ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 HAY
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I ĐỀ SỐ 01
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án ĐÚNG trong các câu sau :
Câu 1. Kĩ năng trong việc tiến hành thí nghiệm là
A. quan sát, đo.
B. quan sát, phân loại , liên hệ.
C. quan sát, đo, dự đoán, phân loại , liên hệ.
D. đo, dự đoán, phân loại , liên hệ.
Câu 2. Đơn vị tính để tính khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu
(đơn vị khối lượng nguyên tử) là :
A. Gam
B. Kilogam
C. đvC
D. Tấn
Câu 3. Nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng số hạt nào
trong hạt nhân ?
A. Electron.
B. Proton
C. Neutron
D. Neutron và electron.
Câu 4. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo:
A. Chiều tăng dần của số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
B. Chiều tăng dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử.
C. Chiều tăng dần của nguyên tử khối.
D. Chiều giảm dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử.
Câu 5. Bảng tuần hoàn cấu tạo gồm bao nhiêu chu kỳ ?
A.5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 6. Đơn chất là chất được tạo nên từ mấy nguyên tố hoá học ?
A. 1
B. 2 hay nhiều
C. 3
D. 4
Câu 7: Hạt đại diện cho chất là
A. nguyên tử
B. phân tử
C. electron
D. proton
Câu 8: Trong chất cộng hố trị thì hóa trị của ngun tố bằng
A. số electron mà nguyên tử của nguyên tố đã góp chung để tạo ra liên kết
B. số proton mà nguyên tử của nguyên tố đã góp chung để tạo ra liên kết
C. số neutron mà nguyên tử của nguyên tố đã góp chung để tạo ra liên kết
D. số electron mà nguyên tử của nguyên tố đã nhường đi để tạo ra liên kết
Câu 9: Cơng thức hố học của một chất bao gồm
A. Kí hiệu hố học của các nguyên tố tạo nên chất
B. Chỉ số của các nguyên tố tạo nên chất
C. Kí hiệu hố học của các nguyên tố và chỉ số chỉ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên
tố trong một phân tử chất.
D. Kí hiệu hoá học của các nguyên tố và hoá trị của mỗi nguyên tố tạo nên chất.
Câu 10: Để đo tốc độ chuyển động của 1 viên bi trong phòng thực hành khi dùng đồng
hồ bấm giây, ta thực hiện theo các bước sau:
1- Dùng công thức v = s/t để tính tốc độ của vật
2- Dùng thước đo độ dài của quãng đường s
3- Xác định vạch xuất phát và vạch đích chuyển động của vật
4 - Dùng đồng hồ bấm giây đo thời gian t từ khi vật bắt đầu chuyển động từ vạch
xuất phát tới khi qua vạch đích
Cách sắp xếp sau đây là đúng?
A. 1-2-3-4
B. 3-2-1-4
C. 2-4-1-3
D. 3-2-4-1
Câu 11: Đơn vị dùng để đo độ cao của âm là:
A. dB
B. Hz
C. Niu tơn
D. kg
1
Câu 12: Khi độ to của vật tăng thì biên độ dao động âm cúa vật sẽ biến đổi như thế
nào ? A. Tăng
B. Giảm
C. Không thay đổi
D. Vừa tăng vừa giảm
Câu 13: Vật nào sau đây phản xạ âm tốt ?
A. Miếng xốp
B. Tấm gỗ
C. Mặt Gương
D. Đệm cao su
Câu 14. Hiện tượng và ứng dụng nào sau đây không liên quan đến năng lượng của
ánh sáng ?
A. Chai nước để ngồi nắng, nước trong chai dần nóng lên.
B. Bình nước nóng sử dụng năng lượng mặt trời ở các hộ gia đình.
C. Máy tính cầm tay sử dụng năng lượng mặt trời.
D. Hiện tượng cầu vồng xuất hiện trên bầu trời.
Câu 15: Trong định luật phản xạ ánh sáng, quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ là
A. góc tới lớn hơn góc phản xạ
B. góc tới bằng góc phản xạ
C. góc tới nhỏ hơn góc phản xạ D. góc tới có thể bằng hoặc lớn hơn góc phản xạ
Câu 16: Ảnh của 1 vật tạo bởi gương phẳng, có tính chất là
A. ảnh ảo, lớn hơn vậ
B. ảnh ảo, bé hơn vật
C. ảnh ảo, bằng vật
D. ảnh thật, bằng vật
B. PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Câu 17 ( VD: 1,0 điểm). Khi phân tích hợp chất A nhận thấy phần trăm khối lượng
Đồng là 40%, Lưu huỳnh là 20% cịn lại là Oxygen. Xác định cơng thức hóa học của A
biết khối lượng mol của A là 160 g/mol
Câu 18. (TH: 1,0 điểm). a. Sử dụng thiết bị “bắn tốc độ” để kiểm tra tốc độ các
phương tiện giao thơng có những ưu điểm gì?
b.Em hãy giải thích sự truyền sóng âm phát ra từ một cái trống trong khơng khí ?
Câu 19. ( TH: 1,0 điểm).
a. Lấy ví dụ về phản xạ và phản xạ khuếch tán?
b. Giả sử nhà em ở gần một cở sở xay xát gạo. Tiếng ồn phát ra từ máy xay xát gạo
làm ảnh hướng đến sinh hoạt và học tập của em. Em hãy đưa ra một số giải pháp nhằm
hạn chế tiếng ồn phát ra từ máy xay xát gạo này ?
Câu 20. ( VDC: 1,0 điểm): Qua trò chuyện với Bố, Hùng biết quãng đường từ nhà
Hùng đến trường THCS mà Hùng đang học có độ dài là 1,2 km. Để tính được tốc độ
trung bình khi đạp xe từ nhà đến trường và từ trường về nhà, Hùng có ghi lại nhật kí
như sau:
Thứ 3: 5/4/2022 Quãng đường di chuyển
Thời gian
Lúc đi
Từ nhà đến trường
4,6 phút
Lúc về
Từ trường về nhà
5 phút
Em hãy tính tốc độ trung bình khi đạp xe từ nhà đến trường và từ trường về nhà của
bạn Hùng theo đơn vị km/h ?
ĐÁP ÁN
A. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm). Mỗi câu chọn đúng được 0,25đ
Câu
1 2 3 4 5 6
7 8 9
10 11 12 13 14 15 16
Đáp án C C B B C A B A C D A A C D B C
B. Tự luận. (6 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
17
Khối lượng của Cu và O có trong 1 mol A là:
mCu = 40%.160 = 64 (g)
mS= 20%.160 = 32 (g)
0,25
mO = 160 – 64 -32 = 64 (g)
0,25
18
19
20
Số mol nguyên tử Cu và O và S có trong 1mol A là:
nCu = 64: 64 = 1 (mol) ; nS = 32:32 = 1(mol) ; nO = 64: 16 = 4(mol)
0,25
- Vậy trong 1mol hợp chất A có 1mol Cu; 1mol S; 4mol O. Nên A
0,25
có CTHH là: CuSO4.
a. Ưu điểm của thiết bị “bắn tốc độ”: dễ dàng kiểm tra tốc độ của các
0,25
phương tiện tham gia giao thơng cho các làn đường.
b. Sự lan truyền sóng âm phát ra từ một cái trống trong khơng khí:
0,25
- Khi sóng âm phát ra từ một cái trống, mặt trống dao động. Dao động
0,25
của mặt trống làm lớp không khí tiếp xúc với nó dao động: nén, dãn.
0,25
- Dao động của lớp khơng khí này làm cho lớp khơng khí kế tiếp dao
động: dãn, nén.
- Cứ thế, trong khơng khí xuất hiện các lớp khơng khí liên tục nén, dãn
xen kẽ nhau
a. Ví dụ về phản xạ: ảnh của cây thơng dưới mặt hồ nước phẳng lặng
0,25
Ví dụ về phản xạ khuếch tán: không thấy được ảnh của cây thơng
0,25
dưới mặt hồ khi có gió to làm mặt nước gợn sóng
0,5
b. Một số giải pháp nhằm hạn chế tiếng ồn phát ra từ máy xay xát gạo ở
nhà em.
- Lắp kính các cửa sổ và cửa ra vào và thường xuyên khép kín cửa để
ngăn tiếng ồn.
- Trồng nhiều cây xanh trước nhà để tiếng ồn bị phản xạ theo nhiều
hướng khác nhau.
- Xây bờ tường nhà cao
-Độ dài quãng đường và thời gian mà Hùng đạp xe từ nhà đến trường
là: S1 = 1,2km;
t1 = 4,6ph = 4,6/60 h
0,25
-Độ dài quãng đường và thời gian mà Hùng đạp xe từ trường về nhà là:
S2 = 1,2km;
t2 = 5ph = 5/60 h
- Tốc độ trung bình khi đạp xe từ nhà đến trường và từ trường về nhà
0,25
của bạn Hùng theo đơn vị km/h là:
0,5
vtb = (s1 + s2) : ( t1 + t2) = 2,4: (9,6/60) = 15 km/h
Học sinh có cách giải và trình bày khác đúng vẫn cho điểm tối đa
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I ĐỀ SỐ 2
A. Trắc nghiệm ( 4,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Để học tốt môn KHTN chúng ta cần thực hiện và rèn luyện các kĩ năng nào?
A. Quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo
B. Phân loại, liên kết, đo, dự báo, viết báo cáo, thuyết trình
C. Lắng nghe, phân loại, liên kết, viết báo cáo, thuyết trình
D. Quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo, viết báo cáo, thuyết trình
Câu 2: Cho các đo bước sau:
(1)
Thực hiện phép đo, ghi kết quả đo và xử lí số liệu đo.
(2)
Ước lượng để lựa chọn dụng cụ/thiết bị đo phù hợp.
(3)
Phân tích kết quả và thảo luận về kết quả nghiên cứu thu được.
(4)
Đánh giá độ chính xác của kết quả đo căn cứ vào loại dụng cụ đo và cách đo.
Trình tự các bước hình thành kĩ năng đo là
A. (1)(2)(3)(4).
B. (1)(3)(2)(4).
C. (3)(2)(4)(1).
D. (2)(1)(4)(3).
Câu 3: Kí hiệu Mg, K, Ba lần lượt là kí hiệu hóa học của các ngun tố nào?
A. Mangan, Kali, Bari. B. Magie, Kali, Beri. C. Magie, Kali, Bari. D. Mangan, Kali, Beri.
Câu 4: Nguyên tố hóa học là gì?
A. Ngun tố hóa học là những ngun tử có cùng số hạt Proton trong hạt nhân.
B. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hạt electron trong hạt nhân.
C. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hạt ntron trong hạt nhân.
D. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số khối trong hạt nhân.
Câu 5: Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hồn được sắp xếp theo nguyên tắc nào?
A. Theo chiều tăng dần của nguyên tử khối. B.Theo chiều tăng dần của phân tử khối.
C. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
D. Theo chiều tăng số lớp electron trong nguyên tử.
Câu 6: Công thức tính tốc độ là: A. v = s.t.
B. v =t/s c. V =s/t.
D. V =s/ t2
Câu 7: Các bước đo khi dùng đồng hồ bấm giấy là:
1. Dùng thước đo độ dài quãng đường s. Xác định vạch xuất phát và vạch đích
2. Dùng đồng hồ bấm giây đo thời gian từ khi vật bắt đầu chuyển động từ vạch xuất phát
cho đến khi tới vạch đích
3. Lập bảng kết quả đo , tính trung bình qng đường và thời gian trong các lần đo, rồi
tính tốc độ.
4. Nhận xét kết quả đo
5. Dùng cơng thức v= s/t
Trình tự các bước đo đúng được sắp xếp:
A. 1-2-3-4-5
B.1-2-3-5-4
C.3-4-2-1-5 D. 2-1-4-3-5
Câu C8: Một vật chuyển động với vận tốc v trong thời gian t, cơng thức tính qng đường là
A. s = v/t
B. s = v.t C. s = t/v
D. s = v2.t
Câu 8: Đường sắt Hà Nội - Đà Nắng dài khoảng 880 km. Nếu tốc độ trung bình của một tàu
hoả là 55 km/h thì thời gian tàu chạy từ Hà Nội đến Đà Nắng là
A.8h.
B. 16 h.
C. 24 h.
D. 32 h.
Câu 9: Khi nào ta nói âm phát ra âm cao?
A. Khi âm phát ra có tần số thấp.
B. Khi biên độ dao động lớn
C. Khi biên độ dao động nhỏ.
D. Khi âm nghe to.
Câu 10: Trong các trường hợp dưới đây, khi nào vật phát ra âm to hơn?
A.khi tấn sổ dao động lớn hơn.
B.khi vật dao động mạnh hơn.
C. khi vật dao động nhanh hơn.
D. khi vật dao động yếu hơn.
Câu 11: Vật phản xạ âm tốt là:
A. Tấm gỗ
B. Tấm kim loại
C. Tường gạch
D.Tấm nhựa
Câu 12: Vật phản xạ âm kém là
A.Tấm gỗ
B. Rèm nhung
C. Tấm kim loại
D. Tấm gương
Câu 13: Vật phản xạ âm tốt là
A. Vật cho âm truyền qua
B. Vật hấp thụ âm tốt
C.Vật ngăn không cho âm truyền qua
D.Vật cho âm truyền qua và hấp thụ âm tốt
Câu 14: Năng lượng ánh sáng hay cịn gọi là năng lượng
A. Điện năng
B. Hóa năng
C. Cơ năng
D.Quang năng
Câu 15: Trong hiện tượng phản xạ ánh sáng, góc tới là góc
A.tạo bởi tia tới và pháp tuyến
B. tạo bởi tia phản xạ và pháp tuyến
C. tạo bởi tia tới và tia phản xạ
D. tạo bởi gương và tia tới
Câu 16: Chỉ ra phát biểu sai .
A.Ánh sáng bị hắt trở lại khi gặp mặt phân cách là hiện tượng phản xạ ánh sáng
B. Phản xạ ánh sáng chỉ xảy ra trên mặt gương
C. Tia sáng phán xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia sáng tới và pháp tuyến tại điểm tới
D.Góc phản xạ là góc tạo bởi tia sáng phản xạ và đường pháp tuyến tại điểm tới
Câu 17: Ảnh tạo bởi gương phẳng có tính chất sau:
A. Là ảnh ảo khơng hứng được trên màn chắn B. Là ảnh ảo hứng được trên màn chắn
C. Là ảnh thật hứng được trên màn chắn
D. Là ảnh thật không hứng được trên màn chắn
Câu 18: Chỉ ra phát biểu sai. Ảnh của vật qua gương phẳng
A. là ảnh ảo, kích thước ln bằng kích thước của vật.
B. là ảnh ảo, kích thước càng lớn khi vật càng gấn gương phẳng.
C. là ảnh ảo, đối xứng với vật qua gương phẳng.
D. là ảnh ảo, khoảng cách từ ảnh tới gương phẳng bằng khoảng cách từ vật tới gương phẳng.
Câu19: Khi gảy dây đàn ghi ta, ta nghe được tiếng đàn vì đó là
A. tạp âm
B.nhạc âm
C. siêu âm
D. hạ âm
Câu 20: Khi chiếu chùm sáng song song tới vật nào sau đây sẽ gây hiện tượng phản xạ
khuếch tán?
A. mặt gương nhẵn
B. mặt nước trong và tĩnh C. bề mặt tờ giấy D. mặt kính nhẵn
II. Tự luận ( 6,0 điểm)
Câu 21 (1,0 điểm)Với các dụng cụ thí nghiệm gồm: một ít hạt gạo; một cái bát sứ; một thìa
inox; một cái chảo bằng kim loại; một màng nylon bọc thức ăn; vài dây cao su. Hãy thiết kế
phương án thí nghiệm chứng tỏ rằng khi dùng thìa inox gõ vào đáy chảo phát ra âm thanh
dưới dạng sóng âm có thể truyền qua khơng khí tới màng nylon căng trên miệng bát sứ.
Câu 22(2,0 đ) Dựa vào bảng tuấn hoàn, hãy cho biết trong sổ các nguyên tố: Na, Cl, Fe, K,
Kr, Mg, Ba, c, N, s, Ar, những nguyên tó nào là kim loại. Những nguyên tố nào là phi kim?
Những nguyên tố nào là khí hiếm?
Câu 23(1,0 điểm)Kết quả phân tích nguyên tố hợp chất X cho biết %C = 40,00%; %H =
6,67%, còn lại là Oxi. Lập công thức đơn giản nhất của X.
Câu 24 (1,0 điểm) Một tia sáng mặt trời buổi sáng lọt qua khe cửa chếch 45° so với mặt đất
(coi mặt đất nằm ngang). Cần đặt gương phẳng như thế nào để thu được tia
sáng phản xạ rọi thẳng đứng vào một bể cá dưới nền nhà. Vẽ hình.
Câu 25: (1 điểm) Một người đi xe đạp, sau khi đi được 8 km với tốc độ 12 km/h thì dừng lại
để sửa xe trong 40 min, sau đó đi tiếp 12 km với tốc độ 9 km/h.
a) Vẽ đồ thị quãng đường - thời gian của người đi xe đạp.
b) Xác định tốc độ của người đi xe đạp trên cả quãng đường.
Câu 26: (1 điểm) Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng?
HếT
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
A. TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm ( đúng mỗi câu được 0,2 đ)
Câu
1D
2D
3C
4A
5C
6C
7B
8B
9D
10B
Câu
11B
12B 13C 14D 15A 16B 17A 18B 19B 20C
B. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
21 Bịt màng nylon căng trên miệng bát sứ, rắc vài hạt gạo lên trên.
( 1 đ) Dùng thìa inox gõ mạnh vào đáy chảo cho phát ra âm thanh ởgần
miệng bát. Quan sát những hạt gạo trên màng nylon có bị nảy lên
khơng. Nếu những hạt gạo bị nảy lên, điểu đó chứng tỏ đáy chảo
phát ra âm thanh dưới dạng sóng âm có thể truyền qua khơng khí
tới màng nylon căng trên miệng bát sứ.
