Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

de thi giua hoc ki 1 lop 11 mon toan 2021 chu van an ha noi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (103.44 KB, 7 trang )

Đ ỀK IỂM T RA GIỮA HỌC K ÌI L ỚP 11
NĂM HỌC 2020 – 2021

SỞGIÁ O DỤC V  Đ  O TẠO H NỘI
T R ƯỜNG T HPT C HU V ĂN A N

Mơn kiể
m tra: T Ố N K HÔ NG C HUY ÊN
Ngày kiể
m tra: 05 tháng 11 năm 2020
Thời gian làm bài: 90 phút

Đ ỀSỐ 2

(Đ ề thi gồm 05 trang)

Mã đềkiể
m tra: 111
PHẦN I. T R ẮC NGHIỆM ( 7 điể
m)

t quảvào phiế
u trảlời trắ
c nghiệ
m
T ừcâu 1 đế
n câu 35, thí sinh tơ kế
(phiếu trả lời trắc nghiệm sẽ được thu lại sau 60 phút từkhi tính giờlàm bài).
 p

ng


; 2p  bằ
 2


C âu 1: Tổ
ng các nghiệ
m của phương trình 2cos x - 1  0 trê n đoạ
n `

A. S 
`

5p
.
6

`

p
B. S  -

D. S 

C. S  0.

.

`

`


`

3

5p
.
3

C âu 2: Từcác chữsố1, 2, 3, 4, 5, 6 cóthểlậ
p được bao nhiê u sốtựnhiê n có3 chữsốđơi mộ
t khác nhau?
`

A . A63.

B. C 63.

`

D. 63.

C . 3B.

`

`

`


C âu 3: Cho lụ
c giác đề
u ABCDEF tâm O nhưhình bê n. Phép quay tâm O góc quay 120o biế
n tam
giác EOD thành tam giác nào dưới đây
`

`

`

`

`

B

.
C

F

E

C

A . T am giác COD.

B. T am giác AOF .


`

C . T am giác EOF .

`

D. Tam giác COB.

`

`

C âu 4: Giữa hai thành phốA và B có4 con đường đi. Hỏicóbao nhiê u cách đi từA đế
n B rồ
i trởvềA mà
không đi lạ
i con đường đã đi?
A . 8.

B. 16.

`

`

C . 12.

D. 7.

`


`

C âu 5: Có6 hành khách dưới sân ga lê n mộtđồn tàu gồm 5 toa. Nế
u các hành khách này lê n tàu mộ
t
cách tùy ýthìsốcách đểlê n tàu là
A . 65.

B. 56.

`

`

C . A65.

D. C 65.

`

`

C âu 6: Mộ
t lớp có39 bạ
n nam và 10 bạ
n nữ. Hỏi cóbao nhiê u cách chọ
n mộ
t bạ
n phụtrách quỹlớp?

A . 49.

B. 10.

`

`

C . 390.

D. 39.

`

`

C âu 7: Hình nào dưới nào dưới đây khơng cótrục đốixứng?
A . Hình bình hành.
C âu 8: Phương trình

B. T am giác cân.
`

1
 p
A . sin  x -   - .
3
2

 p 1

C . cos x -  .
6 2

`

`

C . Hình thang cân.

D. Hình elip.

3 cos x  sin x  - 1 tương đương với phương trình nào sau đây?
 p
B. sin  x    3

 p
D. cos  x    6


1
.
2

`

`

1
.
2


Trang 1O5 - Mã đềthi 111

Tại t à i l i ᾖu mi ển phí ht t ps : O O v ndoc . c om


C âu 9: Trong mặ
t phẳ
ng tọa độOxy cho điể
m A3; 0G . T ọa độđiể
m A là ả
nh củ
a điể
m A qua phép
`

`

`

`

quay tâm O 0;0G góc quay 900 là
`

`

B. A0;3G .

A . A 2 3; 2 3 .




`

G

C . A0;  3G .

`

D. A 3;0G .

`

`

C âu 10: Hàm sốnào sau đây là hàm sốtuầ
n hoàn với chu kìT  p ?
`

A . y  tan x.

