Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

de thi thu thpt quoc gia 2020 toan hong quang hai duong lan 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (589.97 KB, 7 trang )

TRƯỜNG THPT HỒNG QUANG

NĂM HỌC 2020 - 2021
(Đề có 6 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN IV
MƠN TỐN

Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)
Mã đề 501

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Cho khối chóp có diện tích mặt đáy là 3a2 và chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối chóp
bằng
A. a3 .
B. 2a3 .
C. 3a3 .
D. 6a3 .
Câu 2: Trên giá sách có 24 quyển sách khác nhau bao gồm 10 quyển sách tiếng Việt, 8 quyển
tiếng Anh và 6 quyển tiếng Pháp. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một quyển sách?
A. 14 .
B. 480 .
C. 24 .
D. 18 .
Câu 3: Cho hàm số y  f ( x) có đồ thị như hình bên

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (1;1) .
B. (; 1)
C. (1; ) .


Câu 4: Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r bằng
1
A.  r 2 h .
B. 4 r 2 h .
C. 2 r 2 h .
3
Câu 5: Nguyên hàm của hàm số f  x   2 x  x là
2x
B.
 x2  C .
ln 2

x2
A. 2   C .
2
x

D. (;0) .
D.  r 2 h .

2x x2
C.
 C .
ln 2 2

x2
D. 2 ln 2   C .
2
x


Câu 6: Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
1
1
ln a C. ln  2020a   2020ln a D. ln a 2020 
ln a
2020
2020
có u1  2 và công sai d  3 . Số hạng u3 là:

A. ln a2020  2020ln a B. ln  2020a  
Câu 7: Cho cấp số cộng  un 
A. u3  5 .

B. u3  4 .

C. u3  7 .

D. u3  1 .

Câu 8: Cho khối trụ có chiều cao bằng 3 , chu vi đáy bằng 4 . Tính thể tích của khối trụ đó.
A. 40 .
B. 12 .
C. 10 .
D. 18 .
1

Câu 9: Cho




f  x dx  3 và

0

1

1

 g  x dx  2 , khi đó

  f  x   2 g  x dx

0

0

bằng

A. 5 .
B. 1 .
C. 7 .
Câu 10: Phương trình mặt cầu tâm I 1; 2; 3 , bán kính R  3 là
A.
C.

 x  1   y  2   z  3  9 .
2
2
2
 x  1   y  2   z  3  3 .

2

2

2

Câu 11: Môđun của số phức z  1  i bằng
A. 0 .
B. 1 .

B.

D. 1 .

 x  1   y  2   z  3
2

2

2

9.

D. x2  y 2  z 2  2x  4 y  6z  5  0 .
C. 2 .

D.

2.


Trang 1/6 - Mã đề 501

Tải tài liệu miễn phí


Câu 12: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz ( các vectơ đơn vị trên các trục Ox, Oy, Oz lần
lượt là i , j , k ), cho điểm M  2; 1; 1 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. OM  2k  j  i . B. OM  k  j  2i .
C. OM  i  j  2k .
D. OM  2i  j  k .
Câu 13: Cho hình lập phương có cạnh bằng 1. Diện tích của mặt cầu đi qua các đỉnh của hình lập
phương bằng
A. 3 .
B. 6 .
C.  .
D. 2 .
3x
Câu 14: Phương trình 4  16 có nghiệm là
4
2
3
A. x  .
B. x  3 .
C. x  .
D. x  .
3
3
2
Câu 15: Tập xác định của hàm số y  log3 x là
A.  0;   .


B.

\ 0 .

C.

.

D.  0;   .

Câu 16: Hình nào sau đây khơng phải là hình đa diện?
A. Hình trụ.
B. Hình chóp.
C. Hình tứ diện.
D. Hình lập phương.
Câu 17: Cho hàm số y  f ( x) có bảng xét dấu của f ( x) như sau:

Số điểm cực trị của hàm số bằng
A. 3 .
B. 1 .
C. 2 .
Câu 18: Phần ảo của số phức z  1  2i là
A. 1.
B. 2i .
C. 2 .
Câu 19: Số nghiệm nguyên của bất phương trình log3  x  2   2 là
A. 1 .
B. 8 .
Câu 20: Số phức liên hợp của z  4  3i là


C. 6 .

D. 4 .
D. 2 .
D. 3 .

A. z  3  4i .
B. z  3  4i .
C. z  3  4i .
D. z  4  3i .
Câu 21: Cho hàm số y  f ( x) có đồ thị như hình bên. Số nghiệm của phương trình f ( x)  1 là

A. 4 .

B. 1 .

Câu 22: Đồ thị của hàm số y 
A. 2 .

