Circulatory system: Hệ tuần hoàn
Jugular vein: Tĩnh mạch cảnh
Jungular artery: Động mạch cảnh
Pulmonary artery: Động mạch phổi
Axillary artery: Động mạch nách
Vena cava: Tĩnh mạch chủ
Renal artery: Động mạch thận
Iliac vein: Tĩnh mạch chậu
Aorta: Động mạch chủ
/////////////////////////////////////
������������� ���������� – Các đường dùng thuốc, các dạng bào chế của thuốc và các
loại thuốc” các bạn nhé.
������ �� ��������: Các đường dùng thuốc
Into the ear: vào tai
Into the eyes: vào mắt
Oral/ by mouth (P.O) : đường miệng
Sublingual : đường dưới lưỡi
Rectal/ by rectum (P.R) : đường trực tràng
Transnasal: đường mũi
Intra – tracheal: đường khí quản
Inhalational: đường hít
Topical: tại chỗ
Injection: tiêm
– Intradermal (ID): tiêm trong da
– Subcutaneous (SC): tiêm dưới da
– Intramuscular (IM): tiêm bắp
– Intravenous (IV): tiêm tĩnh mạch
����� �� ����������: các dạng bào chế của thuốc
Capsule: con nhộng
Pill: viên trịn
Tablet: viên dẹt
Ointment: thuốc mỡ
Syrup : sirơ
Drop: nhỏ giọt
Spray: dạng xịt
Suppository: viên đặt
Inhaler: dạng hít
Injection: đường tiêm
Adhesive patch: miếng dán
����� �� ����������: Các loại thuốc
Painkiller / analgesics: thuốc giảm đau
Sedative: thuốc an thần
Antibiotics: thuốc kháng sinh
Inoculation: thuốc tiêm chủng
Anti-inflammatory: thuốc chống viêm
Anti-histamine: thuốc chống dị ứng
Stimulant: thuốc kích thích
Anti-depressant: thuốc chống trầm cảm
Laxative: thuốc nhuận tràng
Supplement: thưc phẩm chức năng
Vitamin
/////////////////////////////////////////
“������� �������������” – những từ viết tắt trong y khoa nhé.
BP – blood pressure: huyết áp
T – temperature: nhiệt độ
HR – heart rate: nhịp tim
BW – body weight: khối lượng cơ thể
c/o – complain of: khai bệnh
o/e – on examination: thăm khám
COPD – chronic obstructive pulmonary disease: bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính
SOB – shortness of breath: khó thở
HTN – hypertension: huyết áp cao
CT – computerized tomography: chụp cắt lớp vi tính
Rx – treatment : điều trị
ECG – electrocardiogram: điện tâm đồ
EEG – electroencephalogram: điện não đồ
Dx – diagnosis: chẩn đoán
ICU – intensive care unit: đơn vị chăm sóc tích cực
XR – xray: chụp X-quang
MRI – magnetic resonance imaging: chụp cộng hưởng từ
WLN – Within Normal Limit: trong giới hạn bình thường
PO – by mouth: đường miệng
PR – by rectum: đường trực tràng
PRN – given as needed: dùng ngay khi cần
ac – before eating : trước bữa ăn
pc – after eating: sau khi ăn
BID – twice a day : hai lần một ngày
TID – three times a day: ba lần một ngày
QID – four times a day: bốn lần một ngày
QOD – given every other day: cách nhật
qd – every day: hàng ngày
qh – every hour: hàng giờ
///////////////
từ vựng trong sơ cứu ban đầu nhé – “First aid”.
A burn is tissue damage that results from scalding, overexposure to the sun or other
radiation, contact with flames, chemicals or electricity, or smoke inhalation.
Minor burn: bỏng nhẹ
Major burn: bỏng nặng
Third degree burn: bỏng độ 3
Cause the skin to be dry and leathery: làm da khô và thuộc da
May appear charred or have patches of white, brown or black: Có thể xuất hiện cháy
hoặc có các mảng trắng, nâu hoặc đen
Larger than 3 inches (about 8 centimeters) in diameter or cover the hands, feet, face,
groin, buttocks or a major joint: Đường kính lớn hơn 3 inch (khoảng 8 cm) hoặc bao phủ bàn
tay, bàn chân, mặt, bẹn, mông hoặc một khớp chính.