B. y  cos x.

C . y  sin x.

`

D. y  2cos x.


`

`

`

C âu 11: Trong các khẳ
ng đị
nh dưới đây, khẳ
ng đị
nh nào sai?
A . Phép tị
nh tiế
n bả
o toàn khoả
ng cách giữa hai điể
m bấ
t kì.
B. Tam giác đề
u cóba trục đốixứng.
C . Phép quay biế
n mộ
t đường thẳ
ng thành một đường thẳ
ng song song hoặ
c trùng với nó.
D. Hình bình hành cótâm đốixứng.
C âu 12: Nghiệ
m âm lớn nhấ

t của phương trình sin3x cos x - sin4x  0 là
`

p
A. x  - p .

B. x  -

`

p
.

`

C. -

6

p
.

`

D. x  -

.

`


3

9

C âu 13: Trong mặ
t phẳ
ng tọa độOxy , tìm phương trình đường trịn ( C ) là ả
nh củ
a đường tròn
`

2
`

(C ) : x

 y  1 qua phép đối xứng tâm I (1; 0) .
`

2

( x  2)
A.

`

2

`


2

 y2  1
.

2

x2  ( y - 2)  1

B.

.

`

2

x2  ( y  2)  1
C.
.

x - 2)
D. (

`

 y2  1

.


`

C âu 14: Cóbao nhiê u sốtựnhiê n gồm 5 chữsốkhác không và khác nhau đôi mộ
t?
A . 30240.

B. 27216.

`

C . 15120.

`

D. 126.

`

`

C âu 15: Cho 10 điể
m phân biệ
t thuộc mộtđường tròn. Sốtam giác cóba đỉ
nh là ba trong số10 điể
m đã
cho là
`

`


A . 300.

B. 120.

`

C . 720.

`

D. 1000.

`

`

C âu 16: X ét các phương trình lượng giác:
3 cos x  sin x  3 ( I ), cos x  sin x  2 ( II ), cos x  2sin x  - 1 ( III ).
Trong các phương trình trê n, phương trình nào vơ nghiệ
m?
`

`

`

A . Phương trình (II) và phương trình (III).
C . Phương trình (I) và phương trình (II).

B. Phương trình (III).

D. Phương trình (I).

C âu 17: Phương trình ( m- 1) sinx  2 - m  0 cónghiệ
m x y khi và chỉkhi
`

A . mí

`

3

2

B. 1  m  2.

`

C . m 1.

D. m 2 .

`

`

`

ggd
C âu 18: Cho hình thoi ABCD tâm I . Phép tị

nh tiế
n theo véc tơIA biế
n điể
m C thành điể
m nào?
`

A . Đ iể
mI.

`

`

B. Đ iể
m D.

`

`

C . Đ iể
mC.
`

`

D. Đ iể
m B.
`


C âu 19: Cóbao nhiê u cách xế
p chỗngồicho 8 bạ
n, trong đócóT huậ
n và L ợi, vào 8 ghếkê thành hàng
ngang, sao cho hai bạ
n T huậ
n và L ợi ngồicạ
nh nhau?
A . 2.C 86.

B. 5040.

`

`

C . 2. A86.
`

D. 10080.
`

C âu 20: Sắ
p xế
p năm bạ
n học sinh A n, Bình, Chi, Dũng, L ệvào một chiế
c ghếdài có5 chỗngồ
i. Số
cách sắ

p xế
p sao cho bạ
n Chi ln ngồichính giữa là
A . 60.

B. 16.

`

`

C âu 21: Hàm sốy 
`

C . 24.
`

D. 120.
`

2
cótậ
p xác đị
nh là
1 - sin x

Trang 2O5 - Mã đềthi 111

Tại t à i l i ᾖu mi ển phí ht t ps : O O v ndoc . c om



A . D  R \ kp , k  Z  .