C. 2 .

D. 3 .

x
có tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là
x 1
2

C. 3 .


B. 1 .

D. 4 .

Câu 23: Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z  2  i  z  2i là đường thẳng có
phương trình là:
A. 4x  2 y  1  0 .

B. 4x  2 y 1  0 .

C. 4x  2 y 1  0 .

D. 4x  6 y 1  0 .

1
2

Câu 24: Cho phương trình 22 x  2x1   0 có hai nghiệm x1 ,x2 . Tính T  x1  x2
Trang 2/6 - Mã đề 501

Tải tài liệu miễn phí


A. T  1 .
B. T  2 .
C. T  1 .
D. T  2 .
Câu 25: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y  x3  3x  2 trên đoạn  0; 2 lần lượt là
m, M . Tổng m  M bằng


A. 3 .

B. 6 .

C. 4 .

D. 2 .

1
5

Câu 26: Hàm số y  x5  2 x3  3 có điểm cực đại là
A. x   6 .
B. x  0 .
C. x  6 .
D. x  6 .
3
2
Câu 27: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  2 x  3x  12 x  1 song song với đường thẳng
d : y  12x có phương trình dạng y  ax  b . Giá trị của biểu thức a  2b bằng
A. 10 .
B. 12 .
C. 14 .
D. 14 .
Câu 28: Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có
cạnh AB và cạnh CD nằm trên hai đáy của khối trụ. Biết AC  a 2 , DCA  30 . Tính thể tích khối
trụ.
3 6 3
3 2 3

2 3
2 3
a .
a .
a .
a .
A.
B.
C.
D.
16
16
48
16
Câu 29: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f  x   m có ba nghiệm thực phân
biệt?
A. 1 .
B. 3 .
C. 2 .
D. 4 .
Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng  P  đi qua điểm
x 1 y z  1
 
.
3 2
1
A. 2x  y  z  6  0 . B. 3x  2 y  z  5  0 . C. 3x  2 y  z  7  0


M  2;1;  1 và vng góc với đường thẳng d :

D. 3x  2 y  z  7  0 .

Câu 31: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB  a , AD  a 3 , cạnh bên SA
vng góc với mặt phẳng  ABCD  và SA  2a 3 . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ABCD)
bằng
A. 500 .
B. 450 .
C. 300 .
Câu 32: Đạo hàm của hàm số y  log8  x2  x  1 là
A. y ' 

 2 x  1 ln 8 .
2x 1
.
B.
y
'

x2  x  1
 x2  x  1 ln 8

C. y ' 

D. 600 .
2x 1
.
x  x 1
2


D. y ' 

1
.
 x  x  1 ln 8
2

Câu 33: Gọi z1 , z 2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z 2  z  2  0 . Tính giá trị biểu thức
2

2

T  z1  z2 .
8
3

A. T  .

2
3

B. T  .

C. T  

11
.
9


D. T 

4
.
3

Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d có vectơ chỉ phương là

u   5; 7;3 . Biết d đi qua hai điểm A  a;2;3 và B 1; b;6  . Tính giá trị của biểu thức
Trang 3/6 - Mã đề 501

Tải tài liệu miễn phí


X  2a  3b .