Call 115 or seek immediate medical help: Gọi 115 hoặc tìm kiếm sự giúp đỡ về y tế
Give first aid: Sơ cứu ban đầu
1. Protect the burned area: bảo vệ vùng bị vết.
2. Make certain that patient is breathing: chắc chắn rằng bệnh nhân còn thở.
3. Do not remove victim’s clothes: không cởi quần áo nạn nhân
4. Use the scisors to cut victim’s clothes: sử dụng kéo để cắt quần áo của nạn nhân
5. Remove restrictive item: bỏ các vật dụng cản trở.
6. Check vital signs: Kiểm tra dấu hiệu sinh tồn
7. Prevent shock: Phòng chống shock
8. Cover the area of the burn with clean and moist cloth or towel: che vùng bị bỏng. bằng vải
hoặc khăn mặt sạch, ẩm
����: ���’� put ��� ������ ���� �� �����: Không nhúng vùng bỏng nặng vào nước
A minor burn that doesn’t require emergency care may involve: Bỏng nhẹ khơng địi hỏi
chăm sóc khẩn có thể bao gồm:
• Superficial redness similar to a sunburn: Đỏ bề ngoài tương tự như cháy nắng.
• Pain: đau
• Blister: phồng rộp
• An area no larger than 3 inches (about 8 centimeters) in diameter: vùng bỏng đường kính
khơng rộng q 3 inches
( khoảng 8 cm).
Give first aid for minor burn: Sơ cứu ban đầu bỏng nhẹ
1. Cool the burn under running water: làm lạnh phần bị bỏng dưới vòi nước chảy
2. Remove restrictive item: bỏ các vật dụng cản trở
3. Don’t break blisters: không làm vỡ phần bị rộp
4. Apply medical oitment: bơi thuốc mỡ
5. Cover the burn with bandage: băng bó vết bỏng
Laceration: vết rách
Heavy blood loss: Mất máu nhiều
Stop bleeding: cầm máu
Apply direct pressure: ép trực tiếp
Sterilize open wound: sát trùng vết thương hở
Assess: đánh giá
Unconsciousness: bất tỉnh
Check pulse: bắt mạch
Cardiopulmonory rescuscitation (CPR ): Hồi phục tim phổi
ABC procedure: Quy trình ABC
Open airway: Khai thơng đường thở
Rescue breathing/Mouth to mouth rescuscitation /artificial kiss: Hô hấp nhân tạo
Chest compression: ép tim
CAB procedure is carried out with victims having acute heart disease: Quy trình CAB được
thực hiện với nạn nhân có bệnh tim cấp tính
////////////////////////////////////
The digestive system, sometimes called the gastrointestinal tract, alimentary tract, or gut,
consists of a long tube which extends through the trunk of the body, and its accessory
structures: the salivary glands, liver, gallbladder, and pancreas. The digestive tract is divided
into two sections, the upper tract, consisting of the mouth, esophagus, and stomach, and
the lower tract, consisting of the intestines, rectum and anus.
:
Mouth [maʊθ]: miệng
Tooth [tuːθ]: răng
Tongue [tʌŋ]: lưỡi
Sublingual salivary gland [ˌsʌbˈlɪŋ.ɡwəl səˈlaɪvəri ɡlænd]: tuyến nước bọt dưới lưỡi
Oropharynx [ɔrəfærink’]: miệng hầu
Esophagus [i:’sɔfəgəs]: thực quản
Cardiac sphincter [ˈkɑːdiæk ˈsfɪŋktə]: cơ thắt tâm vị
Stomach [ˈstʌmək]: dạ dày
Pyloric sphincter [pai’lɔrik ˈsfɪŋktə]: cơ thắt mơn vị
Pancreas [ˈpỉŋkriəs]: tụy
Gall-bladder [ɡɔːl ˈblỉdə]: túi mật
Bile [ baɪl ]: mật
Small intestine [smɔːl ɪnˈtestɪn]: ruột non
Duodenum [ ˌdjuːəˈdiːnəm]: tá tràng
Jejunum [dʒɪˈdʒuːnəm]: hỗng tràng
Ileum [ˈɪliəm]: hồi tràng
Cecum : manh tràng
Appendix [əˈpendɪks]: ruột thừa
Large intestine [lɑːdʒ ɪnˈtestɪn]: ruột già
Ascending colon [əˈsendɪŋ ˈkəʊlən]: đại tràng lên
Transverse colon [ˈtrænzvɜːs ˈkəʊlən]: đại tràng ngang
Descending colon [dɪˈsendɪŋ ˈkəʊlən]: đại tràng xuống
Sigmoid colon [ˈsɪɡ.mɔɪd ˈkəʊlən]: đại tràng xích-ma
Rectum [ˈrektəm]: trực tràng
Anus [ˈeɪnəs]: hậu mơn
//////////////////////////////
The heart functions as the pump for circulating blood in both the pulmonary and
systemic circulations. The path of a specific component of the blood, such as a red blood
cell, through the heart and circulation.