B. D  R \ k 2p , k  Z  .

p

C . D  R \   kp , k  Z .
đ2


p

D. D  R \   k 2p , k  Z .
đ2


`

`

`

`

C âu 22: Bạ
n A n có6 viê n bi vàng và 5 viê n bi đỏ.Cóbao nhiê u cách đểbạ
n A n lấ
y 3 viê n bi sao cho
chúng cóđủcảhai màu?

B. 135 .

C . 90 .
D. 810 .
d
C âu 23: Trong mặ
t phẳ
ng tọa độOxy , cho vectơv  ( - 2;3) và điể
m M  ( 4;1) . Biế
t M  là ả
nh của M
A . 462 .
`

`

`

`

`

`

`

`

`


qua phép tị
nh tiế
n Tvd . Tọ
a độđiể
m M là
`

A . ( 2; - 2) .

B. ( 2; 4) .

`

C . ( 6; - 2) .

`

D. ( 6; 2) .

`

`

C âu 24: Trong mặ
t phẳ
ng tọa độOxy , cho đường thẳ
ng d cóphương trình 2x - y  1  0 . Đ ểphép tị
nh
d
d

n đường thẳ
ng d thành chính nóthìv là vectơnào trong các vectơsau đây?
tiế
n theo v biế
d
d
d
d
A . v  ( 2; - 4) .
B. v  ( 2; - 1) .
C . v  ( - 1; 2) .
D. v  ( 2; 4) .
`

`

`

`

`

`

`

`

`


`

C âu 25: Cho hai đường thẳ
ng d và d G song song với nhau. Cóbao nhiê u phép tị
nh tiế
n biế
n d thành
d G?
`

`

`

`

A . V ô số
.

B. 1.

C . 2.

`

D. 3.

`

`


C âu 26: Trong mặ
t phẳ
ng tọa độOxy , cho tam giác ABC có A ( 2; 4) , B ( 5;1) , C ( - 1; - 2) . Phép tị
nh
`

`

`

`

`

d biế
tiế
n Tggg
n tam giác ABC thành tam giác ABC  . Tọa độtrọng tâm củ
a tam giác ABC  là
BC
`

`

A . ( - 4; - 2) .

`

B. ( 4; - 2) .


`

`

C . ( 4; 2) .

`

D. ( - 4; 2) .

`

`

C âu 27: Bạ
n Hồng có4 chiế
c áo khác nhau và 3 kiể
u quầ
n khác nhau. Hỏi Hoàng cóbao nhiê u cách
chọ
n mộ
t bộquầ
n áo?
A . 15.

B. 24.

`


C . 12.

`

D. 7.

`

`

2

2

C âu 28: Trong mặ
t phẳ
ng tọa độOxy cho đường tròn ( C ) : ( x - 1)  ( y  2)  9. V iế
t phương trình
`

`

nh củ
a đường trịn ( C ) qua phép quay tâm O góc 90 .
đường trịn ( C ) G là ả
`

`

2


2

`

2

A . ( x - 2)  ( y - 1)  9 .
2

`

2

B. ( x  2)  ( y  1)  9 .
`

2

2

C . ( x - 2)  ( y  1)  9 .

2

D. ( x  2)  ( y - 1)  9 .

`

`


C âu 29: Cho hình chữnhậ
t có O là giao điể
m hai đường chéo. Hỏi cóbao nhiê u phép quay tâm O góc
a , 0  a  2p biế
n hình chữnhậ
t trê n thành chính nó?
`

`

`

`

A . 2.
`

B. 3.

D. 0.

C . 1.

`

`

`


C âu 30: Trong các hàm sốsau, hàm sốnào là hàm sốchẵ
n?
A . y ;  sin x.
`

B. y ; cos x.
`

C . y ; cos x sin x.
`

D. y ; sin x.
`

C âu 31: Nghiệ
m củ
a phương trình sin3x  cos x là
`

x  kp
 p
(k  )
A . x   kp
.

4
`

p
 p

x  8  k 2
(k  )
 p



x
k
p
C.
.
 4
`

p
B. x  k

(k  ) .

`

2

p
 p
x  8  k 2
(k  )

p




x
k
p
D.
.