22
- Các nguyên tố Na, Fe, K, Mg, Ba là kim loại.
( 1,0
- Các nguyên tố Cl, c, N, s là phi kim.
đ)
- Các ngun tổ khí hiếm là Kr, Ar.
23 – Gọi cơng thức phân tử của X là CxHyOz (x, y, z nguyên dương).
(1,0
đ) – Từ kết quả phân tích định lượng, lập được hệ thức:
1,0
1,0
0,25
0, 25
24
(1,0
đ)
25
1,0đ
26
1,0đ
⇒ Công thức đơn giản nhất của X là CH2O.
Gương đặt nghiêng một góc 67,5° so với
mặt đất. Vẽ được hình
0,25
0,25
1,0
a,
1,0
b) 7,5 km/h.
- Đơn vị đo tốc độ: m/s, km/h.
1,0
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN KHTN 7 ĐỀ SỐ 3
A. Trắc nghiệm (5,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Kĩ năng sử dụng một hay nhiều giác quan để thu nhận thơng tin về các đặc điểm,
kích thước, hình dạng, vị trí… của các sự vật hiện tượng trong tự nhiên được gọi là
A. kĩ năng đo B. kĩ năng quan sát C. kĩ năng thực hành D. kĩ năng dự báo
Câu 2: Theo định luật phản xạ ánh sáng:
A. Góc phản xạ bằng góc tới
C. Góc phản xạ lớn hơn góc tới
B. Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới
D. Góc phản xạ bằng 1/2 góc tới
Câu 3. Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố trong cùng 1 hàng có đặc điểm
A. có cùng khối lượng nguyên tử
B. có cùng tính chất hóa học
C. có cùng phân lớp electron
D. có cùng điện tích hạt nhân
Câu 4: Trong bảng tuần hồn có bao nhiêu chu kì và bao nhiêu nhóm?
A. 7 chu kì, 8 nhóm
B. 8 chu kì, 7 nhóm
C. 7 chu kì, 16 nhóm D. 8 chu kì, 16 nhóm
Câu 5: Trong bảng tuần hồn, ngun tố Calcium thuộc nhóm nào và chu kì bao nhiêu?
A. Chu kì 3, nhóm IIA
B. Chu kì 3, nhóm IIB
C. Chu kì 4, nhóm IIB
D. Chu kì 4, nhóm IIA
Câu 6: Ảnh tạo bởi gương phẳng có độ lớn :
A. bằng vật
B. nhỏ hơn vật
C. lớn hơn vật
D. bằng ½ vật
Câu 7: Nguyên tử của nhóm nguyên tố nào sau đây có cùng số electron ở lớp ngồi
cùng? A. Na, Mg, Ca
B. Na, K, Ca
C. Na, K, Ba
D. Mg, Ca, Ba
Câu 8: Biết nguyên tố X có cấu tạo nguyên tử như sau: điện tích hạt nhân là 12+, có
3 lớp electron và 2 electron ở lớp ngồi cùng. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần
hồn là
A. chu kì 3, nhóm II
B. chu kì 3, nhóm III
C. chu kì 2 nhóm II
D. chu kì 2, nhóm III
Câu 9: Cơng thức tính tốc độ là:
A.
v = st
B. v = t/s
C. v = s/t
D. v = s/t2
Câu 10: Một xe máy đi từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc trung bình 30km/h
mất 1h30phút. Quãng đường từ thành phố A đến thành phố B là
A. 39 km
B..2700 km
C. 45 km.
D. 10 km
Câu 11. Vận tốc là gì?
1 Tính nhanh hay chậm của chuyển động
2 Qng đường đi được
3. đường đi được trong một đơn vị thời gian
4.Tác dụng của vật này lên vật khác
Đáp án đúng là
A. I; II và III
B. II; III và IV
C.Cả I; II; III và IV
D. I và III .
Câu 12: Khoảng cách nào sau đây là khoảng cách an toàn theo Bảng 11.1 đối với xe ô tô
chạy với tốc độ 25
A. 35m.
B. 55m.
C.70m.
D. 100m.
Câu 13: Sóng âm là
A. chuyển động của các vật phát ra âm thanh. B.các vật dao động phát ra âm thanh.
C. các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường.
D. sự chuyển động của âm thanh.
Câu 14: Biên độ dao động của vật càng lớn khi
A. Vật dao động càng nhanh.
B.Vật dao động với tần số càng lớn.
C.Vật dao động càng chậm.
D. Vật dao động càng mạnh
Câu 15: . Khi độ to của vật tăng thì biên độ dao động âm của vật sẽ biến đổi ntn?
A. Tăng
B. Giảm
C. Không thay đổi
D. Vừa tăng vừa giảm
Câu 16: Dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng chuyển hoá thành điện năng, gồm:
A. Pin quang điện, bóng đèn LED, dây nối. B. Đèn pin, pin quang điện, điện kế, dây nối.
C. Đèn pin, pin quang điện, bóng đèn LED. D. Pin quang điện, dây nối..
Câu 17: Hình 15.1 biểu diễn một tia sáng truyền trong khơng khí, mũi tên cho ta biết
A. Màu sắc của ánh sáng
B. Hướng truyền của ánh sáng.
C.Tốc độ truyền ánh sáng. D. Độ mạnh yếu của ánh sáng.
Câu 18: Chọn phát biểu sai. Vật cản sáng (chắn sáng) là vật?
A. Không cho ánh sáng truyền qua
B. Đặt trước mắt người quan sát
C. Cản đường truyền của ánh sáng
D.Cho ánh sáng truyền qua
Câu 19: Chiếu một tia sáng lên gương phẳng. Góc hợp bởi tia phản xạ và pháp tuyến tại
điểm tới là:
A. Góc phản xạ
B. Góc tới
C. Góc khúc xạ D.Góc tán xạ
Câu 20: Pháp tuyến là
A. Đường thẳng vng góc với gương tại điểm tới.
B.Đường thẳng song song với gương.
C. Đường thẳng trùng với tia sáng tới.
D. Đường thẳng vng góc với tia sáng tới.
II. Tự luận (5,0 điểm)
Câu 1(1,0 điểm): Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng?
Câu 2(1,0 điểm):Giải thích âm từ một dây đàn ghi – ta được gảy truyền đến tai ta ntn?
Câu 3 (1,0 điểm)Với dụng cụ thí nghiệm gồm: một ít hạt gạo một cái bát sứ một
thìa inox một cái chảo bằng kim loại; một màng nylon bọc thức ăn; vài dây cao su
(Hình 12.1). Hãy thiết kế phương án thí nghiệm chứng tỏ rằng khi dùng thìa inox gõ
vào đáy chảo phát ra âm thanh dưới dạng sóng âm có thể truyền qua khơng khí tới
màng nylon căng trên miệng bát sứ
Câu4 (1,0 điểm): Tính phần trăm khối lượng các nguyên tố trong hợp chất muối
Calcium sunfat(CaSO4)
Câu 5(1,0 điểm): Một người đi xe đạp, sau khi đi được 8km với tốc độ 12km/h thì dừng
lại để sửa xe trong 40 min, sau đó đi tiếp 12 km với tốc độ 9 km/h.
a) Vẽ đồ thị quãng đường - thời gian của người đi xe đạp.
b. Xác định tốc độ của người đi xe đạp trên cả quãng đường
HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm ( đúng mỗi câu được 0,2 đ)
1-B
2-C
3-C
4-C
5-D
6-C
7-D
8-A
9-C
10-B
11-D 12-C
13-C 14-D
15-A 16-D 17-B
18-D 19-A 20-A
Câu
1( 1,0
đ)
Nội dung
Khối lượng nguyên tử của hợp chất CaSO4 là: 40x1+ 32x1+16x4
= 136 (amu)
Phần trăm khối lượng các nguyên tố trong hợp chất là
% Ca=40.1.100%:136=29,4%
23
%S =32.1.100%:136=23,5%
%O =16.4.100%:136=47,1%
Đơn vị đo tốc độ: m/s; km/h; m/phút; km/phút….
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
1,0
24
(1,
0đ)
25
(1,
0đ)
26
27
a)
0,5
b) 7,5 km/h.
Âm từ một dây đàn ghi – ta được gảy truyền đến tai ta bằng cách:
- Khi dây đàn dao động làm cho lớp KK tiếp xúc với nó dao động theo.
-Lớp khơng khí dao động này lại làm cho lớp KK kế tiếp nó dao động.
-Cứ thế, các dao động của nguồn âm được khơng khí truyền tới tai ta,
làm cho màng nhĩ dao động khiến ta cảm nhận được âm
phát ra từ nguồn âm.
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Bịt màng nylon căng trên miệng bát sứ, rắc vài hạt gạo lên trên.
Bước 2: Dùng thìa inox gõ mạnh vào đáy chảo cho phát ra âm thanh ở
gần miệng bát.
Bước 3: Quan sát những hạt gạo trên màng nylon.
Nếu những hạt gạo bị nảy lên, chứng tỏ đáy chảo phát ra âm thanh
dưới dạng sóng âm có thể truyền qua khơng khí tới màng nylon căng
trên miệng bát sứ.