����������� ������:
Pulmonary circulation /´pʌlmənəri sɜrkjuˈleɪʃən/ : Tuần hoàn phổi
Systemic circulation /sɪs.ˈtɛ.mɪk sɜrkjuˈleɪʃən/: tuần hoàn hệ thống
Vein /ˈveɪn/: tĩnh mạch
Pulmonary vein /´pʌlmənəri ˈveɪn/: tĩnh mạch phổi
Vena cava /ˈviː.nə kæv/: tĩnh mạch chủ
Artery /ˈɑːr.tə.ri/: động mạch
Pulmonary artery /´pʌlmənəri ˈɑːr.tə.ri/: động mạnh phổi
Aorta /eɪ.ˈɔr.tə/: động mạch chủ
Capilary /ˈkæ.pə.ˌlɛr.i/: mao mạch
Heart /hɑːt/ : tim
Chamber /’tʃeimbə/: ngăn
Atrium /ˈeɪ.tri.əm/: tâm nhĩ
Ventricle /ˈvɛn.trɪ.kəl/: tâm thất
Pulmonary valve /´pʌlmənəri ˈvælv/: van phổi
Aortic valve /eɪˈɔr.tik ˈvælv/: van động mạch chủ
Tricuspid valve /trai’kʌspid ˈvælv/: van 3 lá
Mitral valve /ˈmɑɪ.trəl ˈvælv/: van 2 lá
Beat /ˈbit/: nhịp
To pump /pʌmp/: bơm
Oxygen /ˈɑːk.sɪ.dʒən/: oxi (O2)
•
Carbon dioxide /ˌkɑː.bən daɪˈɒk.saɪd/: cacbon dioxit (CO2)
///////////////////////////////
The respiratory system consists of two anatomic areas. The upper respiratory tract is
made up of the passageways that conduct air between the atmosphere and the lungs, and
the lower respiratory tract consists of the trachea, bronchial tree, and the lungs, where gas
exchange takes place.
Cùng tìm hiểu về các bộ phận giải phẫu của hệ hô hấp nhé:
����� ����������� �����:
Nasal cavity /ˈneɪ.zəl ˈkæ.və.ti/: khoang mũi
Nose [noʊz]: mũi
Hard palate /hɑ:t ˈpæ.ləs/: khẩu cái cứng
Soft palate /ˈsɔft ˈpæ.ləs/: khẩu cái mềm
Nasopharynx /neɪ.zəʊ-ˈfær.ɪŋks/: mũi hầu
Pharyngeal tonsils /fỉrin’dʤi:əl ˈtɑːnt.səl/ = adenoids / ´ỉdi¸nɔidz /: amidam hầu họng
Palatine tonsils /’pælətain ˈtɑːnt.səl/: amidam khẩu cái
Pharynx /ˈfær.ɪŋks/ : họng
Oropharynx /ˌɔr.ə.ˌfæ.rən.ˈdʒi.əl/ : họng miệng
Epiglottis /,epi’glɔtis/: nắp thanh quản
Larynx /´lỉriηks/: thanh quản
Trachea /ˈtreɪ.ki.ə/: khí quản
����� ����������� �����:
Primary bronchi /ˈprɑɪ.ˌmɛr.i ´brɔηkai/ : các phế quản chính
Secondary bronchi /ˈsɛ.kən.ˌdɛr.i ´brɔηkai/: các phế quản thùy
Tertiary bronchi /ˈtɜː.ʃər.i brɔηkai/: phế quản phân thùy
Bronchi / ´brɔηkai / : nhánh cuống phổi
Bronchus /brɔɳkiə/: cuống phổi
Bronchiole / ´brɔηki¸oul /: các tiểu phế quản
Alveolus /ỉlviələs/ = Air sac /ˈɛr sỉk/: túi phổi, túi khí
Alveoli /ỉlˈvi əˌlaɪ/ : phế nang
/////////
The whole body is divided into three subgroups: head, axial part and appendicular part.