4
`

Trang 3O5 - Mã đềthi 111

Tại t à i l i ᾖu mi ển phí ht t ps : O O v ndoc . c om


 p
C âu 32: Giátrịbé nhấ
t củ
a hàm số y  - 3sin  x   2 là
6

`

A . 5.

B. 2.

`


D. - 1.

C . 1.

`

`

`

C âu 33: Trong mặ
t phẳ
ng tọa độOxy , phép quay tâm I ( 4; - 3) góc quay 180 biế
n đường thẳ
ng
`

`

`

`

ng d cóphương trình là
d : x  y - 5  0 thành đường thẳ
`

A . x  y - 3  0.

B. x  y  5  0 .


`

`

C . x  y  3  0.
`

D. x - y  3  0 .
`

C âu 34: Phương trình sin2 x  4sin x cos x  2mcos2 x  0 cónghiệ
m khi và chỉkhi
`

A . mí 4.

B. m 2.

C . m 4.
`

D. mí 2.
`

`

`

C âu 35: Đ ường cong trong hình dưới đây là đồthịcủa hàm sốnào trong các hàm sốsau


A . y ; cos x.
`

B. y ;  sin x.
`

C . y ; tan x.
`

D. y ;  cos x.
`

-----------------------------------------------

Trang 4O5 - Mã đềthi 111

Tại t à i l i ᾖu mi ển phí ht t ps : O O v ndoc . c om


PHẦN II. T Ự L UẬN ( 3 điể
m)

(T hí sinh làm vào giấy thi)
C âu 1 (1,5 điểm).
1. Giả
i phương trình sau:
sin3x -

3 cos3x - 1  0.


2. Tìm m đểphương trình sau cóđúng hai nghiệ
m thuộc đoạ
n [-p ; 0]

( 2sin x  1)( cos2x  2sin x - m)  1- 2cos2x.
C âu 2 (1,0 điểm).
p được bao nhiê u sốtựnhiê n có 4 chữsốđơi mộ
t khác nhau
Từcác chữsố0,1, 2, 4, 6, 7 cóthểlậ
sao cho sốđóchia hế
t cho 30.

C âu 3 (0,5 điểm).
Trong mặ
t phẳ
ng với hệtọ
a độOxy, cho tam giác OAB vuông cân tạ
i O ( O là gố
c tọ
a độ
).
c đường tròn (C ) : ( x - 2) 2  ( y  1) 2  10, điể
c đường thẳ
ng ( d ) : x  y - 1  0.
m B thuộ
Biế
t điể
m A thuộ
Hã y tìm tọ

a độđiể
m A và B biế
t điể
m A cóhồnh độdương.

--------------- Hế
t --------------Cán bộcoi kiểm tra khơng giải thích gìthê m.
Họvà tê n thí sinh:            ... Sốbáo danh:          
Ch5kí cán bộcoi kiểm tra số1:

Ch5kí cán bộcoi kiểm tra số2:

Trang 5O5 - Mã đềthi 111

Tại t à i l i ᾖu mi ển phí ht t ps : O O v ndoc . c om


4( 04 C( 5 6A. B . ( ; . Ộ)
 )Ể- 42 B G )ỮB ( ỌC  ] ) -. A- ( ỌC 2020-202ừ
M 0  . 42 ẮC . G ( )Ệ- - t . :
4O  . ừừ-MỀ3Ố2
Cu /
- ãđề

2
3
4
5
6
7

8
9
ừ0
ừừ
ừ2
ừ3
ừ4
ừ5
ừ6
ừ7
ừ8
ừ9
20
2ừ
22
23
24
25
26
27
28
29
30
3ừ
32
33
34
35