Phản xạ ánh sáng trên mặt hồ lăn tăn gợn sóng là phản xạ khuếch tán.
0,5
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I ĐỀ SỐ 4
A. Trắc nghiệm ( 4,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là
A. Một hợp chất. B. Một đơn chất.
C. Một hỗn hợp. D. Một nguyên tố hoá học.
Câu 2 Một phân tứ của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai ngun tử
oxygen. Cơng thức hố học của hợp chất carbon dioxide là
A. CO2.
B. CO2.
C. CO2.
D. CO.
Câu 3: Cho biết ngun tử Clo có Z = 17, cấu hình electron của ion Cl là:
A. 1s22s22p63s23p5 B. 1s22s22p63s23p6 C. 1s22s22p63s23p4 D. 1s22s22p63s23p64s1
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai về chất cộng hóa trị?
A. Chất cộng hóa trị là chất được tạo thành nhờ liên kết cộng hóa trị;
B. Ở điều kiện thường, chất cộng hóa trị có thể ở thể rắn, lỏng, khí;
C. Chất cộng hóa trị thường dễ bay hơi, kém bền nhiệt;
D. Chất cộng hóa trị không tan được trong nước.
Câu 5: Tốc độ là đại lượng cho biết
A. Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động. B. Quỹ đạo chuyển động của vật.
C. Hướng chuyển động của vật.
D. Nguyên nhân vật chuyển động
Câu 6: Trong hệ đo lường chính thức của nước ta đơn vị đo tốc độ là;
A. m.h km,h
; B. m/s và km/h
C. h/km và s/m D. s/m và h/ km
Câu 7: Tốc độ của vật là
A. Quãng đường vật đi được trong 1s.
B. Thời gian vật đi hết quãng đường 1m.
C. Quãng đường vật đi được.
D. Thời gian vật đi hết quãng đường.
Câu 8: Vận tốc của ô tô là 36km/h cho biết điều gì? Hãy chọn câu đúng
A. Ơ tơ chuyển động được 36km
B. Ơ tơ chuyển động trong 1 giờ
C. Trong 1 giờ ô tô đi được 36km . D. Ơ tơ đi 1km trong 36 giờ
Câu 9: Đơn vị của tần số là A. dB.
B. m.
C. Hz.
D. m/s.
Câu 10: Ta nghe tiếng trống to hơn khi gỗ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi gỗ nhẹ là vì
A. Gỗ mạnh làm tần số dao động của mặt trống lớn hơn.
B. Gỗ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống lớn hơn.
C. Gỗ mạnh làm thành trống dao động mạnh hơn.
D. Gỗ mạnh làm dùi trống dao động mạnh hơn.
Câu 11: Sự truyền sóng âm trong khơng khí:
A. là sự chuyển động của mọi vật trong khơng khí.
B. được lan truyền bởi sự dao động của các lớp khơng khí.
C. là sự truyền năng lượng của các phân tử khơng khí đứng n.
Câu 12: Kinh nghiệm của những người câu cá cho biết khi có người đi đến bờ sơng, cá
ở trong sơng lập tức "lẩn trốn ngay". Vì:
A. Âm thanh đã truyền qua đất trên bờ nên nó bơi nhanh đi chỗ khác.
B. Âm thanh đã truyền qua nước dưới sơng nên nó bơi nhanh đi chỗ khác.
C. Âm thanh đã truyền qua đất trên bờ, và qua nước rồi đến tai cá, nên nó bơi nhanh đi chỗ
khác.
Câu 13: Dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng chuyển hoá thành điện năng, gồm:
A. Pin quang điện, bóng đèn LED, dây nối. B. Đèn pin, pin quang điện, điện kế, dây nối.
C. Đèn pin, pin quang điện, bóng đèn LED. D. Pin quang điện, dây nối..
Câu 14: Tính chất ảnh của vật qua gương phẳng là:
A. ảnh ảo, hứng được trên màn, có kích thước bằng vật.
B. ảnh ảo, khơng hứng được trên màn, có kích thước bằng vật.
C. ảnh ảo, khơng hứng được trên màn, có kích thước lớn hơn vật.
D. ảnh ảo, khơng hứng được trên màn, có kích thước nhỏ hơn vật
Câu 15 : Các bước tiến hành thí nghiệm tạo ra được mơ hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp
song song trong hình 15.6 là:
A.Dùng miếng bìa có kht một lỗ nhỏ để che tấm kính của đèn pin.
B. Bật đèn pin, điều chỉnh miếng bìa sao cho vệt sáng từ lỗ nhỏ đi là là trên mặt màn hứng.
C. Vệt sáng này hẹp, thẳng trên màn hứng được coi là tia sáng.
D. Cả 3 bước trên
Câu 16 : Cho các ví dụ sau.
1. Hình ảnh cây cối, nhà cửa xung quanh hồ phản xạ xuống mặt hồ khi mặt hồ phẳng lặng.
2. Chiếu tia sáng của đèn pin lên mặt kính, ta sẽ thu được một vệt sáng trên tường.
3.Hình ảnh cây cối, nhà cửa xung quanh hồ phản xạ xuống mặt hồ khi mặt hồ gợn sóng.
4. Chiếu tia sáng của đèn pin lên bề mặt gồ ghề.
A. Ví dụ về phản xạ là 1,3
B. Ví dụ về phản xạ khuếch tán là 2,4
C. Ví dụ về phản xạ là 1,2. Ví dụ về phản xạ khuếch tán là 3,4
D. Một đáp án khác
B. Tự luận ( 6,0 điểm)
Câu 17 ( 1,5 điểm): a. Thế nào là phân tử đơn chất. b. Thế nào là phân tử hợp chất.
c. Kết quả phân tích nguyên tố hợp chất X cho biết %C = 40,00%; %H = 6,67%, cịn lại là
Oxi. Lập cơng thức đơn giản nhất của X.
Câu 18 (0,5 điểm): Hãy mô tả cách tiến hành kiểm tra tốc độ chạy cự li ngắn 60m của em
trong môn Thể dục.
Câu 19 (1,0 Điểm) Đội chạy tiếp sức 4 x 100 m nữ Việt Nam đã xuất sắc giành Huy
chương Vàng ở SEA Games 29 khi đạt thành tích 43 s 88, phá kỉ lục SEA Games. Huy
chương Bạc ở nội dung này thuộc về đội tuyển Thái Lan (44 s 62), Tính tốc độ của mỗi đội
tuyển trên đường đua.
Câu 20 ( 0,5 điểm) Lấy 2 ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém.
Câu 21 (0,5 đ)Với các dụng cụ thí nghiệm gồm: một ít hạt gạo; một cái bát sứ; một thìa inox;
một cái chảo bằng kim loại; một màng nylon bọc thức ăn; vài dây cao su. Hãy thiết kế
phương án thí nghiệm chứng tỏ rằng khi dùng thìa inox gõ vào đáy chảo phát ra âm thanh
dưới dạng sóng âm có thể truyền qua khơng khí tới màng nylon căng trên miệng bát sứ.
Câu 22 (0,5 đ): Đề xuất hai biện pháp đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ?
Câu 23 (0,5 điểm): - Phát biểu nội dung định luật phản xạ ánh sáng.
A ảnh của
B vật AB tạo bởi gương phẳng.
Câu 24 (1,0 điểm):a. Dựng
b. Ảnh A’B’ của vật AB là ảnh thật hay ảnh ảo
Đáp án – Biểu điểm
A. Trắc nghiệm ( 4,0 điểm) Mỗi phương án đúng 0,25 điểm
Câu 1A 2A 3B 4D 5A 6B 7A 8C 9C 10B 11B 12C 13D 14B 15D 16C
B. Phần tự luận ( 6,0 điểm)
Câu 17 ( 1,5 điểm): 3 ý mỗi ý 0,5 điểm
a. Nêu được thế nào là phân tử đơn chất. b. Nêu được thế nào là phân tử hợp chất.
c . – Gọi công thức phân tử của X là CxHyOz (x, y, z nguyên dương). Từ kết quả phân tích
định lượng, lập được hệ thức: 0,25 đ
⇒ Công thức đơn giản nhất của X là CH2O.
0,25 đ
Câu 18 (0,5 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm
Mô tả cách tiến hành kiểm tra tốc độ chạy cự li ngắn 60m của em trong môn Thể dục.
+ Sử dụng đồng hồ bấm giây đo thời gian chạy.
+ Sử dụng cơng thức v = s/t để tính tốc độ chạy.