The appendicular part consists of the upper and lower limbs. Meanwhile, the axial part is
torso, it contains many important organs of the body.
phần “ ����� �� ��� ���� � – �����”
Shoulder (n): vai
Arm (n): cẳng tay
Elbow (n): khuỷu tay
Forearm (n): cánh tay
Wrist (n): cổ tay
Hand (n): bàn tay
Finger (n): ngón tay
Hip (n): hơng
Thigh (n): đùi
Leg (n): cẳng chân
Ankle (n): mắt cá chân
Foot (n): bàn chân
Toe (n): ngón chân
To sprain (v): sự bong gân
To twist (v): Vặn, xoắn
To break (v): gãy
To be broken (V): bị gãy
To jammed (v): bị kẹp
To bend (v): gập xuống
////////////////////
“ ����� �� ��� ���� �” về những từ vựng liên quan đến bộ phận ở thân người
Torso /ˈtɔːr.soʊ/: thân
Neck /nek/: cổ
Nape /neɪp/: gáy
Shoulder blade /ˈʃəʊl.də ˌbleɪd/: xương bả vai
Clavicle /ˈklæv.ɪ.kəl/ = collar bone : xương quai xanh, xương đòn
Rib cage /ˈrɪb ˌkeɪdʒ/: lồng ngực
Rib /ˈrɪb/ : xương sườn
Sternum /ˈstɜː.nəm/: xương ức
Thorax /ˈθɔː.ræks/ = chest: ngực
Breast /brest/ : vú
Nipple /ˈnɪp.l̩/: núm vú
Spine /spaɪn/: cột sống
Waist /weɪst/: eo
Umbilicus/belly button/ navel: rốn
Abdomen /ˈæb.də.mən/ = stomach /ˈstʌm.ək/ =belly = tummy: bụng
Groin /ɡrɔɪn/: háng
Back /bỉk/: lưng
Buttock /ˈbʌt.ək/: mơng
•
Anus /ˈeɪ.nəs/: hậu mơn
•
////////////////////
•
����� �� ��� ���� � – ����” về những từ vựng liên quan đến bộ phận ở phần mặt
•
Head /hed/: đầu
•
Hair /heər/: tóc
•
Forehead /ˈfɑː.rɪd/: trán
•
Eye /aɪ/: mắt
•
Eyebrow /ˈaɪ.braʊ/: lơng mày
•
Eyelash /ˈaɪ.lỉʃ/: lơng mi
•
Pupil /ˈpjuː.pəl/: con ngươi
•
Iris /ˈaɪ.rɪs/: trịng đen
•
Eyelid /ˈaɪ.lɪd/: mí mắt
•
Canthus / ˈkỉn θəs/ : đi mắt
•
Ear /ɪr/: tai
•
Tragus: bình tai
•
Earlobe /ˈɪr.loʊb/: dái tai
•
Temple /ˈtem.pəl/: thái dương
•
Cheek /tʃiːk/: má
•
Nose /noʊz/ : mũi
•
Bridge of nose: sống mũi
•
Ala / ˈeɪ lə / : cánh mũi
•
Nostril /ˈnɑː.strəl/ :lỗ mũi
•
Philtrum / ˈfɪl trəm /: nhân trung
•
Jaw /dʒɑː/: hàm
•
Lip /lɪp/ : mơi
•
Mouth /maʊθ/ : miệng
•
Tongue /tʌŋ/ : lưỡi
•
Tooth /tuːθ/: răng
•
Gum /gʌm/: nướu (lợi)
•
Chin /tʃɪn/ : cằm
///////////
( �������� ��������� ):
Wheelchair: Xe lăn
Pressure mattress: Nệm chống lt tì đè
Gown: áo bệnh nhân
Bedpan: bơ bẹt
Bag of blood: túi máu
Monitor: máy theo dõi
EEG – electroencephalogram: điện não đồ
Syringe: bơm kim tiêm
Sharps container: thùng đựng vật sắc nhọn
Biohazard waste container: thùng đựng rác thải y tế
