Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Câu 1: Phần mềm nào dưới đây không phải là trình duyệt Web

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (64.38 KB, 3 trang )

Họ tên:..................................

kì II

Lớp:.

Kiểm tra học

Mó : 245
Môn : tin học

Cõu 1: Phần mềm nào dưới đây khơng phải là trình duyệt Web?
A Excel
B Netscape Navigator
C Microsoft FrontPage D Internet Explorer
Câu 2: Nội dung của một gói tin được truyền thơng trên mạng không bao gồm thành phần nào sau
đây?
A Địa chỉ nhậnl, địa chỉ gửi
B Danh sách các máy truyền tin trung gian
C dữ liệu
D Thơng tin kiểm sốt lỗi
Câu 3: Unicode là bộ mã
A bộ mã 32 bit
B bộ mã chứa các kí tự tượng hình
C Tiêu chuẩn việt nam D Bộ mã chuẩn quốc tế
Câu 4: Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet?
A Là mạng của các mạng, có quy mơ tồn cầu
B Là mơi trường truyền thơng tồn cầu dựa trên kĩ thuật máy tính.
C Là mạng có quy mơ tồn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP
D Là mạng sử dụng cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú
Câu 5: Để kết nối các máy tính người ta


A sử dụng cáp chuyên dụng
B Tất cả các ý trên
C sử dụng đường truyền vô tuyến
D sử dụng cáp quang
Câu 6: Mạng cục bộ là mạng? ( Hãy chọn phương án đúng)
A kết nối các máy tính trong một pham vi địa lí rộng lớn
B Có từ 10 máy trở xuống
C Kết nối một số lượng nhỏ máy tính ở gần nhau
D của một gia đình hay của một phòng ban trong một cơ quan
Câu 7: Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị sử lý văn bản từ nhỏ đến lớn?
A từ - kí tự - câu – đoạn văn bản
B Kí tự - câu - từ - đoạn văn bản
C từ - câu - đoạn văn bản – kí tự
D Kí tự - từ - câu - đoạn văn bản
Câu 8: Trong các lệnh ở bảng chọn File (của phần mềm Word) sau đây lệnh nào cho phép chúng ta ghi
nội dung tệp đang soạn thảo vào một tệp có tên mới?
A Save
B Print . . .
C Save As
D New
Câu 9: WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?
A World Win Web
B World Wide Web
C Windows Wide Web D World Wired Web
Câu 10: Trong các bộ phông chữ do hệ điều hành Windows dưới đây, phông chữ nào không dùng mã
TCVN3?
A Arial
B A và C
C .Vntime
D .VnArial

Câu 11: Cách truy cập nào dưới đây được coi là bất hợp pháp?
A Truy cập vào máy bằng tên và mật khẩu của người khác mà người đó khơng biết.
B Truy cập vào máy của người khác
C Truy cập vào trang web có chứa hình ảnh khơng lành mạnh
D Truy cập vào máy chủ
Câu 12: Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?
A Webcam
B Môđem
C Hub
D Vỉ mạng
Câu 13: Trong các bộ mã dưới đây, bộ mã nào không hỗ trợ tiếng việt?
A Unicode
B TCVN3
C VNI
D ASCII
Câu 14: Ngôn ngữ nào là ngôn ngữ chuyên dụng để tạo các tài liệu siêu văn bản xem được bằng trình
duyệt Web?
A Pascal
B HTML
C C
D Java


Kiểm tra học

Họ tên:..................................

kì II

Mó : 245


Lớp:.

Môn : tin học

Cõu 15: Mạng diện rộng là: ( Hãy chọn phương án đúng)
A Mạng liên kết các mạng cục bộ bằng các thiết bị kết nối
B mạng Internet C
mạng có từ 100 máy trở lên D Mạng của một quốc gia
Câu 16: Công việc nào dưới đây không lien quan đến định dạng văn bản?
A Sửa lỗi chính tả
B Thay đổi khoảng cách giữa các dịng C
Thay đổi phơng chữ
D Đổi kích thước trang giấy
Câu 17: Công việc nào dưới đây không liên quan đến việc định dạng trang của một văn bản?
A Đặt kích thước các lề B đổi kích thước trang giấy
C Đặt hướng giấy
D Đặt khoảng cách thụt đầu dòng
Câu 18: Khi sử dụng hệ soạn thảo văn bản, công việc nào trong các công việc sau đây không làm
được?
A vẽ biểu đồ
B soạn nội dung thư điện tử
C Chỉnh sửa ảnh
D tạo bảng
Câu 19: Trong các cách sắp xếp trình tự cơng việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo
một văn bản?
A Gõ văn bản > trình bày > chỉnh sửa > in ấn
B Chỉnh sửa > trình bày > gõ văn bản > in ấn
C Gõ văn bản > trình bày > in ấn > chỉnh sửa
D Gõ văn bản > chỉnh sửa > Trình bày > in ấn

Câu 20: Máy tính nào dưới đây cung cấp các dịch vụ cho máy tính cá nhân?
A Client ( máy khách) B Server (máy chủ)
C A và B
D Workstation ( máy trạm)

PhiÕu tr¶ lêi trắc nghiệm
Câu
1
Câu
2
Câu
3
Câu
4
Câu
5
Câu
6
Câu
7
Câu
8
Câu
9
Câu
10

Câu
11
Câu

12
Câu
13
Câu
14
Câu
15
Câu
16
Câu
17
Câu
18
Câu
19
Câu
20


Kiểm tra học

Họ tên:..................................

kì II

Mó : 245

Lớp:.

ỏp ỏn

1. C
8. C
15. A

M«n : tin häc

2. B
9. B
16. A

3. D
10. A
17. D

4. C
11. A
18. C

5. B
12. A
19. D

6. C
13. D
20. B

7. D
14. B




×