Câu 19 (1,0 Điểm)
Tóm tắt: 0,25 đ
Quãng đường chạy:s = 4 x 100 m’ Việt Nam chạy t1 = 43 s 88;
Thái Lan chạy t2 = 44 s 62
Hỏi: v1 = ?; v2 = ?;
Đổi: 43 s 88 = 44, 47 s; 44 s 62 = 45,03 s; 44 s 81 = 45,35s
(0,25 đ)
Giải: Tính v1 0,25 đ - Tốc độ của đội tuyển nữ Việt Nam trên đường đua là :
v1=s:t1= 4.100: 44,47≈8,995 (m/s)
Tính v2 0,25 đ
- Tốc độ của đội tuyển nữ Thái Lan trên đường đua là:
v2=s:t2=4.100: 45,03≈8,883(m/s
Câu 20 ( 0,5 điểm)+ 2 ví dụ vật phản xạ âm tốt là: gạch đá hoa, lá cây, … 0.25 điểm
+ 2 ví dụ vật phản xạ âm kém là: tường sần sùi, rèm nhung, … 0,25 điểm
Câu 21 (0,5 điểm) - Bịt màng nylon căng trên miệng bát sứ, rắc vài hạt gạo lên trên.
Dùng thìa inox gõ mạnh vào đáy chảo cho phát ra âm thanh ở gần miệng bát. 0,25 đ.
Quan sát những hạt gạo trên màng nylon có bị nảy lên khơng. Nếu những hạt gạo bị nảy lên
điểu đó chứng tỏ đáy chảo phát ra âm thanh dưới dạng sóng âm có thể truyền qua khơng
khí tới màng nylon căng trên miệng bát sứ.
0,25 đ
Câu 22: (0,5 điểm) Mỗi biện pháp được 0,25 điểm
- Hạn chế nguồn gây ra tiếng ồn.
- Phân tán tiếng ồn trên đường truyền.
Câu 23 (0,5 điểm): - Phát biểu nội dung định luật phản xạ ánh sáng.
- Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến của gương ở điểm tới.
- Góc phản xạ bằng góc tới. ( i’= i )
Câu 24 (1,0 đ):a. Dựng ảnh của vật AB tạo bởi gương
phẳng. ( 0, 5 đ)
- Dựng đúng ảnh của điểm A ( 0,25 đ)
- Dựng đúng ảnh của điểm B ( 0,25 đ)
b. Ảnh A’B’ của vật AB là ảnh ảo (0,5 đ)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 ĐỀ SỐ 5
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A. Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau
Câu 1. Kí hiệu Mg, K, Ba lần lượt là kí hiệu hóa học của các nguyên tố nào?
A. Manganese, Potassium, Barium. B. Magnesium, Potassium, Beryllium.
C. Magnesium, Potassium, Barium. D. Manganese, Potassium, Beryllium.
Câu 2. Nguyên tố hóa học là gì?
A. Ngun tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hạt Proton trong hạt nhân.
B. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hạt electron trong hạt nhân.
C. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hạt ntron trong hạt nhân.
D. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số khối trong hạt nhân.
Câu 3. Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hồn được sắp xếp theo nguyên tắc nào?
A. Theo chiều tăng dần của nguyên tử khối. B. Theo chiều tăng dần của phân tử khối.
C. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
D. Theo chiều tăng số lớp electron trong nguyên tử.
Câu 4. Có bao nhiêu nguyên tố phi kim trong số các nguyên tố sau: Na, Cl, Fe, K, Kr, Mg,
Ba, C, N, S, Ar?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 5. Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị đo tốc độ?
A. N
B. Kg
C. m
D. m/s.
Câu 6. Đơn vị của tần số là
A. Db
B. N.
C. Km.
D. Hz.
Câu 7. Biên độ dao động là
A. số dao động trong một giây.
B. độ lệch so với vị trí ban đầu của vật trong một giây.
C. độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.
D. khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.
Câu 8. Âm thanh không truyền được trong môi chân khơng vì
A. chân khơng khơng có trọng lượng.
B. chân khơng khơng có vật chất.
C. chân khơng là mơi trường trong suốt. D. chân không không đặt được nguồn âm.
Câu 9. Các yếu tố ngồi mơi trường ảnh hưởng tới quang hợp là?
A. nước, hàm lượng khí cacbondioxide, hàm lượng khí oxygen.
B. nước, hàm lượng khí cacbondioxide, ánh sáng, nhiệt độ.
C. nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng.
D. nước, nhiệt độ, hàm lượng khí oxygen.
Câu 10. Cây xanh hơ hấp vào thời gian nào ?
A. ban đêm.
B. buổi sáng.
C. cả ngày và đêm.
D. ban ngày.
Câu 11. Nước là dung môi hịa tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có?
A. nhiệt dung riêng cao. B. liên kết hydrogen giữa các phân tử.
C. nhiệt bay hơi cao.
D. tính phân cực.
Câu 12. Sản phẩm của quang hợp là
A. nước, carbondioxide.
B. ánh sáng, diệp lục.
C. nước, glucose.
D. glucose, oxygen.
Câu 13. Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các khí được trao đổi qua khí khổng như thế
nào?
A. CO2 và O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, hơi nước thốt ra ngồi.
B. CO2 và O2 khuếch tán từ trong tế bào lára ngoài môi trường.
C. O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra
môi trường.
D. CO2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, O 2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra
môi trường.
Câu 14. Theo khuyến nghị của Viện dinh dưỡng , trẻ vị thành niên nên bổ sung nước theo tỷ
lệ 40mml/kg. Dựa vào trên e hãy tính lượng nước một sinh sinh có cân nặng 45kg cần uống
trong 1 ngày?
A. 2000 ml.
B. 1500 ml.
C. 1800 ml.
D. 3000 ml
Câu 15. Ở thực vật, các chất nào dưới đây thường được vận chuyển từ rễ lên lá?
A. Chất hữu cơ và chất khoáng.
B. Nước và chất khoáng.
C. Chất hữu cơ và nước.
D. Nước, chất hữu cơ và chất khoáng.
Câu 16. Cây trồng nào dưới đây cần nhiều phân đạm hơn những cây còn lại?
A. Củ đậu.
B. Lạc.
C. Cà rốt.
D. Rau muống.
II. Tự luận (6,0 điểm)
Câu 17. (1,0 điểm) Hãy nêu nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hồn.
Câu 18. (0,5 điểm) Viết ký hiệu hố học của các nguyên tố hoá học sau: Hydrogen; Oxygen;
Iron; Aluminium và Copper.
Câu 19. (1 điểm) Ở loài Voi khi con đầu đàn tìm thấy thức ăn hoặc phát hiện thấy nguy hiểm,
chúng thường làm gì để thơng báo cho nhau. Em hãy giải thích hiện tượng trên?
Câu 20. (0,5 đ) Một người đi xe đạp trên quãng đường đầu dài 8 km với tốc độ 12km/h. Sau
đó đi tiếp 12km hết thời gian 80 phút. Xác định tốc độ của người đi xe đạp trên cả quãng
đường?
Câu 21. (0,75 đ) Kể tên các yếu tố ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở
thực vật?
Câu 22. (1,0 điểm) Viết phương trình hơ hấp ở tế bào ? So sánh các thành phần tham gia hô
hấp ở tế bào động vật và tế bào thực vật ?
Câu 23. (0,75 điểm) Giải thích vì sao cây bị héo khi thiếu nước?
Câu 24. (0,5 điểm) Ở những người ăn có chế độ ăn chứa nhiều dầu mỡ, ít vận động có nguy
cơ mạch máu bị xơ vữa. Theo em điều này có ảnh hưởng như thế nào đến sức khỏe? Để đảm
bảo sức khỏe chúng ta cần có chế độ dinh dưỡng và vận động như thế nào?
IV. HƯỚNG DẪN CHẤM
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
I. TNKQ (4,0 điểm): Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,2 điểm.
Câu 1C 2A 3C 4C 5D 6D 7C 8B 9D 10C 11D 12D 13D 14C 15B 16D
Phần II: Tự luận: (6,0 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 17 - Các NTHH được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân 0,5 đ
(1,0 điểm) nguyên tử.
0,25đ
- Các NT trong cùng một hàng có cùng số lớp e trong nguyên tử.
0,25đ
- Các NT trong cùng một cột có tính chất gần giống nhau.
Câu 18 Viết đúng KHHH mỗi nguyên tố được 0,1 điểm
0,5đ
Câu 19 Khi con đầu đàn tìm thấy thức ăn hoặc phát hiện thấy nguy hiểm, chúng 0,5đ
(1 điểm) thường dậm chân xuống đất để thông báo cho nhau
Khi đó âm sẽ được đất truyền đi tốt hơn khơng khí và các con voi trong 0,5đ
Câu 20
(0,5 điểm)
đàn sẽ nhận biết được tín hiệu này
Thời gian đi quãng đường đầu là:
0,25đ
Từ công thức:
0,25 đ
Đổi 80ph=
Tốc độ của người đó trên cả quãng đường là:
=
=10(km/h)
Câu 21
(0,75
điểm)
- Độ ẩm, hàm lượng khí O2 trong đất...... có ảnh hưởng đến khả năng
hấp thụ nước và chất dinh dưỡng ở rễ cây
- Đất tơi xốp, thống khí sẽ làm tăng khả năng hấp thụ nước của cây
- Sự trao đổi nước và chất dinh dưỡng của cây còn phụ thuộc vào các
yếu tố khác như ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm ....