A. X  24 .
B. X  26 .
C. X  23 .
D. X  25 .
Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P  : x  2 y  z  4  0 và đường
thẳng d :

x 1 y z  2
. Đường thẳng  nằm trong mặt phẳng  P  , đồng thời cắt và vng góc
 
2
1
3


với đường thẳng d có phương trình là
x 1 y 1 z 1
x 1 y 1 z 1
x 1 y 1 z 1
x 1 y 1 z 1








A.
B.
C.
D.
5
1
3
5
1
3
5
1
3
5
1
2
2

Câu 36: Cho hình phẳng  H  giới hạn bởi đồ thị y  2 x  x và trục hồnh. Tính thể tích V của vật
thể tròn xoay tạo thành khi cho  H  quay quanh Ox
4
3

A. V   .

B. V 

16
 .
15

C. V 

16
.
15

D. V 

4
.
3

Câu 37: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng ( P),(Q) . Biết
(Q) : x  y  1  0 và mặt phẳng ( P ) có một vectơ pháp tuyến nP  (2; 1; 2) . Góc giữa hai mặt

phẳng ( P ) và (Q ) bằng
A. 45

B. 30

C. 60

Câu 38: Cho f  x  là hàm số có đạo hàm trên 1; 4 , biết

D. 90
4

 f  x  dx  20 và f  4   16 , f 1  7 .
1

4

Tính I   xf   x  dx .
1

A. I  37 .

B. I  67 .

C. I  57 .

D. I  47 .

Câu 39: Cho hàm số y  f  x   ax  bx  cx  d có đồ thị như hình dưới đây:
3

2


 

Phương trình f  sin x  1  sin x  1 có tất cả bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn   ;3  ?
 2



A. 7 .
B. 5 .
C. 6 .
D. 8 .
Câu 40: Cho lăng trụ tam giác ABC. ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , đỉnh A cách đều ba
điểm A, B, C . Cạnh AA tạo với mặt đáy của lăng trụ một góc bằng 60 . Gọi M là điểm thuộc cạnh
AB sao cho AM  3MB , N là trung điểm của BC . Mặt phẳng  AMN  chia khối lăng trụ thành hai
khối đa diện  H1  ,  H 2  với  H1  là khối đa diện chứa đỉnh A . Thể tích V của khối  H1  bằng
25 3
25 3 3
5 3 3
a .
a .
a .
C. V 
D. V 
288
288
288
Câu 41: Sự tăng trưởng của vi khuẩn A được tính theo cơng thức S (t )  S0 .3t . Trong đó S0 là số

A. V 


25 3 3
a .
144

B. V 

lượng vi khuẩn ban đầu, S (t ) là số lượng vi khuẩn sau t phút. Biết sau 5 phút thì số lượng vi khuẩn
là 291600 con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn là 7873200 con?
A. 12 phút.
B. 7 phút.
C. 8 phút.
D. 10 phút.
Trang 4/6 - Mã đề 501

Tải tài liệu miễn phí


Câu 42: Cho hàm số f  x  liên tục trên

 
có f    0 và f '  x   sin x.sin 2 2 x . Khi đó
2


2

 f ( x)dx
0

bằng

104
104
11
11
.
B. 
.
C.  .
D.
.
225
225
30
30
Câu 43: Cho hàm số y  f ( x)  ax3  bx2  cx  d có bảng biến thiên như sau

A.

Trong các số a, b, c và d có bao nhiêu số âm?
A. 1 .
B. 3 .

C. 2 .

D. 4 .
 m  2  x  m  20
Câu 44: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y 
đồng
x  2m
biến trên khoảng  0;   ?

A. 4 .
B. 3 .
C. 5 .
D. 6 .
y
y 1
Câu 45: Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn 2  y  2 x  log2  x  2  . Giá trị nhỏ nhất của biểu
thức P 
A.

x
bằng
y

e
.
2ln 2

B.

e  ln 2
.
2

C.

e  ln 2
.
2


D.

e ln 2
.
2

Câu 46: Cho phương trình log9  2x  2m   log5 2 x  m2 . Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của
tham số m để phương trình có nghiệm. Số phần tử của tập hợp S bằng
A. 5 .
B. 7 .
C. 3 .

