THÔNG TIN BÁO CÁO VIÊN
THÔNG TIN BÁO CÁO VIÊN
Nguy năAnhăDũngăậ ĐHSPHNă2
SĐT:ă0988944081
Mail:
T PăHU NăB IăD
NGăTH THEO TIểUăCHU Nă
CH CăDANHăNGH ăNGHI PăHẠNGăII
CHUYÊN Đ ă5
QU NăLệăHOẠTăĐ NGăDẠYăH CăVẨăPHÁTăTRI Nă
CH
NGăTRỊNHăGIÁOăD CăNHẨăTR
NGăTI UăH C
V N Đ ăC N GI I QUÝT
1. Ṭi sao c n đ i m i mơ hình tr
h c
ng
2. Các đặc đi m c
ch
h c
b n trong đ i m i
ng trình GDPT giáo d c ti u
3. Mơ hình tr
ng h c m i theo phát
tri n ph m ch t và nĕng l c?
4. Phát tri n ch
tr
ng?
ng trình giáo d c nhà
1.1.ăLệăDOăC NăDẠYăH C
PHÁTăTRI NăNĔNGăL CăH CăSINH
HƣngăTaxiănƠoăđangăcóădoanhăthuăl nănh tăth ăgi i?
Dùng Google, tr l i câu h i sau:
1) Vị trí địa lý của tỉnh Lạng Sơn? Diện tích?
2) Kể tên bảy kì quan th giới cổ đại?
Rút ra k t lu n gì v vai trị c a GV trong th k 21?
1.1.ăLệăDOăC NăDẠYăH C
PHÁTăTRI NăNĔNGăL CăH CăSINH
Thông tin là vô hạn và gần nh hồn tồn miễn phí
Chỉ cần có K T N I, ng ời học đều có thể tìm ra câu
trả lời nhanh hơn bất kì giáo s nào!
CNTT đư thực sự thay đổi cách dạy và cách học của
ng ời dạy và ng ời học.
1.1.ăLệăDOăC NăDẠYăH C
PHÁTăTRI NăNĔNGăL CăH CăSINH
Nĕngăl c?
NĔNGăL C
NgoƠiăn ớcă
Bernd Meier ,
John Erpenbeck,
Weinert ,
OECD,
Québec educational
Curriculum,
…
Nĕngă
l c
Trongăn ớcă
Đ ăNgọcăTh ng,ă
NguyễnăCôngăKhanh,ă
ĐinhăQuangăBáo,
VũăDũng
TừăđiểnăGiáoădụcăhọc,
ầ
Nĕng l c là khả nĕng th c hiện thành công ho t đ ng
trong m t b i cảnh nh t định nh s huy đ ng tổng
hợp các ki n th c, k nĕng và các thu c tính cá nhân
khác nh h ng thú, niềm tin, ý chí,... Năng lực của cá
nhân đ ợc đánh giá qua ph ng th c và k t quả hoạt động
của cá nhân đó khi giải quy t các vấn đề của cuộc s ng.
(D thảo Ch
ng trình Giáo dục phổ thông tổng thể)
NĔNGăL C
- Nĕng l c tồn t i trong quá trình vận đ ng,
phát triển của m t ho t đ ng c thể nĕng
l c vừa là m c tiêu, vừa là k t qu ho t
đ ng;
- Nĕng l c : làm, làm đ c, làm có hi u qu ;
- Đ cập t i xu th đ t đ c k t qu của m t
công vi c c thể, do con ng ời c thể th c
hi n;
- Có s tác đ ng của m t cá nhân c thể t i
m t đ i t ng c thể để có m t s n ph m
nh t đ nh.
Tính cá
nhân
Tính
phát
triển
Tính
tích
h p
NĔNGă
L C
Tính
hành
d ng
Tính
thích
ứng
Tài
nĕng
Ti mă
nĕng
Nĕngă
l c
Kỹă
nĕng
Nĕngă
khi u
C uătrúcăc aă“nĕngăl c”ă
CÁC
Y U
T
Đ U
VÀO
CÁC
K ăNĔNG
NĔNGă
L C
PH
NGăTH Că
HO TăĐ NG
Y U
T
Đ U
RA
Ki năth că<ăTòămòă+ăĐamămê
1.2.ăM TăS ăMỌăHỊNHăNHẨă
TR
NGăĐ UăTH́ăK ăXXI
1. Nhà tr ng
hiệu quả
• Sử dụng r ng rãi ăAnh
• Lãnh đ o- GV- HS- XH
2. Nhà tr ng
xu t sắc
• Phát triển ăSingapo
• K t hợp c a mơ hình nhà tr
GD Singapo
3. Nhà tr ng
thơng tuệ
• Đề án c a Malayxia
• ĐƠo t o HS trên tinh th n POWER- k ho ch, tổ ch c,
làm việc, đánh giá, t ý th c
4. Nhà tr ng
chìa khóa vàng
5. Tr ng học
Ph n Lan
ng hiệu quả và th c tiễn
• ăNga, theo quan điểm Vygosky
• 5 ngun tắc: Có thể nhiều đ tuổi, ntac gia đình, n i dung
là nh ng s kiện có ý nghĩa, hợp tác, 2GV/1 lớp
• KT, KN là quý nh t- Tập trung cho HS y u- HS không bị
áp l c
2.1.ăCH
NGăTRỊNHăGIÁOăD Că
