Roche. American Journal of Pharmaceutical Education 2006; 70(5) Article 101.


Tốc độ hoạt hóa của các PPI theo pKa2
PPI

pK2


Omeprazole

0.79

Lansoprazole

0.62

Pantoprazole

0.11

Rabeprazole

0.62

Esomeprazole

0.79

Dexlansoprazole

0.62

Tốc độ hoạt hóa của
Esomeprazole nhanh gấp
• 10(0.79-0.11) = 4.79 lần pantoprazole
• 10(0.79-0.62) = 1.48 lần Rabeprazole
• 10(0.79-0.62) = 1.48 lần Dexlansoprazole


Victoria F. Roche. American Journal of Pharmaceutical Education 2006; 70(5) Article 101.


So sánh các PPIs
PPI

Dosage

Omeprazole
Equivalent

Pantoprazole

20mg

4.5 mg

Pantoprazole

40mg

9.0 mg

Omeprazole

20mg

20 mg


Lansoprazole

30mg

27 mg

Esomeprazole

20mg

32 mg

Rabeprazole

20mg

36 mg

Omeprazole

40mg

40 mg

Lansoprazole

60mg

56 mg


Esomeprazole

40mg

64 mg

Rabeprazole

40mg

74 mg

Clin Gastroenterol Hepatol 2018; 6:800-808

David Graham, 2018


CƠ SỞ ĐIỀU TRỊ
Với liều chuẩn, chỉ Esomeprazole cho hiệu quả nâng

và duy trì pH > 4 trên 60% thời gian trong ngày

Liều chuẩn
Esomeprazole

40 mg qd

15.3 h

Rabeprazole


20mg qd

13.3h

P = 0.0004

Omeprazole

20mg qd

12.9h

P < 0.0001

Lansoprazole

30mg qd

12.7h

P < 0.0001

Pantoprazole

40mg qd

11.2h

P < 0.0001


Thời gian pH > 4 (giờ)

1. Miner P, et al. Am J Gastroenterol 2003; 98(12):2616-2620.
2. Miner P, et al. Am J Gastroenterol 2006; 101(2):404-405.

For internal use only


Tính an tồn của PPIs

16

Basic & Clinical Pharmacology 13th 2015 McGraw-Hill
UpToDate 21.6 (offline) 2015


Malfertheiner, Kandulski, Venerito. Nat Rev Gastroenterol Hepatol. 2017 Dec;14(12):697-710


PPIs and adverse events with proven and
unproven causality

Malfertheiner, Kandulski, Venerito. Nat Rev Gastroenterol Hepatol. 2017 Dec;14(12):697-710


Tương tác thuốc: cơ chế

19


Pharmacotherapy A Pathophysiologic Approach 9th 2014 McGraw-Hill
UpToDate 21.6 (offline)


Dược động học các PPI
Các q trình chuyển hóa của các PPI

Rabeprazole
chuyển hóa lần
1 khơng qua hệ
enzyme

Tulassay et al. Pharmacogenomics 2011 12(6)

Rabeprazole
chuyển hóa lần 2
vẫn qua enzyme
CYP2C19


Dược động học các PPI
Esomeprazole với đặc điểm đặc biệt ở liều lặp lại
LIỀU ĐẦU TIÊN

LIỀU LẶP LẠI

Esomeprazole

Esomeprazole


CYP2C19

CYP3A4

Esomeprazole
sulphone

CYP2C19

CYP3A4

Esomeprazole
sulphone

Sản phẩm chuyển hóa của Esomeprazole ở liều đầu ức chế men CYP2C19
Esomeprazole chuyển hóa chính qua men CYP3A4 ở các liều lặp lại


Kết luận
 PPIs là thuốc ức chế tiết acid hiệu quả và được sử dụng rộng rãi

nhất trong các bệnh tiêu hóa liên quan tiết acid
 Việc chọn lựa PPIs được dựa trên nhiều yếu tố, trong đó tính hiệu
quả và an tồn của PPIs có liên quan đến các đặc tính khác biệt
về dược lý
 Các PPIs thế hệ mới như esomeprazole đáp ứng được các tiêu
chí chọn lựa hợp lý: AN TOÀN – HIỆU QUẢ, đặc biệt ở người cao
tuổi

22



Cảm ơn quý đồng nghiệp
đã chú ý lắng nghe…



×