Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (41.43 KB, 2 trang )
- BỐ CỤC CỦA VĂN BẢN (TT)
- TRƯỜNG TỪ VỰNG
TRƯỜNG TỪ VỰNG
BỐ CỤC CỦA VĂN BẢN (tt)
I. Bài học:
1/ Bố cục của văn bản:
2/ Cách bố trí, sắp xếp nội dung phần thân bài:
I. Bài học:
1/ Thế nào là trường từ vựng ?
Ví dụ: Sgk/21
- Mặt, mắt, da, gị má, đùi, đầu, cánh tay, miệng
a) Tìm hiểu ví dụ:
→ nét nghĩa chung: Bộ phận cơ thể người.
Ví dụ 1: Văn bản “Tôi đi học”
Trường từ vựng.
- Những cảm xúc trên đường đi → đến trường → vào lớp học 2/ Ghi nhớ: Sgk/21
Theo trình tự khơng gian, thời gian.
* Lưu ý: (Xem sgk/21, 22)
Ví dụ 2: Khi miêu tả:
II. Luyện tập:
- Người, vật, đồ vật → trình tự: chỉnh thể - bộ phận, tình
Bài 1/23: Từ thuộc trường người ruột thịt:
cảm, cảm xúc.
Thầy (cha), mợ (mẹ), em, mẹ, cơ, cháu….
- Phong cảnh → trình tự khơng gian.
Bài 2/23: Đặt tên trường từ vựng: