CÂU 1:
Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3. Kết luận nào sau đây khơng đúng?
A. Khi pha lỗng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4.
B. Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl.
C. Khi pha loãng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng.
D. Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14,29%.
CÂU 2:
Trong dung dịch CH3COOH 4,3.10-2 M người ta xác định được nồng độ ion H+ là 8,6.10-4 M.
Phần trăm phân tử CH3COOH phân li ra ion là
A. 5%.
B. 2%.
C. 4%.
D. 1%.
CÂU 3:
Cho các phát biểu sau:
(a) Muối trung hịa là muối mà anion gốc axit khơng có khả năng phân li ra ion H+.
(b) Muối axit là muối mà anion gốc axit vẫn có khả năng phân li ra ion H+.
(c) Theo Bronstet : Axit là chất nhận proton (tức H+) còn bazơ là chất nhường proton (H+).
(d) Hiđroxit lưỡng tính là hiđroxit vừa có thể phản ứng được với axit, vừa phản ứng được với
bazơ.
Số phát biểu đúng là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
CÂU 4:
Cho dãy các chất Al, Al(OH)3, NaHCO3, Na2SO4, Zn(OH)2. Số chất trong dãy vừa phản ứng được
với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
CÂU 5:
Một dung dịch chứa 0,2 mol Cu2+; 0,3 mol K+, a mol và b mol. Tổng khối lượng muối tan có
trong dung dịch là 62,3 gam. Giá trị của a và b lần lượt là
A. 0,3 và 0,2.
B. 0,2 và 0,3.
C. 0,2 và 0,5.
D. 0,5 và 0,1.
CÂU 6:
Dung dịch Y chứa Ca2+ (0,1 mol), Mg2+ (0,3 mol), Cl- (0,4 mol), HCO3- (y mol). Khi cô cạn dung
dịch lượng muối khan thu được là
A. 37,4 gam.
B. 49,8 gam.
C. 25,4 gam.
D. 30,5 gam.
CÂU 7:
Trộn 200 ml dd hỗn hợp gồm HNO3 0,3M và HClO4 0,5M với 200 ml dd Ba(OH)2 a mol/lit thu
được dd có pH = 3. Vậy a có giá trị là:
A. 0,391
B. 3,999
C. 0,399
D. 0,395
CÂU 8:
Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M vào 90 ml nước để được dung dịch có pH = 1?
A. 10
B. 80
C. 100
D. 20
CÂU 9:
Dung dịch axit fomic HCOOH 0,007 M có độ điện li = 0,1. Tính pH của dung dịch HCOOH:
A. 3,15
B. 3,44
C. 3,55
D. 3,89
CÂU 10:
Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau: Ba2+,
Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42-. Các dung dịch đó là:
A. AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3.
B. AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3.
C. AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4.
D. Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3.
CÂU 11:
Cho các ion sau : K+( 0,15 mol) ; Fe2+(0,1 mol) ; NH4+(0,2mol) ; H+(0,2 mol) ; Cl-(0,1 mol); SO42(0,15 mol) ; NO3-(0,05 mol) ; CO32-(0,15 mol). Có 2 dung dịch mỗi dung dịch chứa 2 cation và 2
anion trong các ion trên không trùng nhau. 2 dung dịch đó là :
A. dd 1 : Fe2+ ; H+ ; SO42- ; Cl- và dd 2 : K+ ; NH4+ ; CO32- ; NO3B. dd 1 : NH4+ ; H+ ; SO42- ; CO32- và dd 2 : K+ ; Fe2+ ; NO3- ; ClC. dd 1 : Fe2+ ; H+ ; NO3- ; SO42- và dd 2 : K+ ; NH4+ ; CO32- ; ClD. dd 1 : Fe2+ ; K+ ; SO42- ; NO3- và dd 2 : H+ ; NH4+ ; CO32- ; Cl-
CÂU 12:
Cho các phản ứng sau:
(a) NaOH + HClO → NaClO + H2O
(b) Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O
(c) 3KOH + H3PO4 → K3PO4 + 3H2O
(d) Ba(OH)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2H2O
Số phản ứng có cùng phương trình in rút gọn: H+ + OH- → H2O là
A. 2
B. 1
C. 4
D. 3
CÂU 13:
Phản ứng nào dưới đây có phương trình ion rút gọn là: Ba2+ + SO42- → BaSO4
A. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
B. Ba(HCO3)2 + 2NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + 2H2O + 2CO2
C. Ba(OH)2 + 2NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + 2H2O
D. BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl
CÂU 14:
Có 4 dung dịch riêng biệt: Na2CO3, Na2SO4, NaNO3, BaCl2. Chỉ dùng thêm quỳ tím thì có thể
nhận biết được mấy chất?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
CÂU 15:
Để nhận biết 4 lọ mất nhãn chứa riêng biệt các chất dd HCl, H2SO4, NaCl, Ba(OH)2 ta dùng một
thuốc thử nào sau đây?
A. Quỳ tím.
B. BaCl2.
C. AgNO3.
D. Na2SO4.
CÂU 16:
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về
nồng độ mol ion nào sau đây là đúng?
A. [H+] < [CH3COO-]
B. [H+] < 0,1M
C. [H+] = 0,1M
D. [H+] > [CH3COO-]
CÂU 17:
Xét phương trình: 2H+ + S2- → H2S . Đâu là phương trình phân tử của phương trình ion thu gọn
trên?
A. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
B. CH3COOH + K2S→2CH3COOK + H2S
C. NaHSO4 + Na2S→ Na2SO4 + H2S
D. BaS + H2SO4 →BaSO4 + H2S
CÂU 18:
Để phân biệt dung dịch Na3PO4 và dung dịch NaNO3 nên dùng thuốc thử nào sau đây?
A. Dung dịch HCl.
B. Dung dịch KOH.
C. Dung dịch AgNO3.
D. Dung dịch H2SO4.
CÂU 19:
Có các dung dịch AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4. Chỉ được dùng thêm một thuốc thử, thì có thể
dùng thêm thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch đó?
A. dung dịch NaOH
B. dung dịch AgNO3
C. dung dịch BaCl2
D. dung dịch quỳ tím
CÂU 20:
Tính pH của dung dịch CH3COOH 0,1M biết Ka = 1,8.10-5
A. 1,00
B. 2,87
C. 6,05
D. 6,04
CÂU 1:
Dd X có pH = 5 gồm các ion NH4+, Na+, Ba2+ và 1 anion Y. Y có thể là anion nào sau đây?
A. CO32B. SO42C. NO3D. CH3COOCÂU 2:
Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2
(2) CuSO4 + Ba(NO3)2
(3) Na2SO4 + BaCl2
(4) H2SO4 + BaSO3
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2
(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion thu gọn là
A. (1),(2),(3),(6)
B. (1),(3),(5),(6)
C. (2),(3),(4),(6)
D. (3),(4),(5),(6)
CÂU 3:
Chỉ dùng 1 thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4NO3; NaHCO3;
(NH4)2SO4; FeCl2.
A. NaOH.
B. BaCl2.
C. Ba(OH)2.
D. AgNO3.
CÂU 4:
Có 4 lọ đựng 4 dung dịch Al(NO3)3, NaNO3, Na2CO3. Nếu chỉ dùng một thuốc thử thì có thể
dùng chất nào sau đây để nhận biết 3 lọ trên?
A. dung dịch NaCl
B. dung dịch K2SO4
C. CaCO3
D. dung dịch H2SO4
CÂU 5:
Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H2O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng
phương trình ion rút gọn với phản ứng trên?
A. 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl
B. KOH + HNO3 → KNO3 + H2O
C. NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O
D. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
CÂU 6:
Tính pH của dung dịch thu được khi trộn 40 ml dung dịch HCl 2,5.10-2 M với 60 ml dung dịch
CH3COOH 1,67.10-4 M. Biết CH3COOH có Ka = 10-4,76.
A. 2
B. 2,87
C. 3,05
D. 5,04
CÂU 7:
Dung dịch E chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3-, Cl- trong đó số mol của Cl- gấp đôi số mol của ion
Na+. Cho một nửa dung dịch E phản ứng với dd NaOH dư thu được 4 gam kết tủa. Cho một nửa
dd E còn lại phản ứng với dd Ca(OH)2 dư thu được 5 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn
dung dịch E thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A.11,84
B. 8,79
C. 7,52
D. 7,09
CÂU 8:
Dung dịch X chứa 0,025 mol CO32-; 0,1 mol Na+; 0,3 mol Cl-; còn lại là ion NH4+. Cho 270 ml
dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào dung dịch X và đun nóng nhẹ. Hỏi sau khi phản ứng kết thúc, tổng
khối lượng hai dung dịch sau phản ứng giảm bao nhiêu gam ? (giả sử hơi nước bay hơi không
đáng kể).
A. 6,761 gam
B. 4,925 gam
C. 6,825 gam
D. 12,474 gam
CÂU 9:
Cho dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO4 2-, NH4+, NO3-. Chia dung dịch X thành 2 phần bằng
nhau
- Phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 1,07 gam kết tủa và 0,672 lít khí
(đktc).
- Phần 2 tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa.
Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch X là
A. 5,50 gam.
B. 8,52 gam.
C. 4,26 gam.
D. 11,0 gam.
CÂU 10:
Chia dung dịch A chứa các ion Fe3+; NH4+ ; SO42- và Cl- thành hai phần bằng nhau.
Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu dược 1,07 gam kết tủa và 0,672 lít
khí (đktc).
Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 4,66 gam kết tủa.
Tổng khối lượng muối khan thu được khi cô cạn cẩn thận dung dịch A là:
A. 3,73 gam
B. 4,76gam
C. 6,92gam
D. 7,46gam
CÂU 11:
Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+
- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa
- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là :
A. 20,4 gam.
B. 25,3 gam.
C. 26,4 gam.
D. 21,05 gam.
CÂU 12:
Cho rất từ từ 0,2 lít dung dịch HCl 1M vào 0,2 lít dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M, K2CO3 0,4M
đến phản ứng hồn tồn, thu được x lít khí ở đktc. Giá trị của x là:
A. 1,12
B. 0,336
C. 0,448
D. 2,24.
CÂU 13:
Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp
gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là
A. 13,0.
B. 1,2.
C. 12,8.
D. 1,0.
CÂU 14:
Trộn 300ml dung dịch có pH = 2 gồm HCl và HNO3 với 300ml dung dịch NaOH nồng độ a
(mol/l) thu được 600 ml dung dịch có pH = 11. Giá trị của a là:
A. 0,012
B. 0,021
C. 0,018
D. 0,024
CÂU 15:
Dung dịch X chứa 0,2 mol Ca2+; 0,08 mol Cl- ; z mol HCO3- và t mol NO3-. Cô cạn X rồi nung
đến khối lượng không đổi, thu được 16,44 gam chất rắn Y. Nếu thêm t mol HNO3 vào X rồi đun
dung dịch đến cạn thì thu được muối khan có khối lượng là
A. 20,60 gam.
B. 30,52 gam.
C. 25,56 gam.
D. 19,48 gam.
CÂU 1:
Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng
được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
A. 4
B. 5
C. 7
D. 6
CÂU 2:
Cho các chất: Cr, Fe2O3, Cr2O3, Al(OH)3, Zn, Al2O3, NaAlO2, AlCl3, Zn(OH)2, ZnSO4. Số chất có
tính lưỡng tính là
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
CÂU 3:
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là Ba2+ + SO42- → BaSO4 ?
A. Ba(HCO3)2 + 2NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + 2H2O + 2CO2
B. Ba(OH)2 + 2NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + 2H2O
C. Ba(HCO3)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaHCO3
D. Ba(OH)2 + 2NaOH → BaSO4 + H2O
CÂU 4:
Phương trình 2H+ + S2- → H2S là phương trình rút gọn của phản ứng :
A. 2HCl + K2S → 2KCl + H2S
B. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
C. BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S
D. 2HCl + CuS → CuCl2 + H2S
CÂU 5:
Phương trình ion thu gọn H+ + OH- → H2O biểu diễn bản chất của các phản ứng hóa học nào sau
đây?
A. HCl + NaOH → NaCl + H2O
B. NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3
C. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4
D. A và B đúng
CÂU 6:
Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn. Thuốc thử duy nhất để phân biệt
ba dung dịch này là:
A. BaCO3.
B. Na2CO3.
C. Al.
D. Quỳ tím.
CÂU 7:
Dung dịch X chứa m gam 3 ion: Mg2+, NH4+, SO42-. Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1 cho tác dụng với dung dịch KOH thu được 5,8 gam kết tủa. Phần 2 đun nóng với dung
dịch NaOH dư thu được 3,36 lít khí (đktc). Giá trị của m là :
A. 77,4
B. 43,8
C. 21,9
D. 38,7
CÂU 8:
Một dung dịch X chứa 0,01 mol Ba2+, 0,01 mol NO3-, a mol OH-, b mol Na+. Để trung hòa lượng
dung dịch X này cần dùng 400 ml dung dịch HCl có pH = 1. Khối lượng chất rắn thu được sau
khi cô cạn dung dịch X là:
A. 3,36 gam
B. 1,68 gam
C. 2,56 gam
D. 3,42 gam
CÂU 9:
Trộn dung dịch X chứa OH- (0,17 mol), Na+ (0,02 mol) và Ba2+ với dung dịch Y chứa CO32- (0,03
mol), Na+ (0,1 mol) và HCO3- thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 14,775.
B. 7,880.
C. 5,910.
D. 13,790.
CÂU 10:
Khi cho 100 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa
6,525 gam chất tan. Nồng độ mol của HCl trong dung dịch đã dùng là
A. 1M.
B. 0,25M.
C. 0,75M.
D. 0,5M.
CÂU 11:
Cho 200 ml dung dịch HNO3 vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và KOH 0,3M
được 400 ml dung dịch X có pH = a. Cơ cạn dung dịch X được 7,66 gam chất rắn khan. Giá trị
của a là
A. 1
B. 2
C. 12
D. 13
CÂU 12:
Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit
H2SO4 0,5M thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch khơng đổi).
Dung dịch Y có pH là:
A. 1
B. 2
C. 6
D. 7
CÂU 13:
Trộn 100ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch (gồm
H2SO4 0,0375 M và HCl 0,0125 M) thu được dung dịch X, giá trị pH của dung dịch X là:
A. 1
B. 2
C. 6
D. 7
CÂU 14:
Tính số ml H2O cần thêm vào 2 lít dung dịch NaOH 1M để thu được dung dịch mới có nồng độ
0,1M.
A. 9000 ml.
B. 18000 ml.
C. 11000 ml.
D. 17000 ml.
CÂU 15:
Trộn V1 lít dung dịch HCl (pH = 5) với V2 lít dung dịch NaOH (pH = 9) thu được dung dịch có
pH = 8. Tỉ lệ V1/ V2 là:
A. 1/3
B. 3/1
C. 9/11
D. 11/9
CÂU 16:
Trộn dung dịch X chứa NaOH 0,1M, Ba(OH)2 0,2M với dung dịch Y chứa HCl 0,2M,
H2SO4 0,1M theo tỉ lệ nào về thể tích để dung dịch thu được có pH = 13?
A. VX : VY = 5 : 4.
B. VX : VY = 4 : 5.
C. VX : VY = 5 : 3.
D. VX : VY = 3 : 5.
CÂU 17:
Dung dịch X chứa 0,02 mol Al3+; 0,04 mol Mg2+; 0,04 mol NO3-; x mol Cl- và y mol Cu2+. Cho X
tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư, thu được 17,22 gam kết tủa. Mặt khác, cho 170 ml dung
dịch NaOH 1M vào X, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị
của m là
A. 5,06.
B. 3,30.
C. 4,08.
D. 4,86.
CÂU 18:
Thêm từ từ dung dịch HCl có pH = 0 vào dung dịch chứa 5,25 gam hỗn hợp muối cacbonnat của
2 kim loại kiềm kế tiếp nhau đến khi có 0,015 mol khí thốt ra thì dừng lại. Cho dung dịch thu
được tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư cho 3 gam kết tủa. Cơng thức của 2 muối và thể tích
dung dịch HCl đã dùng là
A. Li2CO3 và Na2CO3; 0,03 lit.
B. Li2CO3 và Na2CO3; 0,06 lit.
C. Na2CO3 và K2CO3; 0,03 lit.
D. Na2CO3 và K2CO3; 0,06 lit.
CÂU 19:
Dung dịch X chứa các ion: Na+, Ba2+ và HCO3-. Chia X thành ba phần bằng nhau. Phần một tác
dụng với KOH dư, được m gam kết tủa. Phần hai tác dụng với Ba(OH)2 dư, được 4m gam kết
tủa. Đun sôi đến cạn phần ba, thu được V1 lít CO2 (đktc) và chất rắn Y. Nung Y đến khối lượng
khơng đổi, thu được thêm V2 lít CO2 (đktc). Tỉ lệ V1 : V2 bằng
A. 1 : 3.
B. 3 : 2.
C. 2 : 1.
D. 1 : 1.
CÂU 20:
Cho a mol Mg và b mol Zn vào dung dịch chứa c mol Cu2+ và d mol Ag+. Sau khi phản ứng kết
thúc thu được dung dịch chứa 2 ion kim loại. Điều kiện về b (so với a, c, d) để được kết quả này
là:
A. b ≤ a - d/2.
B. b ≤ c - a +d/2.
C. b ≥ c - a.
D. b ≥ c - a + d/2.
Câu 1 : Cho 624 gam dung dịch BaCl2 10% vào 200 gam dung dịch H2SO4 (có dư). Lọc
bỏ kết tủa, lấy dung dịch cho tác dụng với lượng dư dung dịch Pb(CH3COO)2, thu được
144 gam kết tủa. Nồng độ % của dung dịch H2SO4 lúc đầu là:
A. 24,5%
B. 14,7%
C. 9,8%
D. 37,987%
Câu 2 : Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl-. Chia dung dịch X thành hai
phần bằng nhau:- Phần một tác dụng với lượng dư dd NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít
khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa.
A. 3,73 gam.
B. 7,04 gam.
C. 7,46 gam.
D. 3,52 gam.
Câu 3 : Trộn dung dịch A chứa NaOH a M và dung dịch B chứa Ba(OH)2 b M theo tỉ lệ
thể tích bằng nhau thu được dung dịch C. Trung hòa 100 ml dung dịch C cần dùng hết
35ml dung dịch H2SO4 2M và thu được 9,32 gam kết tủa. Nồng độ mol dung dịch A, B
lần lượt là:
A. a = 1,8 và b = 0,4.
B. a = 1 và b = 1.
C. a = 0,5 và b = 0,5.
D. a = 1,2 và b = 0,8.
Câu 4 : Có 2 dung dịch A, B, mỗi dung dịch chỉ chứa 2 cation và 2 anion (không trùng
lặp giữa các loại ion) trong số các ion sau: K+(0,15 mol), H+(0,2 mol), Mg2+ ( 0,1 mol),
NH4+( 0,25 mol),Cl-(0,1 mol), SO42-(0,075 mol), NO3-(0,25 mol), CO32-(0,15 mol). Làm
bay hơi (khơng xảy ra phản ứng hóa học) của 2 dung dịch A,B thì thu được chất rắn khan
lần lượt là:
A. 22,9 gam và 25,3 gam
B. 25,4 gam và 25,3 gam
C. 22,9 gam và 12,7 gam
D. 25,4 gam và 12,7 gam
Câu 5 : Cho các phát biểu sau:(a) Chất điện li bao gồm: axit, bazơ, muối.
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 6 : Hoà tan hỗn hợp gồm : K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung
dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được kết tủa là
A. K2CO3
B. Fe(OH)3
C. Al(OH)3
D. BaCO3
Câu 7 : Cho muối X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa hai chất
tan. Mặt khác cho a gam dung dịch muối X tác dụng với a gam dung dịch chứa Ba(OH)2,
thu được 2a gam dung dịch Y. Công thức của X là
A. KHS.
B. NaHSO4.
C. NaHS.
D. KHSO3.
Câu 8 : Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca2+; 0,3 mol Mg2+; 0,4 mol Cl- và a mol HCO3-. Đun
dung dịch X đến cạn thu được muối khan có khối lượng là
A. 49,4 gam
B. 28,6 gam
C. 37,4 gam
D. 23,2 gam
Câu 9 : Hoà tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung
dịch X và 2,688 lít khí H2 (đktc). Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là
4 : 1. Trung hoà dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là
A. 13,70 gam.
B. 12,78 gam.
C. 18,46 gam.
D. 14,62 gam.
Câu 10 : Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42- và x mol OH-. Dung dịch Y
có chứa ClO4- , NO3- tổng số mol là 0,04 và y mol H+. Trộn X và Y được 100 ml dung
dịch Z. Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là
A. 2.
B. 13.
C. 1.
D. 12.
Câu 11 : Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3- và Cl-, trong đó số mol của ion
Cl- là 0,1. Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết
tủa. Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam
kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan.
Giá trị của m là
A. 9,21.
B. 9,26.
C. 8,79.
D. 7,47.
Câu 12 : Hịa tan hồn tồn 24 gam hỗn hợp gồm MO, M(OH)2 và MCO3 (M là kim loại
có hóa trị khơng đổi) trong 100 gam dung dịch H2SO4 39,2% , thu được 1,12 lit khí (đktc)
và dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 39,41 %. Kim loại M là
A. Cu.
B. Zn.
C. Mg.
D. Ca.
Câu 13 : Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một cation và một loại anion.
Các loại ion trong cả 4 dung dịch gồm: Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42-, Cl-, CO32-, NO3-.
Chắc chắn phải có dung dịch nào dưới đây ?
A. NaNO3.
B. Mg(NO3)2.
C. Ba(NO3)2.
D. Pb(NO3)2.
Câu 14 : Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol (hay mol/l), pH
của hai dung dịch tương ứng là x và y. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử
CH3COOH thì có 1 phân tử điện li)
A. y = 100x.
B. y = 2x.
C. y = x - 2.
D. y = x + 2.
Câu 15 : Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M; HCl 0,2M; HNO3 0,3M với thể tích bằng nhau
được dung dịch A. Cho 300 ml dung dịch A tác dụng với V ml dung dịch B chứa NaOH
0,2M và Ba(OH)2 0,1M được dung dịch C có pH =1. Giá trị của V là
A. 0,08 lít.
B. 0,16 lít.
C. 0,24 lít.
D. 0,36 lít.
Câu 16 : trộn 3 dung dịch H2SO4 0.1M, HNO3 0.2M, HCl 0.3M với những thể tích bằng
nhau được dung dịch A. Lấy 300ml dung dịch A tác dụng với dung dịch B gồm NaOH
0.2M và KOH 0.29M. Tính VB cần dùng sau phản ứng thu dung dịch có pH = 2
A. 429ml
B. 414ml
C. 134ml
D. 143ml
Câu 17 : Có 100 ml dung dịch X gồm: NH4+, K+, CO32–, SO42–. Chia dung dịch X làm 2
phần bằng nhau:– Phần 1 cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 6,72 lít (đktc)
khí NH3 và 43 gam kết tủa.
A. 24,9.
B. 44,4.
C. 49,8.
D. 34,2.
Câu 18 : Để kết tủa hồn tồn hidroxit có trong dung dịch A chứa 0,1 mol FeSO4 và 0,1
mol CuCl2 cần V ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M + NaOH 0,2M thu được kết tủa B. Nung B
ở nhiệt độ cao đến khối lượng khơng đổi thì thu được chất rắn có khối lượng tối đa là
A. 15,2 gam.
B. 31,3 gam.
C. 16,0 gam.
D. 39,3 gam
Câu 19 : Chia dung dịch Z chứa các ion: Na+, NH4+ , SO42- , CO32- thành 2 phần bằng
nhau. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, đun nóng thu được 4,3 gam kết tủa
X và 470,4 ml khí Y ở 13,50C và 1atm. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu
được 235,2 ml khí ở 13,50C và 1atm. Tổng khối lượng muối trong Z là
A. 1,19 gam.
B. 9,52 gam
C. 4,76 gam.
D. 2,38 gam.
Câu 20 : Có 500 ml dung dịch X chứa các ion: K+, HCO3-, Cl- và Ba2+. Lấy 100 ml dung
dịch X phản ứng với dung dịch NaOH dư, kết thúc các phản ứng thu được 19,7 gam kết
tủa. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, sau khi các phản ứng
kết thúc thu được 29,55 gam kết tủa. Cho 200 ml dung dịch X phản ứng với lượng dư
dung dịch AgNO3; kết thúc phản ứng thu được 28,7 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sơi
đến cạn 50 ml dung dịch X thì khối lượng chất rắn khan thu được là m gam. Giá trị m gần
nhất với
A. 23,8.
B. 14,2.
C. 11,9.
D. 10,1.
Câu 21 : Hòa tan 4,53 gam một muối kép X có thành phần : Al3+, NH4+,SO42- và H2O kết
tinh vào nước cho đủ 100ml dung dịch (dung dịch Y).- Cho 20ml dung dịch Y tác dụng
với dung dịch NH3 dư được 0,156 gam kết tủa.
A. Al.NH4(SO4)2.12H2O.
B. Al2(SO4)3.2(NH4)2SO4.16H2O.
C. 2Al2(SO4)3.(NH4)2SO4.5H2O.
D. Al2(SO4)3.(NH4)2SO4.12H2O.
Câu 22 : Cho các phản ứng sau:(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 23 : Cho các phương trình phản ứng sau:(1) X + Ba(OH)2 → BaCO3 + Y +
H2O
A. KHSO3.
B. NaHCO3.