D. 8 .

Câu 47: Cho hình nón có chiều cao bằng 5 . Mặt phẳng   đi qua đỉnh của hình nón, cắt hình nón
theo thiết diện là tam giác có diện tích bằng 20 . Biết mặt phẳng   tạo với mặt đáy của hình nón
một góc 45 . Thể tích V của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
55
A. V  
B. V  165
C. V  55
D. V  125
3
Câu 48: Cho hàm số f  x  

2x  m
(m là tham số). Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để
x2

min f ( x)  2max f ( x)  4 . Số phần tử của tập hợp S bằng

1;1

1;1

A. 3 .
B. 4 .
C. 2 .
D. 1 .
Câu 49: Một trường THPT có 13 học sinh đạt danh hiệu học sinh xuất sắc trong đó khối 12 có 8
học sinh nam và 3 học sinh nữ, khối 11 có 2 học sinh nam. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh bất kỳ
trong số 13 học sinh trên để trao thưởng, tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ
đồng thời có cả khối 11 và khối 12 .
48
57
54
55
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
286
286
286
286
Câu 50: Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2a . Gọi I là trung điểm
Trang 5/6 - Mã đề 501


Tải tài liệu miễn phí


của cạnh AB . Biết hình chiếu vng góc của S trên mặt phẳng ( ABC ) là trung điểm của đoạn CI ,
góc giữa SA và mặt đáy bằng 600 . Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CI bằng
A.

a 57
.
19

B.

a 42
.
8

C.

a 7
.
4

D.

a 21
.
5


------ HẾT ------

Trang 6/6 - Mã đề 501

Tải tài liệu miễn phí


TRƯỜNG THPT HỒNG QUANG
NĂM HỌC 2019 - 2020

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN IV
MƠN TỐN
Thời gian làm bài : 90 Phút

Phần đáp án câu trắc nghiệm:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45

46
47
48
49
50

501

502

503

504

505

506

507

508

509

510

B
C
C
A

C
A
B
B
B
B
D
D
A
C
D
A
C
C
B
D
D
C
B
A
C
A
A
B
C
D
D
A
D
C

A
B
A
A
A
B
C
B
C
A
D
C
C
C
B
D

D
B
A
B
A
A
B
B
D
A
B
B
C

A
C
A
C
C
B
A
A
B
B
C
C
D
D
B
A
A
C
B
C
A
A
A
D
A
C
A
C
A
D

C
B
C
B
C
C
B

A
C
C
A
C
A
C
B
D
B
D
B
D
D
B
A
D
A
B
A
A
A

A
B
C
B
A
C
B
C
A
D
C
C
D
A
A
C
C
C
C
A
C
D
A
A
C
D
A
D

D

C
B
B
C
C
D
B
B
A
B
C
A
D
B
C
C
A
C
C
B
C
C
A
C
B
B
A
A
B
C

C
D
B
C
D
C
A
A
A
C
A
C
D
C
B
A
B
B
C

D
B
C
B
C
C
A
C
A
B

C
D
C
C
D
A
B
C
C
D
B
D
C
B
D
D
B
A
A
B
B
D
C
A
A
B
D
B
D
B

C
D
D
D
C
B
C
A
B
C

B
C
D
A
B
A
A
B
A
B
C
D
A
D
B
D
D
C
C

B
B
D
C
C
D
A
C
B
B
D
B
D
C
A
D
A
B
A
C
D
A
D
A
A
A
D
A
A
C

B

D
B
A
D
C
C
C
D
D
A
B
A
D
A
C
C
D
B
D
C
D
D
D
D
A
A
C
A

B
A
D
A
B
D
B
A
B
B
B
B
A
B
A
B
B
B
D
B
B
D

C
C
A
A
A
D
A

D
C
D
A
D
C
A
A
A
C
B
D
C
A
A
B
A
C
A
C
B
C
C
C
C
A
D
B
C
A

C
D
C
C
D
D
A
D
B
B
D
D
A

C
D
A
C
C
D
C
B
A
D
A
B
C
B
B
C

B
C
A
B
C
C
B
C
B
D
B
C
C
C
C
D
D
D
C
B
C
D
D
D
A
B
A
B
D
B

A
A
C
D

C
A
D
B
A
A
A
B
B
A
D
A
D
B
A
C
A
D
B
A
A
A
D
C
A

A
B
B
A
C
D
B
B
D
C
A
B
D
A
D
D
D
A
B
B
B
B
B
B
B

Trang 7/6 - Mã đề 510

Tải tài liệu miễn phí




×