Oxygen tank: bình oxy
Gauze: gạc
Latex glove: găng tay cao su
Sterile glove: găng tay vô khuẩn
Scale: cái cân
Disposable + Noun: đồ dùng một lần
Stretcher: cáng khiêng
Forceps: kẹp (panh)
Scissors: kéo
Soap dispenser: hộp xà phòng
////////////
Pediatrics: Khoa nhi
=> Pediatrician: Bác sĩ chuyên khoa nhi
Obstetrics: Khoa sản
=> Obstetrician: Bác sĩ chuyên khoa sản
Neurolory: Khoa thần kinh
=> Neurologist: Bác sĩ chuyên khoa thần kinh
Urology: Khoa tiết niệu
=> Urologist: Bác sĩ chun khoa tiết niệu
Radiology: Khoa chẩn đốn hình ảnh
=> Radiologist: Bác sĩ chun khoa chẩn đốn hình ảnh
Physiotherapy: Khoa vật lý trị liệu
=> Physiotherapist: Bác sĩ chuyên khoa vật lý trị liệu
Pathology: Khoa giải phẫu bệnh
=> Pathologist: Bác sĩ chuyên khoa giải phẫu bệnh
Surgery: Khoa phẫu thuật
=> Surgeon: Bác sĩ chuyên khoa phẫu thuật
Cardiology: Khoa tim
=> Cardiologist: Bác sĩ chuyên khoa tim
Dermatology: Khoa da liễu
=> Dermatologist: Bác sĩ chuyên khoa da liễu
Orthopedics: Khoa xương khớp
=> Orthopedician: Bác sĩ chuyên khoa xương khớp
Anesthesiology: Khoa gây mê
=> Anesthesiologist: Bác sĩ chuyên khoa gây mê
………….
Lưu ý các vĩ tố cấu tạo từ về chuyên khoa và bác sĩ chuyên khoa theo mẫu:
Ta đổi đuôi -ology => -ologist
Ta đổi đuôi -ics => ta bỏ s thêm -ian
… specialize in ….. : ….. chuyên về ngành ….
For example:
•
A cardiologist specializes in diseases of heart and circulation, or cardiology.
////////////////////////////
Odonto-Stomatology : khoa răng-hàm-mặt
Pediatrics [,pi:di’ætriks]: khoa nhi
Obstetrics [əb’stetriks]: khoa sản
Neurolory /nju.ˈrə.lɔ.dʒi/: khoa thần kinh
Urology /jʊˈrɑː.lə.dʒi/ : khoa tiết niệu
Radiology [,reidi’ɔlədʒi]: Khoa chẩn đốn hình ảnh
Pathology [pə’θɔlədʒi]: Khoa giải phẫu bệnh.
Surgery [‘sə:dʒəri]: Khoa phẫu thuật.
Cardiology [,kɑ:di’ɔlədʒi]: khoa tim.
Dermatology [,də:mə’tɔlədʒi]: Khoa da liễu.
Orthopedics /’ɔ:θoupi:di/ khoa chỉnh hình.
Pharmacy [‘fɑ:məsi]: khoa dược
Midwifery [‘midwifəri; ‘midwaifəri]: khoa hộ sinh.
Anesthesia [,ỉnis’θi:zjə]: Khoa gây mê.
Labor [lỉb]: Phịng thí nghiệm
Laboratory /lə’bɔrətəri/: Phịng thí nghiệm
…Ngồi ra cịn có cách gọi dựa trên:..…(adj)…… + department
Respiratory department: khoa hô hấp
Tuberculosis department: khoa lao phổi
Cardiovascular department: khoa tim mạch
…Vậy còn khoa ung bướu, khoa hồi sức tích cực, khoa dinh dưỡng, khoa hậu phẫu,
…blabla