Câu 22
- Phương trình hơ hấp
(1,0
Glucose + Oxygen Carbondioxide + Nước + ATP
điểm )
- So sánh :
+ Giống nhau : Đều sử dụng các nguyên liệu gồm chất hữu cơ và
oxygen
+ Khác nhau : Chất hữu cơ mà tế bào thực vật sử dụng có nguồn gốc từ
quang hợp, chất hữu cơ mà tế bào động vật sử dụng có nguồn gốc từ
thức ăn
Câu 23 - Tế bào thực vật chứa khoảng 70 % là nước, ở thực vật thủy sinh tỷ lệ
( 0,75
này có thể lên đến 90% , TB thực vật khi có đủ nước sẽ cứng và chắc,
điểm )
ngược lại khi thiếu nước TB khơng duy trì được hình dạng mất sức
trương nước dẫn đến hiện tượng cây bị héo
Câu 24
- Xơ vữa động mạch làm cho lượng máu vận chuyển đến các cơ quan
( 0,5 điểm trong cơ thể chậm hơn,nghiêm trọng hơn có thể gây tắc nghẽn dẫn đến
)
vỡ mạch máu gây tử vong
- Để đảm bảo sức khỏe cần có các biện pháp :
+ Thay đổi chế độ ăn uống: không ăn các loại thức ăn chứa nhiều dầu
mỡ
+ Luyện tập thể dục thể thao đều đặn, thường xuyên
+ Không dùng các chất kích thích có hại như rượu, bia, thuốc lá.....
ĐỀ SỐ 6
I. Trắc nghiệm ơn thi học kì 1 Khoa học tự nhiên 7
Câu 1. Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt là
A. proton, neutron và electron.
B. proton và neutron.
C. electron và proton.
D. electron và neutron.
Câu 2. Nguyên tử silicon có 14 electron. Số lớp electron của nguyên tử silicon là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 3. Kí hiệu Na chỉ nguyên tố nào sau đây?
A. Potassium.
B. Sodium. C. Magnesium. D. Neon.
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,75 đ
0,25 đ
0,25 đ
Câu 4. Cho các chất sau: ammonia, hydrogen chloride, sodium, mercury. Số đơn chất là A.
1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 5. Khi tạo thành liên kết trong phân tử NaCl, nguyên tử Cl có xu hướng
A. nhận 1 electron.
B. nhường 1 electron.
C. góp chung 1 electron. D. nhường 7 electron.
Câu 6. Cho mơ hình phân tử N2 như sau:
Số cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử nitrogen là
A. 6.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 7. Hóa trị của Fe trong hợp chất Fe2O3 là
A. III.
B. II.
C. I.
D. IV.
Câu 8. Cơng thức hóa học của hợp chất tạo bởi N hóa trị V và O là
A. NO.
B. NO2. C. N2O3. D. N2O5.
Câu 9. Dựa vào bảng bên, hãy cho biết người chạy nhanh nhất là:
Họ và tên
Quãng đường
Thời gian
Nguyễn Anh
200 m
20
Lê Hòa
200 m
20,32
Phạm Giang
200 m
19,86
Trần Tùng
200 m
19,98
A. Nguyễn Anh. B. Lê Hòa. C. Phạm Giang.
D. Trần Tùng.
Câu 10. Quan sát biển báo sau đây và cho biết ý nghĩa của nó?
A. Cấm các loại xe cơ giới chạy vượt quá tốc độ 40 km/h, trừ các phương tiện ưu tiên.
B. Cho phép các loại xe cơ giới chạy vượt quá tốc độ 40 km/h.
C. Các loại xe cơ giới chạy với tốc độ tối thiểu 40 km/h.
D. Cho các phương tiện ưu tiên được chạy với tốc độ 40 km/h.
Câu 11. Khi đánh đàn, âm thanh phát ra được khi nào?
A. Ngay khi cầm đàn.
B. Khi dây đàn dao động.
C. Khi đánh vào hộp đàn.
D. Khi dây đàn được chỉnh căng.
Câu 12. Hạ âm là âm có tần số
A. trên 20000 Hz. B. dưới 20000 Hz C. trên 20 Hz. D. dưới 20 Hz.
Câu 13: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Ô nhiễm tiếng ồn làm ảnh hưởng đến sức khỏe và hoạt động bình thường của con người.
B. Âm thanh nào cũng có thể mang lại sự thoải mái, vui vẻ cho con người.
C. Nơi nào có tiếng ồn to kéo dài thì nơi đó bị ơ nhiễm tiếng ồn.
D. Cần có các biện pháp làm giảm tiếng ồn ở nơi bị ô nhiễm tiếng ồn.
Câu 14. Dựa vào đặc điểm nào ta nhận biết được bóng nửa tối?
A. Bóng nửa tối ở phía sau vật cản và có màu trắng.
B. Bóng nửa tối ở phía sau vật cản và có màu xám.
C. Bóng nửa tối ở phía sau vật cản và có màu đen.
D. Bóng nửa tối ở phía sau vật cản và có màu vàng.
Câu 15. Tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng?
A. Ảnh tạo bởi gương phẳng là ảnh ảo. B. Ảnh tạo bởi gương phẳng lớn bằng vật.
C. Ảnh tạo bởi gương phẳng cùng chiều với vật. D. Cả A, B, C.
Câu 16. Xác định ảnh của điểm tạo bởi gương phẳng bằng cách?
A. Vẽ ảnh của điểm đối xứng qua gương phẳng.
B. Kéo dài các tia phản xạ cắt tại đâu tại đó là ảnh của điểm.
C. Cả A và B.
D. Kéo dài các tia tới cắt tại đâu tại đó là ảnh của điểm.
Câu 17. Kí hiệu hóa học của nguyên tố carbon là A. Ca.
B. C.
C. Cu.
D. Cs.
Câu 18 Nguyên tố X có số thứ tự 14 trong bảng tuần hồn. Ngun tố X ở chu kì nào trong
bảng tuần hồn? A. Chu kì 1.
B. Chu kì 2.
C. Chu kì 3.
D. Chu kì 4.
Câu 19. Trong các chất sau: khí ammonia; ethanol; khí nitrogen; khí carbon dioxide. Đơn
chất là A. khí ammonia. B. ethanol. C. khí carbon dioxide. D. khí nitrogen.
Câu 20. Liên kết được hình thành trong phân tử carbon dioxide là
A. liên kết cộng hóa trị. B. liên kết ion. C. liên kết hydrogen. D. liên kết kim loại.
Câu 21. Trong các nguyên nhân dưới đây, nguyên nhân nào gây ra tai nạn giao thông đường
bộ?
A. Do vi phạm quy định về tốc độ giới hạn. B. Chở hàng quá trọng tải của phương tiện.
C. Vượt đèn đỏ, đi sai làn đường.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 22. Âm phản xạ là gì?
A. Là âm dội lại khi gặp gương phẳng.
B. Là âm dội lại khi gặp vật cản.
C. Là âm tới gặp vật cản.
D. Là âm tới gặp gương phẳng.
Câu 23 Bề mặt vật nào phản xạ âm tốt?
A. Tấm gỗ. B. Tấm kính. C. Tấm vải. D. Miếng xốp.
Câu 24. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A. Hiện tượng phản xạ ánh sáng tạo ra ảnh của vật.
B. Hiện tượng phản xạ ánh sáng không tạo ra ảnh của vật.
C. Hiện tượng phản xạ khuếch tán tạo ra ảnh của vật.
D. Cả B và C đúng.
Câu 25: Trao đổi chất ở sinh vật là
A. sự trao đổi các chất giữa cơ thể với môi trường giúp sinh vật phát triển.
B. tập hợp các biến đổi hóa học trong tế bào cơ thể sinh vật đảm bảo duy trì sự sống.
C. tập hợp các biến đổi hóa học trong tế bào cơ thể sinh vật và sự trao đổi chất giữa cơ thể
với mơi trường đảm bảo duy trì sự sống.
D. quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.
Câu 26. Q trình quang hợp góp phần làm giảm lượng khí nào sau đây trong khí quyển?
A. Hydrogen. B. Oxygen. C. Nitrogen. D. Carbon dioxide.
Câu 27. Sự trao đổi khí giữa cơ thể và mơi trường tn theo cơ chế nào sau đây?
A. Khuếch tán. B. Thẩm thấu. C. Bán thấm. D. Đối lưu.
Câu 28. Nhóm yếu tố nào sau đây chứa các yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến hô hấp tế bào?
A. Nhiệt độ, độ ẩm và nước, ánh sáng.
B. Nhiệt độ, hàm lượng oxygen, ánh sáng, độ pH.
C. Nhiệt độ, độ ẩm và nước, hàm lượng oxygen, hàm lượng carbon dioxide.
D. Hàm lượng oxygen, hàm lượng carbon dioxide, ánh sáng.
Câu 29. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hơ hấp tế bào?
A. Q trình hô hấp tế bào diễn ra chủ yếu trong nhân tế bào.
B. Đó là q trình tế bào phân giải chất hữu cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt
động sống của cơ thể.
C. Tốc độ hô hấp tế bào phụ thuộc vào nhu cầu năng lượng của tế bào.
D. Đó là q trình chuyển hóa năng lượng rất quan trọng của tế bào.
Câu 30. Hình thức cảm ứng ở động vật có đặc điểm nào sau đây?
A. Thường diễn ra nhanh, dễ nhận thấy. B. Thường diễn ra chậm, dễ nhận thấy.
C. Thường diễn ra nhanh, khó nhận thấy. D. Thường diễn ra chậm, khó nhận thấy.
Câu 31 Vì sao hiệu quả quang hợp của cây trồng tại các khu cơng nghiệp thường bị giảm đi?
A. Vì ánh sáng tại các khu công nghiệp quá cao, làm giảm hiệu quả quang hợp.
B. Vì nồng độ khí carbon dioxide thường tăng cao, làm giảm hiệu quả quang hợp.
C. Vì nhiệt độ tại các khu cơng nghiệp q thấp, làm giảm hiệu quả quang hợp.
D. Vì ánh sáng khí carbon dioxide tại các khu công nghiệp quá thấp, làm giảm hiệu quả
quang hợp.
Câu 32. Vì sao có tên gọi là cây hoa mười giờ?
A. Vì cây hoa mười thường hơ hấp vào lúc 10 giờ.
B. Vì cây hoa mười giờ thường nở vào lúc 10 giờ.
C. Vì cây hoa mười thường thốt hơi nước vào lúc 10 giờ.
D. Vì cây hoa mười thường quang hợp vào lúc 10 giờ.
II. Câu hỏi tự luận ơn thi học kì 1 KHTN 7
Bài 1 Nguyên tố aluminium (Al) có 13 electron trong nguyên tử. Xác định vị trí của Al trong
bảng tuần hồn các ngun tố hóa học.
Bài 2 Hợp chất X có cơng thức FexOy, trong đó O chiếm 30% theo khối lượng. Biết khối
lượng phân tử X là 160 amu.
a. Xác định cơng thức hóa học của hợp chất X.
b. Dựa vào cơng thức hóa học của hợp chất X em có thể xác định được các thơng tin gì về X?
Bài 3
a. Dựa vào đồ thị dưới đây và tính tốc độ của vật chuyển động trong khoảng thời gian đi 30
giây cuối cùng?
b. Để đo độ sâu của biển người ta dùng sóng siêu âm. Thời gian khi phát ra âm đến khi nhận
được âm phản xạ là 5 giây. Tính độ sâu của biển? Biết vận tốc truyền âm trong nước là 1500
m/s.
c. Một người vũ công tập nhảy trước một gương phẳng. Hỏi nếu người đó di chuyển ra xa
gương một khoảng 1,2 m thì ảnh của người đó cách người đó một khoảng bao nhiêu?
Bài 4 Cho mơ hình ngun tử sodium như sau:
Xác định các thông tin sau về nguyên tố sodium: số hiệu nguyên tử, điện tích hạt nhân, số
lớp electron, số electron ở lớp ngồi cùng.
Cho biết vị trí (ơ, chu kì, nhóm) của sodium trong bảng tuần hồn.
Bài 5 Một hợp chất có cơng thức NxOy, trong đó O chiếm 36,36%. Khối lượng phân tử của
hợp chất là 44 amu.
Xác định cơng thức hóa học của hợp chất.
Xác định hóa trị của N trong hợp chất vừa tìm được ở ý (a).
Bài 6
a. Đường từ nhà Nam tới công viên dài 7,2 km. Nếu đi với vận tốc không đổi 1,2 m/s thì thời
gian Nam đi từ nhà tới công viên là bao nhiêu?
b. Em phải đứng cách xa một vách núi một khoảng bao nhiêu để tại đó, em nghe được tiếng
vang của tiếng nói của mình? Biết vận tốc truyền âm của âm trong khơng khí là 340 m/s.
c. Đặt một viên pin song song với mặt gương và cách mặt gương một khoảng 2 cm. Ảnh của
viên pin tạo bởi gương và cách mặt gương một khoảng là bao nhiêu?
Bài 7.Lập cơng thức hóa học của hợp chất tạo bởi sắt (iron) có hóa trị III và oxygen.
Bài 8: Một người đứng cách một vách đá 680 m và la to. Sau bao lâu kể từ khi la, người này
nghe được âm phản xạ trở lại? Cho vận tốc truyền âm trong khơng khí là 340 m/s.
ĐỀ SỐ 7
ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KÌ 1 MƠN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 CTST
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Mỗi câu đúng 0,5điểm
Câu 1: Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và
A. mang điện tích dương.
B. mang điện tích âm.
C. trung hịa về điện.
D. có thể mang điện hoặc không mang điện.
Câu 2: Nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt
A. p và n.
B. n và e
C. e và p
D. n, p và e
Câu 3: Hạt nhân được cấu tạo bởi:
A. neutron và electron
B. proton và neutron
C. proton và electron
D. electron, proton và neutron.
Câu 4: Trong nguyên tử các hạt mang điện là:
A. neutron, electron.
B. proton, electron.
C. proton, neutron, electron.
D. proton, neutron.
Câu 5: Trong một nguyên tử
A. số proton = số neutron.
B. số electron = số neutron.
C. số electron = số proton.
D. số electron = số proton + số neutron.
Câu 6: Ngun tử Fluorine có điện tích hạt nhân là +9. Số electron lớp ngoài cùng của Fluorine
là:A. 2
B. 5
C. 7
D. 8
Câu 7: Một nguyên tử có 17 proton trong hạt nhân. Theo mơ hình ngun tử của Ro-dơ-pho – Bo,
số lớp electron của nguyên tử đó là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 8: Hạt nhân nguyên tử Sắt có 26p. Số hạt mang điện trong nguyên tử Sắt nhiều hơn số hạt
khơng mang điện là 22 hạt. Số hạt Neutron có trong hạt nhân là:
A. 26
B. 30
C. 48
D. 56 .
Câu 9: Chu kì là
A. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng số electron lớp ngồi cùng.
B. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó cùng số lớp electron.
C. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng số electron.
D. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng tính chất hóa học.
Câu 10: Nhóm ngun tố là
A. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng số electron lớp ngoài cùng.
B. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng số lớp electron.
C. tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng số electron.
D. tập hợp các nguyên tố mà ngun tử của nó có cùng tính chất vật lý.
Câu 11: Ơ ngun tố trong bảng tuần hồn các ngun tố hóa học khơng cho biết
A. số hiệu ngun tử.
B. kí hiệu hóa học.
C. tên ngun tố.
D. số lớp electron.
Câu 12: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng của
A. điện tích hạt nhân.
B. khối lượng ngun tử
C. hóa trị
D. kí hiêu hóa học.
Câu 13: Biết số thứ tự của nguyên tố X là 13. Nguyên tố này thuộc nhóm nào dưới đây?
A. IA.
B. IIA.
C. IIIA.
D. IVA.
Câu 14: Các nguyên tố trong cùng một nhóm A có tính chất gần giống nhau vì
A. vỏ electron nguyên tử của các nguyên tố có số electron như nhau.
B. có số lớp electron như nhau.
C. có số electron ở lớp ngồi cùng như nhau.
D. có số nơtron như nhau.
Câu 15: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng
A. khối lượng nguyên tử.
B. số nơtron
C. số proton
D. số nơtron và proton.
Câu 16: Nguyên tố X có Z=15. Nguyên tố đó thuộc chu kỳ mấy?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 17: Đơn chất là những chất tạo nên từ
A. hai nguyên tố hóa học trở lên.
B. một nguyên tố hóa học.
C. một nguyên tử.
D. hai nguyên tử trở lên.
Câu 18: Hợp chất là những chất tạo nên từ
A. hai nguyên tố hóa học trở lên, trong đó có một nguyên tố là oxi.
B. một nguyên tố hóa học.
C. hai nguyên tố hóa học trở lên.
D. hai nguyên tử trở lên.
Câu 19: Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm
A. một số nguyên tử liên kết với nhau.
B. một số nguyên tố hóa học liên kết với nhau.
C. một nguyên tử kim loại liên kết với một nguyên tử phi kim.
D. một nguyên tử oxi liên kết với một nguyên tử phi kim.
Câu 20: Khối lượng phân tử của khí metan (biết phân tử metan gồm 1 nguyên tử C liên kết với 4
nguyên tử H) A. 12 amu.
B. 14 amu.
C. 16 amu.
D. 18 amu.
Câu 21: Chất nào sau đây có khối lượng phân tử là 158 amu?
A. Nitric acid, biết phân tử gồm 1 nguyên tử H, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử O liên kết nhau.
B. Nước, biết phân tử gồm 2 nguyên tử H liên kết với 1 nguyên tử O.
C. Khí oxi, biết phân tử gồm 2 nguyên tử O.
D. Thuốc tím (potassium permanganate), biết phân tử gồm 1 nguyên tử K, 1 nguyên tử Mn và 4
nguyên tử O liên kết với nhau.
Câu 22: Trong các phản ứng hố học, ngun tử kim loại có khuynh hướng
A. nhận thêm electron.
B. nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể
C. nhường bớt electron.
D. nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.
Câu 23: Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung, gọi
là
A. liên kết ion.
B. liên kết cộng hoá trị. C. liên kết kim loại. D. liên kết hiđro.
Câu 24: Hóa trị của một nguyên tố (hay nhóm nguyên tử) là con số biểu thị
A. số nguyên tử của nguyên tố (hay số nhóm nguyên tử) đó trong hợp chất.
B. khả năng liên kết của nguyên tử (hay nhóm nguyên tử) với nguyên tử (hay nhóm nguyên tử)
khác.