ừừừ


ừừ2

ừừ3

ừừ4

ừừ5

ừừ6

ừừ7

ừừ8

D

C

B

A

D

C

B

B


A

B

A

D

C

C

D

D

D

A

C

C

D

C

C


A

C

A

C

A

D

A

A

C

B

B

A

D

A

B


A

C

A

D

D

D

A

A

A

C

A

A

C

B

A


A

C

B

B

D

B

C

C

B

A

D

B

A

B

B


A

A

C

A

A

D

C

D

C

B

D

B

C

B

B


D

D

D

D

C

B

A

A

D

A

D

A

A

D

B


A

C

A

B

B

D

C

D

D

A

C

D

B

B

B


D

C

C

D

C

B

B

D

A

A

C

B

A

B

C


A

A

B

B

A

C

C

D

A

C

D

A

A

D

D


D

D

B

D

B

B

D

C

A

C

D

C

C

B

D


A

C

D

C

A

B

B

A

D

A

B

C

A

B

A


D

A

C

C

A

B

A

D

A

B

D

D

C

A

D


D

D

D

B

A

A

D

A

D

D

B

D

A

A

D


A

C

B

A

B

C

D

C

A

B

B

D

C

A

B


B

D

B

A

C

B

A

C

B

B

D

B

B

A

B


C

B

D

B

C

A

A

C

C

D

B

C

B

A

B


D

A

B

D

C

C

C

D

C

B

D

C

A

C

C


D

B

D

C

D

C

B

D

C

A

B

B

C

B

B


D

A

Tại t à i l i ᾖu mi ển phí ht t ps : O O v ndoc . c om


HƯỚNG DẪN C HẤM B I T HI GIỮA HỌC K Ì I MƠ N T Ố N L ỚP 11
NĂM HỌC 2020-2021 - Đ ỀSỐ 2
(Gồm 1 trang)
C âu

Sơlược đáp án
1.1
Phương trình 

1
3
1
sin3x cos3x
2
2
2

p
1
- sin cos3x
3
3

2
p 1
 sin(3x - )
3 2
p p
2p

 p
3x - 3  6  k 2p
x  6  k 3
 
 
p 5p
7p
2p
 k 2p
k
3x - 
x 
3 6
3

 18
( 2sin x  1)( cos2x  2sin x - m)  1- 2cos2x.

Đ iể
m

Tổ
ng

số

0.25

p

 sin3xcos

1.2

1

sin x  - 2

cos2x  m- 1
1
p
5p
PT sinx  - có2 nghiệ
m thuộc đoạ
n [-p ; 0] là x  - , x  2
6
6
Lậ
p luậ
n phương trình cos2x  m- 1 phả
i khơng cónghiệ
m thuộ
c đoạ
n


m  2
p
5p
c cónghiệ
m là x  - , x  [-p ; 0] hoặ
 m  0
6
6

3
m 

2
3
(Thiếu TH m  trừ0,25 điểm)
2
Lậ
p luậ
n đểtìm ra được bộ4 sốcótổng chia hế
t cho 3 là
(0,1, 4,7),(0,1, 2, 6), (0, 2, 4, 6),(0, 2, 6,7)
Mỗ
i bộlậ
p được 6 số
Phương trình 

2

1


( 2sin x  1)( cos2x -

0.25
1.0
điểm
0.25

0.25

0,5
điểm
0,25

m 1)  0 

0,25

0.5

1.0
điểm

0.25
Vậ
y sốcác sốlậ
p được là 24 số.
(Nếu lấy không đủ4 bộvẫn cho điểm mỗibộ0,25đ )

0.25


0

3

0.5
điểm

d  d'
x- y  1  0
:
X ét 0 .90 :
B S

.
Suy ra A thuộ
c (d’). Suy ra A là giao điể
m củ
a (d’) và (C). Suy ra A (1; 2)
(thỏ
a mã n ) hoặ
c A (-1; 0) (loạ
i ).

0.25

0

:
d  d'

x- y - 1  0
X ét 0 .- 90 :
B S

.
Suy ra A thuộ
c (d’). Suy ra A là giao điể
m củ
a (d’) và (C). Suy ra A (3; 2)
(thỏ
a mãn ) hoặ
c A (-1; -2) (loạ
i ).
Vậ
y A (1; 2) và B(-2; 1) hoặ
c A (3; 2) và B(-2; 3).

0.25

Tại t à i l i ᾖu mi ển phí ht t ps : O O v ndoc . c om



×