PH ăTHỌNGăT NGăTH
Thầy/cơ hãy cho trình bày những hiểu bi t của
mình về ch ơng trình giáo dục phổ thông tổng thể mới:
1) K hoạch triển khai
2) Kể tên các phẩm chất và năng lực c t lõi cần hình
thành cho HS
3) Ch ơng trình mơn học ở bậc tiểu học
NH NGăCỌNGăVI CăCHệNHăGIAIăĐOẠNă
2017 - 2024
1. Tri năkhaiăápăd ngăCT,ăSGKăm i
2019 – 2020 : Lớp 1
2020 – 2021 : Lớp 2, lớp 6
2021 – 2022: Lớp 3, lớp 7, lớp 10
2022 – 2023: Lớp 4, lớp 8, lớp 11
2023 – 2024: Lớp 5, lớp 9, lớp 12
NH NGăĐI MăM IăC AăCH
NGă
TRỊNHăGIÁOăD CăPH ăTHỌNGăM I
1.1. Đ nh h
ng c a ch
ng trình
Phát triển phẩm chất và năng lực của ng ời học
1.2. Ph m ch t và phát tri n ph m ch t c a ng
ih c
1.2.1. Khái niệm phẩm chất
-
Phẩm chất = PC tâm lý (Đức) + PC trí tuệ (Tài)
-
Đặt trong đ i sánh với “năng lực”, PC = Đức
-
PC đ ợc đánh giá bằng hành vi; NL đ ợc đánh giá bằng hiệu
quả của hoạt động.
CHỂNăDUNGăNG
1
YÊU
C Uă
Nhân ái
V ă
Chĕmăch ă
PH Mă
CH T,
NĔNG
L C
IăH CăSINHăM I
CH
NGăTRỊNHăGIÁOăD CăPH ăTHỌNGă
M IăPHÁTăTRI NăPH MăCH TăH CăSINH
1.1.Cĕnăc xác đ nh ph m ch t
Ngh quy t 5/ TW khóa VIII (1998)
Ngh quy t 33/ TW khóa XI (2014)
Nĕm đi u Bác H ḍy h c sinh
Ngh quy t 5/TW khóa VIII (1998)
Có tinh th n yêu nước, t c ng dân t c, ph n đ u vì đ c l p dân t c và
CNXH, có ý chí v n lên đ a đ t n c thoát kh i nghèo nàn ḷc h u,
đoàn kết với nhân dân thế giới trong s nghi p đ u tranh vì hịa bình,
đ c l p dân t c, dân ch và ti n b xã h i.
Có ý th c t p th , đồn kết, ph n đ u vì l i ích chung.
Có l i s ng lành mạnh, n p s ng vǎn minh, cần kiệm, trung thực, nhân
nghĩa, tôn trọng kỷ cương phép n c, quy
c c a c ng đ ng; có ý
th c bảo vệ và cải thiện mơi trường sinh thái.
Lao đ ng chǎm chỉ v i l ng tâm ngh nghi p, có kỹ thu t, sáng ṭo,
nǎng su t cao vì l i ích c a b n thân, gia đình, t p th và xã h i.
Thường xuyên học tập, nâng cao hi u bi t, trình đ chun mơn, trình đ
th m mỹ và th l c.
Ngh quy t 5/TW khóa VIII (1998)
Yêu n
c
Th
c, ĐoƠn k t, C n ki m, Trung th c, Nhân nghĩa, Kỷ
ng, Có ý th c b o v mơi tr
ng, Chĕm ch , Sáng ṭo,
ng xuyên h c t p, rèn luy n
Trùng nhau: C n ki m/Chĕm ch /Th
ng xuyên h c t p,
rèn luy n; ĐoƠn k t/Nhân nghĩa
Thu c v nĕng l c: sáng ṭo
Yêu n
c, Nhân nghĩa, C n ki m, Trung th c, Kỷ c
ng
Ngh quy t 33/TW khóa XI (2014)
Nêu lên 7 đặc tính: u n
c, Nhân ái, Nghĩa
tình, Trung th c, ĐoƠn k t, C n cù, Sáng ṭo
Bao g m c NL (sáng tạo)
M t s đặc tính bao nhau, trùng nhau: Nhân ái
– Nghĩa tình – Đồn kết
Yêu n
c, Nhân ái, C n cù, Trung th c
Nĕmăđi uăBácăH ăḍyă
1. Yêu T qu c, yêu đ ng bào
2. H c t p t t, lao đ ng t t
3. ĐoƠn k t t t, kỷ lu t t t
4. Gi gìn v sinh th t t t
5. Khiêm t n, th t thà, dũng c m
D hi u, d nh , r t
phù h p v i h c sinh.
Tuy nhiên, đơy là 5
nhi m v , không ph i
là tên g i các ph m
ch t (tr đi u 1, đi u
5).
C n s p x p ḷi phù
h p v i h th ng PC,
NL.
1.ăNH NGăĐI MăM IăC Aă
CH
NGăTRỊNHăGIÁOăD CăPH ă
THỌNGăM I
Yêu n ớc
Trách
nhiệm
Nhân ái
1.2.2. CÁC
PH Mă
CH Tă
CH ăÝU
Trung
th c
Chĕm chỉ