C. khối lượng của nguyên tố (hay nhóm nguyên tử) đó trong hợp chất.
D. phần trăm khối lượng của nguyên tố (hay nhóm nguyên tử) đó trong hợp chất.
Câu 25: Hóa trị của một nguyên tố được xác định theo
A. hóa trị của O làm đơn vị và hóa trị của H là hai đơn vị.
B. hóa trị của H làm đơn vị và hóa trị của O là ba đơn vị.
C. hóa trị của H làm đơn vị và hóa trị của O là hai đơn vị.
D. hóa trị của O làm đơn vị và hóa trị của H là ba đơn vị.
Câu 9. Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?
A. Oxygen.
B. Carbon dioxide.
C. Chất dinh dưỡng.
D. Vitamin.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về q trình quang hợp?
A. Trong q trình quang hợp, cây hấp thụ khí oxygen để tổng hợp chất hữu cơ.
B. Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.
C. Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí oxygen.
D. Quang hợp là q trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật.
Câu 11. Q trình hơ hấp có ý nghĩa
A. đảm bảo sự cân bằng oxygen và carbon dioxide trong khí quyển.
B. tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của cơ thể sinh vật.
C. làm sạch môi trường.
D. chuyển hóa carbon dioxide thành oxygen.
Câu 12. Ở người, sự trao đổi khí giữa mơi trường và mạch máu diễn ra ở đâu?
A. Phế nang.
B. Phế quản.
C. Khí quản.
D. Khoang mũi.
Câu 13. Nước và muối khống từ mơi trường ngồi được rễ hấp thụ nhờ
A. lông hút.
B. vỏ rễ.
C. mạch gỗ.
D. mạch rây.
Câu 14. Mẫu vật trong thí nghiệm chứng minh tính hướng tiếp xúc của thực vật thường là loại cây
nào sau đây?
A. Cây lúa.
B. Cây ngô.
C. Cây lạc.
D. Cây mướp.
Câu 15. Những cây lá khơng có màu xanh lục như cây tía tơ, cây huyết dụ vẫn có khả năng quang
hợp vì
A. thân cây chứa diệp lục có khả năng quang hợp.
B. lá cây vẫn chứa diệp lục có khả năng quang hợp.
C. lá cây có chứa các sắc tố khác có khả năng quang hợp vào ban đêm.
D. thân cây có chứa các sắc tố khác có khả năng quang hợp vào ban đêm.
Câu 16. Ở hiện tượng cảm ứng bắt mồi của cây gọng vó, đâu là tác nhân kích thích từ mơi trường?
A. Âm thanh của con mồi phát ra.
B. Nhiệt độ do con mồi phát ra.
C. Cử động của con mồi.
D. Mùi hương do con mồi tiết ra.
II. TỰ LUẬN:
Câu 1: Nguyên tử A có tổng số hạt là 40. Biết trong hạt nhân nguyên tử A có điện tích hạt nhân là
+13.
a. Xác định số proton, neutron và electron có trong ngun tử A.
b. Tính khối lượng ngun tử A
c. Vẽ mơ hình cấu tạo ngun tử A.
d. Nguyên tử A thuộc nguyên tố hóa học nào? chu kỳ mấy; nhóm mấy? Tại sao?
Câu 2: Điền các số thích hợp vào các ơ cịn trống để hồn thành bảng sau:
Tên nguyên KHHH
Số hiệu
K/lượng
Số
Số
Số
Sự sắp
tố
nguyên tử nguyên tử proton neutron electron
xếp e
trong các
lớp
Hydrogen
Oxygen
Carbon
sodium
Câu 3: Nguyên tử A có tổng số hạt là 52, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang
điện là 16. Tính số hạt từng loại.
Câu 4: Đơn chất magnesium và đơn chất chlorine phản ứng với nhau tạo thành hợp chất magnesium
chloride, là hợp chất có cấu trúc tinh thể.Vẽ sơ đồ mơ tả sự hình thành lên kết ion trong hợp chất
MgCl2 từ các nguyên tử Mg và Cl. Cho biết số proton trong hạt nhân của Mg là 12 và của Cl là 17.
Câu 5: Cơng thức hóa học của phosphoric acid là H3PO4.
a. Nêu những điều em biết được về phosphoric acid?
b. Nhóm PO4 có hóa trị bao nhiêu?
Câu 6: a.
Xác định hóa trị của các nguyên tố (nhóm nguyên tử) trong hợp chất: HCl, H 2S, NH3,
CH4, H2SO4.
b. Xác định hóa trị của các nguyên tố trong hợp chất: CO, CO2, Na2O, N2O5.
Câu 7: Lập cơng thức hóa học và tính khối lượng phân tử của hợp chất được tạo thành bởi:
a. K và Cl (I); Ba và S (II); Al và O.
b. K và nhóm SO4; Ba và nhóm NO3 ; Mg và nhóm CO3.
Câu 8: Hãy lập cơng thức hóa học và tính thành phần phần trăm về khối lượng các các nguyên tố có
trong hợp chất được tạo thành bởi:
a. Iron (sắt) hóa trị III và chlorine hóa trị I
b. Sodium (natri) hóa trị I và oxygen hóa trị II.
c. Calcium hóa trị II và nhóm nguyên tử CO3 hóa trị II.
Câu 9: Cho biết cơng thức hóa học của hợp chất được tạo bởi hai nguyên tố X và O; Y và Hlần lượt
là XO và YH3. Hãy lập cơng thức hóa học của hợp chất X với Y, biết X và Y có hóa trị bằng hóa trị
của chúng trong các chất XO và YH3.
Câu 10: Xác định thành phần phần trăm của các nguyên tố có trong các hợp chất sau:
a. Si và O trong hợp chất SiO2 (là thành phần chính của thủy tinh).
b. Na và Cl trong hợp chất NaCl (muối ăn)
Câu 11:. Biết khối lượng của oxi chiếm 25,8% khối lượng phân tử của hợp chất tạo bởi Sodium và
oxygen và khối lương phân tử của hợp chất bằng 62 amu. Hãy lập cơng thức hóa học của hợp chất
trên?
Câu 12: Tỉ lệ khối lượng của hai nguyên tố Carbon và Hydrogen trong hợp chất methane luôn
không đổi là 3:1. Hãy lập cơng thức hóa học của khí methane, biết khối lượng nguyên tử của C =
12; H = 1.
Câu 13: Nguyên tử của các nguyên tố X, Y, Z lần lượt có 8, 17, và 11 electron. Nguyên tử neon và
argon lần lượt có 10 và 18 electron.
a. Xác định cơng thức hóa học của các hợp chất được tạo thành từ các nguyên tử của các nguyên
tố sau: X và Z; Y và Z; X với X.
b. Kiểu liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong các hợp chất trên là liên kết gì?
c. Dự đốn hai tính chất của hợp chất được tạo thành trong trường hợp X và Z; Y và Z.
Câu 14: Lập cơng thức hóa học của hợp chất tạo thành bởi N hóa trị III và H. Tính phần trăm khối
lượng nguyên tố N trong hợp chất vừa tạo thành.
Bài 2 (1 điểm): Giả sử nhà em ở gần quán hát karaoke. Tiếng ồn phát ra vào mỗi tối lúc em chuẩn bị
học bài ảnh hướng đến học tập của em. Em hãy đưa ra một số giải pháp nhằm hạn chế tiếng ồn phát
ra quán hát karaoke đó?
Câu 15: Phân tích mối quan hệ giữa q trình quang hợp và q trình hơ hấp tế bào.
Câu 16. a. Vì sao chúng ta cần uống nhiều nước khi trời nóng hoặc khi vận động mạnh?
b. Tất cả các con ve sầu non (ấu trùng) sau khi nở sẽ chui xuống đất, khi trưởng thành sẽ chui ra và
leo lên cây để lột xác. Đây là tập tính bẩm sinh hay học được của ve sầu? Giải thích.
Câu 17: Xác định vị trí ngun tố A trong bảng tuần hồn. Biết hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A
có 24 hạt, trong đó số hạt khơng mang điện là 12.
Câu 18: Lập cơng thức hóa học của hợp chất tạo thành bởi magnesium hóa trị II và oxygen. Mơ tả
sự tạo thành liên kết trong phân tử vừa thiết lập.
Câu 19
a. Trong các vật sau đây, em hãy phân loại vật phản xạ âm tốt và vật phản xạ âm kém: cửa kính,
tường gạch, trần bê tơng, rèm nhung, chăn bơng.
b. Chiếu một tia sáng lên mặt gương ta thu được một tia phản xạ tạo với gương một góc 500. Góc
tới có giá trị bao nhiêu?
c. Đặt một viên pin song song với mặt gương và cách mặt gương một khoảng 2 cm. Ảnh của viên
pin tạo bởi gương và cách mặt gương một khoảng là bao nhiêu?